1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra kì 1 môn toán lớp 2, lớp 1, sách cánh diều (có ma trận)

12 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 395,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học Số tự nhiên Các phép tính với STN 2.. Hình học và đo lường Hình học trực quan Đo lường... PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu cho mỗi câ

Trang 1

ĐỀ, ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN TOÁN KÌ 1

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - Năm học 2021 - 2022

Môn Toán - Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút)

MA TRẬN MÔN TOÁN - LỚP 2

Chủ đề Số câu và số điểm

Mức 1 Nhận biết

Mức 2 Thông hiểu

Mức 3 Vận dụng Tổng

Chun g

1 Số

học

Số tự

nhiên

Các phép

tính với

STN

2 Hình

học và

đo lường

Hình học

trực quan

Đo lường

Trang 2

6 + 9

17 - 9 6+ 7

13 15 16

Họ và tên: ……… ……Lớp 2 …… …

Trường: Tiểu học

Điểm Lời nhận xét của giáo viên ……… …….

………

……… ….

……… …….

I PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu cho mỗi câu dưới đây: Câu 1 Số 67 gồm:(M1- 0,5đ) A. 6 và 7 B 6 chục và 7 đơn vị

C 7 chục và 6 đơn vị D 60 chục và 7 đơn vị Câu 2 Số liền sau của số 99 là: (M1- 0,5đ) A.97 B 98 C 100 D 96 Câu 3 Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M1-0,5đ) A 46; 37; 52; 28 B 52; 46; 37; 28 C 28; 37; 46; 52 D 52; 37; 46; 28 Câu 4 Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là: (M1-0,5 đ) A Số hạng B Hiệu C Số trừ D Số bị trừ Câu 5 Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật? (M1-0,5đ) A Lít B Xăng-ti-mét C Ki-lô-gam D Không có

Câu 6 Nối phép tính với kết quả của phép tính đó (M1-0,5 đ)

Trang 3

Câu 7 Chiều dài của cái giường em nằm ước chừng là: (M2- 0,5đ)

A 50 cm B 2 m C 2 cm D 10 dm

Câu 8 Hình vẽ bên có ba điểm nào thẳng hàng ? (M2-0,5đ) A

A Ba điểm B, D, C B Ba điểm A, B, D C Ba điểm A, B, C D Ba điểm A, D, C II PHẦN TỰ LUẬN Câu 9 Đặt tính rồi tính: (M1-2đ) a, 35 + 26 b, 47 + 38 c, 73 - 24 d, 100 - 36 ……… ………… ……… ………….

……… ………… ……… ………

……… ………… ……… ………….

Câu 10 Buổi sáng cửa hàng bán được 45 quả bóng, buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 7 quả Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quả bóng? (M2-1,5đ) Bài giải

Câu 11 Bạn Nga có 31 quả cam và có nhiều hơn bạn Hoa 8 quả cam Hỏi bạn Hoa có bao nhiêu quả cam ?(M3-2đ) Bài giải

Câu 12 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm (M2-0,5đ)

Bài giải

D

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

II TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9 ( 2đ)Mỗi bài đặt tính đúng được 0,25 đ, tính đúng kết quả được 0,25 đ Điểm toàn bài 2 điểm

35 47 73 100

+ 26 +38 - 24 - 36

Câu 10 ( 1,5đ) Bài giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số quả bóng là:

45 + 7 = 52(quả bóng)

Đáp số: 52 quả bóng

Câu 11.(2đ)

Bài giải

Số quả cam của bạn Hoa là: (0,5 điểm)

31 – 8 = 23 ( quả ) (1 điểm)

Đáp số: 23 quả cam (0,5 điểm)

Câu 12.(0,5đ) HS vẽ được đoạn thẳng có độ dài 6 cm Viết tên 2 điểm, nêu độ dài đoạn thẳng đó

Trang 5

MA TRẬN MÔN TOÁN - LỚP 2

số điểm

Mức 1 Nhận biết Mức 2 Thông hiểu Mức 3 Vận dụng Tổng Chung

1 Số học

Số tự nhiên

Các phép

tính với

STN

2 Hình

học và đo

lường

Hình học

trực quan

Đo lường

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

II TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9 (2đ) Mỗi bài đặt tính đúng được 0,25 đ, tính đúng kết quả được 0,25 đ Điểm

toàn bài 2 điểm

35 47 73 100

+ 26 +38 - 24 - 36

61 85 49 64

Câu 10 (1,5đ)

Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được số quả bóng là:

45 + 7 = 52(quả bóng)

Đáp số: 52 quả bóng

Câu 11 (2 đ)

Bài giải

Số quả cam của bạn Hoa là: (0,5 điểm)

31 – 8 = 23 (quả) (1 điểm)

Đáp số: 23 quả cam (0,5 điểm)

Trang 6

Câu 12 (0,5đ) HS vẽ được đoạn thẳng có độ dài 6 cm Viết tên 2 điểm, nêu độ dài đoạn thẳng đó

Trang 7

ĐỀ, ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN TOÁN KÌ 1

LỚP 1 (SÁCH CÁNH DIỀU)

MA TRẬN ĐỀ THI – MÔN TOÁN- LỚP 1

Số câu, số điểm

Số điểm

Hình học

Số điểm

Số điểm

Đáp án và cách cho điểm

Câu 1: 1 điểm Đúng mỗi số được 0,5 đ

Câu 7: 1 điểm - mỗi ý đúng: 0,15 điểm Câu 8: Mỗi ý điền đúng: 0,25 điểm Câu 9: 1 điểm: mỗi vế đúng: 0,5 điểm Câu 10: 1 điểm: Mỗi vế dúng 0,5 điểm

Trang 8

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán – Lớp 1 (Thời gian: 35 phút)

Họ và tên: ……… ……… ……… Lớp … ….

Trường: Tiểu học

Điểm Lời n hận xét của thầy, cô giáo

………

……… ……

……… …

1 PHẦN TRẮC NGHIỆM

C©u 1: Sè?

C©u 2: Các số viết theo tứ tự từ bé đến lớn là:

A 0, 3, 6, 10 B 6, 0, 3, 10 C 6, 3, 0, 10 D 10, 3, 6, 0

C©u 3: Số ? 7 - … = 2

C©u 4 Khoanh vào chữ cái đặt trước phép tính

Trang 9

Phép tính phù hợp nhất đặt trong dãy ô trống trên là:

A 5 + 2 + 3 = 10 B 5 - 2 - 3 = 0

C 5 - 2 + 3 = 6 D 5 + 2 - 3 = 4

C©u 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

C©u 6: Nối với hình thích hợp

2 PHẦN TỰ LUẬN C©u 7: Tính

4 + 5 =

3 + 4 = 3 + 4 =

C©u 8: >< = ?

4 6 9 3 7 6 8 8

C©u 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

C©u 10: Viết phép tính thích hợp vào mỗi hình vẽ dưới đây:

a)

b)

Hình tròn Hình chữ nhật Hình tam giác

+ 2 43

+ 4

3

Trang 11

Trang 12

Ngày đăng: 07/12/2021, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w