Hệ thống xử lý nước thải là hệ thống được tạo thành từ một số công nghệ xử lý nước đơn lẻ hợp thành, giúp giải quyết các yêu cầu xử lý nước thải cụ thể cho từng nhà máy. Mỗi loại nước thải tùy thuộc vào loại hình sản xuất mà sẽ có các công nghệ xử lý đơn lẻ khác nhau hợp thành, để tạo ra một hệ thống xử lý nước hoàn chỉnh. Một hệ thống xử lý nước thải hiệu quả và được thiết kế tốt sẽ giải quyết: 1. Xử lý được những thành phần gây ô nhiễm trong nước thải. Đảm bảo chất lượng nước sau xử lý đạt chuẩn yêu cầu
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
TÍNH TOÁN ĐẤT NGẬP NƯỚC KIẾN TẠO
XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT
GV : TS MAI TUẤN ANH HVTH : NGUYỄN NGỌC TUYẾN
Trang 2THÔNG SỐ ĐƠN VỊ GIÁ TRỊ VÀO GIÁ TRỊ RA
Giả sử lưu lượng nước ổn định trong các ngày và qua các mùa trong năm Giả sử BOD = 68%COD = 0.68*120 = 82 mg/l.
Trang 3THÔNG SỐ TÍNH TOÁN
Diện tích wetland được tính theo công thức:
A = Q*C/L
Trong đó:
A: diện tích wetland, ha hoặc m2 Q: lưu lượng nước thải, m3/ngày C: nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải, mg/l L: tải trọng bề mặt của wetland, kg chất ô nhiễm/ha.ngày
Tải trọng bề mặt L
Tải trọng BOD 45.0 kg/ha.ngày
Tải trọng SS 30.0 kg/ha.ngày
Tải trọng TKN 8.6 kg/ha.ngày
Tải trọng TP 2.1 kg/ha.ngày
Trang 4Diện tích Wetland
A = Q*C/L C: nồng độ các chất ô nhiễm
Tính theo tải trọng BOD 34.45 ha = 345,000 m2 Tính theo tải trọng SS 63.33 ha = 633,300 m2 Tính theo tải trọng TKN 66.28 ha = 662,800 m2 Tính theo tải trọng TP 13.57 ha = 135,700 m2
Trang 5TÍNH TOÁN
Thời gian lưu nước wetland được tính theo công thức:
HRT = A*h*є/Q = 66.28*0.8*0.8/19000 = 22.33 ngày Trong đó:
h: chiều sâu wetland trung bình 3 vùng, h = 0.8 m
h1 = h3 = 0.6 m: chiều sâu vùng 1 và vùng 3 h2 = 1.2 m: chiều sâu vùng 2
є: hệ số mặt thoáng wetland trung bình 3 vùng, є = 0.8
є1 = є3 = 0.75: hệ số mặt thoáng vùng 1 và vùng 3 є2 = 1: hệ số mặt thoáng vùng 2
Chọn thời gian lưu nước tại mỗi vùng bằng nhau:
t1 = t2 = t3 = HRT/3 = 22.33/3 = 7.44 ngày
Trang 6 Diện tích vùng 2 wetland được tính theo công thức:
A2 = t2*Q/(h2*є2*10000) = 7.44*19000 /(1.2*1*10000) = 11.78 ha Trong đó:
A2 : diện tích vùng 2 wetland, ha
10000 : hệ số chuyển đổi m2 sang ha
Diện tích vùng 1 = vùng 3 = A1 = A3
= (A-A2)/2
= (66.28-11.78)/2 = 27.25 ha
Tổng diện tích wetland tính theo công thức:
∑A = A*k = 66.28*1.3 = 86.2 ha Trong đó: k = 1.25 ÷ 1.4 là hệ số diện tích bổ sung cho ngăn phân phối, trung gian và tuần hoàn nước khi có sự cố Chọn k = 1.3
Trang 7TÍNH TOÁN
Chia wetland thành 10 đơn nguyên thì diện tích 1 đơn nguyên là:
F = ∑A/n = 86.2/10 = 8.62 ha = 86200 m2 Trong đó:
F: diện tích 1 đơn nguyên wetland, ha hoặc m2 n: số đơn nguyên Chọn 10 đơn nguyên
Chọn tỷ lệ chiều dài : chiều rộng = 8 : 1 khi đó:
Chiều dài từng đơn nguyên : D = 640 m (3 vùng) Chiều rộng từng đơn nguyên : R = 104 m
Trang 8 Diện tích từng vùng của mỗi đơn nguyên:
- Vùng 1, 3:
F1 = F3 = A1/n = 27.25/10 = 2.725 ha = 27250 m2
- Vùng 2:
F2 = A2/n = 11.78/10 = 1.178 ha = 11780 m2 Trong đó:
F1, F2, F3: tương ứng là diện tích vùng 1, vùng 2, vùng 3 từng đơn nguyên, m2
*Có diện tích từng vùng, chiều rộng nguyên đơn 104m -> chiều dài
Kích thước vùng 1, vùng 3:
Dài*Rộng*Sâu: D*R*S = 263*104*0.6 m
Kích thước vùng 2:
Dài*Rộng*Sâu: D*R*S = 114*104*1.2 m
Trang 9TÍNH TOÁN
Vùng phân phối và thu nước mỗi nguyên đơn:
Diện tích vùng phân phối và thu nước:
- Thời gian lưu nước 1 ngày:
F’ = Q*t’/(h’*n) = 19000*1/(1*10) = 1900 m2 Trong đó:
t’: thời gian lưu nước Chọn t’ = 1 ngày
h’: chiều sâu vùng phân phối/thu nước, m Chọn h’ = 1 m
- Chiều rộng vùng phân phối/thu nước = chiều rộng từng nguyên đơn = 104 m
- Chiều dài vùng phân phối = 1900/104 = 18 m
Kích thước vùng phân phối/thu nước:
Dài*Rộng*Sâu: D*R*S = 18*104*1 m
Trang 10Vùng 1 và vùng 3: W = 104 m L = 263 m H = 0.6 m
Vùng 2: W = 104 m L = 114 m H = 1.2 m
Vùng phân phối/thu: W = 104 m L = 18 m H = 1 m
Trang 11TÀI LIỆU THAM KHẢO TÍNH TOÁN
1.Constructed Wetlands Treatment of Municipal Wastewaters
(Double Click vào biểu tượng PDF bên dưới để xem tài liệu Double Click vào biểu tượng Excel bên dưới để xem tính toán)
Microsoft Office Excel 97-2003 Worksheet
Adobe Acrobat Document