1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra hoc ki 1 toan 9 Ha Noi Co ma tran

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu hỏi Số điểm % Hàm số bậc nhất và đồ thị Số câu hỏi Số điểm % Hệ thức lượng trong tam giác vuông Số câu hỏi Số điểm % Đường tròn.. thức căn thức bậc thức bậc hai.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 90 phút

-MA TRẬN ĐỀ Cấp độ

Chủ đề

Cộng

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Căn thức

bậc hai

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Giải phương trình,bất phương trình chứa căn thức căn thức bậc

hai

Tìm GTLN, GTNN của biểu thức chứa căn thức bậc hai

Số câu hỏi

Số điểm

%

3

2,5 10%

2

1,5

20%

1

0, 5

5%

6 4,5 45%

Hàm số

bậc nhất

và đồ thị

Xác định tham số để hàm số bậc nhất đồng biến

Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

y = ax + b ( a0)

Tìm giao điểm của hai đường thẳng bằng phép

tính

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5 5%

1

0.5

5%

1

1,0

10%

3 2,0 20%

Hệ thức

lượng

trong tam

giác

vuông

Vận dụng các

hệ thức lượng trong tam giác vuông

Số câu hỏi

Số điểm

%

1

1,0 10%

1 1,0 10%

Đường

tròn

Vẽ hình đúng theo yêu cầu đề bài

Chứng minh tam giác vuông

Vận dụng các kiến thức về đường tròn

Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

Số câu hỏi

Số điểm

%

1

1,0 10%

1

1,0

10%

1

0,5 5%

3 2,5 25%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

%

1 0,5 5%

6

5,0 50%

3

2,5

25%

3

2,0

20%

13 10 100%

Trang 2

ĐỀ SỐ 2:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài I: (2,0 điểm) Với x≥0; x≠9 cho các biểu thức

A=x+2

x−3 và B=

x

x−3

2

x+3

x+3 x−9 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16.

2) Chứng minh rằng B=

1

x−3

3) Tìm giá trị của x để

B

2

5

Bài II: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

1) 5√3+√12−√48

2) 3 √ 5− √ ( √ 5−2 )2

Bài III: (2,0 điểm) Cho hàm số: y = (m – 1)x + 2 (1)

1) Xác định m để hàm số nghịch biến trên R

2) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng y =2x – 1

Vẽ đồ thị hàm số với giá trị của m tìm được

3) Với m = 3, tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đường thẳng y = x + 3

Bài IV: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Đường tròn tâm I đường kính BH cắt cạnh

AB tại E Đường tròn tâm K đường kính HC cắt cạnh AC tại F

1) Chứng minh tam giác HFC là tam giác vuông

2) Tứ giác AEHF là hình gì ?Vì sao ?

3) Chứng minh rằng AE.AB = AF.AC

4) Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến chung của các đường tròn có đường kính AH, BH

Bài V: (0,5 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q = 3x 5 7 3 x

- HẾT -

Trang 3

K I

F E

B

A

2 1

2 1

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

1

(2,0đ)

1)Với x = 16 Thay vào biểu thức A ta được

A=√16+2

√16−3=6

0.5

2)Ta có B=x

x−3

2

x+3

x+3 x−9 =x+3x−2 x−9x+6−x−3

0.5

B= 1

x−3

0.25

Vậy B=

1

x−3 .

0.25

3)

B

A=

1

x−3 :

x+2

x−3 =

1

x +2

1

x+2=

2

5  x = 1/4( TMĐK ) Vậy x = 1/4 B A=25

0.25 0.25

2

(2,0đ)

1) 5√3+√12−√48=3√3

2) 3 √ 5− √ ( √ 5−2 )2=2 √ 5+2

1.0 1.0

3

(2,0đ)

a) Hàm số y = (m – 1)x + 2 nghịch biến trên R  m – 1 < 0

 m < 1

0.25 0.25 b) Đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng

y = 2x – 1 nên m – 1=2  m = 3, ta có hàm số y = 2x + 2

0.25

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm: (0;2) và (-1;0) 0.25

c) Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2):

2x + 2 = x + 3  x = 1

0.25

Thay x = 1 vào phương trình (d2): y = 1+3 = 4

Vậy M(1;4)

0.25

4

(3,5đ)

0.25

Trang 4

a) Đường tròn đường kính HC ngoại tiếp tam giác HFC nên tam

giác HFC vuông tại F

0,75đ

b) Tam giác BEH vuông tại E nên ˆBEH=90∘ hay ˆAEH =90∘

Tam giác CFH vuông tại F nên ˆCFH=90∘ hay ˆAFH =90∘

Mà ˆEAF=90∘

Tứ giác AEHF có ba góc vuông nên nó là hình chữ nhật

1,0đ

c) Tam giác AHB vuông tại H

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:

AH2 =AE.AB (1)

Tam giác AHC vuông tại H

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:

AH2 =AF.AC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AE.AB = AF.AC

1,0đ

d) Gọi M là giao điểm của EF với AH.

Vì AEHF là hình chữ nhật nên MA=ME=MH=MF

Tam giác EMH cân tại M nên ˆMEH=ˆMHE (3)

Tam giác IEH cân tại I nên ˆEMH=ˆEHM (4)

Từ (3), (4) suy ra: ˆIEM=ˆIHM Vậy EF là tiếp tuyến của đường

tròn đường kính BH

Tương tự EF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính HC

0.25

0.25

5

(0,5đ)

ĐKXĐ:

3 x 3

Q2 =(3x - 5) + ( 7 - 3x) + 2 (3x 5)(7 3 ) x

Q2  2 + (3x - 5 + 7 - 3x) = 4 (BĐT Côsi)

( dấu "=" xảy ra  3x - 5 = 7 - 3x  x = 2)

Vậy: max Q2 = 4  max Q = 2 ( khi và chỉ khi x = 2)

Ngày đăng: 07/12/2021, 09:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w