SOCl2 Câu 3: Trong phản ứng este hóa, khả năng phản ứng của axit cacboxylic theo chiều giảm dần là: A?. CH3OCOCH3 + H2O Câu 5: Yếu tố nào không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa giữa
Trang 1AXIT CACBOXYL Câu 1: Axit nào sau đây có khả năng làm mất màu nước Br2?
B Acetic
C Benzoic
D Malonic
Phản ứng thế nhóm OH
Câu 2: Để chuyển hóa RCOOH thành RCOCl có thể dùng chất nào sau đây?
A Tất cả các đáp án
B PCl3
C COCl2
D SOCl2
Câu 3: Trong phản ứng este hóa, khả năng phản ứng của axit cacboxylic theo chiều giảm dần là:
A HCOOH > CH3COOH > CH3CH2COOH > (CH3)2CHCOOH
B CH3CH2COOH > (CH3)2CHCOOH > HCOOH > CH3COOH
C HCOOH > CH3COOH > (CH3)2CHCOOH > CH3CH2COOH
D (CH3)2CHCOOH > CH3CH2COOH > CH3COOH > HCOOH
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
B (CH3CO)2CH3 +C2H5OH
C CH3COCl + C2H5OH
D CH3OCOCH3 + H2O
Câu 5: Yếu tố nào không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol?
A Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác
B Chưng cất este tạo ra
C Tăng nồng độ axit hoặc ancol
D Lấy số mol ancol và axit bằng nhau
Câu 6: Tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là
B NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2
C Na2O, NaOH, Fe, CH3OH, C2H5Cl
D CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl
Câu 7: Đê phân biệt HCOOOH và CH3COOH ta dùng:
A Na
C CaCO3
Trang 2D NaOH
Phản ứng ở gốc hidrocacbon
Câu 8: Khi có ánh sáng, phản ứng clo hóa axit xảy ra cơ chế gốc và cho sản phẩm chủ yếu ở vị trí nào?
A Vị trí α
B Vị trí β
C Vị trí γ
D Vị trí β và γ
Câu 9: Khi cho axit benzonic tác dụng với HNO3 xúc tác H2SO4, t 0 sản phẩm tạo thành là
A Axit m-nitrobenzoic
B Axit o-nitrobenzoic
C Axit p-nitrobenzoic
D Cả 3 đáp án đều đúng
Hướng dẫn giải:
Ở phản ứng thế ở gốc thơm: cacbonyl là nhóm thế loại 2,phản hoạt hóa và định hướng các nhóm thế sau vào vị trí meta
Câu 10: Cho X + H2 axit stearic (xúc tác Ni) hỏi X là axit nào?
A Axit glutaric
B Axit malonic
C Axit sucximic
D Axit oleic
Câu 4: Hợp chất hữu cơ nào tham gia phản ứng Đinxo – Anđe?
A Ankin
B Axit cacbonxylic
C Ancol
D Anđehit
Câu 11: Axit cacboxylic khi bị oxi hóa mạnh sẽ cho sản phẩm là?
A H2O
B Axit oxocaboxylic
C H2O và CO2
D Tất cả các đáp án đều đúng
Tính axit
Câu 12: Cho 16,6 gam hỗn hợp HCOOH và CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3,36 lit H2 (đktc) Khối lượng CH3COOH là:
A 4,6 gam
B 6 gam
C 9 gam
Trang 3D 12 gam
Hướng dẫn giải:
Đặt a, b là số mol HCOOH và CH3COOH
Ta có: 46a + 60b = 16,6
NH2 = 0,5a + 0,5b = 0,15
MCH3COOH = 60b = 12 gam
Câu 13: Axit fomic có thể tác dụng với chất nào sau đây?
A Ca, Al, NaOH, CaO, C2H5OH
B AgNO3 trong NH3, NaOH, CaO, C6H5OH
C Ag, Ca, C6H5OH, CH3CHO, NaOH
D AgNO3 trong NH3, C2H5OH, CH3CHO
Hướng dẫn giải: C6H5OH, CH3CHO không tác dụng được với HCOOH
Câu 14: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
B 43,2 gam
C 16,2 gam
D 10,8 gam
Hướng dẫn giải:
Sơ đồ phản ứng:
MAg = 0,2* 108= 21,6 (gam)
Câu 15: Cho phương trình phản ứng: RCOOH +R’MgHal R’H + X
Hỏi X là gì, chọn đáp án đúng.
B RCOO- Mg
C RCOOH- MgHal
D Tât cả đều đúng
Phản ứng đecacboxyl hóa
Câu 16: Trong PTPU sau: CH3COONa + NaOH n/c CaO,t 0 CH4+ Na2CO3 Hỏi CaO trong phản ứng
có vai trò gì>
Trang 4A Chất xúc tác
B Chất tạo độ xốp
C Chất tham gia phản ứng
D Cả 3 đáp ứng đều đúng
Câu 17: Ở nhiêt độ 140-160 0 C chất nào nhiệt phân tạo ra axit axetic và CO2.
A Axit malonic
B Axit xinamic
C Axit oxalic
D Axit maleic
Câu 18: Khi cho axit axetic tác dụng với xeten sản phẩm thu được là:
A Anhidrit axetic
B Anhidrit fomic
C Axit fomic
D Tất cả đều sai
Câu 20: Phương pháp điện phân nhờ dòng điện, các muối natri hay kali cacboxylat bị đecacboxyl hóa và cho hiđrocacnon là điện phân theo phương pháp:
A Orthoankyl
C Piria
D Tất cả đều sai
DẪN XUẤT
Câu 21: Axit acrylic (CH2=CH-COOH) không có khả năng phản ứng với dung dịch
A Na2CO3
B Br2
C NaCl
D Ca(HCO3)2
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z = y – x) Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 Tên gọi của E là
A axit oxalic
B axit acrylic
C axit ađipic
Trang 5D axit fomic.
Câu 23: Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giấm ancol etylic.
(2) Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butan.
(4) Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.
Trong những phản ứng trên, số phản ứng tạo axit axetic là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu24: Cho các chất axit axetic; glixerol; etanol; axetanđehit Nhận biết các chất trên bằng
A quỳ tím
B dung dịch NaOH
C Cu(OH)2/OH-
D dung dịch HCl
Hướng dẫn giải:
Sử dụng Cu(OH)2/OH- hiện tượng:
Axit axetic: Kết tủa tan
Glixerol: Tạo phức chất tan màu xanh da trời
Axetanđehit: Tạo kết tủa đỏ gạch
Etanol: Không hiện tượng
Câu25: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Cho 5,4 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Công thức của hai axit trong X là
A C3H7COOH và C4H9COOH
B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH
D HCOOH và CH3COOH
Trang 6Hướng dẫn giải:
H+ + HCO3- → CO2 + H2O
⇒ nX = nH+ = nCO2 = 0,1 mol
MX = 5,4 : 0,1 = 54
⇒ X gồm: HCOOH(46); CH3COOH(60)
Câu26: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm đun nóng được gọi là phản ứng:
B Hidrat hóa
C Sự lên men
D Este hóa
Câu27: Khi đun nóng chất hữu cơ X trong KOH thu được etylen glicol và muối kali axetat Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X??
A HCOOC2H4OH
C (CH3COO)2CH-CH3
D (HCOO)2C2H4
Hướng dẫn giải:
Etylen glicol: HO-C2H4-OH
Kali axetat: CH3COOK
Vậy công thức chất hữu cơ X là (CH3COO)2C2H4
Câu28: Este, halogenua axit và anhidrit axit bị khử thành ancol bậc 1 bằng chất khử nào?
A NaBH4
B LiAlH4
C K3Fe(CN)6
D DIBAH
Câu29: Cho C2H5Cl tác dụng vơi CH2(COOC2H5)2 và C2H5ONa, sản phẩm thu được là
B (CH3)2CH(COOC2H5)2
C C2H5CH(COOH)2
D (CH3)2CH(COOH)2
Câu 30: Sản phẩm nào được hình thành khi đun nóng axit malonic, axit axetoaxetic?
A CH 3 COOH, CH 3 COCH 3
B CH3COOH, C2H5COCH3
C HCOOCH3, CH3COCH3
Trang 7D CH3COCH3, C2H5COCH3
Câu 31: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái qua phải là
A HCOOH, CH3COOH; CH3CH2COOH
B CH3COOH; CH2ClCOOH; CHCl2COOH
C CH3COOH; HCOOH; (CH3 )2CHCOOH
D C6H5OH; CH3COOH; CH3CH2OH
Hướng dẫn giải:
So sánh tính axit của RCOOH: Gốc R đẩy e (CnH2n+1) → Làm giảm độ phân cực của liên kết O – H→ Làm giảm tính axit Số nguyên tử C càng lớn thì đẩy e càng mạnh → Tính axit càng yếu
Gốc R hút e (Cl-, Br-, I-) → Làm tăng độ phân cực của liên kết O – H → Làm tăng tính axit Hợp chất các có nhiều gốc Cl thì tính axit càng mạnh → Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là CH3COOH;
CH2ClCOOH; CHCl2COOH → Chọn B
Câu 32: Cho sơ đồ phản úng:
CH3(CH2)4COOH + X CH3(CH2)4COCl NH3 CH3(CH2)4CONH2
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
A HCl
B SOCl2
C Cl2
D PCl5
Hướng dẫn giải: Sơ đồ phản ứng trên là phản ứng tạo amit: Axyl hóa amoniac.
Câu 33: Khả năng thế Hα theo chiều giảm dần:
A RCOCl > (RCO)2O > RCOOR’ > RCHO > RCOOH
B RCOCl > (RCO)2O > RCHO > RCOOH > RCOOR’
C RCOOR’ > RCOCl > (RCO)2O > RCHO > RCOOH
D RCOOH > RCOCl > (RCO)2O > RCOOR’ > RCHO
Câu 34: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hidroxit, số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A 4
B 2
C 3
D 1
Câu 35: Dung dịch axit acrylic không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Na2CO3
C Br2
Trang 8D NaOH
Câu 36: Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là
A HCOOH
B HCOONa
C CH3CHO
Câu 37: cho các phản ứng sau: (1) CH3COOH + Na; (2) CH3COOH + NaCl; (3) C17H35COONa + HCl; (4) C6H5COOH + NaHCO3.
Các phản ứng xảy ra là:
A (1), (2), (3)
B (1), (3), (4)
C (2), (3), (4)
D (1), (3), (4)
Câu 38: Cho sơ đồ sau: C3H4O2 + NaOH X + Y
Và X + H2SO4 loãng Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y,Z tương ứng là:
A HCHO, CH3CHO
B HCHO, HCOOH
C CH3CHO, HCOOH
Câu 39: Đun 12gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ, t 0 ) Khối lượng của este thu được là bao nhiêu biets hiệu suất phản ứng là 80%?
B 17,6 gam
C 22 gam
D 15,16 gam
Hướng dẫn giải:
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
meste = (88.12:60)80% = 14,08 gam
Câu 40: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3(dư) thì thu được 15,68 lít CO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn mgam X cần 8,96 lít khí O2,thu được 10,8 gam H2O Tìm m?
A 30 gam
C 15,6 gam
D 14,56 gam
Trang 9Hướng dẫn giải:
Đặt ẩn axit trong hỗn hợp, sử dụng phương pháp bảo toàn nguyên tố Đặt CH3COOH a mol, HCOOH b mol và HCOOC – COOH c mol
n-COOH = nCO2 = 0,7 mol
ta có a + b + 2c = 0,7
Đốt cháy cần 0,4 mol O2 thu được, nH2O = 0 mol
2a + b + c = 0,6
Ta có: 2a + 12b +12c = 0,4
a = 0,1; b = 0,2
Vậy m = 33,2 gam