1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bai 16 Tinh chat hoa hoc cua kim loai

19 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 303,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfat • Quan sát thí nghiệm : Kẽm tác dụng với dung dịch đồng II sunfat, nhận xét hiện tượng xảy ra, rút ra kết luận và viết PTHH của phản ứng... [r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu tính chất vật lí chung của kim loại?

Đáp án: Kim loại có tính chất vật lí chung: -Tính dẻo

-Tính dẫn điện

-Tính dẫn nhiệt

-Có ánh kim

Trang 2

Tiết 22 – Bài 16 :

• TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

- Tác dụng với phi kim

- Tác dụng với dung dịch axit

- Tác dụng với dung dịch muối

Trang 3

I- Phản ứng của kim loại với phi kim

• 1.Tác dụng với oxi:

Quan sát thí nghiệm :

Sắt cháy trong khí Oxi , nhận xét hiện tượng xảy ra, rút ra kết luận và viết PTHH

Trang 4

-Hiện tượng: Sắt cháy trong khí Oxi với

ngọn lửa sáng chói tạo ra chất rắn màu nâu đen

-Nhận xét : Đó là oxit sắt từ ( Fe3O4 )

PTHH:

3Fe + 2 O 2  Fe 3 O 4 (Trắng xám) (không màu) (nâu đen )

Trang 5

2 Tác dụng với các phi kim khác :

• Quan sát thí nghiệm :

Natri tác dụng với khí clo, nhận xét hiện

tượng xảy ra , rút ra kết luận và viết PTHH của phản ứng

Trang 6

-Hiện tượng: Natri nóng chảy cháy trong khí oxi tạo thành khói trắng

-Nhận xét: Đó là tinh thể muối Natriclorua ( NaCl)

2Na + Cl2  2NaCl

(vàng lục) (trắng)

Kết luận : SGK/49

Trang 7

II- Phản ứng của kim loại với dung dịch axit

• Một số kim loại tác dụng với dung dịch axít HCl,

H2SO4 (loãng)… tạo muối và giải phóng hiđrô

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

(r) (dd) (dd) (k)

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

(r) (dd) (dd) (k)

Trang 8

III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:

• 1.Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat

• Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dung dịch muối Bạc nitrat

• Cu + 2AgNO3  Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

• (r) (dd) (dd) (r)

• Ta nói đồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc

Trang 9

2 Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfat

• Quan sát thí nghiệm :

Kẽm tác dụng với dung dịch đồng II sunfat, nhận xét hiện tượng xảy ra, rút ra kết luận và viết PTHH của phản ứng

Trang 10

-Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm ,màu xanh lam của dung dịch đồng II sunfat nhạt dần ,kẽm tan dần

-Nhận xét : Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch CuSO4

• Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

(lam nhạt) (xanh lam) (không màu)

(đỏ)

• Ta nói : kẽm hđ hóa học mạnh hơn

đồng

Trang 11

Tương tự một số kim loại Mg,Al,Zn…tác dụng với dung dịch AgNO3 và CuSO4 tạo thành dung dịch mối magie, muối nhôm,muối kẽm…

Và kim loại Cu hay Ag được giải phóng

Ta nói : Al, Zn, Mg hđ hóa học mạnh hơn Cu,Ag.

Kết luận : SGK/50

Trang 12

Bài tập 2 (SGK/51):Hãy viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau đây:

• a, ………+ HCl -> MgCl2 + H2

• b, ………+ AgNO3 -> Cu(NO3)2 + Ag

• c, ……… + ……… -> ZnO

• d, ………… + Cl2 -> CuCl2

• e, ……… + S -> K2S

Trang 13

ĐÁP ÁN

a Mg + 2HCl MgCl2 + H2

b, Cu + 2 AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

c, 2Zn + O2 2 ZnO

d, Cu + Cl2 CuCl2

e, 2K + S K2S

o

t

 

o

t

 

o

t

 

Trang 14

Bài tập :

Cho 6,5g kẽm tác dụng với dung dịch axit HCl theo phương trình :

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

a,Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)

b,Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Cách giải:

- Tính số mol Zn

- Tìm số mol khí H 2 dựa vào phương trình

- Tính thể tích khí H 2 theo CT: V = n.22.4

- Tìm số mol muối ZnCl 2 dựa vào phương trình

- Tính khối lượng muối theo CT: m = n M

Trang 15

ĐÁP ÁN

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

6,5

65

Zn

2

2 0,1 22, 4 2, 24

H

2

ZnCl

Trang 16

Tiết: 22 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Fe + 2 HCl FeCl 2 + H 2

2AgNO 3 +Cu Cu(NO 3 ) 2 +2Ag

Zn + CuSO 4 ZnSO 4 + Cu

 t o

 t o

2

2Na + Cl 2NaCl

Trang 17

Dặn dò

• Về nhà học bài và làm các bài tập 1,3,4,5

SGK/51

• Chuẩn bị bài giờ sau : “ Dãy hoạt động hóa học của kim loại”

Trang 18

Bài tập 1 Hoàn thành các phương trình hóa học theo

các sô đồ phản ứng sau:

a Zn + S  ?

c ? + ?  MgO

d ? + ?  CuCl2

( trong đó R là kim loại có hóa trị tương ứng ở mỗi phương trình )

Trang 19

ĐÁP ÁN:

a Zn + S  ZnS

b 2Al + 3Cl2  2AlCl3

c 2Mg + O2  2MgO

d Cu + Cl2  CuCl2

e Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

g R + 2HCl  RCl2 + H2

h 2R + 3H2SO4  R2(SO4)3 + 3H2

t 0

t 0

t 0

t 0

Ngày đăng: 07/12/2021, 06:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w