1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ma tran de on tap hoc ki 2 toan 10 nam 20172018

9 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 395,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn 3t Dấu của nhị thức bậc nhất 3t.. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2t Dấu của tam thức bậc hai 4t.[r]

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 10 – NĂM HỌC 2017 – 2018

I.MA TRẬN ĐỀ

IV

(ĐS)

Bất phương

trình và hệ bất

phương trình

một ẩn (3t)

Giải BPT bậc nhất, hệ BPT bậc nhất một ẩn

Xác định được điều kiện của một BPT

Biến đổi được BPT,

hệ BPT tương đương

Dấu của nhị thức

bậc nhất (3t)

Xét dấu một nhị thức Xét dâu tích;

thương các nhị thức

Giải BPT vận dụng xét dấu nhị thức

Bất phương

trình bậc nhất

hai ẩn (2t)

Nhận dạng BPT bậc nhất hai ẩn Xác định được miền nghiệm của

BPT bậc nhất hai ẩn

Áp dụng giải bài toán kinh tế

Dấu của tam

thức bậc hai (4t) Nhận biết tam thức bậc hai; Xét dấu của

tam thức bậc hai

Xét dấu tích, thương các tam thức

Áp dụng giải BPT Tìm m để tam

thức bậc hai, BPT bậc 2 thỏa mãn điều kiện cho trước

1b

V

(ĐS)

Cung và góc

lượng giác (2t)

Đổi được số đo của góc từ đơn vị độ sang radian và ngược lại

Tính được giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

Câu 13, 14

Giá trị lượng

giác của một

cung (2t)

Nắm được các công thức lượng giác cơ bản; Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

Cho một giá trị lượng giác của một cung và cho biết cung thuộc góc phần

tư nào đó Tính được các giá trị lượng giác còn lại của cung đó

Trang 2

Câu 16, 17

Công thức lượng

giác (4t) Nắm được các công thức lượng giác Cho một giá trị lượng giác của một

cung và cho biết cung thuộc góc phần tư nào đó

Tính được các giá trị lượng giác còn lại của cung đó

Vận dụng tính, rút gọn biểu thức lượng giác

Dùng các công thức lượng giác chứng minh đẳng thức lượng giác

Câu 18, 19

2b

II

(HH)

Hệ thức lượng

trong tam giác

(5t).

Nhận dạng các hệ thức lượng trong tam giác

Tính diện tích tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác; Giải tam giác

Vận dụng giải bài toán thực tế

Câu 22, 23

Câu 24,

25, 26

III

(HH)

Phương trình

đường thẳng (5t)

Nhận dạng được PTTS, PTTQ của đường thẳng; Xác định được VTCP, VTPT, điểm thuộc đường thẳng

Tính được góc, khoảng cách; Tìm giao điểm 2 đt; Xét

vị trí tương đối 2 đt; Viết được phương trình đường thẳng khi biết một số yếu tố liên quan

Một số bài toán nâng cao trong mặt phẳng tọa độ Oxy

Câu 28,

Phương trình

đường tròn (3t) Nhận dạng phương trình đường tròn; Tìm

tâm và bán kính

Viết phương trình đường tròn khi biết điều kiện cho trước

Câu 32, 33

Câu 34, 35

Trang 3

Tổng số điểm 3.4 2.6 0.5 0.6 1.5 0.4 1

%

30

%

II BẢN MÔ TẢ ĐỀ:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Bất phương trình và hệ

bất phương trình một

ẩn

1 Nhận biết: Giải BPT bậc nhất một ẩn.

2 Thông hiểu: Tìm được điều kiện xác định của một BPT.

3 Vận dụng: Biến đổi được BPT, hệ BPT tương đương.

Dấu của nhị thức bậc

nhất

4 Nhận biết: Xét dấu một nhị thức.

5 Thông hiểu: Xét dấu tích; thương các nhị thức.

Bất phương trình bậc

nhất hai ẩn

6 Nhận biết: Nhận dạng BPT bậc nhất hai ẩn.

7 Thông hiểu: Xác định được miền nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn.

8 Vận dụng cao: Áp dụng BPT bậc nhất hai ẩn để giải bài toán kinh tế.

Dấu của tam thức bậc

hai

9 Nhận biết: Nhận dạng tam thức bậc hai.

10 Nhận biết: Xét dấu của tam thức bậc hai.

11 Thông hiểu: Xét dấu tích, thương các tam thức.

12 Vận dụng: Giải BPT bậc hai.

Cung và góc lượng giác

13 Nhận biết: Đổi được số đo của góc từ đơn vị độ sang radian.

14 Nhận biết: Đổi được số đo của góc từ đơn vị radian sang độ.

15 Thông hiểu: Tính được giá trị lượng giác của các cung đặc biệt.

Giá trị lượng giác của

một cung

16 Nhận biết: Công thức lượng giác cơ bản.

17 Nhận biết: Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt.

Công thức lượng giác

18 Nhận biết: Nắm được các công thức lượng giác.

19 Nhận biết: Nắm được các công thức lượng giác.

20 Thông hiểu: Cho một giá trị lượng giác của một cung và cho biết cung thuộc góc phần tư nào đó

Tính được các giá trị lượng giác còn lại của cung đó

21 Vận dụng: Dùng các công thức LG rút gọn biểu thức lượng giác.

Hệ thức lượng trong

tam giác

22 Nhận biết: Nhận dạng các hệ thức lượng trong tam giác.

23 Nhận biết: Nhận dạng các hệ thức lượng trong tam giác.

24 Thông hiểu: Giải tam giác dùng định lí cosin hoặc hệ quả.

25 Thông hiểu: Giải tam giác dùng định lí sin.

26 Thông hiểu: Tính diện tích tam giác.

27 Vận dụng cao: Dùng hệ thức lượng để giải bài toán thực tế.

Phương trình đường 28 Nhận biết: Xác định được VTCP, VTPT của PTĐT

Trang 4

thẳng 29 Nhận biết: Biết điểm thuộc đường thẳng.

30 Thông hiểu: Tính được góc giữa 2 đt hoặc khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đt.

31 Thông hiểu: Tìm giao điểm 2 đt hoặc xét vị trí tương đối 2 đt.

Phương trình đường

tròn

32 Nhận biết: Nhận dạng được điều kiện một PT là phương trình đường tròn.

33 Nhận biết: Tìm tâm và bán kính của đường tròn khi biết PT của nó.

34 Thông hiểu: Viết phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính.

35 Thông hiểu: Viết phương trình đường tròn khi biết tọa độ tâm và 1 điểm thuộc đường tròn.

PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

a Giải BPT vận dụng xét dấu nhị thức.

b Tìm m để tam thức bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước.

Câu 2:

a Cho một giá trị lượng giác của một cung và cho biết cung thuộc góc phần tư nào đó Tính được các giá trị lượng giác còn lại của cung

đó

b Dùng các công thức lượng giác chứng minh đẳng thức lượng giác.

Câu 3:

a Viết được phương trình đường thẳng khi biết một số yếu tố liên quan.

b Một số bài toán nâng cao trong mặt phẳng tọa độ Oxy.

III ĐỀ MINH HỌA:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các giá trị sau, giá trị nào không là nghiệm của BPT 2x + 1 > 0

A x = 1 B x = 2 C x = -4/3 D x = 6

Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình

2x- 2+ x+ > +x - x là:

A D = -êéë 3;6 \ 1ùúû { } B D= -éê 3;+¥ ) { }\ 1

C D= -êëé 3;6 \ 1) { } D D = - ¥( ;6 \ 1ùú { }

Câu 3: Cho các cặp bất phương trình sau:

I x - 1 0> và x x -2( 1) <0

II x - 1 0£ và 21 ( 1) 0

1 x

III x - 1 0£ và x x -2( 1) £ 0

IV x - 1 0³ và x x -2( 1) ³ 0

Câu 4: Cho nhị thức bậc nhất f x( ) =23x- 20

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 5

A.f x >( ) 0

với " Î ¡x . B.f x >( ) 0

với

20

; 23

x æç ö÷÷

" Î - ¥çç ÷

÷

çè ø. C.f x >( ) 0

với

5 2

x >

- D.f x >( ) 0

với

20; 23

x æç ö÷÷

" Î çç +¥ ÷

÷

Câu 5: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhấtf x( ) 22 x1

x

-= + không âm?

A

1;2

2

S = -æççç ö÷÷÷

÷

2

S = - ¥ -æççç ö÷÷÷È +¥

÷

2

S = - ¥ -æççç ö÷÷÷ êÈ éë +¥

÷

1;2 2

S = -æççççè ùúúû.

Câu 6: Miền nghiệm của bất phương trình 2x+ >y 1 không chứa điểm nào sau đây?

A.A( )1; 1

B.B(2 ; 2)

C.C(3 ; 3)

D.D -( 1; 1- )

Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình 3x- 2y> - 6 là :

Câu 8: Một công ty cần thuê xe vận chuyển 140 người và 9 tấn hàng hóa Nơi cho thuê xe chỉ có 10 xe hiệu MITSUBISHI và 9 xe hiệu

FORD Một chiếc xe hiệu MITSUBISHI có thể chở 20 người và 0,6 tấn hàng Một chiếc xe hiệu FORD có thể chở 10 người và 1,5 tấn

O

2

3

y

x

y

2

y

2

3

O x

2

 3

Trang 6

hàng Tiền thuê một xe hiệu MITSUBISHI là 4 triệu đồng, một xe hiệu FORD là 3 triệu đồng Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí thấp nhất?

A 4 xe hiệu MITSUBISHI và 5 xe hiệu FORD B 4 xe hiệu MITSUBISHI và 4 xe hiệu FORD

C 4 xe hiệu MITSUBISHI và 6 xe hiệu FORD D 5 xe hiệu MITSUBISHI và 4 xe hiệu FORD

Câu 9: Cho tam thức bậc hai

f x =ax +b +c a¹ D =b - c

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Nếu D <0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số hệ số a, với mọi x Î ¡

B Nếu D £ 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a, với mọi x Î ¡ .

C Nếu D >0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a, với mọi x Î ¡ .

D Nếu D ³ 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a, với mọi x Î ¡ .

Câu 10: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = - + 6x2 x- 9

?

A

B

C.

D

Câu 11: Khi xét dấu biểu thức ( ) 2 2

4 21 1

f x

x

+

-=

- ta có:

A f x >( ) 0

khi - 7< < -x 1hoặc 1< <x 3. B f x >( ) 0

khi x < - 7hoặc - < <1 x 1 hoặc x >3.

( )

( )

( )

( )

Trang 7

C f x >( ) 0

khi - < <1 x 0hoặc x >1. D f x >( ) 0

khi x > - 1.

Câu 12: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình - 2x2- 3x+ >2 0.

A

1

S ( 2; )

2

=

B

1

S ( ;2)

2

=

C

1

S ( ; 2) ( ; )

2

= - ¥ - È +¥

D

1

S ( ; ) (2; )

2

= - ¥ - È +¥

Câu 13: Góc có số đo 108ođổi ra radian là :

A.

3 .

5

p

B. 10

p

C

3 . 2

p

D 4

p

Câu 14: Góc có số đo

2 5

p

đổi sang độ là :

Câu 15: Tính

tan20 tan70 3cot20 cot70

Câu 16: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A

sina=sin 180o- a

B tana =tan 180( o- a)

C cosa=cos 180( o- a)

D cota=cot 180( o- a)

Câu 17: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos45o =sin135 o B cos120o =sin60 o C cos45o =sin45 o D

4 3

p

Câu 18: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos2a=cos2a– sin 2a B cos2a=cos2a+sin 2a C cos2a=2cos2a– 1 D cos2a=1– 2sin 2a

Câu 19: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A tan( ) tan tan

1 tan tan

a b

+

C tan( ) tan tan

1 tan tan

a b

+

Câu 20: Cho

3 sin

4

a =

Khi đó cos2a bằng:

Trang 8

A

1

7

7 4

1 8

-

Câu 21: Biểu thức thu gọn của biểu thức

1 1 tan cos2x

B =æççç + ö÷÷÷÷ x

Câu 22: Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A

a

B

a

-C

a

-D

4

a

-Câu 23: Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng ?

A AB2=AC2+BC2- 2AC AB cosC . B AB2=AC2- BC2+2AC BC cosC

C AB2=AC2+BC2- 2AC BC cosC . D AB2=AC2+BC2- 2AC BC +cosC .

Câu 24: Cho tam giác ABC , biết a=13,b=14,c=15. Tính góc B ?

0

59 29'

D 62 22'.0

Câu 25: Tam giác ABCa =16,8; B =µ 56 13'0 ; C =µ 710 Cạnh cbằng bao nhiêu?

Câu 26: Cho tam giác ABCa=4,b=6,c=8 Khi đó diện tích của tam giác là:

2 15

3

Câu 27: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được ABdưới một góc 56 16'0 Biết CA=200m, CB =180m Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ?

A 163 m

B 224 m

C 112 m

D 180 m

Câu 28: Cho đường thẳng (d): 2x+3y- 4=0 Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của (d)?

A n =uur1 ( )3;2

B n = -uur2 ( 4; 6- )

3

2

2; 3 x y 2 2 c 0(1)

nuur= - + - ax- by+ =

D n = -uur4 ( 2;3)

Câu 29: Cho đường thẳng

1 2

d

ìï = -ïí

ï = - +

7

; 2 2

Aæççç - ö÷÷÷÷

çè ø Điểm AÎ ( )d

ứng với giá trị nào của t?

Trang 9

A

3 2

t =

B

1 2

t =

C

1 2

t =

-D t =2 Câu 30: Khoảng cách từ điểm M(0 ; 1) đến đường thẳng  : 5x12y1 0 là :

A

11

13 17

Câu 31: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đ.thẳng  : 4x  3y  26 = 0 và đường thẳng D : 3x + 4y  7 = 0

A (2 ; 6) B (5 ; 2) C (5 ; 2) D Không giao điểm

Câu 32: Cho phương trình x2y2 2ax 2by c 0 (1) Điều kiện để (1) là phương trình của đường tròn là:

A.a2+ -b2 4c>0. B.a2+ -b2 c>0. C.a2+b2- 4c³ 0 D.a2+b2- c³ 0.

Câu 33: Đường tròn x2+y2- 6x- 8y=0 có bán kính bằng bao nhiêu ?

Câu 34: Đường tròn tâm I(3; 1)- và bán kính R =2 có phương trình là:

A.(x+3)2+(y- 1)2=4 B.(x- 3)2+(y- 1)2=4 C.(x- 3)2+(y+1)2=4 D.(x+3)2+(y+1)2 =4

Câu 35: Đường tròn tâm I -( 1;2) và đi qua điểm M(2;1) có phương trình là

A.x2+y2+2x- 4y- 5=0. B.x2+y2+2x- 4y- 3=0

C.

x +y - x- y- = . D.x2+y2+2x+4y- 5=0

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1

a (VDT) Giải BPT sau: 3x + 1 > 3-2x

b (VDC) Tìm m để  

2

mxmx m    x

?

Câu 2

a (VDT) Cho

9 sin

11

 

,

3 2

  

Tính

tan 4

 

b (VDC) Chứng minh đẳng thức

Câu 3

a (TH) Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua B7; 5  và vuông góc đường thẳng: x3y 6 0

b (VDT) Đi qua điểm M(1 ;2) có đúng 2 đường tròn tiếp xúc với 2 trục tọa độ Tính tổng 2 bán kính của 2 đường tròn đó.

Ngày đăng: 07/12/2021, 06:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức () =- + 6x 2x 9 - Ma tran de on tap hoc ki 2 toan 10 nam 20172018
u 10: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức () =- + 6x 2x 9 (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w