Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: https://www.facebook.com/cophuongtoan297 II Hệ thống các bài tập Dạng 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH TXĐ CỦA MỘT HÀM SỐ CHỨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A PHƯƠNG PHÁP Sử d[r]
Trang 1GV: LƯU HUỆ PHƯƠNG
KHÓA LIVE VIPC4 DÀNH CHO 2004 CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Định nghĩa giá trị lượng giác:
cos
sin
tan
OP
OQ
AT
BT
sin
tan
cos
os
cot
sin
c
Nhận xét :
a a a
2
a a k
cot a xác định khi và chỉ khi sina 0 a k
Chú ý: Từ ý nghĩa hình học của các giá trị lượng giác ta có :
a) sinak2 sina và cosak2 cosa (với kZ);
tanak tana và cotak cota ( với kZ)
a khi k l
a khi k l
a khi k l
a khi k l
2 Dấu của giá trị lượng giác :
Cung phần tư Giá trị lượng giác
cosin
O
cotang
ta g
M
Q
B T'
T
Trang 23.Các hằng đẳng thức cơ bản :
4 Cung liên kết :
Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau
tan a tana tan a tana
cot a cota cot a cota
Cung hơn kém nhau Cung hơn kém nhau 2
Cách ghi nhớ: cos đối, sin bù, phụ chéo, tan-cot hơn kém nhau
5 Bảng giá trị lượng giác các góc đặc biệt:
Đơn vị độ 00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800
Đơn vị
4
3
2
3
4
6
2
2 2
3
3 2
2 2
1
2
2 2
1
1 2
2
2
3
1 3
Trang 3Công thức cộng :
5) tan
1 tan tan
6) tan
1 tan tan
a b
a b
Cách ghi nhớ: sin thì sin cos cos sin
Cos thì cos cos sin sin “dấu chừng”(tức ngược dấu)
Tan tổng thì lấy tổng tan Chia một trừ với tích tan dễ òm
CÔNG THỨC NHÂN
1 Công thức nhân đôi :
2 2
2cot
1 tan
a a
2 Công thức hạ bậc : 3 Công thức nhân ba :
2
2
2
1 cos 2
sin
2
1 cos 2
cos
2
1 cos 2
tan
1 cos 2
a a
a a
a a
a
3 3
3 2
tan 3
1 3tan
a
a
4 Công thức biểu diễn sin2a , cos2a , tan2a theo tan a :
2
CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
1 Công thức biến đổi tổng thành tích :
cos cos
cos cos
sin sin
sin sin
a b
a b
a b
a b
Trang 4Chú ý :
Cách ghi nhớ: Cos cộng cos bằng hai cos cos (tổng chia hai rồi tới hiệu chia hai )
Cos trừ cos bằng trừ hai sin sin Sin cộng sin bằng hai sin cos Sin trừ sin bằng hai cos sin
2 Công thức biến đổi tích thành tổng :
1
2
2
1
2
2
Cách ghi nhớ: Cos nhân cos bằng 1 / 2 cos cộng cos (hiệu trước tổng sau)
Sin nhân sin bằng 1 / 2cos trừ cos Sin nhân cos bằng 1 / 2 sin cộng sin Cos nhân sin bằng 1 / 2 sin trừ sin
Trang 5CHƯƠNG 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I) Kiến thức cần nhớ
1) Hàm số y = sinx
Hàm số y = sinx có tập xác định R và tập giá trị -1≤ sinx ≤ 1 , x R
Hàm số y = sinx là hàm số lẻ và là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2
Hàm số ĐB trên mỗi khoảng ( 2 ; 2 )
và NB trên mỗi khoảng 3
Đồ thị là một đường hình sin
Hàm số ysinf x xác định f x xác định
Ví dụ 1 Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = sinx
– Tập xác định: D = R
– Tập giá trị: 1, 1
– Chu kỳ: T = 2
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2
– Tịnh tiến theo véctơ v 2k i ta được đồ thị y = sinx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2 ; 2 )
và nghịch biến trên 3
2) Hàm số y = cosx
Hàm số y = cosx có tập xác định R và -1≤ cosx ≤ 1 , x R
Hàm số y = cosx là hàm số chẵn và hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( k2 ; 2 ) k và NB trên mỗi khoảng( 2 ;k k2 )
Đồ thị là một đường hình sin
Hàm số ycosf x xác định f x xác định
Ví dụ 2 Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cosx
– Tập xác định: D = R
– Tập giá trị: 1, 1
y
1
0
–1
1
y = sinx
–1
y
x
Trang 6– Chu kỳ: T 2
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2 :
– Tịnh tiến theo véctơ v 2k i ta được đồ thị y = cosx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số chẵn nên nhận trục tung Oy làm trục đối xứng
– Hàm số nghịch biến trên khoảng ( k2 ; 2 ) k và đồng biến trên khoảng ( 2 ;k k2 )
3) Hàm số y = tanx
Hàm số y = tanx có tập xác định \ { , }
2
DR k kZ
và có tập giá trị là R
Hàm số y = tanx là hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ; )
Hàm số ytanf x xác định
2
,kZ
Ví dụ 3 Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = tanx
– Tập xác định: D = R\ ,
– Tập giá trị: R
– Giới hạn:
2
lim
x
y
: 2
x
là tiệm cận đứng
– Chu kỳ: T =
– Bảng biến thiên trên ,
:
1
y = cosx
–1
y
x
–1
0
x
y
O
y = tanx
Trang 7– Tịnh tiến theo véctơ v k i ta được đồ thị y = tanx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định D
4) Hàm số y = cotx
Hàm số y = cotx có tập xác định D2 R\ { k ,kZ } và có tập giá trị là R
Hàm số y = cotx là hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (k ; k)
Hàm số ycot f x xác định f x k,kZ
Ví dụ 4 Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cotx
– Tập xác định: D = R\k,kZ
– Tập giá trị: R
– Giới hạn:
0
tiệm cận đứng: x = 0, x =
– Chu kỳ: T =
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, :
– Tịnh tiến theo véctơ v k i ta được đồ thị y = cotx
Nhận xét:
+
x
y
O
y = cotx
+
–
Trang 8– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số luôn giảm trên tập xác định D
Ghi nhớ:
2
2
2
k
k
k k
Nhận xét:
sin k2 sin ta nói chu kì của hàm số sin là 2
c k c ta nói chu kì của hàm số cos là 2
tan k tan ta nói chu kì của hàm số tan là
cot k cot ta nói chu kì của hàm số cot là
Trang 9II) Hệ thống các bài tập
Dạng 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH (TXĐ) CỦA MỘT HÀM SỐ
CHỨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A) PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng các mệnh đề tương đương đương sau :
( )
f x
y
g x
xác định g x( ) 0
y f x( ) xác định f x( ) 0
f x
y
g x
xác định g x 0
ysinu x( ) xác định u x( ) xác định
ycosu x( ) xác định u x( ) xác định
ytanu x( )=
sin os
u x
c u x
2
ycotu x( )=
os sin
c u x
u x
xác định sinu x u x( ) k (kZ )
B) CÁC VÍ DỤ
Tìm tập xác định của hàm số:
a) ysin x1 b) os
3
x
y c
x
C) CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau :
x y
x
1 sin
1 cos
x y
x
cos
x y
x
x y
6
y x
3
y x
3
y x
Câu 2 Tìm tập xác định của các hàm số sau :
cos
y
x
sin 1
x y
x
x y
x
2 sin
1 cos
x y
x
3
y
t anx 1
y
Trang 10Dạng 2: XÉT TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A) PHƯƠNG PHÁP: Cho hàm số y f x( ) xác định trên D
1 Hàm số y f x( ) gọi là chẵn trên D nếu : ;
f x f x
2 Hàm số y f x( ) gọi là lẻ trên D nếu : ;
f x f x
Chú ý :
1 Nếu hàm số y f x( ) có tập xác định là D mà tập D không phải là tập đối xứng thì hàm số f(x) không chẳn cũng không lẻ
2 Nếu hàm số y f x( ) có tập xác định D thỏa mãn : x0 D; x0 D nhưng
f x f x thì hàm số f(x) không chẵn cũng không lẻ
3 Sử dụng cung đối nhau để xét tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
B) CÁC VÍ DỤ
Xét tính chẵn – lẽ của các hàm số sau :
a) y2x3x b) 2 14
y x
x
c) y x d) yx22x3
C) CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau :
1 cos
x y
x
3
.sin 2
yx x
d)
3
sin cos 2
y
x
Câu 2 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau :
Câu 3 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau :
a) y = sin2x b) y = 2sinx + 3 c) y = sin2x + cos2x
d) y = tanx + cotx e) y = sin4x f) y = sinx.cosx
g) y = sin tan
3
3
sin
x x
i) y = tan x
Dạng 3 : TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC TRÊN TẬP D A)PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng miền giá trị của hàm số lượng giác trên một đoạn :
Sử dụng tính đồng biến và nghịch biến của các hàm số lượng giác
A) BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau :
Trang 11d) ytanx trên đoạn ;
e ) ysinxcosx f)
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau :
5
y x
d)
2
1
y
x
Chú ý Các em cần ghi nhớ một số công thức :
Đặt
Câu 3 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau :
a) y = 3sin3x + 5 b) y= sin3x + cos3x c) y 2 2(4 3sin ) x
d) y = sin4x + cos4x e) y = sin6x + cos6x f) 1 2 2
3
y
y
y
2
y x x x
3
y x
p) 2cos(3 ) 3
6
y x
q) 5cos(2 ) 1
4
y x
-
266 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ LỚP 11
BÀI 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số 1
y
A xk2 B xk C
2
x k
D
4
x k
Câu 2: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy 3 2 sinx lần lượt là
A 1 và 0 B 3 và 2 C 3 và -2 D 3 và 1
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 3cos 1
2
y x
là
Trang 12A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ysin 3x B y sinx C y2sinx D ysinx
Câu 5: Điều kiện xác định của hàm số tan 2x
3
y
A
2
x k
B
k
x
x k
D 5
12
x k
Câu 6: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
2
D
4
Câu 7: Tập xác định của hàm số 2 3 2
sin cos
y
là
3
2 |
Câu 8: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốycos2x2cos 2x là
A 3 và -2 B -3 và 1 C 3 và 2 D 1 và 2
Câu 9: Điều kiện xác định của hàm số 1 sin
cos
x y
x
2
x k
B
2
x k
2
x k
D xk
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
y x x là
Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số cot
cos
x y
x
A
2
x k
B xk2 C xk D x
2
k
Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ycosxsinx C ycosxsin2x D ycos sinx x
Câu 13: Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
2
D 3
Câu 14: Hàm số y| sin |x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
2
Câu 15: Đồ thị hàm số ytanx2 đi qua điểm nào sau đây?
A ( ;1)
4
M
B (0; 0)O C (1; )
4
N
D ( ;1)
4
P
Câu 16: Điều kiện xác định của hàm số y tanx là:
sin2
y x
Trang 13A x 2
2
k
x k
D
x 2 3
k
Câu 17: Tập xác định của hàm số ycotx là:
A \ ,
2
k k Z
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số sin 2 cos 1
y
là:
Câu 19: Điều kiện xác định của hàm số 2sin 1
1 cos
x y
x
là
A
2
x k
B xk C xk2 D 2
2
x k
Câu 20: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 3
x
lần lượt là
A 0 và – 3 B 2 và 0 C 2 và – 3 D – 1 và – 5
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
4
y x
lần lượt là:
A 4 à 7v B 2 à 7v C 5 à 9v D 2 à 2v
Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2x4sinx5 là:
Câu 23: Điều kiện xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y
x
A xk B
2
x k
C xk2 D
2
k
x
Câu 24: Mệnh đề nào sau đây là đúng
A cosx 1 x k B cos 0
2
x x k
2
x x k
D cosx 1 x k
Câu 25: Điều kiện xác định của hàm số ycos x là
A x0 B x0 C x0 D x0
Câu 26: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 1 2 cos
2
x
y lần lượt là
A 3 và -1 B 3 và 2 C 1 và 0 D 2 và 1
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y cosx B ysinx C ycosx D ysin2x
Trang 14Câu 28: Cho hàm số ( ) 2sin
2
x
y f x Với mọi số nguyên k và x thì:
2
k
f x f x
3
( ) 2
k
f x f x
C f x k f x( ) D f x k 4 f x( )
Câu 29: Điều xác định của hàm số ytan 2x là
A
k
x
B
k
x
C
2
x k
D
4
x k
Câu 30: Điều kiện xác định của hàm số 1 sin
sin 1
x y
x
là
A x k2 B 2
2
x k
C xk2 D 3 2
2
x k
Câu 31: Hàm số xác định khi và chỉ khi
A x k B
2 2
Câu 32: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:
A 4 2 1 à 7 v B 4 2 à 8v C 2 à 4v D 2 à 2v
Câu 33: Tập giá trị của hàm số y4 cos 2x3sin 2x6 là:
A 3;10 B 1;11 C 6;10 D 1;13
Câu 34: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ;
2
A ysinx B ycosx C ytanx D ycotx
Câu 35: Tập xác định của hàm số y tan 2x là:
C \ ;
2
k k
Câu 36: Điều kiện xác định của hàm số 1
sin 2
y
x
là
A xk B xk2 C
2
x k
D
4
x k
Câu 37: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y3sin 2x5 lần lượt là:
A 8 àv 2 B 5 à 2 v C 5 à 3v D 2 à 8v
Câu 38: Hàm số ysinx nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ;
2
2
1 sin
1 sin
x y
x
2 2
x k
2 2
x k
Trang 15Câu 39: Tập xác định của hàm số y 1 cos x2 tanx là:
2 k k
C \k2 , k D \ 2 ,
Câu 40: Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A ;
2
2
Câu 41: Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A ; 2
2
2 2
Câu 42: Hàm số ycotx nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A 0; 2 B 0; C ; D ;
2 2
Câu 43: Đồ thị hàm số ycosx đi qua điểm nào sau đây?
A M( ;1) B N(0;1) C ( 1; )P D (3 ;1)Q
Câu 44: Đồ thị hàm số ycotx đi qua điểm nào sau đây?
2
P
D Q(;0)
Câu 45: Đồ thị hàm số sin
4
y x
đi qua điểm nào sau đây?
A ( ;0)
4
M
B ( ;1) 2
N
C ( ;0)
4
P
D Q(0; 0)
Câu 46: Đồ thị hàm số sin
4
y x
đi qua điểm nào sau đây?
A ( ;1)
4
M
B ( ;1) 2
N
C (0; )
4
P
D ( ;0)
4
Q
Câu 47: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ; 0
2
A ysinx B ycosx C ytanx D ycotx
Câu 48: Hàm số ycos 4x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
2
D 4
Câu 49: Hàm số sin
5
x
y là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
5
D 2
Câu 50: Hàm số ysin 2018x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A
1009
B 2018 C
2018
D 4036
Trang 16Câu 51: Hàm số ytan 2018x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A
1009
B 2018 C
2018
D 4036
Câu 52: Hàm số cot
2018
x
y là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A
1009
B 2018 C
2018
D 1009
Câu 53: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ysinx C y cosx D ysin 2x
Câu 54: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y| tan |x B ytan 2x C ycot | |x D ycot2x
Câu 55: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y | cot |x B ycotx C ycot 4x D ytan 2x
Câu 56: Với 0 x
2
thì hàm số nào sau đây nhận giá trị âm?
A ytan(x) B ysin(x) C ycot(x) D ycos(x)