Câu 18 : HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với hợp chất nào sau đây A?. NH3 có tính bazơ, tác dụng với HCl.[r]
Trang 1Họ tên : Số báo danh :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 : Chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch rượu B Dung dịch muối ăn
C Dung dịch đường D Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 2 : HNO3 thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với hợp chất nào sau đây
A FeCO3 B Fe3O4.
Câu 3 : Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là
A Giấy quỳ chuyển sang màu xanh B Giấy quỳ mất màu.
C Giấy quỳ không chuyển màu D Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Câu 4 : Số oxi hóa của N trong HNO3 là:
Câu 5 : Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B Ba(OH)2 C C6H12O6 D HClO3
Câu 6 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không đúng là
A 4NH3 + 3O2 → 2 N2O+ 6H2O
B 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl
D 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Câu 7 : Nguyên tố N có Z = 7, câu nào sau đây đúng?
A Nguyên tử nitơ có 5 e lớp ngoài cùng B Nguyên tử nitơ có 4 e lớp ngoài cùng.
C Nguyên tử nitơ có 6 e lớp ngoài cùng D Nguyên tử nitơ có 7 e lớp ngoài cùng Câu 8 : Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A KBr B K3PO4 C HNO3 D HCl.
Câu 9 : Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn
nhất là
A NaOH B NaCl C NH3 D Ba(OH)2
Câu 10 : Muối nào sau đây nhiệt phân thu được oxit kim loại tương ứng
A Cu(NO3)2 B Ca(NO3)2 C AgNO3 D NaNO3
Câu 11 : Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A Fe3+, HSO4- B Fe2+, Zn2+, Al3+
.
C NH4 , Na+, K+ D Cu2+, Mg2+, Al3+
Câu 12 : Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
B H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
C H2CO3, H2SO3, H3PO4,HNO3
D HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH
Câu 13 : Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A HCl B NaOH C Na2SO4 D KCl.
Câu 14 : Số oxi hóa của N trong NH3 là
Câu 15 : Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A Al, Fe, Cu. B Al, Zn, Cu.
C Cu, Zn, Mg. D Cr, Fe, Mg.
Câu 16 : NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi
Mã đề 161
Trang 2như có đủ )
A KOH, HNO3, CuCl2 B HCl, KOH, Cl2
C H2SO4, NaOH, O2 D HCl, O2, CuO
Câu 17 : Tính chất hóa học của N2 là
A Tính khử và tính oxi hóa.
B Tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
C Tính bazơ yếu và tính khử mạnh
D Chỉ có tinh khử
Câu 18 : N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A Mg B H2
C Li D O2
Câu 19 : Axit nào trong số các axit sau là axit yếu?
A Axit HNO2 B Axit HNO3 C Axit HClO4 D Axit H2SO4
Câu 20 : Phương trình điện li nào sau đây đúng?
A H3PO4 → 3H++PO43- B HNO2 H++ NO2-
C H2SO4 2H++ SO42- D HclO→ H++ClO-
Câu 21 : Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A KNO3 B KOH C NaCl D K2SO4
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1:
a Cho phản ứng: Fe2(SO4)3 + NaOH
Hoàn thành phản ứng trên bằng phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn
b Hòa tan 0,896 lít khí HCl (đktc) vào nước thu được 4 lít dung dịch axit clohidric Tính pH của dung dịch thu được
Câu 2: Cho 6,5 gam Zn vào V lít dung dịch HNO3 1,5 M vừa đủ, sau phản ứng thu được V1 lít khí
N2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tìm giá trị của V và V1
Câu 3: Hòa tan hết m gam kim loại R (có hóa trị n không đổi) cần dùng 136g dung dịch
HNO3 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính m
Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; Zn = 65
-Hết -Học sinh không dùng tài liệu
Trang 3Họ tên : Số báo danh :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 : Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A N2 + O2 → 2NO B N2 + 3Mg → Mg3N2
C N2 + 6Li → 2Li3N D N2 + 6Na → 2Na3N
Câu 2 : Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A K+, OH-, Ba2+, HCO3-
B Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-
C Na+,Cl- , S2-, Cu2+
D HSO4- , NH4+, Na+, NO3-
Câu 3 : Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A CH3COONa trong nước B HCl trong C6H6 (benzen)
C Ca(OH)2 trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 4 : Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2
đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A khói màu nâu.
B khói màu vàng.
C khói màu tím.
D khói màu trắng
Câu 5 : Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Câu 6 : Phương trình điện li nào sau đây SAI?
A HClO4→ H++ClO4- B H2SO4→ 2H++ SO42-
C HNO3 H++ NO3- D H3PO4 H++H2PO4-
Câu 7 : Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH
nhỏ nhất là
A CH3COOH B H2SO4 C HCl D NaCl.
Câu 8 : Chất nào sau đây là chất điện li?
A CH3CHO B C6H12O6 C NaOH D CaO
Câu 9 : Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, dễ hóa
nâu ngoài không khí Hỗn hợp khí thoát ra là
A CO và NO B CO2 và NO C CO và NO2 D CO2 và NO2
Câu 10 : Trong dung dịch axit nitric HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+, NO3-, HNO3
B H+, NO3-
C H+, NO3-, HNO3, H2O
D H+, NO3-, H2O
Câu 11 : Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A NH3 ,O2 B NH4NO2
Câu 12 : Chọn câu ĐÚNG khi nói vê amoniac
A NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh
B Có tính khử mạnh, tính axit yếu.
Mã đề 162
Trang 4C NH3 có tính khử mạnh, tính axit yếu.
D NH3 có tính khử mạnh, tính bazo yếu
Câu 13 : Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
A Ba(NO3)2 , AgNO3 B CuCl2 , AlCl3
C KNO3 , K2SO4 D NaCl , CaCl2
Câu 14 : Nguyên tố N có Z = 7, câu nào sau đây đúng?
A N thuộc chu kỳ 2, nhóm VA B N thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.
C N thuộc chu kỳ 2, nhóm VIIA D N thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.
Câu 15 : Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A HCl B K2SO4 C KOH D NaCl.
Câu 16 : Chất nào sau đây là kết tủa?
A BaSO4 B Ca(HSO4)2 C K3PO4 D K2CO3
Câu 17 : Chọn câu ĐÚNG khi nói vê axit nitric
A Có tính khử mạnh B Tác dụng hết với tấc cả các kim loại.
C HNO3 có tính oxi hóa mạnh D HNO3 có tính axit yếu
Câu 18 : Cho PTPỨ sau FeO+ HNO3 loãng → …+ NO+…các chất nào lần lượt được điền vào
chỗ ba chấm
A Fe(NO3)2, H2O. B Fe(OH)2, H2O.
C Fe(OH)3, H2O. D Fe(NO3)3, H2O.
Câu 19 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không đúng là
A 4NH3 + 3º2 → 2 N2O+ 6H2O
B 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
D 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl
Câu 20 : Muối nào sau đây nhiệt phân thu được oxit kim loại tương ứng
A Fe(NO3)2 B KNO3 C AgNO3 D NaNO3
Câu 21 : Axit nào trong số các axit sau là axit mạnh?
A Axit HclO B Axit H2SO3 C axit HNO3 D Axit H3PO4
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1:
a Cho phản ứng: Fe(OH)2 + HCl
Hoàn thành phản ứng trên bằng phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn
b Hòa tan 1,68 gam KOH vào nước thu được 3 lít dung dịch KOH Tính pH của dung dịch thu được
Câu 2: Cho 4,8 gam Mg vào V lít dung dịch HNO3 1,2 M vừa đủ, sau phản ứng thu được V1 lít khí
N2 (ở đktc ) là sản phẩm khử duy nhất
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tìm giá trị của V và V1
Câu 3: Hòa tan hết m gam kim loại R (có hóa trị n không đổi) cần dùng 136g dung dịch
HNO3 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính m
Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; K = 39; Mg = 24
Trang 5Họ tên : Số báo danh :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 : Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl B Ba(OH)2 C Na2SO4 D HClO4
Câu 2 : Muối nào sau đây nhiệt phân chỉ thu được khí oxi
A. Cu(NO3)2 B NaNO3 C AgNO3 D Ca(NO3)2
Câu 3 : Chất nào sau đây là kết tủa?
A. K3PO4 B BaCO3 C K2S D Ca(HSO4)2
Câu 4 : Muối nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 5 : Số oxi hóa của N trong NH3Cl là
Câu 6 : Cho PTPỨ sau FeCO3+ HNO3 loãng ®…+ NO+…+…các chất nào lần lượt được điền
vào chỗ ba chấm
A. Fe(OH)3, H2O, CO2. B Fe(OH)2, H2O, CO2.
C. Fe(NO3)3, H2O, CO2. D Fe(NO3)2, H2O, CO2.
Câu 7 : Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là
Câu 8 : Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A. NO2, NO, HNO3. B N2O, HNO3, NO2
Câu 9 : Trong dung dịch axit axetic CH 3 COOH (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử
nào?
A. CH3COOH, CH3COO-, H+
B. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
C. H+, CH3COO-
D. H+, CH3COO-, H2O
Câu 10 : Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B. Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa
C. Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 loãng
D. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi
Câu 11 : Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy
C. NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.
Câu 12 : Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 13 : Muối nào sau đây nhiệt phân thu được kim loại tương ứng
A. AgNO3 B Cu(NO3)2 C Mg(NO3)2 D NaNO3
Câu 14 : Nguyên tố N có Z = 7, câu nào sau đây đúng?
A. Nguyên tử nitơ có 7 e lớp ngoài cùng B Nguyên tử nitơ có 6 e lớp ngoài cùng.
C. Nguyên tử nitơ có 4 e lớp ngoài cùng D Nguyên tử nitơ có 5 e lớp ngoài cùng Câu 15 : Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
Mã đề 163
Trang 6A. Fe2+, Ag+, NO3-, Cl- B Ag+, Mg2+, NO3-, Br-
C. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32- D Na+, NH4+, SO42-, Cl-
Câu 16 : Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, HCl có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất
là
Câu 17 : Chất nào sau đây làm khô khí NH3?
A. NaOH rắn B P2O5.
Câu 18 : Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. NaNO3 B K2SO4 C NaClO D K3PO4
Câu 19 : Axit nào trong số các axit sau là axit mạnh?
A. axit HBr B Axit H2S C Axit HClO D Axit H3PO4
Câu 20 : Chọn hệ số điền vào phương trình sau đây cho cân bằng
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO
C. 3, 6 , 3 , 3 , 2 D 1 , 4, 1 , 2, 1.
Câu 21 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không đúng là
A. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
B. 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl
C. 4NH3 + 3O2 → 2 N2O+ 6H2O
D. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1:
a Cho phản ứng: Fe2(SO4)3 + NaOH
Hoàn thành phản ứng trên bằng phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn
b Hòa tan 0,896 lít khí HCl (đktc) vào nước thu được 4 lít dung dịch axit clohidric Tính pH của dung dịch thu được
Câu 2: Cho 6,5 gam Zn vào V lít dung dịch HNO3 1,5 M vừa đủ, sau phản ứng thu được V1 lít khí
N2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tìm giá trị của V và V1
Câu 3: Hòa tan hết m gam kim loại R (có hóa trị n không đổi) cần dùng 136g dung dịch
HNO3 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính m
Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; Zn = 65
-Hết -Học sinh không dùng tài liệu
Trang 7Họ tên : Số báo danh :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không đúng là
A. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
B. 4NH3 + 3O2 → 2 N2O+ 6H2O
C. 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl
D. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
Câu 2 : Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KOH rắn, khan B CaCl2 nóng chảy
C. NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.
Câu 3 : HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với hợp chất nào sau đây
A. Fe2O3 B Fe(NO3)2
Câu 4 : Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. K+, Ba2+, OH-, Cl- B Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
C. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+ D Na+, OH-, HCO3-, K+
Câu 5 : Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3Mg → Mg3N2 B N2 + 3H2 → 2NH3
C. N2 + 6Li → 2Li3N D N2 + O2 → 2NO.
Câu 6 : Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, HClO có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH
nhỏ nhất là
Câu 7 : Chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Câu 8 : Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2
A. NH4NO2 B NH4NO2 hoặc NH4NO3
C. NH4NO3 D NH4HCO3
Câu 9 : Chọn hệ số điền vào phương trình sau đây cho cân bằng
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + N2O
A. 3, 6 , 3 , 3 , 2 B 1 , 4, 1 , 2, 1.
Câu 10 : Số oxi hóa của N trong NaNO3 là
Câu 11 : Nguyên tố N có Z = 7, câu nào sau đây đúng?
A. N thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA B N thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.
C. N thuộc chu kỳ 2, nhóm VA D N thuộc chu kỳ 2, nhóm VIIA.
Câu 12 : Dung dịch chất nào sau đây có giá trị pH nhỏ hơn 7?
A. KCl B H2SO4 C Na2SO4 D CH3COOK
Câu 13 : Chất nào sau đây không phải là kết tủa?
A. Ca3(PO4)2 B CuS C BaCl2 D BaSO4
Câu 14 : Trong dung dịch axit nitric H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, PO43-, H2O
B. H+, PO43-, H2O, H3PO4
Mã đề 164
Trang 8C. H+, PO43-, HPO42-, H2PO4-, H3PO4, H2O
D. H+, PO43-, HPO42-, H2PO4-, H3PO4
Câu 15 : Các phản ứng nào sau đây chứng tỏ NH3 có tính khử?
1) 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
2) 4NH3 + 3O2 → 2 N2 + 6H2O
3) 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
4) NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 16 : Chọn câu sai khi nói vê amoniac
A. Có tính khử mạnh, tính axit yếu
B. NH3 có tính khử mạnh, tác dụng với Cl2
C. NH3 có tính bazơ, tác dụng với HCl
D. NH3 có tính khử mạnh, tính bazo yếu
Câu 17 : Muối nào sau đây nhiệt phân chỉ thu được hỗn hợp khí
A. Ca(NO3)2 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D NaNO3
Câu 18 : Chọn câu SAI khi nói vê muối amoni
A. Các muối amoni hầu như không bền với nhiệt
B. Tấc cả các muối amoni đều tan tốt trong nước
C. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
D. Muối NH4NO3 là nguyên liệu điều chế N2 trong PHÒNG THÍ NGHIệM
Câu 19 : Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. H2SO4 B HBr C CH3COOH D NaCl.
Câu 20 : Axit nào trong số các axit sau là axit yếu?
A. Axit HNO3. B Axit CH3COOH C Axit HClO4. D Axit H2SO4
Câu 21 : Muối nào sau đây là muối axit?
A. Na2SO4 B NH4Cl C NaHSO3 D CH3COONa
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1:
a Cho phản ứng: Fe(OH)2 + HCl
Hoàn thành phản ứng trên bằng phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn
b Hòa tan 1,68 gam KOH vào nước thu được 3 lít dung dịch KOH Tính pH của dung dịch thu được
Câu 2: Cho 4,8 gam Mg vào V lít dung dịch HNO3 1,2 M vừa đủ, sau phản ứng thu được V1 lít khí
N2 (ở đktc ) là sản phẩm khử duy nhất
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tìm giá trị của V và V1
Câu 3: Hòa tan hết m gam kim loại R (có hóa trị n không đổi) cần dùng 136g dung dịch
HNO3 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính m
Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; K = 39; Mg = 24
-Hết -Học sinh không dùng tài liệu
Trang 9Họ tên : Số báo danh :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 : Phương trình điện li nào sau đây đúng?
A H2SO4 2H++ SO42- B HClO→ H++ClO-
C HNO2 H++ NO2- D H3PO4 → 3H++PO43-
Câu 2 : Nguyên tố N có Z = 7, câu nào sau đây đúng?
A Nguyên tử nitơ có 5 e lớp ngoài cùng B Nguyên tử nitơ có 4 e lớp ngoài cùng.
C Nguyên tử nitơ có 6 e lớp ngoài cùng D Nguyên tử nitơ có 7 e lớp ngoài cùng Câu 3 : Số oxi hóa của N trong NH3 là
Câu 4 : Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6
Câu 5 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không đúng là
A 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl
B 4NH3 + 3O2 → 2 N2O+ 6H2O
C 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
D 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Câu 6 : HNO3 thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với hợp chất nào sau đây
C Cu D Fe3O4.
Câu 7 : Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A KCl B NaOH C Na2SO4 D HCl Câu 8 : Tính chất hóa học của N2 là
A Tính bazơ yếu và tính khử mạnh
B Tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
C Tính khử và tính oxi hóa.
D Chỉ có tinh khử
Câu 9 : Muối nào sau đây nhiệt phân thu được oxit kim loại tương ứng
A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Ca(NO3)2 D NaNO3
Câu 10 : Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A NH4 , Na+, K+ B Fe3+, HSO4-
C Fe2+, Zn2+, Al3+
. D Cu2+, Mg2+, Al3+
Câu 11 : Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A Al, Fe, Cu. B Al, Zn, Cu.
C Cu, Zn, Mg. D Cr, Fe, Mg.
Câu 12 : Axit nào trong số các axit sau là axit yếu?
A Axit HNO2 B Axit HNO3 C Axit H2SO4 D Axit HClO4
Câu 13 : Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là
A Giấy quỳ chuyển sang màu xanh B Giấy quỳ mất màu.
C Giấy quỳ không chuyển màu D Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Câu 14 : Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A KOH B KNO3 C NaCl D K2SO4
Câu 15 : NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện
Mã đề 165
Trang 10coi như có đủ )
A KOH, HNO3, CuCl2 B HCl, O2, CuO
C HCl, KOH, Cl2 D H2SO4, NaOH, O2
Câu 16 : N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A Mg B H2
C Li D O2
Câu 17 : Chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch rượu B Dung dịch đường
C Dung dịch benzen trong ancol D Dung dịch muối ăn
Câu 18 : Dãy gồm các axit 2 nấc là
A H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
B H2CO3, H2SO3, H3PO4,HNO3
C H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
D HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH
Câu 19 : Số oxi hóa của N trong HNO3 là
Câu 20 : Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 21 : Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn
nhất là
A Ba(OH)2 B NaCl C NH3 D NaOH
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1:
a Cho phản ứng: Fe2(SO4)3 + NaOH
Hoàn thành phản ứng trên bằng phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn
b Hòa tan 0,896 lít khí HCl (đktc) vào nước thu được 4 lít dung dịch axit clohidric Tính pH của dung dịch thu được
Câu 2: Cho 6,5 gam Zn vào V lít dung dịch HNO3 1,5 M vừa đủ, sau phản ứng thu được V1 lít khí
N2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tìm giá trị của V và V1
Câu 3: Hòa tan hết m gam kim loại R (có hóa trị n không đổi) cần dùng 136g dung dịch
HNO3 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính m
Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; Zn = 65
-Hết -Học sinh không dùng tài liệu