1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học: 936 câu trắc nghiệm Lý thuyết 4 mức độ – Chinh phục giảng đường

107 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 159: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho các phát biểu sau: a Nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nhôm oxit nóng chảy; b Natri tác dụng với khí oxi có thể tạo ra natri peoxit; c Kim loại kiềm[r]

Trang 1

CHINH PHỤC KỲ THI THPT 2021 TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT

I.MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT –THÔNG HIỂU

Câu 1: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong mật ong, có chứa một loại cacbohiđrat tạo nên vị ngọt đậm

đà của mật ong Đó là

A Fructozơ B Glucozơ C Mantozơ D Saccarozơ

Câu 2: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Bơ thực vật là một thuật ngữ chỉ chung về các loại bơ có nguồn

gốc từ thực vật và là loại bơ được chế biến từ dầu thực vật Phương pháp chế biến bơ từ dầu thực vật là

A Xà phòng hóa dầu thực vật B Đề hiđro hóa dầu thực vật

C Hiđro hóa axit béo D Hiđro hóa dầu thực vật

Câu 3: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ăn mòn kim loại là sự hủy hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của các chất trong môi

trường xung quanh

B Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó

C Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong

môi trường không khí

D Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa

Câu 4: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Xenlulozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A (CH3CO)2O B Dung dịch HNO3/H2SO4 đặc

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Nước Svayde [Cu(NH3)4](OH)2

Câu 5: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

B Dung dịch glyxin làm đổi màu quỳ tím

C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

Câu 6: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm

hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B kim loại Na

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Câu 7: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2 Câu 8: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Đun nóng vinyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH,

sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH3CH2COONa và CH3OH

C CH3COONa và CH3–CH=O D CH2=CHCOONa và CH3OH

Câu 9: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ

tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

Câu 10: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức của axit panmitic là

Trang 2

Câu 11: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai monosaccarit X

và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z Hai chất A và Z lần lượt là

A Saccarozơ và axit gluconic B Tinh bột và sobitol

C Tinh bột và glucozơ D Saccarozơ và sobitol

Câu 12: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim

B Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

C Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao

D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

Câu 13: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

Câu 14: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trên nhãn 1 chai rượu Vodka Hà Nội có ghi 40% vol Giá trị đó

cho ta biết điều gì?

A Có 40% thể tích ancol trong dung dịch rượu của chai rượu đó

B Có 40 gam ancol trong dung dịch rượu của chai rượu đó

C Có 40 ml ancol trong dung dịch rượu của chai rượu đó

D Có 40% khối lượng ancol trong dung dịch rượu của chai rượu đó

Câu 15: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Fructozơ không dùng để tráng ruột phích do khi cho nó tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, phản ứng tráng bạc không xảy ra

B Trong công nghiệp điều chế gluczơ bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác là axit hay

enzim

C Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi hidro và tạo ra cùng một sản phẩm có tên gọi là sorbitol

được dùng làm thuốc nhuận tràng

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 16: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este bị thủy phân trong môi trường axit và môi trường kiềm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa

B Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

C Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit là phản ứng một chiều

Câu 17: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ancol X rất độc, một lượng nhỏ đi vào cơ thể có khả năng gây

mù lòa; lượng lớn có thể gây tử vong Phân tử khối của X là

Câu 18: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung

nóng, thu được chất hữu cơ X Tên gọi của X là

A propanal B metyl vinyl xeton

C metyl phenyl xeton D đimetyl xeton

Câu 19: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chọn kim loại phản ứng với clo hoặc dung dịch HCl cho cùng

một muối

Trang 3

Câu 20: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Những người thợ hàn thường dùng một thiết bị để hàn, cắt các

kim loại phục vụ cho công việc Thiết bị đó có cấu tạo gồm 2 bình kín, bình thứ nhất chứa khí O2, bình thứ 2 chứa một hiđrocacbon X Mỗi bình có một ống dẫn khí để dẫn khí trong bình vào một thiết bị như hình vẽ Tại đây hiđrocacbon X được đốt cháy và tỏa ra một lượng nhiệt rất lớn giúp hàn gắn, cắt các kim loại Hãy cho biết hiđrocacbon X được nhắc đến ở đây có tên gọi là gì

A Etan B Metan C Etilen D Axetilen

Câu 21: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất Ca(H2PO4)2 được sử dụng làm phân hóa học nào sau

đây?

A Phân đạm B Phân lân C Phân kali D Phân vi lượng Câu 22: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

A C2H4 B CO2 C Al4C3 D CaCO3

Câu 23: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+2Ox B CnH2n+2-x(OH)x C R(OH)3 D CnH2n+2O

Câu 24: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi đốt than trong phòng kín sinh ra khí độc nào?

A CO B H2S C NO D CO2

Câu 25: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí

thu được để khử oxit của kim loại Y Hai kim loại X và Y lần lượt là

A Cu và Ag B Cu và Fe C Zn và Al D Fe và Cu

Câu 26: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là

A Phản ứng thế và phản ứng cháy B Phản ứng tách

C Phản ứng thế D Phản ứng cộng

Câu 27: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 là

A 6 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 3 đồng phân

Câu 28: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

A CH3COOH B NaCl C H2O D Mg(OH)2

Câu 29: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương

trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 30: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ure là một trong những loại phân bón hóa học phổ biến trong

nông nghiệp Ure thuộc loại

A phân đạm B phân lân C phân kali D phân phức hợp Câu 31: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

A 9% → 12% B 2% → 5% C 12% → 15% D 5% → 9%

Trang 4

Câu 32: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thủy phân este X trong môi trường axit thu được C2H3COOH và

CH3OH Tên gọi của X là

A metyl propionat B vinyl axetat C metyl acrylat D vinyl fomat

Câu 33: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Amin nào sau đây là amin bậc II?

A trimetylamin B anilin C phenyletylamin D propylamin

Câu 34: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây là chất điện li?

A Ancol etylic B Natri hiđroxit C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 35: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 36: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức phân tử của buta-1,3-đien là

A C4H10 B C4H4 C C4H6 D C4H8

Câu 37: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây có phản ứng hiđro hóa?

A Axit axetic B Glixerol C Tripanmitin D Triolein

Câu 38: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ứng dụng nào sau đây không phải là của chất béo?

A Làm xúc tác cho một số phản ứng tổng hợp hữu cơ

B Làm thức ăn cho con người và một số loại gia súc

C Dùng để điều chế xà phòng và glixerol

D Dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp

Câu 39: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cacbohiđrat nào sau đây không tan trong nước?

A Xenlulozơ B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 40: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Alanin là chất có công thức phân tử

A C6H7N B C2H5O2N C C7H9N D C3H7O2N

Câu 41: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

A Metylamin B Valin C Axit glutamic D Amoniac

Câu 42: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A Br2 B Na2SO4 C KOH D AgNO3/NH3 Câu 43: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

D Fructozơ có nhiều trong mật ong

Câu 44: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nhận định nào sau đây sai?

A Các este đều tham gia phản ứng thủy phân

B Các este thường có mùi thơm đặc trưng

C Các este rất ít tan trong nước

D Các este đều tồn tại ở thể rắn

Câu 45: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía,

củ cải đường và hoa thốt nốt Công thức phân tử của saccarozơ là

A (C6H10O5)n B C12H24O12 C C12H22O11 D C6H12O6

Câu 46: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Muối kẽm photphua thường được dùng để làm thuốc diệt chuột

Công thức hóa học của kẽm photphua là

Trang 5

A Zn2P3 B Zn3(PO4)2 C ZnS D Zn3P2

Câu 47: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D trilinolein

Câu 48: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

A Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

C Glucozơ, glixerol, axit fomic D Fructozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 50: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Đun nóng este X với dung dịch NaOH, thu được muối

CH2=CHCOONa và ancol CH3OH Tên gọi của X là

A metyl axetat B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl acrylat

Câu 51: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc)

trong môi trường axit, rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc X là

A anđehit axetic B ancol etylic C glixerol D saccarozơ

Câu 52: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?

A HCHO B CH3CH2OH C CH3COOH D HCOOCH3

Câu 53: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi hòa tan vào nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là

A Hiđroclorua B Glyxin C Etanol D Metylamin

Câu 54: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo

khoác, đồ nội thất,.) thường được làm từ nhựa PVC Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là

A C2H3Cl B C4H6 C C2H4 D C3H7Cl

Câu 55: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Amilopectin B Polietilen C Xenlulozơ D Cao su thiên nhiên Câu 56: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên

màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là

A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C2H4O2

Câu 57: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cacbohidrat X là chất rắn không màu, tan trong nước và taọ dung

dic ̣h có vi ̣ngoṭ X không làm mất màu nước brom nhưng laị có phản ứng tráng gương Vâỵ X

là chất nào sau đây?

A Saccarozo B Tinh bôṭ C Glucozo D Fructozo

Câu 58: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Theo IUPAC ankin CH3− ≡ −C C CH2−CH3 có tên gọi là:

A pent-2-in B pent-3-in C pent-1-in D etylmetylaxetilen Câu 59: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ

B Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Tinh bột là lương thực của con người

Câu 60: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

A Anbumin B Gly–Ala C Triolein D Glyxin

Trang 6

Câu 61: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là

do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là

Câu 62: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phản ứng đặc trưng của este là

A phản ứng este hoá B phản ứng nitro hoá

C phản ứng vô cơ hoá D phản ứng thuỷ phân

Câu 63: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CuSO4 B Ba(NO3)2 C NaOH D HCl

Câu 64: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã

tạo ra axit nào sau đây?

A Axit acrylic B Axit lactic C Axit oxalic D Axit axetic

Câu 65: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CaC2 B CO2 C NaCN D C10H14O

Câu 66: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH2=CH-CH2-CH3 B CH3-CH=C(CH3)2

C CH3-CH=CH-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2

Câu 67: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hiđrocacbon nào là có thể đồng đẳng của axetilen?

A C3H4 B C4H8 C C5H10 D C6H8

Câu 68: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi đốt cháy hidrocacbon X thu được khí CO2 có số mol nhỏ hơn

số mol của H2O Vậy X thuộc dãy đồng đẳng:

A ankan B anken C ankin D ankadien

Câu 69: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O?

Câu 70: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

A RCOOR’ B CxHyOz C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 2) Câu 71: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

A Propyl axetat B isopropyl axetat C Sec-propyl axetat D Propyl fomat Câu 72: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm

hidroxyl

A liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon

B liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

C gắn trên nhánh của hidrôcacbon thơm

D liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no

Câu 73: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là

Câu 74: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron

Câu 75: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thường là

A axit 2-aminoetanoic B axit aminoaxetic

Trang 7

Câu 76: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức cấu tạo của etylamin là

A (CH3)2NH B CH3CH2NH2 C CH3NH2 D (CH3)3N

Câu 77: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?

A Tristearin B Polietilen C Anbumin D Tinh bột

Câu 78: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 79: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

B Saccarozơ phản ứng tráng gương

C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Câu 80: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thủy phân este X trog môi trường axit thu được ancol etylic và

axit axetic Công thức tạo thu gọn của X là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 Câu 81: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] C4H11N có số đông phân amin bậc một và bậc hai lần lượt là

A 3 và 4 B 4 và 2 C 7 và 1 D 4 và 3

Câu 82: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ nitron D tơ capron

Câu 83: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 84: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Amin nào dưới đây là amin bậc hai?

A (CH3)2NH B (CH3)2CH-NH2 C CH3NH2 D (CH3)3N

Câu 85: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

A Lysin B Alanin C Axit glutamic D Glyxin

Câu 86: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Đun nóng tripeptit với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu được

phức chất có màu

A Vàng B Xanh lam C Tím D Đỏ gạch

Câu 87: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(vinyl axetat) B Poli(etylen terephtalat)

D Poli(metyl metacrylat) C Poli(vinyl clorua)

Câu 88: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Metyl axetat có công thức phân tử là

A C2H4O B C3H6O C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 89: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO (n ≥ 2) C CnH2n+2O (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 2) Câu 90: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây là este?

A HCOOCH3 B CH3COCH3 C CH3COOH D CH3CHO

Câu 91: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] 2-metylbutan-2-ol là ancol có bậc

Câu 92: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Axit nào sau đây là axit béo:

A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic

Trang 8

Câu 93: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Axit axetic là hợp chất có công thức

A CH3COOCH3 B HCOOH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 94: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Amoniac là chất khí không màu, mùi khai và sốc Công thức

phân tử của Amoniac là

A NH3 B NO2 C N2O D N2

Câu 95: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để chứng minh trong phân tử Glucozơ có nhiều nhóm OH kề

nhau, người ta cho dung dịch Glucozơ phản ứng với

A AgNO3/NH3 đun nóng B Anhidrit axetic

C dung dịch Brom D Cu(OH)2

Câu 96: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A NaOH B HCIO3 C K2SO4 D C6H12O6 (Glucozơ) Câu 97: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Vinyl axetat là một este có công thức

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3

C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 98: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho phản ứng C2H2 + H2O → A, A là chất nào dưới đây

A CH2=CHOH B CH3COOH C C2H5OH D CH3CHO

Câu 99: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

A Axit axetic B etilen glicol C Anđehit axetic D Glyxerol

Câu 100: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Có bao nhiêu ankin mà trong phân tử hiđro chiếm 11,1119% về

khối lượng

Câu 101: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào dưới đây không phải là este?

A CH3COOH B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOCH3 Câu 102: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sục khí HCl vào dung dịch Na2SiO3, thu được kết tủa là

A SiO3 B NaCl C H2SiO3 D SiO2

Câu 103: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phản ứng nào sau đây sai?

A C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O B C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O

C 2C2H5OH + 2Na → 2C5H5ONa + H2 D 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2 Câu 104: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Quặng photphorit chứa thành phần chính là

A Al2O3 B 3Ca3(PO4).CaF2 C Fe3O4 D Ca3(PO4)2

Câu 105: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết

tủa?

A KOH và H2SO4 B CuSO4 và HCl

C NaHCO3 và HCl D.Na2CO3và Ba(HCO3)2

Câu 106: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình

quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất X là

A CO2 B N2 C O2 D H2

Câu 107: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Glixerol có công thức là

A C6H5OH B C2H5OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 108: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức của tristearin là

A (C15H33COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

Trang 9

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 109: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol

etylic?

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H3 D HCOOC3H7

Câu 110: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

A K2SO4 B NaOH C HCl D KCl

Câu 111: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 112: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ xenlulozơ axetat B Tơ visco

C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm

Câu 113: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thành phần chính của muối ăn là

A BaCl2 B CaCO3 C NaCl D Mg(NO3)2

Câu 114: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào dưới đây không có khả năng dẫn điện?

A NaCl B C12H22O11 C KOH D H2SO4

Câu 115: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Fructozơ B Saccarozơ C Glyxin D Metyl axetat

Câu 116: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được

dùng làm vật liệu cách điện, ống

dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Propilen B Acrilonitrin C Vinyl clorua D Vinyl axetat

Câu 117: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ

thường Tên gọi của X là

A isopren B stiren C metan D etilen

Câu 118: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi

trường axit?

A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

Câu 119: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3,

vai tṛò của NaNO3 trong phản ứng là

A chất xúc tác B chất khử C chất oxi hoá D môi trường

Câu 120: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 121: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức phân tử của tristearin là

A (C17H33COO)3C3H5 B C17H35COOH

C C17H33COOH D (C17H35COO)3C3H5

Câu 122: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ capron D Tơ tằm

Câu 123: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Trang 10

Câu 124: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào không đúng?

A Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

B Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

C Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

D Khử glucozơ bằng H2 (xt Ni, t°) được sobitol

Câu 125: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Số e lớp ngoài cùng của Al (Z = 13) ở trạng thái cơ bản là

Câu 126: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

Câu 127: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng

nhưng không phản ứng được với dung dịch FeSO4?

Câu 128: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn,

túi ni-lông) Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A CH2=CHCl B CH3CH3 C CH2=CHCH3 D CH2=CH2

Câu 129: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

A KCl B CaCO3 C Fe(OH)3 D BaSO4

Câu 130: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tổng số nguyên tử trong một phân tử alanin bằng

A Fe2O3 B FeO C CuO D KOH

Câu 133: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri

propionat?

A C2H5OOCCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 134: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 135: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ancol etylic là ancol được sử dụng phổ biến trong các đồ uống

như bia, rượu Phân tử khối của ancol etylic bằng

Câu 136: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ visco thuộc loại:

A Tơ tổng hợp B Tơ thiên nhiên C Tơ poliamit D Tơ bán tổng hợp Câu 137: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là:

A tripanmitin B stearic C tristearin D triolein

Câu 138: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong

các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua.rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là:

A C12H22O11 B CH3COOH C C6H12O6 D C6H10O5

Trang 11

Câu 139: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun

nóng) là phản ứng:

A xà phòng hóa B este hóa C trùng ngưng D trùng hợp

Câu 140: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào sau đây có dạng phân nhánh:

A Polietylen B Polivnylclorua

C Polimetyl metacrylat D Amilopectin

Câu 141: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong

dung dịch H2SO4 đun nóng là

A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột

Câu 142: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho phương trình phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO

+ eH2O Tỉ lệ a: b là

A 3: 5 B 1: 4 C 2: 5 D 3: 8

Câu 143: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt của miếng chuối xanh thấy xuất

hiện màu xanh tím là do chuối

xanh có chứa

A Tinh bột B Saccarozo C Xenlulozo D Glucozo

Câu 144: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của

X là:

A etyl axetat B propyl axetat C metyl propionat D metyl axetat

Câu 145: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm

amino Vậy X là

A glyxin B Lysin C axit glutamic D alanin

Câu 146: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tripeptit là hợp chất

A có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

B có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

C mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

Câu 147: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH

3-CH(NH2)-COOH?

A Axit α-aminopropionic B Anilin

C Axit 2-aminopropanoic D Alanin

Câu 148: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhóm amino B chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

Câu 149: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] H2N-CH2-COOH không tác dụng với

Trang 12

A fructozơ B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ

Câu 152: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D tinh bột

Câu 153: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HO-C2H4-CHO B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 154: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn các

protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A α-aminoaxit B este C β-aminoaxit D axit cacboxylic Câu 155: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A Dầu ôliu B Dầu vừng C Dầu gan cá D Dầu luyn

Câu 156: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là

A visco B xenlulozơ axetat C bông D capron

Câu 157: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n Câu 158: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong

tất cả các kim loại?

A Kali B Rubiđi C Natri D Liti

Câu 159: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este vinyl axetat có công thức là

Câu 161: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 162: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là N-Metylanilin có công thức cấu

C Polietilen D.Poli(metyl metacrylat)

Câu 164: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este etyl fomat có công thức là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH=CH2 Câu 165: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thông thường là

A Alanin B Axit aminoaxetic

C Glyxin D Axit 2-aminoetanoic

Câu 166: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?

A Glucozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Saccarozơ

Trang 13

Câu 167: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức cấu tạo của đimetylamin là

A CH3NH2 B (CH3)2NH C CH3CH2NH2 D (CH3)3N

Câu 168: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

A HCI B HNO3 loãng C FeSO4 D H2SO4 loãng Câu 169: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Saccarozơ thuộc loại:

A Polime B Monosaccarit C Polisaccarit D Disaccarit

Câu 170: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây là este?

A CH3COCH3 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3CHO

Câu 171: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi xà phòng hóa tristearn ta thu được sản phẩm là:

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 172: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong phân tử Ala-Gly, aminno axit đầu N chứa nhóm

A NH2 B COOH C NO2 D CHO

Câu 173: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Au, Al Kim loại trong dãy có độ

dẫn điện tốt nhất là

Câu 174: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

D Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

Câu 175: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este có mùi chuối chín là

A Geranyl axetat B Isoamyl axetat C Etyl axetat D Etyl butirat

Câu 176: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ nilon-6,6

Câu 177: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3

loãng?

A Al2O3 B FeO C MgO D Fe2O3

Câu 178: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành

HCOONa và C2H5OH?

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 179: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột

thấy xuất hiện màu

A hồng B nâu đỏ C xanh tím D vàng

Câu 180: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có

tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A Ag+ B K+ C Fe2+ D Cu2+

Câu 181: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức của glyxin là

A H2NCH2COOH B CH3NH2

C C2H5NH2 D H2NCH(CH3)COOH

Trang 14

Câu 182: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm B Tơ capron C Tơ nitron D Tơ visco

Câu 183: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền

qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A poli(vinyl clorua) B polietilen

C poli(metyl metacrylat) D poliacrilonitrin

Câu 184: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại Al tan được trong dung dịch

A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C NaCl D NaOH

Câu 185: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và glixerol

C glucozơ và ancol etylic D xà phòng và ancol etylic

Câu 186: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A Na2O và H2 B NaOH và O2 C NaOH và H2 D Na2O và O2

Câu 187: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polistiren B Polietilen

C Poli (vinyl clorua) D Poli(etylen-terephtalat)

Câu 188: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH

(vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic

C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic

Câu 189: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có

tính khử yếu nhất là

Câu 190: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A Trimetylamin B Phenylamin C Metylamin D Đimetylamin Câu 191: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Phenyl axetat B Etyl axetat C Vinyl axetat D Propyl axetat Câu 192: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện

kết tủa màu trắng?

A O2 B HCl C CO2 D H2

Câu 193: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Gly-Gly B Ala-Ala-Gly-Gly C Gly-Ala-Gly D Ala-Gly

Câu 194: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 37 Công

thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 195: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

A Al2O3 B MgO C CuO D CaO

Câu 196: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Axit fomic có trong nọc độc của ong và kiến có công thức là:

A HCOOH B C6H5COOH C CH3COOH D HOOC-COOH

Trang 15

Câu 197: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào

phần vỏ tàu (Phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

Câu 198: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có

nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A fructozơ và saccarozơ B glucozơ và fructozơ

C saccarozơ và xenlulozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 199: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch

NaOH sản phẩm thu được là:

A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 200: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và

dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 201: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất (CH3)3N có

tên gọi nào sau đây?

A Metyl amin B Etyl amin C Đimetyl amin D Trimetyl amin Câu 202: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi đốt cháy một chất hữu cơ X người ta thu được CO2 và hơi

nước Thành phần nguyên tố của X là

A Không xác định B chỉ gồm C, H

C gồm C, H hoặc C, H, O D chỉ gồm C, H, O

Câu 203: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho các kim loại: Al, Cu, Au, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất

trong các kim loại này là:

Câu 204: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?

A Triolein B Glyxin C Etyl aminoaxetat D Anilin

Câu 205: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon–6,6 D Tơ tằm

Câu 206: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A NaNO3 B K2CO3 C MgCl2 D CuSO4

Câu 207: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng thủy luyện?

Câu 208: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 209: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc được dùng làm chất

tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Công thức cấu tạo của etyl fomat là

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H3

Câu 210: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3?

A NaCl B NaNO3 C K2CO3 D HCl

Trang 16

Câu 211: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây ở nhiệt độ cao?

A Fe2O3 B MgO C Al2O3 D K2O

Câu 212: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để xử lý nước thải có tính axit, người ta thường dùng

A Phèn chua B Muối ăn C Nước vôi D Giấm ăn

Câu 213: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được

glixerol và chất hữu cơ X Chất X là

A C17H33COONa B CH3COONa C C17H33COOH D C17H35COOH

Câu 214: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây trong công nghiệp chỉ được điều chế bằng

phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của nó?

Câu 215: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

A CH2=CH-Cl B H2NCH2COOH C CH3COOH D CH3COOCH3 Câu 216: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Etylamin B Glyxin C Alanin D Anilin

Câu 217: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại sắt không phản ứng được với chất hoặc dung dịch nào

sau đây?

A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Câu 218: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào sau đây được dùng để sản xuất tơ?

A Polibata-1,3-dien B Polietilen C Polacrilonitrin D Poli(vinyl clorua) Câu 219: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại oxit axit?

A CO B Al2O3 C NO D CO2

Câu 220: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác

dụng với dung dịch NaOH?

A Al(OH)3 B KHSO4 C BaCl2 D AlCl3

Câu 221: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một

lượng dư kim loại sau đây?

Câu 222: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaCl và AgNO3 B NaOH và HCl

C NaOH và Ba(NO3)2 D Fe(NO3)2 và HCl

Câu 223: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 224: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Lọai thực phẩm nào chứa nhiều glucozơ là:

A mật ong B đường kính C Quả nho D mật mía

Câu 225: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Số amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H9N là

Câu 226: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Anilin có công thức là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D C6H5-NH2

Trang 17

Câu 227: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Một số protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo

B Trong protein không chứa nguyên tố nitơ

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino axit gọi là liên kết peptit

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit

Câu 228: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trùng hợp propen thu được polime có tên gọi là

A polipropilen B polietilen

C polistiren D poli(vinyl clorua)

Câu 229: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong bốn kim loại Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử yếu

nhất là

Câu 230: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tên gọi của NaBr?

A Phân đạm B Natricacbonat C Natribromua D Muối ăn

Câu 231: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại cứng nhất là:

A Crom B Đồng C Sắt D Bạc

Câu 232: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi cho X (C4H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu

được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là:

A C2H5COOH B HCOOC3H7

C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 233: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo:

A Tơ nilon -6 B Tơ tằm C Tơ lapsan D Tơ axetat

Câu 234: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức phân tử của axetilen là:

A C2H6 B C3H6 C C2H4 D C2H2

Câu 235: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4

loãng:

Câu 236: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOCH3

C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 237: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng

được với dung dịch Cu(NO3)2 là:

A CuO, Al, Mg B Zn, Al, Fe

C MgO, Na, Ba D ZnO, Ni, Sn

Câu 238: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất X có cấu tạo CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D propyl axetat Câu 239: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, có số liên kết peptit là n

B Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

C Peptit đều ít tan trong nước

D Trong phân tử valin chỉ có 1 nhóm amino

Trang 18

Câu 240: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với CuO tạo dung dịch màu xanh lam

B Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu xanh tím

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit

D Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

Câu 241: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

A Stiren B Etilen C Benzen D CH2=CH-COOH Câu 242: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là

A KCl B (NH4)2HPO4 C Ca(H2PO4)2 D NaCl

Câu 243: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Etanal có công thức hóa học là

A CH3COCH3 B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO

Câu 244: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất không hòa tan được Cu(OH)2 là

A propan-1,2-điol B etylen glicol C propan-1,3-điol D glixerol

Câu 245: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Alanin có công thức là

A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH(CH3)-COOH

C CH2=CHCOONH4 D H2N-CH2-COOH

Câu 246: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2 B CH3COOH, BaCl2, KOH

C Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 D H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

Câu 247: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat,

tơ capron, tơ enang Những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ axetat

C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ nilon – 6,6 và tơ capron

Câu 248: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este HCOOCH3 có tên gọi là

A metyl fomat B etyl fomat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 249: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sođa khan có công thức hóa học là

A NH4HCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 D CaCO3

Câu 250: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt,

ánh kim, dẻo) được gây nên chủ yếu bởi

A Khối lượng riêng của kim loại B Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

C Tính chất của kim loại D Các electron tự do trong mạng tinh thể kim

loại

Câu 251: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu

trúc mạch cacbon không phân nhánh Tên gọi của Y là

A amilopectin B saccarozơ C amilozơ D glucozơ

Câu 252: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Amin nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3NHC2H5 B C6H5NH2 C (CH3)2NH D C2H5NH2

Câu 253: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

A Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit

B Monosaccarit là cacbon hiđrat không thể thủy phân được

C Đisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit

D Polisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit

Trang 19

Câu 254: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

B Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

C Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit

D Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

Câu 255: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do:

A có tính chất hóa học khác nhau

B có cấu trúc không xác định

C có khối lượng quá lớn

D là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau

Câu 256: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Loại đường không có tính khử là:

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Mantozơ

Câu 257: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime

A Tristearat glixerol B Cao su C Tinhbột D Nhựa bakelit Câu 258: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

tím xanh

B Axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính

C Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

D Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit

Câu 259: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho các phát biểu sau:

1 Trong công nghiệp, các ankan sản xuất chủ yếu từ các anken

2 Khí thiên nhiên có thành phần chính là CH4

3 Hầu hết các hidrocacbon đều tan rất ít hoặc không tan trong nước

4 Benzen tác dụng với khí clo chiếu sáng thu được clobenzen

Số phát biểu đúng là:

Câu 260: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau:

Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch CuCl2 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 261: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hai khoáng vật chính của photpho là:

A Apatit và photphorit B Apatit và đolomit

C Photphorit và đolomit D Photphorit và cacnalit

Câu 262: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là?

A H2O B NaCl C HCl D NH3

Câu 263: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Bậc của ancol là

A số cacbon có trong phân tử ancol B số nhóm chức có trong phân tử

C bậc cacbon lớn nhất trong phân tử D bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH Câu 264: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?

Trang 20

Câu 265: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại

A đisaccarit B monosaccarit C cacbohiđrat D polisaccarit

Câu 266: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để nhận biết gly – gly và gly – gly – gly trong hai lọ riêng biệt,

thuốc thử cần dùng là:

A NaCl B NaOH C HCl D Cu(OH)2

Câu 267: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nhóm –CO–NH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là:

A Nhóm amit B Nhóm cacbonyl C Nhóm peptit D Nhóm amino axit Câu 268: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không phân li ra ion trong nước?

A Giấm ăn B Nước vôi C Muối ăn D Phèn chua

Câu 271: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cấu tạo hoá học là

A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

C bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

D thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 272: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác

dụng với CH3NH2?

A NaOH B HCl C NaCl D CH3OH

Câu 273: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất

hấp phụ nào sau đây?

A CuO và MgO B CuO và MnO2 C CuO và Fe2O3 D Than hoạt tính Câu 274: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Anken X phản ứng với HBr được chất Y duy nhất X là:

A 2-meyl-but-1-en B pent-2-en C but-2-en D but-1-en

Câu 275: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm

lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tính háo nước và có thể dẫn đến tử vong Tên gọi khác của etanol là:

A axit fomic B etanal C Ancol etylic D Ancol metylic Câu 276: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CH4 B Na2CO3 C CO2 D NaCN

Câu 277: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây có tên gọi là etanol?

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3OH

Câu 278: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức phân tử của glucozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 279: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?

A Toluen B Propan C Etilen D Benzen

Trang 21

Câu 280: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho anđehit acrylic (CH2=CH–CHO) phản ứng hoàn toàn với H2

(dư, xúc tác Ni, t°) thu được sản phẩm là:

A CH3CH2CHO B CH3CH2COOH C CH2=CH–CH2OH D CH3CH2CH2OH Câu 281: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Etyl fomat B Metyl metacrylat C Etyl axetat D Metyl axetat

Câu 282: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào có pH < 7?

A Dung dịch nước đường B Dung dịch nước vôi trong

C Dung dịch nước cốt chanh D Dung dịch nước muối ăn

Câu 283: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ,

người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH

B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ

C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống

nghiệm

D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H có trong hợp chất hữu cơ

Câu 284: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không tan trong nước?

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 285: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cấu hình electron thu gọn của ion Fe2+ là?

A [Ar] 4s2 3d4 B [Ar] 3d4 4s3 C [Ar] 3d6 D [Ar] 3d6 4s2

Câu 286: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng nào sau đây luôn kèm theo

sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố?

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng hoá hợp

C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế

Câu 287: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Diêm tiêu kali được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, đồng thời

được dùng làm phân bón Công thức hóa học của diêm tiêu kali là:

A KCl B K2SO4 C KNO3 D K2CO3

Câu 288: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Đổ từ từ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl, hiện tượng quan

sát được là?

A Xuất hiện kết tủa trắng B Xuất hiện kết tủa đen

C Xuất hiện kết tủa vàng nhạt D Xuất hiện kết tủa vàng đậm

Câu 289: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Clorua vôi là hóa chất có khả năng tẩy rửa, tẩy uế, sát khuẩn

Công thức hóa học của clorua vôi là:

A Ca(ClO3)2 B CaOCl2 C Ca(ClO)2 D CaCl2

Trang 22

Câu 290: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào là kim loại kiềm?

Câu 291: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sản phẩm cuối cùng thu được khi thủy phân hoàn toàn xenlulozơ

trong môi trường axit đun nóng là

A Sobitol B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 292: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 293: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây là amin bậc một?

C Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối

D X được điều chế bằng phản ứng của axit axetic với phenol

Câu 295: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Đipeptit hòa tan Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) tạo dung dịch xanh lam

B Trong phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước

Câu 296: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] X là hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,

vừa tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không làm quỳ tím đổi màu Vậy X là

A axit fomic B etyl axetat C metyl fomat D axit axetic

Câu 297: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung

dịch nào sau đây?

A glyxin, valin, axit glutamic B glyxin, lysin, axit glutamic

C glyxin, alanin, lysin D alanin, axit glutamic, valin

Câu 298: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các

kim loại?

A Vàng B Bạc C Nhôm D Đồng

Câu 299: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N – CH2 – COOH X có tên

gọi là

A lysin B alanin C valin D glyxin

Câu 300: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit ađipic B Axit axetic C Axit stearic D Axit glutamic Câu 301: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây là muối axit?

A NaCl B KNO3 C Na2SO4 D NaHSO4

Câu 302: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy

là do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của màu Khí X là

Trang 23

Câu 303: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi là

A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D metyl propionat Câu 304: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Gluxit nào sau đây còn được gọi là đường mía?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ

Câu 305: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng

Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’ Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, Hãng Du Pont đã thu được hàng tỉ đô

la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6 Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là

A (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n B (-NH-[CH2]6-CO-)n

C (-NH-[CH2]5-CO-)n D (-CH2-CH=CH-CH2)n

Câu 306: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào sau đây không phải là polime tổng hợp?

A Teflon B tơ visco

C thủy tinh hữu cơ plexiglas D tơ nilon-6

Câu 307: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may

quần áo ấm Polime X là

A Polietilen B Polibutađien C Poli(vinylclorua) D Poliacrilonitrin Câu 308: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ hỗn hợp gồm alanin và glyxin

Câu 309: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 310: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] CO2 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo kết tủa?

A NaCl B NaOH C Ca(NO3)2 D Ca(OH)2

Câu 311: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Quá trình nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không khí?

A Hoạt động của phương tiện giao thông B Đốt rác thải và cháy rừng

C Quang hợp của cây xanh D Hoạt động của núi lửa

Câu 312: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?

A CH3COOC6H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D (HCOO)2C2H4 Câu 313: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 loãng, nguội B AgNO3

Câu 314: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 thì thu được

dung dịch có màu

A tím B đỏ C trắng D vàng

Câu 315: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch kiềm dư?

Câu 316: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?

A NaCl B KOH C NaHCO3 D NaOH

Trang 24

Câu 317: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất X là chất răn dạng sợi, màu trắng, là nguyên liệu sản xuất tơ

nhân tạo, thuốc súng không khỏi và chế tạo phim ảnh Chất X là

A Saccarozơ B Tinh bột C Tristearin D Xenlulozơ

Câu 318: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy

luyện?

Câu 319: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

A màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa

B vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ

C dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi

D sản xuất bột ép, sơn, cao su

Câu 320: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột Công thức của

thạch cao nung là

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaCO3

Câu 321: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Glyxin B Metylamin C Axit glutamic D Lysin

Câu 322: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc đúng kĩ thuật là

A Cho từ từ H2O vào H2SO4 đặc và khuấy đều

B Cho nhanh H2O vào H2SO4 đặc và khuấy đều

C Cho từ từ H2O vào H2SO4 đặc và khuấy đều

D Cho nhanh H2O vào H2SO4 đặc và khuấy đều

Câu 323: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho các chất: NaNO3, Mg(OH)2, CH3COOH, HCl Số chất điện

li mạnh là

Câu 324: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai mosaccarit X

và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z Hai chất A và Z lần lượt là

A Saccarozơ và axit gluconic B Tinh bột và sobitol

C Tinh bột và glucozơ D Saccarozơ va sobitol

Câu 325: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Đốt dây thép trong khí clo

B Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

C Cho lá nhôm nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

D Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl

Câu 326: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

A Trong hợp chất có hóa trị 1

B Trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

D Phản ứng với dung dịch axit rất mãnh liệt

Câu 327: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2nO (n ≥ 1) B CnH2n-2O2 (n ≥ 1) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n+2O2 (n ≥ 1) Câu 328: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch

A Ca(OH)2 B CH3COOH C CuSO4 D MgSO4

Trang 25

Câu 329: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nhận định nào sau đây không đúng?

A Thủy phân đến cùng xenlulozơ thu được glucozơ

B Thủy phân đến cùng tinh bột thu được glucozơ

C Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

D Saccarozơ và glucozơ đều dễ tan trong nước

Câu 330: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm

được điều chế bằng phương pháp

A nhiệt luyện B điện phân dung dịch

C điện phân nóng chảy D thủy luyện

Câu 331: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao hơn 570°C thì tạo ra

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2

Câu 332: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại crom không phản ứng với

A khí Cl2 B dung dịch HNO3 đặc nguội

C dung dịch HCl D khí O2

Câu 333: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây không đúng về glyxin?

A Cháy trong khí O2 sinh ra khí N2 B Không tan trong nước

C Tác dụng với dung dịch H2SO4 D Tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối Câu 334: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli(vinyl axetat) C Xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6

Câu 335: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

A Ánh kim B Độ cứng C Tính dẫn điện D Tính dẻo

Câu 338: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thí nghiệm nào dưới đây có kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn?

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 339: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho a gam amin đơn chức X phản ứng với dung dịch FeCl2 dư

thu được a gam kết tủa X là

A metylamin B etylamin C propylamin D Butylamin

Câu 340: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất hữu cơ X (công thức phân tử C4H8O2) tác dụng với dung

dịch NaOH thu được ancol metylic Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2COOCH3 B HCOOCH(CH3)CH3

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH2CH3

Câu 341: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Trang 26

Câu 342: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A Liti B Sắt C Nhôm D Canxi

Câu 343: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6 C Tơ axetat D Tơ visco

Câu 344: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại có thể khử nước ở nhiệt độ thường là

Câu 345: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà

kính?

A NO2 B SO2 C CO2 D CH4

Câu 346: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong các kim loại sau đây, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 347: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là

Câu 348: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Crackinh 2,2-đimetylbutan (xúc tác, nhiệt độ) thì thu được hỗn

hợp sản phẩm X Trong X không thể chứa anken nào sau đây?

A 2-metylbut-2-en B isobutilen C 3-metylbut-1-en D etilen

Câu 349: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào dưới đây không chứa nhóm chức este?

A CH3COONH3CH3 B (C15H31COO)3C3H5

C HCOOCH2CH2NH2 D NH2CH2COOCH3

Câu 350: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

C NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit

D Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của β-amino axit Câu 351: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu xanh?

A HCl B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 352: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Loại phân bón nào sau đây làm cho đất bị chua thêm?

A Phân lân B Phân NPK C Phân đạm amoni D Phân kali

Câu 353: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm

muối nào sau đây?

A HCOONa B CH3COONa C C2H5ONa D C2H5COONa

Câu 354: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nhận xét nào sau đây không đúng?

A PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

C Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau

D Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ poliamit

Câu 355: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2

B Nhúng thanh Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4

C Nhúng thanh Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

D Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl

Trang 27

Câu 356: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm

chịu nhiệt rồi đun nóng Khí sinh ra có đặc điểm nào sau đây?

A Làm mất màu dung dịch brom B Nhẹ hơn không khí

C Làm mất màu dung dịch thuốc tím D Tan tốt trong nước

Câu 357: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

A MgCl2 B KNO3 C NaOH D NH3

Câu 358: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng trong điều kiện không có

oxi), thu được sản phẩm là

A Fe2S3 B FeS C FeS2 D Fe2(SO4)3

Câu 359: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

Câu 360: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thí nghiệm nào sau đây không thu được kim loại sau khi kết thúc

phản ứng?

A Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 B Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư

C Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 D Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

Câu 361: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức của axit panmitic là

A HCOOH B CH3COOH C C17H33COOH D C15H31COOH

Câu 362: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu

được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được kết tủa là:

A Fe(OH)3 B BaCO3 C Mg(OH)2 D Al(OH)3

Câu 363: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 364: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ capron thuộc loại tơ nào sau đây?

A Tơ poliamit B Tơ axetat C Tơ visco D Tơ vinylic

Câu 365: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương

pháp điện phân?

A Fe B H2SO4 C Al D S

Câu 366: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A Cl2 + Ca(OH)2 (sữa) → CaOCl2 + H2O B 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + H2O

C 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O D CH2=CH2 + HCl → C2H5Cl

Câu 367: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía,

củ cải đường và hoa thốt nốt Công thức phân tử của saccarozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H24O11 D C12H22O11

Câu 368: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau

đây?

A H2SO4 loãng B KCl C NaOH D HCl

Câu 369: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

A C2H5NH2 B CH3CH(NH2)COOH

C HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH D HCOOH

Trang 28

Câu 370: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây KHÔNG làm mất tính cứng của nước cứng tạm

thời?

A Ca(OH)2 B Na2CO3 C HCl D NaOH

Câu 371: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3

đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?

A FeO B FeS C FeCO3 D Fe3O4

Câu 372: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

Câu 373: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ capron, tơ

nilon-6,6, tơ visco Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

Câu 374: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước Trong

máu người có một lượng nhỏ chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1% X có thể điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên của X, Y lần lượt là

A Fructozơ và saccarozơ B Glucozơ và fructozơ

C Saccarozơ và xenlulozơ D Glucozơ và tinh bột

Câu 375: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

Câu 376: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ,

sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 – 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là:

A Axit axetic B Ancol etylic C Anđehit fomic D Glixerol

Câu 377: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây đúng:

A Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

B Tinh bột thuộc loại đisaccarit

C PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp

Câu 378: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phèn chua được dùng làm trong nước, công thức của phèn chua

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

Câu 379: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

A Tơ capron B Tơ tằm

C Amilozơ D Tơ xenlulozơ axetat

Câu 380: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt

nhôm?

Câu 381: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ở điều kiện thường, khí X không màu, không mùi, tan rất ít trong

nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp Trong không khí, khí X chiếm % thể tích lớn nhất Công thức của X là

A CO2 B N2 C O2 D H2

Trang 29

Câu 382: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thấy thoát ra khí có

mùi khai Chất X là

A FeCl3 B FeCl2 C NH4Cl D CuCl2

Câu 383: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Tinh bột

Câu 384: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức phân tử của đồng (II) sunfat là

A CuSO4 B CuCl2 C Cu(NO3)2 D FeSO4

Câu 385: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau:

Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Cặp chất không xảy ra phản ứng với nhau là

A Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 B Cu và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch CuCl2

Câu 386: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A C2H5NH2 B NH2CH2COOH C HCl D KOH

Câu 387: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho kim loại M vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy M không

tan Kim loại M là

Câu 388: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian

thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

A nước muối B nước vôi C nước mắm D giấm

Câu 389: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong cùng điều kiện, ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh

nhất?

A Cu2+ B Fe3+ C Zn2+ D Fe2+

Câu 390: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A HCOONH4 B C2H5NH2 C NH2CH2COOH D CH3COOC2H5

Câu 391: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai

lang thấy xuất hiện màu:

A xanh tím B nâu đỏ C hồng D đỏ

Câu 392: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là:

A nilon-6,6 B polistiren C polisaccarit D protein

Câu 393: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung

dịch NaOH?

Câu 394: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A KCl B Na2SO4 C HCl D NaOH

Câu 395: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hỗn hợp nào sau đây tan hết trong nước dư ở điều kiện thường?

A Be và Mg B Ba và Na C Be và Na D Ca và Mg

Câu 396: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A Metyl axetat B Glucozơ C Saccarozơ D Triolein

Câu 397: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là:

A ns2 B ns2 np1 C ns1 D ns2 np2

Trang 30

Câu 398: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hiện nay tình trạng ô nhiễm không khí nhất là tại các thành phố

lớn đang ở mức báo động Để bảo vệ sức khỏe của bản thân khi đi ra ngoài mọi người cần phải đeo khẩu trang Theo em loại khẩu trang có thể lọc sạch bụi, loại bỏ đáng kể các virus, vi khuẩn

và khí ô nhiễm thường có chất nào trong số các chất sau:

A Axit sunfuric B hidropeoxit C ozon D than hoạt tính Câu 399: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch:

C H2SO4 (đặc, nguội) D HNO3 (loãng)

Câu 400: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong

dung dịch H2SO4 loãng, nóng

A nilon-6; amilopectin; polistiren B nilon-6,6; tơ axetat; amilozơ

C xenlulozơ; poli(vinyl clorua); nilon-7 D tơ visco; nilon-6; polietilen

Câu 401: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để cứu sống bệnh nhân ngộ độc rượu, bác sĩ Bệnh viện Đa khoa

tỉnh Quảng Trị đã dùng gần 5 lít bia truyền vào đường tiêu hóa Bác sĩ Lâm lý giải, rượu gồm hai loại là Etylic và Metylic Khi vào cơ thể, gan ưu tiên chuyển hóa Etylic và tạo ra sản phẩm không gây độc Trong khi Metylic được chuyển hóa sau nhưng tạo thành Andehit Formic, ở hàm lượng cao sẽ gây ngộ độc, nguy cơ tử vong rất cao Chất Andehit Formic trong máu chính

là nguyên nhân khiến ông Nh hôn mê Lúc này, cơ thể bệnh nhân hết Etylic Vì vậy, nhằm hạn chế chuyển hóa Metylic, các bác sĩ chuyền bia cho bệnh nhân Lúc này, cơ thể được bổ sung Etylic khiến gan ưu tiên chuyển hóa Etylic, ngưng chuyển hóa Metylic Nhờ đó, các bác sĩ có thêm thời gian để lọc máu, giải độc cho bệnh nhân Methylic ở lâu trong cơ thể không được chuyển hóa sẽ bị đào thải dần qua đường nước tiểu, làm giảm độc tố trong cơ thể Đây là cơ sở

để cứu sống bệnh nhân (Theo baomoi.com đăng ngày 10/1/2018) Cho biết rượu etylic, rượu metylic, andehit fomic còn có tên gọi khác lần lượt là:

A Metanol, Etanol, Axit fomic B Metanol, Etanol, Metanal

C Etanol, Metanol, Anđehit axetic D Etanol, Metanol, Fomanđehit

Câu 402: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

D Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

Câu 403: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn

hơn số mol H2O

A HCOOCH3 B CH3COOCH2CH3

C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 404: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kết tủa nào sau đây không có màu trắng?

A CaCO3 B BaSO4 C Fe(OH)3 D Mg(OH)2

Câu 405: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Đốt lá sắt trong khí Cl2

B Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

C Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

D Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

Trang 31

Câu 406: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 407: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A H2NCH2COOH B HCI C CH3NH2 D CH3COOH

Câu 408: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Etylamin tác dụng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A NaOH B KCl C HCl D K2SO4

Câu 409: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

Câu 410: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

A Mg(OH)2 B NaCl C CH3COOH D H2O

Câu 411: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kali nitrat được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ Công

thức của kali nitrat là

A KNO2 B K3PO4 C KNO3 D KHCO3

Câu 412: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp

thủy luyện?

Câu 413: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

A Anbumin B Axit glutamic C Gly-Ala D Metylamin

Câu 414: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức hóa học của Crom (III) hiđroxit là

A Cr(OH)3 B Cr2O3 C CrO3 D Cr(OH)2

Câu 415: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A HCl B Ba(OH)2 C NaOH D BaCl2

Câu 416: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Fe(NO3)2?

A Ba(OH)2 B MgSO4 C AgNO3 D HCl

Câu 417: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tinh bột

Câu 418: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime được sử dụng làm chất dẻo là

A Poli(metyl metacrylat) B Poli(hexametylen adipamit)

C Poli(acrilonitrin) D Poliisopren

Câu 419: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch axit

sunfuric loãng, đun nóng?

A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Etyl axetat

Câu 420: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hai dung dịch đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh là

A đimetyl amin và lysin B alanin và phenylamoni clorua

C benzyl amin và axit benzoic D etyl amin và anilin

Câu 421: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

A Al2O3 B NaHCO3 C Al D Al(OH)3

Câu 422: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại tan hoàn toàn trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là

Trang 32

Câu 423: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

A CH3NHCH3 B H2N[CH2]6NH2 C C6H5NH2 D CH3CH(CH3)NH2

Câu 424: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi làm lạnh đột ngột chất X được “Nước đá khô” Công thức

của X là

A O2 B CO2 C Cl2 D SO2

Câu 425: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không bị khí CO khử ở nhiệt độ cao?

A MgO B CuO C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 426: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố nào sau đây?

A Oxi B Cacbon C Lưu huỳnh D Hiđro

Câu 427: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl

A amilopectin B fructozơ C xenlulozơ D saccarozơ

Câu 429: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Một vật làm bằng sắt tráng thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát

tới lớp sắt Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì

A Fe bị oxi hóa B Sn bị oxi hóa C Fe bị khử D Sn bị khử

Câu 430: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Vinyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat

Câu 431: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tơ nilon-6 B Sợi bông C Tơ visco D Cao su isopren Câu 432: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong các chất sau, chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A HCOOCH3 B C2H5NH2 C NH2CH2COOH D CH3NH2

Câu 433: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị

khác Kim loại X là

Câu 434: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng trao

đổi ion trong dung dịch?

A MgCl2 và NaOH B HNO3 và NaOH C Al và CuSO4 D Na2CO3 và HCl

Câu 435: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng

xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 436: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp

chất màu

A tím B đỏ C vàng D xanh

Câu 437: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Fructozơ

Trang 33

Câu 438: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

A Tơ nilon-6 B Tơ tằm C Tơ visco D Bông

Câu 439: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất X được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp

kim chịu nhiệt, làm bút chì đen Chất X là

A kim cương B than chì C than hoạt tính D crom

Câu 440: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

nào sau đây?

Câu 441: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử

Câu 442: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phản ứng hóa học giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4

đặc, t°) được gọi là phản ứng

A trùng ngưng B este hóa C xà phòng hóa D trùng hợp

Câu 443: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

A poliacrilonitrin B poli(vinyl clorua)

C poli(etylen terephtalat) D polietilen

Câu 444: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản

ứng với dung dịch HCl?

A AlCl3 B Fe C Fe(NO3)2 D NH4Cl

Câu 445: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường bazơ?

A Ala-Val B Tinh bột C Tơ nilon-6 D Triolein

Câu 446: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức cấu tạo của metylamin là

A CH3NH2 B C2H5NH2 C CH3NHCH3 D C6H5NH2

Câu 447: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thủy phân đisaccarit X, thu được hai monosaccarit Y, Z Oxi hóa

Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là

A saccarozơ và sobitol B saccarozơ và glucozơ

C saccarozơ và amoni gluconat D tinh bột và amoni gluconat

Câu 448: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Saccarozơ được cấu tạo bởi một gốc α-glucozơ và một gốc α-fructozơ

B Trong dung dịch, saccarozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

C Trong mật ong chứa nhiều fructozơ và glucozơ

D Dùng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ

Câu 449: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

A SO2 và NO2 B CO2 và CH4 C H2S và CO D NH3 và HCl

Câu 450: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm

được điều chế bằng phương pháp

A nhiệt luyện B điện phân dung dịch

C điện phân nóng chảy D thủy luyện

Câu 451: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Tơ nilon-6,6 C Xenlulozơ axetat D Poli(vinyl axetat)

Trang 34

Câu 452: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2nO (n≥1) B CnH2n-2O2 (n≥1) C CnH2n+2O2 (n≥1) D CnH2nO2 (n≥2)

Câu 453: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nước cứng là nước chứa nhiều ion

A Na+, K+ B Ca2+, Mg2+ C Cu2+, Fe3+ D Al3+, Fe3+

Câu 454: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì tạo ra

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe(OH)2

Câu 455: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây không đúng về glyxin?

A Tác dụng với dung dịch H2SO4 B Không tan trong nước

C Tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối D Cháy trong khí O2 sinh ra khí N2

Câu 456: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

A Trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B Trong hợp chất có hóa trị 1

C Phản ứng với dung dịch axit rất mãnh liệt

D Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

Câu 457: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự

do gây ra?

A Tính dẻo B Độ cứng C Tính dẫn điện D Ánh kim

Câu 458: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nhận định nào sau đây không đúng?

A Thủy phân đến cùng tinh bột thu được glucozơ

B Thủy phân đến cùng xenlulozơ thu được glucozơ

C Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

D Saccarozơ và glucozơ đều dễ tan trong nước

Câu 459: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại crom không phản ứng với

A khí Cl2 B dung dịch HNO3 đặc nguội

C dung dịch HCl D khí O2

Câu 460: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch

A MgSO4 B Ca(OH)2 C CuSO4 D CH3COOH

Câu 461: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt cháy bột nhôm nguyên chất trong khí clo;

(b) Để đinh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm;

(c) Ngâm thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3;

(d) Cho lá kẽm nguyên chất vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 462: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho a gam amin đơn chức X phản ứng với dung dịch FeCl2 dư

thu được a gam kết tủa X là

A etylamin B metylamin C propylamin D butylamin

Câu 463: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

B Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic

C Glucozơ tác dụng được với nước brom

D Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

Trang 35

Câu 464: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hầu hết các polime là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy không xác định

B Các loại tơ tổng hợp đều bền với nhiệt, với môi trường axit và bazơ

C Nilon-6, nilon-6,6 và enang thuộc loại tơ poliamit

D Polisaccarit thường do các mắt xích -C6H10O5- liên kết với nhau tạo nên

Câu 465: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất hữu cơ X (công thức phân tử C4H8O2) tác dụng với dung

dịch NaOH thu được ancol metylic Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2COOCH3 B HCOOCH(CH3)CH3

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH2CH3

Câu 466: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía,

củ cải đường và hoa thốt nốt Công thức phân tử của saccarozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H24O11 D C12H22O11

Câu 467: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Một số loại khẩu trang y tế có chứa chất bột màu đen để tăng khả

năng lọc không khí Chất đó là

A than hoạt tính B thạch cao C đá vôi D muối ăn

Câu 468: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?

A Alanin B Anilin C Metylamin D Etyl axetat

Câu 469: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau

đây?

A H2SO4 loãng B KCl C NaOH D HCl

Câu 470: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

A C2H5NH2 B CH3CH(NH2)COOH

C HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH D HCOOH

Câu 471: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm

thời?

A Ca(OH)2 B Na2CO3 C HCl D NaOH

Câu 472: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3

đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?

A FeO B FeS C FeCO3 D Fe3O4

Câu 473: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây là muối axit?

A NaHSO4 B Na2SO4 C NaCl D KNO3

Câu 474: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian

thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

A nước muối B nước vôi C nước mắm D giấm

Câu 475: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong cùng điều kiện, ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh

nhất?

A Cu2+ B Fe3+ C Zn2+ D Fe2+

Câu 476: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A HCOONH4 B C2H5NH2 C NH2CH2COOH D CH3COOC2H5 Câu 477: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai

lang thấy xuất hiện màu

Trang 36

Câu 478: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là

A nilon-6,6 B polistiren C polisaccarit D protein

Câu 479: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung

dịch NaOH?

Câu 480: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A KCl B Na2SO4 C HCl D NaOH

Câu 481: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hỗn hợp nào sau đây tan hết trong nước dư ở điều kiện thường?

A Be và Mg B Ba và Na C Be và Na D Ca và Mg

Câu 482: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A Metyl axetat B Glucozơ C Saccarozơ D Triolein

Câu 483: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là

A ns2 B ns2np1 C ns1 D ns2np2

Câu 484: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hiện nay tình trạng ô nhiễm không khí nhất là tại các thành phố

lớn đang ở mức báo động Để bảo vệ sức khỏe của bản thân khi đi ra ngoài mọi người cần phải đeo khẩu trang Theo em loại khẩu trang có thể lọc sạch bụi, loại bỏ đáng kể các virus, vi khuẩn

và khí ô nhiễm thường có chất nào trong số các chất sau:

A Axit sunfuric B hidropeoxit C ozon D than hoạt tính Câu 485: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch:

A HCl B H2SO4 (loãng) C H2SO4 (đặc, nguội) D HNO3 (loãng) Câu 486: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong

dung dịch H2SO4 loãng, nóng

A nilon-6; amilopectin; polistiren B nilon-6,6; tơ axetat; amilozơ

C xenlulozơ; poli(vinyl clorua); nilon-7 D tơ visco; nilon-6; polietilen

Câu 487: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn

hơn số mol H2O

A HCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3 Câu 488: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kết tủa nào sau đây không có màu trắng?

A CaCO3 B BaSO4 C Fe(OH)3 D Mg(OH)2

Câu 489: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thành phần hóa học chính của phân amophot là

A NH H PO4 2 4 và (NH4)2HPO 4 B KNO3 và Ca H PO( 2 4 2)

C Ca H PO( 2 4 2) và NH H PO4 2 4 D KNO3 và NH H PO4 2 4

Câu 490: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

A CrO3 B Fe O2 3 C Al O2 3 D Cr O2 3

Câu 491: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho các kim loại: K, Mg, Cu, Zn, Fe, Ag Số kim loại phản ứng

được với dung dịch HNO3 đặc nguội là

Câu 492: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

A CH COOH3 B C H OH2 5 C H O2 D NaCl

Trang 37

Câu 493: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Metyl axetat có công thức cấu tạo là

A CH COOC H3 2 5 B HCOOC H2 5 C CH COOCH3 3 D HCOOCH3

Câu 494: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Alanin có công thức là

A C H NH6 5 2 B CH CH NH COOH 3 ( 2)

C H NCH COOH2 2 D H NCH CH COOH2 2 2

Câu 495: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 496: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A Liti B Sắt C Nhôm D Canxi

Câu 497: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6 C Tơ axetat D Tơ visco

Câu 498: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại có thể khử nước ở nhiệt độ thường là

Câu 499: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà

kính?

A NO2 B SO2 C CO2 D CH4

Câu 500: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong các kim loại sau đây, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 501: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là

Câu 502: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Crackinh 2,2-đimetylbutan (xúc tác, nhiệt độ) thì thu được hỗn

hợp sản phẩm X Trong X không thể chứa anken nào sau đây?

A 2-metylbut-2-en B isobutilen C 3-metylbut-1-en D etilen

Câu 503: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào dưới đây không phải là este?

A CH COONH CH3 3 3 B (C H COO C H 15 31 )3 3 5

C HCOOCH CH NH2 2 2 D H NCH COOCH2 2 3

Câu 504: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Quá trình nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không

khí?

A Hoạt động của phương tiện giao thông B Đốt rác thải và cháy rừng

C Quang hợp của cây xanh D Hoạt động của núi lửa

Câu 505: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?

A CH3COOC6H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D (HCOO)2C2H4 Câu 506: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 loãng, nguội B AgNO3 C FeCl3 D ZnCl2

Câu 507: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 thì thu được

dung dịch có màu

A tím B đỏ C trắng D vàng

Câu 508: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch kiềm dư?

Trang 38

Câu 509: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?

A NaCl B KOH C NaHCO3 D NaOH

Câu 510: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 511: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] CO2 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo kết tủa?

A NaCl B NaOH C Ca(NO3)2 D Ca(OH)2

Câu 512: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy

luyện?

Câu 513: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, là nguyên liệu sản xuất tơ

nhân tạo, thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh Chất X là

A Saccarozơ B Tinh bột C Tristearin D Xenlulozơ

Câu 514: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

A màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa

B vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ

C dệt vải may quần áo ấm, bện thành sơi

D sản xuất bột ép, sơn, cao su

Câu 515: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột Công thức của

thạch cao nung là

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaCO3

Câu 516: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Glyxin B Metylamin C Axit glutamic D Lysin

Câu 517: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

C NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit

D Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của β-amino axit Câu 518: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu xanh?

A HCl B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 519: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Loại phân bón nào sau đây làm cho đất bị chua thêm?

A Phân lân B Phân NPK C Phân đạm amoni D Phân kali

Câu 520: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Etylaxetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm

muối nào sau đây?

A HCOONa B CH3COONa C C2H5ONa D C2H5COONa Câu 521: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Nhận xét nào sau đây không đúng?

A PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

C Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau

D Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ poliamit

Câu 522: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2

Trang 39

B Nhúng thanh Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4

C Nhúng thanh Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

D Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl

Câu 523: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm

chịu nhiệt rồi đun nóng Khí sinh ra có đặc điểm nào sau đây?

A Làm mất màu dung dịch brom B Nhẹ hơn không khí

C Làm mất màu dung dịch thuốc tím D Tan tốt trong nước

Câu 524: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

A MgCl2 B KNO3 C NaOH D NH3

Câu 525: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng trong điều kiện không có

oxi), thu được sản phẩm là

A Fe2S3 B FeS C FeS2 D Fe2(SO4)3

Câu 526: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

Câu 527: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 528: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tơ capron thuộc loại tơ nào sau đây?

A Tơ poliamit B Tơ axetat C Tơ visco D Tơ vinylic

Câu 529: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương

pháp điện phân?

A Fe B H2SO4 C Al D S

Câu 530: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào

sau đây?

A NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3 B Pb(NO3)2, CuSO4, AgNO3

C NaCl, AlCl3, ZnCl2 D MgSO4, CuSO4, AgNO3

Câu 531: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Công thức hóa học của nhôm sunfat là

A Al2(SO4)3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Al2S3

Câu 532: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Khí X cháy trong oxi có thể tạo ngọn lửa có nhiệt độ lên tới

3000oC nên được ứng dụng trong hàn cắt kim loại Khí X là

A Etilen B Hidro C Metan D Axetilen

Câu 533: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất thuộc loại amin bậc hai là

A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3–NH–CH3 D CH3CH2NH2 Câu 534: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân

tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là

A saccarozơ B fructozơ C amilopectin D xenlulozơ

Câu 535: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Este propyl axetat có công thức là

A CH3COOCH2CH2CH3 B CH3COOC2H5

C CH3CH2COOCH3 D HCOOCH=CH2

Trang 40

Câu 536: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện

thường là

A C2H5OH B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 537: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hai chất đồng phân của nhau là

A fructozơ và mantozơ B glucozơ và mantozơ

C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ

Câu 538: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Tên gọi khoáng chất nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần

hóa học?

A Cacnalit B Hematit C Đôlômit D Sinvinit

Câu 539: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để làm giảm lượng axit clohidric trong dạ dày người ta dùng loại

thuốc có thành phần chính là chất nào sau đây?

A NaOH B NaCl C NaHCO3 D Ca(OH)2

Câu 540: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Kim loại nào trong các kim loại sau đây dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

nhất?

Câu 541: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Để khử mùi tanh của cá, người ta có thể sử dụng giấm (do có axit

axetic) hoặc rượu, bia (do có etanol) Công thức của axit axetic và etanol lần lượt là

A CH3COOH và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH

C HCOOH và CH3OH D C2H5OH và CH3COOH

Câu 542: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH

D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

Câu 543: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Phát biểu đúng là:

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin bậc II

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol no

Câu 544: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh

khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

A NO B NO2 C N2O D N2

II.MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.

Câu 1: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O,

Câu 3: [LỚP HÓA THẦY DŨNG] Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế bằng cách

nung nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

Ngày đăng: 07/12/2021, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w