Đặc điểm phát triển kinh tế 1 Nền KT-XH phát triển toàn diện Mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh - Tốc độ CNH nhanh, nông nghiệp có vai trò quan trọng, dịch vụ phát triển, tốc độ tăn[r]
Trang 1THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 8
MÔN: ĐỊA LÍ 8
Trang 31 Vài nét về lịch sử phát triển của các nước Châu Á:
2 Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á hiện nay:
Trang 41 Vài nét về lịch sử phát triển của các nước Châu Á: (giảm tải, học sinh tự đọc SGK)
2 Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và lãnh thổ Châu Á hiện nay:
Trang 5Dựa vào SGK em hãy cho biết sau chiến tranh thế giới thứ hai các nước Châu Á có đặc điểm phát
triển kinh tế - xã hội như thế nào?
Vậy từ khi nào nền kinh tế các nước và vùng lãnh thổ
Châu Á bắt đầu có sự chuyển biến?
Trang 62 Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á
hiện nay.
+ Sau chiến tranh thế giới thứ 2 nền kinh tế các nước châu Á có nhiều chuyển biến mạnh mẽ theo hướng công nghiệp, hóa hiện đại hóa
Trang 7Quốc gia
Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ tăng
GDP bình quân năm (%)
GDP /người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Nhật Bản 1,5 32,1 66,4 0,4 33.400,0 Cao
Cô oet - 58,0 41,8 1,7 19.040,0 Cao
Hàn Quốc 4,5 41,4 54,1 3 8.861,0 Trung bình trên
Ma lai xi a 8,5 49,6 41,9 0,4 3.680,0 Trung bình trên
Trung Quốc 15 52,0 33,0 7,3 911,0 Trung bình dưới
Xi-ri 23,8 29,7 46,5 3,5 1.081,0 Trung bình dưới
Udơbêkixtan 36 21,4 42,6 4 449,0 Thấp
Lào 53 22,7 24,3 5,7 317,0 Thấp
Việt Nam 23,6 37,8 38,6 6,9 415,0 Thấp
Bảng 7.2 Một số chỉ tiêu KT-XH ở một số nước Châu Á năm 2001
Dựa vào bảng 7.2 em hãy cho biết quốc gia nào có mức thu
nhập bình quân (GDP/người) cao nhất? bao nhiêu? Quốc gia
nào có mức thu nhập thấp nhất? bao nhiêu?
Quốc gia có thu nhập bình quân (GDP/người) cao nhất so với quốc gia có thu nhập thấp nhất chênh nhau khoảng bao nhiêu lần? :
Nhật Bản – Lào : Nhật Bản – Việt Nam
Dựa vào bảng 7.2 em hãy cho biết căn cứ vào mức thu nhập các nước ở Châu Á được phân thành mấy nhóm mức thu
nhập? Đó là những mức thu nhập nào?
Dựa vào bảng 7.2 em hãy liệt kể tên các quốc gia được phân theo
mức thu nhập của từng nhóm?
Trang 8Quốc gia
Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ tăng
GDP bình quân năm (%)
GDP /người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Nhật Bản 1,5 32,1 66,4 0,4 33.400,0 Cao
Cô oet - 58,0 41,8 1,7 19.040,0 Cao
Hàn Quốc 4,5 41,4 54,1 3 8.861,0 Trung bình trên
Ma lai xi a 8,5 49,6 41,9 0,4 3.680,0 Trung bình trên
Trung Quốc 15 52,0 33,0 7,3 911,0 Trung bình dưới
Xi-ri 23,8 29,7 46,5 3,5 1.081,0 Trung bình dưới
Udơbêkixtan 36 21,4 42,6 4 449,0 Thấp
Lào 53 22,7 24,3 5,7 317,0 Thấp
Việt Nam 23,6 37,8 38,6 6,9 415,0 Thấp
Bảng 7.2 Một số chỉ tiêu KT-XH ở một số nước Châu Á năm 2001
Dựa vào bảng 7.2 em hãy cho biết cơ cấu GDP gồm có mấy
dẫn đầu? Quốc gia nào có tỉ lệ thấp nhất?
Dựa vào bảng 7.2 căn cứ vào tỉ lệ tăng GDP bình quân năm em hãy rút ra kết luận gì về tốc độ phát triển KT-XH của các nước
Châu Á?
Trang 92 Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á hiện nay.
+ Sau chiến tranh thế giới thứ 2 nền kinh tế các nước châu Á có nhiều chuyển biến mạnh mẽ theo hướng công nghiệp, hóa hiện đại hóa
+ Trình độ phát triển kinh tế giữa các nước và vùng lãnh thổ không đồng đều
Trang 10Dựa vào SGK em hãy cho biết Phân theo trình
độ phát triển kinh tế thì ở nước và vùng lãnh thổ
Châu Á chia ra các nhóm nước nào?
Trang 11Nhóm nước Đặc điểm phát triển kinh tế
(1)
Tên nước và vùng lãnh thổ
Trang 12Nhóm nước Đặc điểm phát triển kinh tế
(1)
Tên nước và vùng lãnh thổ
Trang 13THÀNH PHỐ YOKOHAMA (NHẬT BẢN)
Trang 14THÀNH PHỐ TOKYO (NHẬT BẢN)
Trang 15Nhóm nước Đặc điểm phát triển kinh tế
(1)
Tên nước và vùng lãnh thổ
Nền KT-XH phát triển toàn diện Nhật Bản
Mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh
Xingapo, Hàn Quốc, Đài Loan
Trang 16VÙNG LÃNH THỔ ĐÀI LOAN(TRUNG QUỐC)
Trang 17THÀNH PHỐ XIN-GA-PO ( XIN-GA-PO )
Trang 18THÀNH PHỐ XƠ-UN (HÀN QUỐC)
Trang 19Nhóm nước Đặc điểm phát triển kinh tế
(1)
Tên nước và vùng lãnh thổ
Nền KT-XH phát triển toàn diện Nhật Bản
Mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh
Xingapo, Hàn Quốc, Đài Loan
- Tốc độ CNH nhanh, nông nghiệp có vai trò quan trọng, dịch vụ phát triển, tốc độ tăng trưởng KT khá cao
Trang 20THÀNH PHỐ THƯỢNG HẢI ( TRUNG QUỐC )
Trang 21THÀNH PHỐ Y- AN-GUN ( MYANMA )
Trang 22Nhóm nước Đặc điểm phát triển kinh tế
(1)
Tên nước và vùng lãnh thổ
Nền KT-XH phát triển toàn diện Nhật Bản
Mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh
Xingapo, Hàn Quốc, Đài Loan
- Tốc độ CNH nhanh, nông nghiệp có vai trò quan trọng, dịch vụ phát triển, tốc độ tăng trưởng KT khá cao
Cô oet, Bru nây,
Ả rập xê ut
Trang 23CTVQ Ả-RẬP THỐNG NHẤT
Trang 24CÔ-OÉT NHỜ VÀO TÀI NGUYÊN DẦU MỎ
Trang 25Tích hợp giáo dục ứng phó với BĐKH
CH: Hãy nêu đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á hiện nay và tác động của chúng tới môi trường
Trang 26Trả lời : Nhật Bản là nước phát triển kinh tế hàng đầu trên thế giới một
số nước như Xin-ga-po, Hàn Quốc…có tốc độ phát triển kinh tế cao Trung Quốc , Ấn Độ có tốc độ công nghiệp hóa nhanh
Các quốc gia trên có tốc độ phát triển kinh tế cao, tốc độ công nghiệp hóa nhanh đồng nghĩa với việc sử dụng một lượng lớn tài nguyên thiên nhiên và phát thải một lượng khí thải
Trang 27Điền vào chỗ trống các kiến thức phù hợp để hoàn chỉnh hai câu sau:
a)Những nước có mức thu nhập trung bình dưới và thấp , thì tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP ……… ví dụ như: ……… b)Những nước có mức thu nhập trung bình trên và
cao , thì tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu
Trang 28Em hãy điền vào chỗ chấm (…) hoàn thành sơ đồ sau để thể hiện trình độ phát triển KT-XH không đều ở Châu Á
……… (4)………
Trình độ phát triển KT-XH không đều
Trang 29Em hãy điền vào chỗ chấm (…) hoàn thành sơ đồ sau để thể hiện trình độ phát triển KT-XH không đều ở Châu Á
chưa cao.
Trình độ phát triển KT-XH không đều
Trang 30- Câu 1 SGK:
- Trả lời: Vì Nhật Bản sớm quan hệ với các nước phương tây, tiến hành cải cách kinh tế xã hội, xóa bỏ mọi rằng buộc lỗi thời của chế độ phong kiến.
- Câu 2 không yêu cầu trả lời.
- Câu 3: dựa vào H 7.1 sgk.
Trang 32Hình 7.1 Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ Châu Á phân theo mức thu nhập