1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi dap an mon Toan thi chon HSGTHCS cap tinh nam 2018

8 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 649,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm A di động trên cung lớn BC của đường tròn O sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÀO CAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS NĂM 2018

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 01 trang, 05 câu

Câu 1 (4 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên ( ; )x y thỏa mãn phương trình: (x1)4 (x 1)4  y3 b) Tìm tất cả các số nguyên tố p để 2p1 là lập phương của một số tự nhiên

Câu 2 (6 điểm)

2.1 Cho

2

1 ( )

P x

a) Rút gọn biểu thức P x( )

b) Với x0 tìm giá trị lớn nhất của 7

( )

x

P x

2.2 Giải hệ phương trình:

3

2 3

x y x

xy x

 



Câu 3 (4 điểm)

3.1 Cho hàm số 2

yx có đồ thị là ( )P và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt

là: 3; 3

3

 Đường thẳng (d) có phương trình yax b

a) Tìm a b, biết ( )d đi qua hai điểm AB

b) Tính diện tích của tam giác OAB (điểm O là gốc toạ độ)

3.2 Cho 3 số dương a b c, , thỏa mãn: a b c  3

Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 1 1

P

Câu 4 (5 điểm) Cho đoạn thẳng AB và một điểm Q trên đoạn thẳng AB, trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳngAB ta dựng hai tam giác đều AQCQBD Gọi P là giao điểm của BCAD

a) Chứng minh QBDP là tứ giác nội tiếp và BP BCAP ADAB2

b) Biết AB15cm Hãy tính CP CBDP DA

c) Gọi OO’ lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác giác AQCQBD Gọi ,

E F lần lượt là giao điểm của AD BC, với đường thẳng OO’ Chứng minh CE DF

Câu 5 (1 điểm) Cho đường tròn ( )O có bán kính R0 và BC là một dây cung cố định của đường tròn đó, BC2a với 0 a R Điểm A di động trên cung lớn BC của đường tròn

( )O sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các điểm D, E, F lần lượt là chân các đường

cao kẻ từ các đỉnh A, B, C của ABC Tìm giá trị lớn nhất của DEEFFD theo aR

-Hết -

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS NĂM 2018

Môn: Toán

Hướng dẫn này gồm 05 câu, 6 trang

(x1)  (x 1) y 2,00

Giả sử x y, là các số tự nhiên thỏa mãn: 4 4 3

(x1)  (x 1)  y

Ta biến đổi: (x1)4 (x 1)4 [(x1)2 (x 1) ].[(2 x1)2 (x 1) ]2 0,25

4 (2x x 2) 8x 8x

x là số tự nhiên nên 8x38x8x3(2 ) x 3 0,25

8x 8x8x 12x 6x 1 (2x1) 0,25 Suy ra (2 )x 3 8x38x(2x1) 3 Hay (2 )x 3 y3 (2x1) 3 Suy ra 2x y 2x1 0,25

Suy ra: 8x38x(2 )x 3 8x  0 x 0 0,25 Vậy chỉ có một cặp số tự nhiên thỏa mãn là ( ; )x y (0; 0) 0,25

1 b Tìm tất cả các số nguyên tố p để 2 p1 là lập phương của một số tự nhiên 2,00

Do 2p1 là lập phương của một số tự nhiên, suy ra 2p 1 n3n lẻ 0,25

2 1,

n k k

2p 1 2k1 2p 1 8k 12k 6k1 0,25

Và p là nguyên tố nên k chỉ có thể là 1 0,25

3

2p 1 3

13

p

2.1 a

Cho

2

1 ( )

P x

   với x0. Rút gọn biểu thức ( ) P x 2,00

   2

( )

x x x

P x

Trang 3

 3   

1

1

x

0,50

 1 1  

1

x x

2.1 b

Với x0 tìm giá trị lớn nhất của 7

( )

x

2

1

P x x x

x

x

1

x

x

 

Đẳng thức xảy ra khi x 2 x 2

x

0,25

Vậy max7 2 2 1

( )

x

2.2

Giải hệ phương trình:

3

2 3

x y x

xy x

 

Ta thấy x0 không thỏa mãn hệ đã cho, suy ra x0 0,50

Hệ đã cho tương đương:

3

3

1

2 3

1

2 3

y x

y

x

 

    

0,50

Đặt 1 u

x  hệ đã cho có dạng

3 3

2 3

2 3

  

 

u y u uy y

3

3 0

u y

u

      

Trang 4

u y

  do

2 3

3 0

u

u y yy   yy  y  1

2

 

  

y y

+) y        1 u 1 x 1 hệ đã cho có nghiệm   x y;   1; 1

0,25

0,25

2

y     u x hệ đã cho có nghiệm   1

2

x y  

  

Vậy, hệ đã cho có nghiệm  x y là: ;  1; 1 và 1; 2

2

 

0,25

0,25

yx có đồ thị là ( ) P và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt

3; 3

3

Đường thẳng (d) có phương trình yax b Tìm , a b biết ( ) d đi qua

hai điểm A và B

1,50

Ta có A  3;3 và 3 1;

3 3

  

Do đường thẳng ( )d đi qua , A B nên

 

0,50

a b

a b

 



a b b

 



2 3 3 1

a

b

 

 

 

Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên Oy

Ta có: tan 3

3

AM AOM

OM

   AOM 30

3 1

NB BON

ON

0,25

0,25

2 3 sin 30

AM

sin 60 3

BN

OB  

0,25

0,25

Trang 5

Suy ra BOA3060 90 

Diện tích tam giác OAB là 1 2 3

SOA OB

0,25

0,25

3.2 Cho 3 số dương , , a b c thỏa mãn: a b c  3

Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 1 1

P

ab bc ca

1,00

Ta có: 1 1

ab

ab   ab

Vì 1 2

2

aba b 1 1

ab ab

a b ab

Tương tự ta có: 1 1

b c bc

 

1 1

c a ca

 

0,25

a b c P

ab bc ca

 

Đẳng thức xảy ra khi a b và ab1 suy ra a  b c 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3

2 khi a  b c 1.

0,25

4 a Chứng minh QBDP là tứ giác nội tiếp và BP BCAP ADAB2 2,00

Ta có AQDCQBQAQC QD, QB nên AQDCQB 0,50 Suy ra: PDQPBQ nên QBDP là tứ giác nội tiếp 0,50

AQPADB nên AQP ADB g g( ) AP AQ AP AD AQ AB

AB AD

Trang 6

Tương tự ta có: BP BCBA BQ.

AP ADBP BCAB AQAB QBAB AQ QB AB 0,50

Tứ giác QBDP nội tiếp nên PQDPBD

Do BD/ /QC nên PBDBCQ (Hai góc so le trong)

0,50

nên CP CQ

CQCB hay CP CBC Q2  A Q2 0,50

DP DADQBQ

Vậy CP CBDP PAAQ QB 15cm 0,50

4 c Gọi O O lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác giác , ’ AQC QBD Gọi ,

,

E F lần lượt là giao điểm của AD BC với đường thẳng , OO Chứng

minh CE/ /DF

1,00

Tứ giác QBDP nội tiếp nên AQPPDB

Suy ra: AOPPO B' Mà AOP và PO B lần lượt cân tại O và O’ nên '

'

EPOFBO (1)

0,25

Ta có: APQACQ60 và QPBQDB60

Nên PQ là phân giác của góc EPF

Mà OO’ là trung trực của đoạn thẳng PQ nên PQEF

Suy ra tam giác PEF cân tại P nên PEOPFO

0,25

PFOBFO' nên PEOBFO' (2)

Từ (1) và (2) ta có: EOP FO B g g ' ( )

0,25

Suy ra

EO OP OC

FOO BO D (3)

Vì OCAB và DO'AB nên OC/ /DO nên ' EOCFO D' (4)

Từ (3) và (4) suy ra: EOC FO D c g c Suy ra ' ( ) CEODFO'CE/ /DF

0,25

Trang 7

5 Cho đường tròn ( ) O có tâm O, bán kính R0và BC là một dây cung cố

định của đường tròn đó, BC2a với 0 a R Điểm A di động trên cung lớn BC

của đường tròn ( ) O sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các điểm D, E, F

lần lượt là chân các đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C của ABC Tìm giá trị lớn

nhất của DEEFFD theo a và R

1,00

Vẽ tia At là tiếp tuyến của ( )O tại A

BFCBEC90 nên tứ giác BFEC nội tiếp Nên AEFABC

Mặt khác CAtABC Suy ra AEFCAt nên At/ /EF

OAAt nên OAEF

0,25 Gọi M là giao điểm của đường thẳng OA và đường thẳng EF

EF R

SSFM OAEM OA

2

FD R

2

ED R

2

ABC

DE EF FD R

Gọi K là trung điểm của BC

AD OA OK   R OB2BK2  R R2a2 0,25 Suy ra: (DEEFFD R) 2 (a RR2a2)

Vậy giá trị lớn nhất của DEEFFD

2 2

a R R a R

Đẳng thức xảy ra khi DK hay A là điểm chính giữa của cung lớn BC

0,25

Chú ý:

- Nếu thí sinh giải theo cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa của câu đó

- Nếu thí sinh giải theo cách khác nhưng chưa hoàn thiện lời giải thì giám khảo chỉ cho điểm những ý làm được nếu chỉ ra được lời giải hoàn thiện theo hướng làm đó

Ngày đăng: 07/12/2021, 00:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w