- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toỏn học.. Gv giới thiệu quy tắc ..[r]
Trang 1- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q
Trang 22 Hs: Ôn tập kiến thức : Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh
số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
III TIẾN TRèNH TIẾT HỌC
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề , trũ chơi
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhúm
- Định hướng năng lực: Thực hiện cỏc phộp tớnh, sử dụng ngụn ngữ toỏn học, vận dụng toỏn học
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Trũ chơi:Mời bạn lớp trưởng lên cho lớp chơi trũ chơi “Truyền hộp quà” kèm
theo bài hát Khi bài hát kết thúc, hộp quà đến tay bạn nào thỡ bạn ấy sẽ mở hộp quà trả lời câu hỏi, trả lời đúng được 1 phần quà, trả lời sai bạn khác có quyền trả lời
Cõu hỏi: Ở lớp 6 các em đó được học về những tập hợp nào? => vào bài
2.2 Cỏc hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1, : Số hữu tỉ.(10ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện cỏc phộp tớnh, sử dụng ngụn ngữ toỏn học, vậndụng toỏn học
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Trang 3Hoạt động cá nhân
- Giả sử ta có các số : 3 ; - 0,5 ; 0 ;
2
3 ;2
bằng nhau là các cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó được gọi là số
số hữu tỉ Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
Gv giới thiệu khỏi niệm số hữu tỷ
thụng qua cỏc vớ dụ vừa nờu
1 4 1
33Theo định nghĩa, các số trên là số hữu tỉ
? 2 :
Trang 4- Vậy em có nhận xét gì về mối quan
hệ giữa các tập hợp số : N, Z, Q?
GV giới thiệu sơ đồ biểu diễn mối
quan hệ giữa ba tập hợp trên :
Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.(10ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học
Bước 2: Dự đoán xem số 0,5 được
biểu diễn trên trục số ở vị trí nào? Giải
thích ?
- HS vẽ trục số và biểu diễn số nguyên
Q
Trang 5trên trục số vào vở theo yêu cầu của
GV, một hs làm trên bảng
Gv tổng kết ý kiến và nờu cỏch biểu
diễn
- Tương tự đối với số nguyên, ta biểu
diễn các số hữu tỉ trên trục số
Bước 3: cỏc nhúm khỏc theo dừi và
nhận xột; hoàn thiện bài vào vở
Gv kiểm tra và đánh giá kết quả
Lưu ý cho Hs cỏch giải quyết trường
hợp số có mẫu là số âm.
Hoạt động cá nhân(2ph)
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ
2 3
trên trục số
Trang 6- Xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ
2
3
?
HS lờn bảng biểu diễn
Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ.(10ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề , dạy học nhóm
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhúm
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toỏn học, vận dụng toỏn học
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Hoạt động nhóm(5ph)
Bước 1: Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và
y, ta cú : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc
x > y
Gv nờu vớ dụ a? yờu cầu hs so sỏnh?
Bước 2: Gv kiểm tra và nờu kết luận
15
6 15
5 6
5 15
5 3 1
15
6 5
2 4 , 0
Trang 7Bước 3: Qua vớ dụ b, em cú nhận xột
gỡ về cỏc số đó cho với số 0?
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả (có
thể nhận xét của nhóm khác)
GV chốt lại nêu khái niệm số hữu tỷ
dương, số hữu tỷ âm
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ
- Vậy tập hợp số hữu tỉ gồm những
loại số hữu tỉ nào ?
HS: gồm số hữu tỉ dương, số hữu tỉ
và
4 5
1 0
1 2
0 0
2/ Số hữu tỷ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỷ dương
Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm
Số 0 không là số hữu tỷ âm, cũng không là số hữu tỷ dương
? 4 2 3
=
10 15
;
4 5
>
12 15
hay
2 3
>
4 5
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như sau :
Trang 8+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề , dạy học nhóm.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhúm
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV yêu cầu hs nhắc lại :
- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
Trang 9- HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời.
Hoạt động nhóm làm bài tập sau : Cho hai số hữu tỉ - 0,75 và
5
3 a) So sánh hai số đó
b) Biểu diễn hai số đó trên trục số Nhận xét vị trí của hai số đó với nhau và đối với điểm 0 ?
* HS làm bài theo nhóm, sau 3 phút đại diện một nhóm lên bảng trình bày
4 Hoạt động vận dụng:(4ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Hoạt động cỏ nhõn
Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đúng:
1/ Điền kí hiệu ( , , ) thớch hợp vào ụ vuụng
A -7 N B 7 Z C -7 Q D
1 1;0;
và
2 3
A
2 9
D
2 9
4/ Chọn cõu sai : Cỏc số nguyờn x, y mà
3 2
x y
là :
Trang 10- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngụn ngữ toỏn học, vận dụng toỏn học
Trang 12- Năng lực chung :Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo.
- Năng lực chuyên biệt: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học
4.2 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II CHUẨN BỊ.
1 Gv: Bảng phụ, phấn mầu.
2 Hs: Bảng nhóm, bút dạ
Ôn tập : Cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc
III Tiến trỡnh tiết học
4 8
Viết được hai số hữu tỷ âm
- HS lớp nhận xét bài làm của hai bạn
- GV nhận xét, cho điểm
Trang 132 Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1 Khởi động(3ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học.
12 45
Ta thấy, mọi số hữu tỷ đều viết được dưới dạng phân số do đó phép cộng, trừ hai
số hữu tỷ được thực hiện như phép cộng trừ hai phân số
2.2 Cỏc hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ.(15ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề , dạy học nhóm
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhúm
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Hoạt động cá nhân
- Qua vớ dụ trờn , hóy viết cụng thức
tổng quỏt phộp cộng, trừ hai số hữu tỷ
Quy tắc :
Trang 14x, y Với ; m?
b y m
NV2: Các cặp đôi trả lời kết quả, 1 cặp
đôi lên bảng trỡnh bày sau đo Gv sửa
- Phép cộng phân số có các tính chất : Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối
2 3
Trang 15Hoạt động 2 : Quy tắc " chuyển vế" (10ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toỏn học
Gv giới thiệu quy tắc
- Yờu cầu Hs viết cụng thức tổng
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x, y, z Q :
x + y = z x = z – y
VD: Tỡm x biết: 3
1 5
9 15 5 5
3 3 1
? 2 :
Trang 16Làm bài tập ?2.
- Gọi cặp đôi lên bảng trỡnh bày Cỏc
cặp đôi khác theo dừi và nhận xột hoàn
thiện bài vào vở
29 28
Chỳ ý (sgk/9)
3.Hoạt động luyện tập (5ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề , dạy học nhóm.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhúm
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV:
- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Một vài hs nhắc lại cách cộng, trừ hai số hữu tỉ,
Hoạt động nhóm làm bài tập 6 và bài tập 8a,b (sgk/10).
4 Hoạt động vận dụng: (5ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phộp tớnh, sử dụng ngụn ngữ toỏn học, vận dụng toỏn học
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
HĐ cá nhân
Trang 17 + 0,75 =
5 3
12 4
=
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học.
- Ôn tập lại quy tắc nhân, chia phân số ; tính chất của phép nhân phân số
- Đọc trước bài : "Nhân, chia số hữu tỉ"
Ngày 20 tháng 08 năm 2018
Trang 19* GV nêu yêu cầu kiểm tra
Câu 1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập 8 câu d (sgk/10)
Câu 2 Nêu quy tắc "chuyển vế", viết công thức Chữa bài tập 9 câu d (sgk/10)
* Hai hs lên bảng kiểm tra :
HS1 : Trả lời miệng quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Viết công thức : Với x =
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề , trũ chơi
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toỏn học.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Trang 20Trũ chơi: Mời bạn lớp trưởng lên cho lớp chơi trũ chơi “Truyền hộp quà” kèm
theo bài hát Khi bài hát kết thúc, hộp quà đến tay bạn nào thỡ bạn ấy sẽ mở hộp quà trả lời cõu hỏi
Cõu hỏi:
Phỏt biờt quy tắc nhõn hai phõn số?Vậy nhõn hai số hữu tỷ thỡ như thế nào?
* GV và hs lớp nhận xét
2 Cỏc hoạt động hình thành kiến thức::
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ.(10ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Hoạt động cá nhân
NV1: Phộp nhõn hai số hữu tỷ tương tự
như phép nhân hai phân số
Nhắc lại quy tắc nhõn hai phõn số?
NV2: Viết cụng thức tổng quỏt quy tắc
nhõn hai số hữu tỷ ?
- Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng
phân số, rồi áp dụng QT nhân phân số
.
a c a c
b d b d
Trang 21Gv kiểm tra kết quả
Gv chốt lại cỏch nhõn hai số hữu tỷ
- Phép nhân phân số có các tính chất
gỡ?
HS: Phép nhân phân số có các tính
chất :
Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1,
phân phối giữa phép nhân và phép
=
3 5 15
-Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ.(12ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Trang 22- Nghịch đảo của 3
2
là 2
3, của 3
1
là -3, của 2 là 2
1
NV3: Viết cụng thức chia hai phõn
số ?
-Hs viết cụng thức chia hai phõn số
GV:Công thức chia hai số hữu tỷ được
thực hiện tương tự như chia hai phân
15 12
7 15
14 : 12
Trang 23- Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm
=
5 1 5
23 2 46
Chỳ ý :
- Gv giới thiệu khái niệm tỷ số của hai
số thông qua một số ví dụ cụ thể như :
Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta viết :
Trang 24GV chốt lại cỏch chia hai số hữu tỷ và
khỏi niệm tỷ số giữa hai số hữu tỷ
GV lấy ví dụ để hs hiểu rõ hơn: Tỉ số
của hai số - 5,12 và 10,25 được viết là
3.Hoạt động luyện tập:(5ph)
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Hoạt động cặp đôi
- Cho hs làm bài tập 13 câu a, c (sgk/12)
- HS làm bài vào vở, hai hs lên bảng trình bày :
Trang 25- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện cỏc phộp tớnh, sử dụng ngụn ngữ toỏn học, vận dụng toỏn học.
C
2 3
D
3 4
3/ Kết quả phộp tớnh
3 1 12
D
9 84
D
3 2
- Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề,trũ chơi.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhúm
Trang 26- Định hướng năng lực: Thực hiện cỏc phộp tớnh, sử dụng ngụn ngữ toỏn học, vận dụng toỏn học.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
* Tìm tòi, mở rộng:
HĐ nhóm
- GV tổ chức cho hs chơi trò chơi "tiếp sức" làm bài 14 (sgk/12)
Luật chơi : Có hai đội chơi, mỗi đội có 5 hs chuyền tay nhau một viên phấn, mỗi người làm một phép tính trong bảng (kẻ sẵn trên bảng phụ) Sau 5 phút, đội nào làm đúng nhiều hơn, nhanh hơn thì đội đó thắng