Mặt phẳng đi qua một cạnh của hình hộp và cắt hình hộp theo thiết diện là một tứ giác T .. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.[r]
Trang 11
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Dạng 01: Tập xác định của hàm số lượng giác
Câu 1 Tập xác định của hàm số tan 2
là tập xác định của hàm số nào sau đây?
Ⓐ y cot x. Ⓑ ycot 2x. Ⓒ y tan x. Ⓓ ytan 2x
Câu 3 Tập xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y
: Các hàm số y sin x và y cosxcó chung tập xác định là R
: Các hàm số y tan x và y cot x có chung tập xác định là \ | | ,
Trang 2Ⓒ D \ k , k Ⓓ D \ k 2 , k
Câu 8 Tập xác định của hàm số 2 sin 1
1 cos
x y
sin 1
x y
Trang 3
Trang 4Câu 28 Để tìm tập xác định của hàm số y tan x cos x, một học sinh đã giải theo các bước sau:
Bước 1: Điều kiện để hàm số có nghĩa là sin 0
cos 0
x x
Bài giải của bạn đó đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu ở bước nào?
Ⓐ.Bài giải đúng. Ⓑ.Sai từ bước 1. Ⓒ.Sai từ bước 2. Ⓓ.Sai từ bước 3
Câu 29 Tìm tập xác định D của hàm số y sinx2
Ⓐ D . Ⓑ D 2; Ⓒ D 0; 2 Ⓓ D
Trang 6Câu 38 Tập xác định của hàm số 5 3cos 2
Trang 8Câu 51 Cho hàm số y 2 m 1 sin x m 2 cos x 4 m 3 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương nhỏ hơn 2019của tham số m để hàm số 1 xác định với mọi x ?
Câu 52 Hàm số cos 2
1 tan
x y
sin cos 2 sin cos
h x x x m x x.Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số xác định với mọi số thực x là
Trang 9 Dạng 02: Tính đơn điệu của hàm số lượng giác
Câu 61 Khẳng định nào sau đây sai?
Ⓐ y tan x nghịch biến trong 0;
Ⓐ.Hàm số y tan x luôn luôn tăng
Ⓑ.Hàm số y tan x luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định
Ⓒ.Hàm số y tan x tăng trong các khoảng k ; 2 k 2 , k
Ⓓ.Hàm số y tan x tăng trong các khoảng k ; k 2 , k
Câu 63 Xét hàm số ycosx trên đoạn ; Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ⓐ.Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0 và 0;
Ⓑ.Hàm số đồng biến trên khoảng 0 và nghịch biến trên khoảng 0;
Ⓒ.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0 và đồng biến trên khoảng 0;
Ⓓ.Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng 0 và 0;
Câu 64 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Ⓐ.Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì 2
Trang 10Ⓑ.Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì .
Ⓒ.Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;
Ⓓ.Hàm số y cot x nghịch biến trên .
Câu 65 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
Câu 66 Cho hàm số ysinx Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ⓐ.Hàm số đồng biến trên khoảng ;
Câu 68 Xét hàm số y sinx trên đoạn ; 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ⓐ.Hàm số đồng biến trên các khoảng
Ⓐ y tan x đồng biến trong ;
Trang 11Ⓐ Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
Câu 72 Xét sự biến thiên của hàm số ytan 2x trên một chu kì tuần hoàn Trong các kết luận sau, kết luận nào
Ⓐ.Hàm số ysinxlà hàm số nghịch biến Ⓑ.Hàm số ycosxlà hàm số nghịch biến
Ⓒ.Hàm số y tan xlà hàm số đồng biến. Ⓓ.Hàm số y cot xlà hàm số đồng biến
Trang 12Ⓑ.Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảngk2 ; k2 với k
Ⓒ.Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;3 2
y x
y
x
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:
Câu 76 Xét sự biến thiên của hàm số y 1 sinx trên một chu kì tuần hoàn của nó Trong các kết luận sau, kết
luận nào sai?
Ⓐ.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ; 0
Ⓑ.Hàm số đã cho đồng biến trên 0;
Ⓒ.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0; 3
Trang 13 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ⓐ.Hàm số y cot x nghịch biến Ⓑ.Hàm số y tan x nghịch biến
Ⓒ.Hàm số ysinx đồng biến Ⓓ.Hàm số ycosx nghịch biến
Câu 81 Hàm số y sin 2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
, mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ⓐ.Cả hai hàm số y sin 2x và y 1 cos 2x đều nghịch biến
Ⓑ.Cả hai hàm số y sin 2x và y 1 cos 2x đều đồng biến
Ⓒ.Hàm số y sin 2x nghịch biến, hàm số y 1 cos 2x đồng biến
Ⓓ.Hàm số y sin 2x đồng biến, hàm số y 1 cos 2x nghịch biến
Câu 85 Với k Z, kết luận nào sau đây về hàm số ytan 2x là sai?
Ⓐ.Hàm số ytan 2xtuần hoàn với chu kỳ
Trang 14Câu 87 Xét sự biến thiên của hàm số ysinxcos x Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Ⓐ.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3
y x tăng
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:
Câu 89 Để hàm số ysinxcosx tăng, ta chọn x thuộc khoảng nào?
Dạng 03: Tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
Câu 90 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ?
Câu 92 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Ⓐ y 2 cosx. Ⓑ y 2 sinx. Ⓒ y 2sin x Ⓓ ysinxcosx
Câu 93 Hàm số cos 2 sin
Câu 94 Xác định tính chẳn lẻ của hàm số: y 1 2x2 cos 3 x
Trang 15Câu 99 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ⓐ ysinx. Ⓑ ycosx Ⓒ y tan x Ⓓ y cot x Câu 100 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Ⓐ y sin 2 x. Ⓑ yx.cosx Ⓒ y cos cot x x. Ⓓ tanx
sin
y x
Câu 101 Hàm số nào sau đây là hàm chẵn
Ⓐ y cos tan 2 xx Ⓑ tanx
s inx
y Ⓒ yxcosx Ⓓ y sin 3x
Câu 102 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ⓐ y tan x Ⓑ ysinx Ⓒ ycosx Ⓓ y cot x
Câu 103 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ.Hàm số ysinx là hàm số chẵn Ⓑ.Hàm số ycosx là hàm số chẵn
Ⓒ.Hàm số y tan x là hàm số chẵn Ⓓ.Hàm số y cot x là hàm số chẵn
Câu 104 Trong các hàm số được cho bởi các phương án sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ⓐ ycot 2x Ⓑ ysin 2x Ⓒ ytan 2x Ⓓ ycos 2x
Câu 105 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
sin
x y x
x
sin
x y
x
Trang 16Câu 107 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ⓓ yxsinx Câu 108 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ⓐ y sinx Ⓑ ycosxsinx Ⓒ 2
cos sin
y x x Ⓓ ycos sinx x Câu 109 Cho hàm số f x sin 2 x và 2
Câu 112 Hãy chỉ ra hàm số không có tính chẵn lẻ
Câu 114 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
Ⓐ y 2 cos x. Ⓑ y 2sin x Ⓒ y 2 sin2 x2 Ⓓ y 2 cos x 2
Câu 115 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?
Trong các câu trên, câu nào đúng?
Câu 117 Cho các hàm số ycosx, ysinx, y tan x, y cot x Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm
số chẵn?
Trang 17Câu 119 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Câu 120 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ⓐ ysin 2x Ⓑ yxcosx Ⓒ y cos cot x x Ⓓ tan
sin
x y x
Câu 121 Khẳng định nào sau đây là sai?
Ⓐ y sinx có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
Ⓑ ycosxcó đồ thị đối xứng qua trục Oy
Ⓒ y tanx có đồ thị đối xứng qua trục Oy
Ⓓ y cot x có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
2020
s in x+2019 cos
6, Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ
Số phát biểu đúng trong sáu phát biểu trên là
Câu 125 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ⓐ.Hàm số ycosx là hàm số lẻ Ⓑ. Hàm số y tan 2 x sin x là hàm số lẻ
Trang 18Ⓒ.Hàm số y sin x là hàm số chẵn. Ⓓ.Hàm số y tan sin x x là hàm số lẻ
Câu 126 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ⓐ y sin 2016 x cos 2017 x Ⓑ y2016 cosx2017 sinx
Ⓒ ycot 2015x2016 sinx. Ⓓ ytan 2016xcot 2017x.
Câu 128 Xét tính chẵn lẻ của hàm số 2007
f x x nx, với n Hàm số y f x là:
Câu 129 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
x
thì y f x là
Câu 131 Xét tính chẵn lẻ của hàm số cos 2 sin 2
Câu 132 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Ⓒ y2015 cos xsin2018x Ⓓ ytan2017xsin2018x
Câu 133 Cho hàm số y cosx xét trên ;
Trang 1919
Câu 135 Hãy chỉ ra hàm nào là hàm số chẵn:
Ⓐ.Hàm số đã cho có tập xác định D \ 0 Ⓑ.Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng
Ⓓ.Hàm số ycos3xsin3xlà hàm số không chẵn không lẻ
Câu 138 Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau:
Ⓐ ysin2x Ⓑ yx.cos 2x. Ⓒ yx.sinx. Ⓓ ycosx.
Câu 139 Xét các câu sau:
I.Hàm số ysinx sinxlà hàm số lẻ
II.Hàm số ycosx cosxlà hàm số chẵn
III.Hàm số y sinx cosxlà hàm số lẻ
Trong các câu trên, câu nào đúng?
Câu 140 Cho hai hàm số 1 2
3sin3
x
và g x sin 1 x Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn
lẻ của hai hàm số này?
Ⓐ.Hai hàm số f x g x ; là hai hàm số lẻ
Ⓑ.Hàm số f x là hàm số chẵn; hàm số f x là hàm số lẻ
Ⓒ.Hàm số f x là hàm số lẻ; hàm số g x là hàm số không chẵn không lẻ
Ⓓ.Cả hai hàm số f x g x ; đều là hàm số không chẵn không lẻ
II Hàm số f x 3sin x 4cos x có giá trị lớn nhất là 5
III Hàm số f x tan x tuần hoàn với chu kì 2
IV Hàm số f x cos x đồng biến trên khoảng 0;
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Trang 20Ⓐ.1. Ⓑ 2. Ⓒ 3. Ⓓ 4.
Câu 142 Cho hàm số
2cos 2 cotsin 4
y x nx nZ nhật góc tọa độ làm tâm đối xứng
Câu 145 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có trục đối xứng
Ⓒ y cosx Ⓓ y sin 2x Câu 147 Hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
Dạng 04: Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
Câu 150 Mệnh đề nào sau đây là sai?
Ⓐ.Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2 . Ⓑ.Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2
Ⓒ.Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì 2 . Ⓓ.Hàm số y cot x tuần hoàn với chu kì
Câu 151 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Trang 2121
Ⓐ ysinxx Ⓑ ycosx Ⓒ yxsinx Ⓓ
21
x y x
2
x y x
Ⓐ.Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì Ⓑ.Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì
Ⓒ.Hàm số y cot x tuần hoàn với chu kì Ⓓ.Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì Câu 158 Chu kỳ của hàm số y cot x là:
Câu 162 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Ⓐ yxcosx Ⓑ y x tan x Ⓒ y tan x Ⓓ y 1
x
Trang 22Câu 163 Trong bốn hàm số: (1) y cos 2 x, (2) y sin x; (3) y tan 2 x; (4) y cot 4 x có mấy hàm số tuần hoàn với chu kỳ ?
Trang 23Ⓒ y tan 2 x 1 Ⓓ ycos sinx x
Câu 174 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Ⓐ ysinx Ⓑ yxsinx Ⓒ yxcosx Ⓓ y sin x
Dạng 05: Tập giá trị và Max-Min của hàm số lượng giác
Câu 178 Tập giá trị của hàm số y sin 2x là:
Câu 180 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4 cosx1
Ⓐ maxy 4, miny 6 Ⓑ maxy 6, miny 8
Ⓒ maxy 6, miny 4. Ⓓ maxy 8, miny 6
Câu 181 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y3sinx2
Trang 24Câu 184 Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos 1
cos 2
x y
Ⓐ M 2, m 2 Ⓑ M 1, m 0 Ⓒ M 4, m 1 Ⓓ M 2, m 1 Câu 196 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4s inx cosx
Ⓐ miny 1; maxy1 Ⓑ miny 0; maxy1
Ⓒ miny 1; maxy0. Ⓓ miny 1; maxy không tồn tại
Câu 197 Tìm tập giá trị của hàm số y 2 cos3 x 1
Trang 25Ⓐ miny 1; maxy4033 Ⓑ miny 1; maxy4033.
Ⓒ miny 1; maxy4022 Ⓓ miny 1; maxy4022
Câu 202 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số y sin2x 2cos2x
Ⓐ M 3, m 0 Ⓑ M 2, m 0 Ⓒ M 2, m 1 Ⓓ M 3,m 1 Câu 203 Hàm số y 1 2 cos2x đạt giá trị nhỏ nhất tại x x0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 26Câu 210 Giá trị lớn nhất của hàm số là: cos 2 sin 3
Câu 213 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 os2 1 5 2sin2
Câu 218 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
2 cos 2 3 sin cos 1
Trang 27Câu 223 Giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 1
cos 2
x y
Câu 227 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y2 cos2x2 3 sin x cosx1
Ⓐ miny 0; maxy4. Ⓑ miny 1 3; maxy 3 3
Ⓒ miny 4; maxy0 Ⓓ miny 1 3; maxy 3 3
Câu 228 Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số sin 2 cos 1
Trang 28Câu 230 Hàm số: y 5 4 sin 2 cos 2x x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
Câu 231 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 2
3 sin cos 5
Câu 235 Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h của mực nước trong kênh được
tính tại thời điểm t trong một ngày bởi công thức 3cos 12
Trang 2929
Ⓐ ymax 1 2 2 Ⓑ ymax 3 3 Ⓒ ymax 4 Ⓓ ymax 2 3
Câu 241 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số sin 1
Trang 302
23
Câu 255 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
Ⓐ 2 cosx 3 Ⓑ 2sinx 3 Ⓒ 3 tanx 2 Ⓓ 2 cotx 3
Câu 256 Tập nghiệm của phương trình 2sin 2 x 1 0 là
Trang 3226
Trang 33 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Ⓐ 2sin x 3 0 Ⓑ 2sin x 3 0 Ⓒ 2cos x 3 0 Ⓓ 2cos x 3 0
Câu 281 Phương trình tanx 3 có tập nghiệm là
Trang 34Câu 289 Nghiệm của phương trình 2
sin xsinx0 thỏa điều kiện:
Trang 3535
Câu 290 Số nghiệm thuộc khoảng ; của phương trình: 2sin x 1 là:
Câu 291 Phương trình 2sin x 1 0 có bao nhiêu nghiệm x 0; 2 ?
Câu 292 Số nghiệm của phương trình: sin 1
x x trên đoạn ; 2018 ta được số nghiệm là:
Ⓐ 2016 nghiệm Ⓑ 2017 nghiệm Ⓒ 2018 nghiệm Ⓓ 2019 nghiệm
Câu 296 Phương trình sin 1
Câu 300 Nghiệm của phương trình 2
cos xcosx0thỏa điều kiện: 3
Trang 36Câu 302 Số nghiệm của phương trình tan tan3
Câu 307 Số nghiệm chung của hai phương trình 4 cos2x 3 0 và 2sin x 1 0 trên khoảng ;3
Câu 309 Nghiệm của phương trình 2
sin x– sinx 0 thỏa điều kiện: 0 x
Câu 310 Nghiệm của phương trình 2
cos x– cosx 0 thỏa điều kiện: 0 x
Trang 37tan 2 x 15 1 trên khoảng 0 0
,3
24
,24
,3
24
,7
24
26
Trang 387
26
3
24
Trang 39Câu 333 Cho phương trình: cos cos 7 x x cos 3 cos 5 x x 1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
Ⓐ sin 4 x 0 Ⓑ cos3 x 0 Ⓒ cos4 x 0 Ⓓ sin5 x 0.
Câu 334 Nghiệm của phương trình sin x cos x 2 là:
Trang 40Câu 341 Tất cả các họ nghiệm của phương trình 2cos 2 x 9sin x 7 0 là
Trang 41 Mệnh đềnào sau đây là đúng?
Câu 360 Xét phương trình sin 3 x 3sin 2 x cos 2 x 3sin x 3cos x 2 Phương trình nào dưới đây tương
đương với phương trình đã cho?
2 sinx1 2 cos x3cosx1 0 Ⓑ 2sin x cos x 1 2 cos x 1 0
Ⓒ 2sin x 1 2 cos x 1 cos x 1 0 Ⓓ 2sin x 1 cos x 1 2 cos x 1 0
Trang 42Câu 361 Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trình sin4 cos4 5
Trang 43Câu 377 Cho phương trình: 3cosx cos2 x cos3 x 1 2sin sin 2 x x Gọi là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng
0; 2 của phương trình Tính sin
,2
23
Trang 443 2 ,
23
x
k k k x
23arcsin 2
23arcsin 2
Trang 45Câu 388 Phương trình lượng giác 2
sin x3 cosx40 có nghiệm là:
Trang 46Câu 397 Nghiệm của phương trình 2 sin2x– 3sinx 1 0 thỏa điều kiện: 0
Trang 47Câu 411 Cho phương trình: cos 2 x sin x 1 0 * Bằng cách đặt t sin x 1 t 1 thì phương trình *
trở thành phương trình nào sau đây?
Câu 413 Giải phương trình 4 4
4 sin xcos x 5 cos 2 x
Trang 48Câu 416 Phương trình: sin4 sin4 sin4 5
22
Trang 4934
Trang 50Ⓒ 2 sinx3cosx1. Ⓓ sinx3cosx6.
Câu 434 Nghiệm của phương trình: sin x cos x 1 là:
Ⓐ x k 2 Ⓑ
2 2 2
Câu 437 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
Ⓐ 3 sin 2 x cos 2 x 2 Ⓑ. 3sinx 4cos x 5
Trang 5126
Trang 542 cos 3 x sin x cos x
Ⓒ
4
4cot(x) 3
Câu 475 Biến đổi phương trình cos 3 x sin x 3 cos x sin 3 x về dạng sin ax b sin cx d với b,
Trang 5555
Ⓒ
5
26
, .7
26
Dạng 03: PT đẳng cấp đối với sinx và cosx
Câu 480 Phương trình 3 sin 3 x cos3 x -1 tương đương với phương trình nào sau đây?
Trang 56Câu 487 Cho phương trình 2 2
2 1 sin xsin 2x 2 1 cos x 2 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào sai?
8
là một nghiệm của phương trình
Ⓑ.Nếu chia hai vế của phương trình cho cos x2 thì ta được phương trình tan2x2 tanx 1 0
Ⓒ.Nếu chia hai vế của phương trình cho 2
sin x thì ta được phương trình 2
cot x2 cotx 1 0
Ⓓ.Phương trình đã cho tương đương với cos 2 x sin 2 x 1
Câu 488 Giải phương trình 2 2
sin x 3 1 sin cos x x 3 cos x 0.
sin x 3 sin cos x x 1?
Ⓐ cosxcot2x 30 Ⓑ sin tan 2 3 0