1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an lop 4 Tuan 1 CKT KNS 20182019 TUNG

22 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 65,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : Thực hành viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường: * Mục tiêu : HS biết trình bày một cách sáng tạo những kiến thức đã học về sự trao đổi chất giữa cơ[r]

Trang 1

Tuần 1: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 1 tháng 9 năm 2018

Ngày dạy : Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2018

Tập đọc Tiết 1: Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu

- KN: Thể hiện sự cảm thụng, tự nhận thức về bản thõn, Xỏc định giỏ trị

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách vở của HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: Giới thiệu chủ điểm và bài đọc (bằng tranh) (ghi đầu bài)

b Hớng dẫn học sinh luyện đọc

- GV chia đoạn: 4 đoạn

- Yờu cầu HS cả lớp đọc tiếp nối theo

vũng

- Sau vũng1, HS phỏt hiện từ,tiếng khú

đọc

- Sau vũng 2 : Giải nghĩa từ chú giải

- Giải nghĩa thờm một số từ ngữ: ngắn

+ Chị Nhà Trò yếu ớt như thế nào ?

+ Nhà Trò bị Nhện ức hiếp, đe dọa như

- HS nhận xét

- Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn

-Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng

đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng

- 1 HS đọc đoạn 2, HS khác đọc thầm

- Trước đây mẹ nhà Trò có vay lương

ăn của nhà Nhện chưa trả được thì đã chết :

- Nhà Trò ốm yếu, kiếm ăn không đủ,

Trang 2

+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng hào hiệp của Dế Mèn ?

* Xỏc định giỏ trị

- Nờu một hỡnh ảnh nhõn húa mà em

thớch

- Hóy nờu nội dung của bài!

* Nội dung bài: Ca ngợi Dế Mốn cú

tấm lũng nghĩa hiệp - bờnh vực người

-1HS đọc đoạn 3 -HS trao đổi nhóm theo từng bàn

- Lời Dế Mèn: Em đừng sợ

Hãy trở về

- Cử chỉ và hành động:

- Phản ứng mạnh mẽ: Xòe cả hai càng bảo vệ, che chở: Dắt Nhà Trò đi.

- 1-2 HS nêu

- Vài HS nờu-HS đọc ghi ý nghĩa vào vở

- 4 HS đọc tiếp nối toàn bài; Cả lớp theo dừi phỏt hiện giọng đọc

+ HS chỳ ý lắng nghe; phỏt hiện cỏch đọc diễn cảm

- HS nghe

+ HS luyện đọc theo cặp+ Thi đọc diễn cảm

2 Kiểm tra bài cũ: KT sách vở đồ dùng của HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn ôn tập

Hs đọc

Trang 4

Viết số Chục

nghìn Nghìn Trăm Chục đv Đọc số

hai nghìnnăm trămbảy mơimốt

Sáu mơi

ba nghìntám trămnăm mơi

Hs làm bài vào vở, đổi chéo vở kiểmtra nhận xét

Hs đọc yêu cầu

HS Klàm bài vào nháp, hs lên bảng.+ Chu vi hình ABCD là;

6 + 4 +3 + 4 = 17( cm )+Chu vi hình MNPQlà:

( 4 + 8) x 2 = 24 ( cm ) + Chu vi hình GHIK là :

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ:- Hs chữa bài tập về nhà.

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài trực tiếp

b H ớng dẫn ôn tập

Bài 1(4) Tính nhẩm: - Hs đọc yêu cầu bài tập

- Bài yêu cầu gì? - Tính nhẩm

- GV cho hs thực hiện theo hình

thức nối tiếp: - Hs thực hiện nhẩm.

- Gv nx và cho làm bài vào vở - Hs làm bài vào vở

Bài 2a (4) Đặt tính rồi tính - Hs đọc yêu cầu bài

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài: - Hs thực biện đặt tính rồi tính vào vở

- Hớng dẫn học sinh chữa bài trên

bảng lớp kết hợp nêu cách đặt tính

và thực hiện tính

- Cả lớp theo dõi, nx và nêu lần lợt cácphép tính: cộng trừ nhân chia

Bài yêu cầu gì? - So sánh các số rồi điền dấu thích hợp

- Gv yêu cầu hs làm bài - 2 Hs làm trên bảng lớp

- Hớng dẫn chữa bài, nêu cách so

sánh ( so sánh từng hàng.) - Cả lớp làm bài vào vở.

Bài 4a - Hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs tự làm bài: - Hs tự làm bài vào nháp

? Hớng dẫn chữa bài và hỏi cách

- Bác Lan mua ? loại hàng, đó là

những loại hàng nào? Giá tiền và

số lợng hàng là ?

- 3 loại hàng : 5 cái bát, 2 kg đờng, 2 kgthịt

? Bác Lan mua hết số? Tiền bát,

Làm thế nào để tính đợc? Số tiền mua bát là: 2500 x5 = 12 500 (đồng)

- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu, vần, thanh) ND ghi nhớ

- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vàobảng mẫu(mục III)

2 Kiểm tra bài cũ: KT sách vở đồ dùng của HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn Phần nhận xét

Trang 6

- Đếm số tiếng trong câu tục ngữ sgk - Hs đếm 14 tiếng ( đếm thầm).

- Đánh vần tiếng bầu? - 1 em đánh vần thành tiếng, lớp đánh

- Tiếng bầu gồm mấy bộ phận đó là

những bộ phận nào? - Thảo luận nhóm 2 và trả lời: Tiếng bầu gồm 3 bộ phận: Âm đầu,

vần, thanh

- Phân tích tiếng còn lại trong câu tục

ngữ? - Mỗi bàn phân tích 1 tiếng điền vàobảng phụ

? Tiếng do những bộ phận nào tạo

? Tiếng nào có đủ bộ phận nh tiếng

bầu? - thơng, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác,giống, nhng, chung, một, giàn Tiếng nào ko có đủ BP nh tiếng bầu? - Tiếng ơi- khuyết âm đầu

? Trong tiếng bộ phận nào không thể

thiếu, bộ phận nào có thể thiếu? - Vần và thanh là không thể thiếu, âmđầu có thể thiếu

- Gv chốt ý 2 - ghi nhớ

c Ghi nhớ:

d Luyện tập

Bài 1 (7)

- Hs nhắc lại ghi nhớ nhiều lần

- Hs đọc yêu cầu baì tập

? Bài yêu cầu gì? - Phân tích tiếng theo mẫu sgk

- Gv quan sát hs làm bài - Hs làm bài vào vở

- Chữa bài tập: - Mỗi em phân tích 1 tiếng

iêuiêuu

âya

ơng

Ngã

HuyềnHỏiSắcSắcNgang

Bài 2 Dành cho HS K,G - HSK,G đọc yêu cầu đề bài

- Bài yêu cầu gì? - Giải câu đố

- Cho hs làm bài miệng và chốt đáp án

đúng - HSK,G suy nghĩ giải đố dựa vàonghĩa của từng dòng (ao, sao)

- HSTB Nghe, kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa

- HSK kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể (do GV kể)

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể, ca ngợinhững con ngời giàu lòng nhân ái

í thức BVMT, khắc phục hậu quả do thiờn nhiờn gõy ra (lũ lụt)

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ: KT sách vở đồ dùng của HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu chuyện ( SGV - 40)

b Giáo viên kể chuyện

- Lần 1: Không dùng tranh - Hs lắng nghe

- Lần 2: Kể theo tranh kết hợp giải

nghĩa: Cầu phúc, giao Long, bà goá,

bâng quơ, làm việc thiện (SGV - 42)

- Theo dõi

* Tìm hiểu chuyện:

? Bà cụ ăn xin xuất hiện ntn?

- Không biết bà từ đâu đến: gớm ghiếc,

lở loét, hôi,

? Mọi ngời đối xử với bà ntn? - Ai cũng xua đuổi

? Ai đã cho bà cụ ăn nghỉ? - Mẹ con bà goá

? Chuyện gì xảy ra trong đêm? - Chỗ bà cụ nằm sáng rực lên con giao

long to lớn

? Khi chia tay bà cụ đã làm gì? - Dặn dò, cho nắm tro và 2 vở trấu

? Trong đêm lễ hội chuyện gì đã xảy

ra? - Lụt lội, nớc phun lên, tất cả chìmnghỉm

? Mẹ con bà goá đã làm gì? Dùng thuyền cứu ngời

? Hồ ba Bể đợc hình thành nh thế nào? - Chỗ đất sụt là hồ ba Bể, nhà 2 mẹ

- HSTB: Thi kể chuyện theo tranh

- HSK: kể toàn bộ cõu chuyện truyện

- Nhóm 3 thực hiện

- Vài em thi kể cả chuyện

- Ngoài mục đích giải thích sự hinh

thành hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra đồ dựng học tập của học sinh

- Nhận xột

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: Đặt vấn đề - Con người cần gỡ để sống ?

b Hớng dẫn hoạt động hoc tập :

Hoạt động 1: Con người cần gỡ để sống ? Động nóo.

* Mục tiờu: HSTB: liệt kờ tất cả những gỡ cỏc em cần cú cho cuộc sống của mỡnh

Trang 8

* Cách tiến hành:

Bước 1: Kể ra những thứ các em cần dùng hằng

ngày để duy trì cuộc sống của mình

- GV ghi những ý kiến không trùng lặp lên bảng:

+ Hít thở không khí, ăn, uống, quần áo, nhà ở,

Bước 2: GV tóm tắt ý trên bảng, rút ra nhận xét

chung

Kết luận: Để sống và phát triển con người cần :

- Những điều kiện vật chất như: Không khí, thức

ăn, nước uống, quần áo, các đồ dùng trong gia

đình, các phương tiện đi lại, …

-GVHD HS biÕt c¸ch b¶o vÖ nguån nưíc , gi÷ cho

bÇu kh«ng khÝ trong lµnh

- HS nêu

- HS lắng nghe

Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập và SGK.

* Mục tiêu: HSK: phân biệt được những yếu tố mà con người cũng như nhữngsinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ có conngười mới cần Những yếu tố cần cho sự sống mà chỉ có con người cần:

* Cách tiến hành :

Bước 1: Làm việc theo nhóm với phiếu học tập

- GV phát phiếu học tập ( mẫu như SGV/22 , 23)

Bước 2: Chữa bài tập

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của phiếu học tập

- Gọi 1 nhóm đã dán phiếu đã hoàn thành vào

bảng

- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung để hoàn

thành phiếu chính xác nhất HS vừa quan sát tranh

vẽ trang 3, 4 SGK vừa đọc lại phiếu học tập

- Hỏi: Giống như động vật và thực vật, con người

-Tiến hành thảo luận và ghi

ý kiến vào phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả

- Các nhóm nhận xét, bổsung ý kiến cho nhau

Bước 1: Đầu tiên mỗi nhóm chọn ra 10 thứ mà các

em cần mang theo khi đến các hành tinh khác

Bước 2 : Chọn 6 thứ cần thiết hơn để mang theo

- Các nhóm trao đổi và chọn

10 phiếu

- Còn lại phiếu loại nộp lại

Trang 9

Bước 3 : Thảo luận nhúm

- Từng nhúm so sỏnh kết quả lựa chọn của nhúm

mỡnh với cỏc nhúm khỏc và giải thớch tại sao lại

lựa chọn như vậy ?

4 Củng cố - Dặn dũ:

- Gọi HS đọc lại “ Mục cần biết” SGK/4

- GV nhận xột tiết học

Tuần 1: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 1 tháng 9 năm 2018

Ngày dạy : Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2018

Tập đọc Tiết 2: Mẹ ốm

I MụC TIÊU:

- HSTB: Đọc rành mạch trôi chảy

- HSK: bớc đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo biết ơn củabạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm.( trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3 ; thuộc ít nhất 1 khổ thơtrong bài )

* Quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cỏi và ngược lại

* KNS: Thể hiện sự cảm thụng, xỏc định giỏ trị, tự nhận thức về bản thõn.

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 1

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ.

2 Kiểm tra bài cũ:

* Kiểm tra bài cũ

? Vì sao Dế Mèn bênh vực chị Nhà Trò?

? Bài ca ngợi điều gì? - 2,3 Hs nêu

- Gv cùng hs nx

3 Dạy bài mới:

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b H D luyện đọc

- Đọc toàn bài thơ: HSK

- 1,2 hs khá đọc

- HSTB: Đọc nối tiếp bài thơ, kết hợp

sửa phát âm và giải nghĩa từ

- Em hiểu những câu thơ sau nói lên điều

gì? “lỏ trầu khô giữa cơi trầu sớm tra”

- Vì mẹ ốm không ăn đợc trầu, không

đợc đọc truyện Kiều, mẹ không làmviệc đợc

? Em hãy hình dung khi mẹ không bị ốm

thì lá trầu, truyện Kiều, ruộng vờn sẽ

- Lá trầu xanh mẹ ăn hàng ngày,Truyện Kiều mẹ lật giở từng trang

Trang 10

? Em hiểu “lặn trong đời mẹ”? - Những vất vả nơi ruộng đồng qua

ngày tháng để lại trong mẹ, mẹ ốm

? Mẹ bị ốm mọi ngời quan tâm ntn?

*Thể hiện sự cảm thụng, xỏc định giỏ

? Những câu thơ nói lên tình yêu thơng

của bạn nhỏ đối với mẹ? - Câu thơ 15,16,17,18 và khổ thơ 6.

? Bài thơ muốn nói với các em điều gì?

- Tổ chức cho học sinh đọc nối tiếp và

HSK: phát hiện ra giọng đọc hay và vì

sao lại đọc nh vậy?

? Bài thơ viết theo thể thơ nào?

? Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

Toán

Tiết 3: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo).

I MụC TIÊU:

- Tính nhẩm, thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân(chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Tính đợc giá trị của biểu thức.(HS làm bài 1; bài 2b; bài 3 a,b)

2 Kiểm tra bài cũ. - Bài còn lại tiết trớc

3 Dạy bài mới:

3 Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài:

b, Luyện tập, củng cố

Bài 1(5) Tính nhẩm

- Hs đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cau gì? - Tính nhẩm

-Yêu cầu hs tự nhẩm và ghi kết quả

vào vở - Hs làm bài rồi đổi chéo vở để kiểmtra kết quả.Bài 2b (5) - Hs đọc yêu cầu bài

? Bài yêu cầu gì? - Đặt tính rồi tính

- Gv cho hs tự tính rồi nêu cách tính - Lần lợt 4 hs lên bảng

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức

- Lớp thực hiện phép tính a,b

-HS Khá,Giỏi làm cả ý c,d - Hs làm bài vào vở, lên chữa bài

Bài 4.Tìm x.(Dành cho HS Kh,G)

Trang 11

a X + 875 = 9936 - Hs K,G nêu cách tìm x và thực hiện

? Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế

nào? - Lấy tổng trừ số hạng đã biết.X = 9936 - 875

b Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế

nào? - Lấy tích chia cho thừa số đã biết:X = 4826 : 2

c Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

X + 8259 + 725

d Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào? - Lấy thơng nhân với số chia

Bài 5 Dành cho HS K,G - Hs đọc đề bài

- Đề bài cho biết gì? - 4 ngày đợc 680 chiếc

? Bài toán hỏi gì? - 7 ngày ? chiếc

? Muốn biết 7 ngày ? chiếc ta làm thế

nào? - Tính số máy làm đợc 1 ngày rồi nhânvới 7

- Cho hs nêu tóm tắt bằng lời - Hs nêu

- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BTCT phơng ngữ :BT 2 a,( Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc an /ang

và tìm đúng tên vật chứa tiếng cóâm đầu l/n hoặc an /ang)

Cú thể dạy cả BT 2 đối với HS hoàn thành tốt

2 Kiểm tra bài cũ: KT sách vở đồ dùng của HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

? Nêu tên bài tập đọc mới học? - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Gv đọc đoạn 1+2 của bài -Hs lắng nghe

- Hớng dẫn viết bảng con; - cỏ xớc xanh dài, tỉ tê, chùn chùn, đá

cuội,

? Trong bài có từ nào viết hoa? Vì sao? - Dế Mèn, Nhà Trò ( Tên riêng)

- Hs viết bảng con

? Bài viết trình bày nh thế nào? - Trình bày là 1đoạn văn

- Gv đọc bài viết tốc độ vừa phải 90

tiếng / 1 phút - Hs viết bài vào vở.

- Gv đọc lại cho học sinh soát lỗi - Hs đổi vở soát lỗi

*Hớng dẫn làm bài tập và chấm bài

Trang 12

Bài 2a (5).

Đọc yêu cầu bài:

- 1 hs đọcBài yêu cầu gì? - Điền l hay n vào chỗ

- Y/c hs tự làm bài vào sgk bằng chì - 1 em làm vào bảng phụ

- Nhận biết đợc các tiếng giống nhau ở BT 2, 3

- HS HTT nhận biết đợc các cặp tiếng bắt vần với nhau trong b i thơ (BT 4); giảià

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phân tích 3 bộ phận của tiếng trong câu " Lá lành đùm lá rách"

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài trực tiếp

b Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1(12) - Hs đọc đề bài cả mẫu

? Bài yêu cầu làm gì? - Phân tích cấu tạo của từng tiếng theo

mẫu

- Tổ chức cho h/s làm việc theo cặp: - Hs thực hành vào VBT/6

- Tổ chức đánh giá kết quả - Lần lợt học sinh nêu kết quả phân

tích từng tiếng

Bài 2(12) HS HTT

Tìm nhứng tiếng bắt vần với nhau

trong câu tục ngữ trên?

- ngoài - hoài giống nhau vần oai

Bài 3 ( 12) - Hs đọc yêu cầu của bài

? Bài yêu cầu gì? - Ghi lại từng cặp tiếng bắt vần với

nhau trong đoạn thơ

? Nêu các cặp tiếng bắt vần với nhau ? - choắt - thoắt; xinh - nghênh

? Cặp nào có vần giống nhau hoàn

toàn? Cặp nào có vần giống nhau

Bài 4(12)Dành cho HS HTT Em hiểu

thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau? - HSKh,G trả lời : Là 2 tiếng có vần giống nhau - giống

nhau hoàn toàn hoặc giống nhau khônghoàn toàn

Bài 5: HS HTT Giải đố: - Hs đọc câu đố và suy nghĩ

- HSKh,G tự tìm và nêu

- Gv yêu cầu học sinh giải và chốt lại

Trang 13

4 Củng cố- dặn dò :

? Nêu lại ghi nhớ (7)

* Dặn dò: Chuẩn bị tiết 3

Tuần 1: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 1 tháng 9 năm 2018

Ngày dạy : Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2018

Toán

Tiết 4: Biểu thức có chứa một chữ

I MụC TIÊU:Giúp học sinh:

- TB: Bớc đầu nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ

- HSK: Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số (HS làm bài 1; bài 2a; bài 3b.)

2 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập còn lại tiết trớc.

3 Dạy bài mới:

* Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

3 + a đợc gọi là biểu thức có chứa một

*Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ.

- Nếu a = 1 thì 3+a = ? - Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- Ta nói: 4 là giá trị số của biểu thức

- Hớng dẫn tơng tự với a = 2,3,4 - Hs tìm

? Khi biết 1 giá trị cụ thể của a, muốn

tìm giá trị của biểu thức 3 + a ta làm ntn? - Ta thay giá trị của a vào biểu thứcrồi thực hiện tính

? Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc

gì? - Tính đợc 1 giá trị của biểu thức :3 + a

* Luyện tập:

Bài 1: HSTB (6) - Hs đọc yêu cầu.

? Bài yêu cầu gì? - Tính giá trị của biểu thức

- Hớng dẫn làm mẫu:

a 6 - b với b= 4 - Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2

- Hs tự làm vào vở với mục b,c

Bài 2 HSK (6) - Hs đọc đề bài:

? Bài yêu cầu gì? - Viết vào ô trống theo mẫu (6)

- Gv hớng dẫn mẫu sgk/6 - Hs làm bài theo mẫu

- Tổ chức cho hs chữa bài - Đối chéo chữa bài

Bài 3b: HSK Hớng dẫn HS cách thực hiện

- HS lần lợt thay giá trị n để tính

- HS, GV nhận xét chữa bài

4 Củng cố- dặn dò:

- HSTB: Nêu một ví dụ về biểu thức chứa một chữ?

- HSK: Muốn tính giá trị của biểu thức chứa 1 chữ ta làm thế nào?

Ngày đăng: 06/12/2021, 22:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w