1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Dai so 7 bai 2 chuong 1 de 1 SGKgiai

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 209,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải: Áp dụng các quy tắc phá ngoặc, quy đồng mẫu số để làm bài này... Bài tập Toán lớp 7.[r]

Trang 1

Chương I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Bài 2

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Đề 1(giải)-SGK

Họ và tên Điểm Nhận xét của giáo viên

Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 9: Tính:

a) 0,6 + b) − (−0,4)

Lời giải:

Ta có: a) 0,6 + = + = + = .

= 9 − 10

15 =

−1 15

. + .

= 5 + 6

15 =

11

15

Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 9: Tìm x, biết :

Lời giải

Ta có:

a) x − = −

=>x= − + = .

. + .

b) 2

7− x =

−3

4 =>x = − (− ) =>x = + = .

. + .

. =>x = = = 1 Bài 6 (trang 10 SGK Toán 7 Tập 1): Tính

a) + b) − c) + 0,75 d)3,5 − (− )

Lời giải:

b)−8

18 −

15

27=

−8

18 + −

15

27 = −

4

9+

−5

9 =

−9

9 = −1

Trang 2

12+ 0,75 =

−5

12 +

3

4=

−5 + 9

4

12 =

1 3

d) 3,5 − −2

7 = 3,5 +

2

7=

35

10+

2

7=

7

2+

2

7=

49 + 4

53

14 = 3

11 14 Bài 7 (trang 10 SGK Toán 7 Tập 1): Ta có thể viết số hữu tỉ

dưới các dạng sau đây:

a) là tổng của hai số hữu tỉ âm.Ví dụ: = +

b) là hiệu của hai số hữu tỉ dương Ví dụ: = 1 −

Với mỗi câu, em hãy tìm thêm ví dụ

Lời giải:

Có nhiều đáp số cho mỗi câu, chẳng hạn:

b)−5

16 =

1

4−

9

16=

17

16−

11

8 =

1

16−

3 8 Bài 8 (trang 10 SGK Toán 7 Tập 1): Tính

Lời giải:

(Áp dụng các quy tắc phá ngoặc, quy đồng mẫu số để làm bài này.)

a) 3

7+ −52 + −35 =3070+−17570 +−4270 = = = −2

Bài 9 (trang 10 SGK Toán 7 Tập 1):Tìm x biết

a) x+ = b) x- = c) –x−2

7 d) − x =

Lời giải:

a) x + = => = − = − =

Trang 3

c)−x − = − => = + => = + = d) − x = => = − => = − =

Bài 10 (trang 10 SGK Toán 7 Tập 1): Cho biểu thức

A= (6 − + ) − (5 + − ) − (3 − + )

Hãy tính giá trị A theo hai cách

Cách 1: Trước hết tính giá trị từng biểu thức trong ngoặc Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số thích hợp

Lời giải:

Cách 1: Tính giá trị từng biểu thức trong ngoặc

A =36 − 4 + 3

30 + 10 − 9

18 − 14 + 15 6

= 35

6 −

31

6 −

19

6 =

−15

6 =

−5

2 = −2

1 2

Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số thích hợp

= 6 −2

3+

1

2− 5 −

5

3+

3

2− 3 +

7

3−

5 2 = (6 − 5 − 3) − 2

3 +

5

3 −

7

3 +

1

2 +

3

2 −

5 2 = −2 − 0 −1

2= − 2 +

1

2 = −2

1 2

Ngày đăng: 06/12/2021, 22:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w