1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập danh từ đếm được và không đếm được lớp 7

3 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A grain of sand một hạt A pane of glass một ô cát kính A slice of bread một lát A glass of beer một ly bia bánh mỳ A bowl of soup một bát A drop of oil một giọt súp dầu II.. Bài t[r]

Trang 1

Bài tập danh từ đếm được và không đếm được lớp 7

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương

mại

I Lý thuyết danh từ đếm được và không đếm được

1 Danh từ đếm được - Countable Nouns

a Định nghĩa

- Danh từ đếm được là những danh từ có thể đếm trực tiếp số lượng người hay vật/ sự vật

ấy bằng cách sử dụng số đếm đứng trước danh từ

- Danh từ đếm được có dạng số it (singular) và danh từ số nhiều (plural)

- Với danh từ đếm được số ít ta thêm mạo từ a/an (một) ở đằng trước danh từ

- Với danh từ đếm được số nhiều ta thêm “s”, “es” vào sau để chuyển từ dạng số ít sang

số nhiều

b Cách thêm “s/ es” đối với danh từ đếm được dạng số nhiều

- Thêm “es” vào sau các danh từ có tận cùng là -s, -ss, -x, -ch,-sh

Eg: class => classes

Ngoại lệ: radio => radios, piano => pianos, photo => photos, video => videos

- Nếu danh từ tận cùng là “y” mà trước nó là 1 phụ âm thì bỏ “y” thêm “i” rồi thêm “es” Eg: city => cities

- Nếu danh từ tận cùng là “f” hoặc “fe” thì bỏ “f” hoặc “fe” thêm “ves”

Eg: wife => wives

Ngoại lệ: roof => roofs, chief => chiefs, handkerchief => handkerchiefs, proof => proofs

2 Danh từ không đếm được - Uncountable Nouns

a Định nghĩa

- Danh từ không đếm được là những từ không thể đếm được một cách trực tiếp Đó có thể

là những khái niệm trừu tượng hay những vật quá nhỏ, vô hình ( chất lỏng, bột, khí, … )

- Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

b Các cụm từ dùng để nhấn mạnh số lượng của danh từ không đếm được

A bit of news ( một mẩu tin) A gallon of petrol ( một

galon xăng) A bottle of water ( một chai nước)

Trang 2

A grain of sand ( một hạt

cát) A pane of glass ( một ô kính) A piece of bread ( một mẩu bánh mỳ)

A slice of bread ( một lát

bánh mỳ)

A glass of beer ( một ly bia) A cake of soap ( một bánh

xà bông)

A bowl of soup ( một bát

súp) A drop of oil ( một giọt dầu ) A bag of pepper ( một túi hạt tiêu)

II Bài tập danh từ đếm được và không đếm được

Exercise 1: Underline the correct item

1 a/ an apple 2 an/ some oil

3 a/ some gold 4 a/ some water

5 a/ an chair 6 a/ some children

7 a/ some furniture 8 a/ an piano

9 a/ some leaves 10 a/ some butter

Exercise 2: Write the plurals in the correct column

raido man handkerchief body tomato watch kiss shelf lady child fly life loaf fox sheep bench

Exercise 3: Read and write

1 Would you like another of water?

2 I’d like two of lemonade , please

3 My grandmother gave me a of jam yesterday

3 You may need three of paper to write your essay

5 He usually has two off bread for his breakfast

6 My boyfriend gave me a of chocolate last week

7 You need at least two of petrol to run this machine

Trang 3

8 There are some of sand in my tea

9 My mon told me to buy a of soap

10 There is a of pepper in the cupboard

III Đáp án bài tập danh từ đếm được và không đếm được

Exercise 1: Underline the correct item

1 a/ an apple 2 an/ some oil

3 a/ some gold 4 a/ some water

5 a / an chair 6 a/ some children

7 a/ some furniture 8 a / an piano

9 a/ some leaves 10 a/ some butter

Exercise 2: Write the plurals in the correct column

radios,

handkerchiefs,

tomatoes, watches, foxes, kisses, benches

ladies, flies, bodies

loaves, shelves, lives

men, children, sheep

Exercise 3: Read and write

1 Would you like another glass of water?

2 I’d like two litres of lemonade , please

3 My grandmother gave me a pot of jam yesterday

3 You may need three sheets of paper to write your essay

5 He usually has two slices off bread for his breakfast

6 My boyfriend gave me a _bar _ of chocolate last week

7 You need at least two gallons of petrol to run this machine

8 There are some _grains _ of sand in my tea

9 My mon told me to buy a cake of soap

10 There is a bag of pepper in the cupboard

Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh lớp 7 hay và miễn phí tại:

Ngày đăng: 06/12/2021, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w