Tương tự với đường tròn tâm P ta cũng có MV.MS = ME.MF nên PQ vuông góc với MS và là đường trung trực của VS đường nối hai tâm của hai đường tròn.. Nên PQ cũng đi qua trung điểm của KS d[r]
Trang 1Đáp án – 18 Bộ đề Toán 9 vào 10 TP HCM từ Năm 2006 – 2018
(P) parabol đi qua các điểm: (–4; 4), (–2; 1), (0; 0), (2; 1), (4; 4).
b) Vì (d) đi qua điểm C(6; 7) nên ta có:
Trang 3b) Phương trình có nghiệm khi
5m4
Tứ giác ACDH có AHC ADC 90 0
Tứ giác ACDH nội tiếp
- Tứ giác ACDH nội tiếp A 1 H 1
Mà A 1ABC (cùng phụ với góc ACB)
1
Trang 4b) Áp dụng hệ thức lượng vào AOC vuông, có:
HM là tia phân giác của góc BHD.
c) HBD có HM là đường phân giác trong tại đỉnh H
Mà HC HM
HC là đường phân giác ngoài tại đỉnh H
Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác, có:
- Gọi N là giao điểm thứ hai của AH và (O).
OAN cân tại O, có OH là đường cao
Do đó, 5 điểm A, C, N, K, O cùng thuộc đường tròn đường kính OC
Chứng minh được: Nếu hai dây AB và CD của (O) cắt nhau tại I thì IA.IB = IC.ID.
- Áp dụng bài toán trên, ta có:
(O) có hai dây AN và BD cắt nhau tại M nên MA.MN = MB.MD
Đường tròn đường kính OC có hai dây AN và CK cắt nhau tại M nên
Trang 6Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (d) là 1;1 , 2; 4
Bài 3: Thu gọn các biểu thức sau
Trang 7b) Do AD là phân giác của FDE
nên FDE 2FBE 2FCE FOE
Vậy tứ giác EFDO nội tiếp (cùng chắn cung EF)
c) Vì AD là phân giác FDE DB là phân giác FDL
F, L đối xứng qua BC Lđường tròn tâm O
Vậy BLC là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O
BLC 90
d) Gọi Q là giao điểm của CS với đường tròn O
Vì 3 cung BF, BL và EQ bằng nhau (do kết quả trên)
Tứ giác BEQL là hình thang cân
BQ = LE (2 đường chéo hình thang cân)
Mà RS = BQ = LE = DL + DE = DF + DE
RS = DF + DE (đpcm)
Đề 4 – Đáp án: HCM năm 2014 – 2015 Bài 1: (2 điểm)
Trang 8Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (d) là 1;1 , 3;9
Bài 3:Thu gọn các biểu thức sau
Trang 9Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu mọi m.
b) Tính giá trị của biểu thức :
Từ (1) và (2) Suy ra: AHC ANC 180 0
tứ giác AHCN nội tiếp
c) Chứng minh được tứ giác AHIJ nội tiếp
Ta có NAC MAC ( M, N đối xứng qua AC)
mà NAC CHN (do AHCN nội tiếp)
IAJ IHJ tứ giác HIJA nội tiếp
AJI bù với AHI
mà ANC bù với AHI (do AHCN nội tiếp)
M
x
I
J Q
N
Trang 10vì AKC = AMC(cùng chắn cung AC),
Vậy AKC = AMC=ANC
Xét hai tam giác AQJ và AKC :
Tam giác AKC vuông tại C (vì chắn nửa vòng tròn ) 2 tam giác trên đồng dạng Vậy Q 90 0 Hay AO vuông góc với IJ
Đề 5 – Đáp án: HCM năm 2013 – 2014 Bài 1: Giải pt và hệ pt
Trang 11Bài 3: Thu gọn biểu thức
215
Khi m = 1 thì ta có ∆’ = 0 tức là : x1 x2 khi đó x14 x24 x13 x32 thỏa
Điều kiện cần để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt là:
Trang 12Vậy diện tích S IBClớn nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ I đến BC lớn nhất
Vậy I trùng với O là yêu cầu của bài toán vì I nằm trên cung BCcủa đường tròn đường kính
OM Khi I trùng O thì ABCvuông tại B
Vậy diện tích tam giác ICB lớn nhất khi và chỉ khi AC là đường kính của đường tròn (O; R)
Đề 6 – Đáp án: HCM năm 2012 – 2013 Bài 1: Giải pt và hệ pt sau:
u
(loại)Thay x2 = 3 x = 3
Trang 13Toạ độ giao điểm của (P) ; (D) là 4; 4 , 2;1
Bài 3: Thu gọn các biểu thức sau:
2
24 M
Trang 14-Theo hệ thức lượng MCO vuông tại C
ta có: MH.MO = MC2 (2)
- Từ (1) và (2):
Vậy tứ giác AHOB nội tiếp trong đường tròn
c) Xét tứ giác MKSC nội tiếp trong đường
tròn đường kính MS (có hai góc K và C vuông)
Vậy ta có : MK2 = ME.MF = MC2 nên MK = MC
Do đó MF chính là đường trung trực của KC
nên MS vuông góc với KC tại V
d) Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có MA.MB = MV.MS của đường tròn tâm Q.Tương tự với đường tròn tâm P ta cũng có MV.MS = ME.MF nên PQ vuông góc với MS và
là đường trung trực của VS (đường nối hai tâm của hai đường tròn)
Nên PQ cũng đi qua trung điểm của KS (do định lí trung bình của tam giác SKV)
x y
hay
5 13
9 2
Trang 15Vậy khi m = 0 thì biểu thức A có giá trị nhỏ nhất bằng 15.
a) Tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông
Góc HAF = góc EFA (vì AEHF là hình chữ nhật)
Góc OAC = góc OCA (vì OA = OC)
Trang 16 góc DKF = góc DEA
tứ giác AEFK nội tiếp
d)Góc ICF = góc AEF = góc DKF
vậy ta có: IC.ID=IF.IK (ICF đồng dạng IKD)
và IH2 = IF.IK (từ IHF đồng dạng IKH) IH2 = IC.ID
312
y x
Trang 17Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là
Bài 5:
a) Ta có :
EMO EAO 90 => EAOM nội tiếp
Tứ giác APMQ có 3 góc vuông :
EAO APM PMQ 90
=> Tứ giác APMQ là hình chữ nhật
b) Ta có : I là giao điểm của 2 đường
chéo AM và PQ của hình chữ nhật APMQ
nên I là trung điểm của AM
Mà E là giao điểm của 2 tiếp tuyến tại M và
tại A nên theo định lý ta có : O, I, E thẳng
Trang 18Từ (1) và (2) ta có : AO.MP = AE.BP = KP.AB,
mà AB = 2.OA => MP = 2.KP
Vậy K là trung điểm của MP
d) Tính MP theo R và x ; tìm vị trí điểm M trên (O) để SAPMQ lớn nhất
Vậy khi điểm M trung điểm cung AB thì SAPMQ có diện tích lớn nhất
và đường thẳng (d) y = x + 4
- (P): khi x = 0 thì y = 0 O(0;0)
Khi x = 1 thì y =
12
- (d): Khi x = 0 thì y = 4 A(0; 4)
Khi y = 0 thì x = - 4 B(- 4; 0)
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) là
nghiệm của pt sau:
Trang 19Bài 4:
Phương trình: x2 – (5m – 1)x + 6m2 – 2m = 0 (m tham số)a) (5m 1) 2 4(6m2 2m) (m 1) 2 0; m
Vậy pt luôn có nghiệm với mọi m
Trang 20Vậy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt là x = 2 hoặc x = –2.
Trang 21Bảng giá trị đặc biệt của hàm số y = x – 2:
Đồ thị (P) và (D) được vẽ như sau:
b) Phương trình hoành độ giao điểm (P) và (D)
a) Ta có: ' = m2 + 1 > 0 với mọi m nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 22b) Ta có: MAO MBO MIO 90 0
5 điểm M, A, O, I, B cùng thuộc đường tròn
đường kính MO
c) Ta có: MA = MB (t/chất tiếp tuyến) và OA = OB = R(O)
Do đó MO là trung trực của AB MO AB
Trong MAO vuông tại A có AH là đường cao
Ð MHC = Ð MDO (góc ngoài tứ giác bằng góc trong đối diện với nó)
Tứ giác OHCD nội tiếp
Ta có:
+ OCD cân tại O Ð OCD = Ð MDO
+ Ð OCD = Ð OHD (do OHCD nội tiếp)
Do đó Ð MDO = Ð OHD mà Ð MDO = Ð MHC (cmt)
Ð MHC = Ð OHD
900 – Ð MHC = 900 – Ð OHD
Ð CHA = Ð DHA
HA là phân giác của Ð CHD hay AB là phân giác của Ð CHD
d) Tứ giác OCKD nội tiếp(vì Ð OCK = Ð ODK = 900)
Ð OKC = Ð ODC = Ð MDO mà Ð MDO = Ð MHC (cmt)
Ð OKC = Ð MHC OKCH nội tiếp
Ð KHO = Ð KCO = 900
KH MO tại H mà AB MO tại H
HK trùng AB K, A, B thẳng hàng
Đề 12 – Đáp án: HCM năm 2006 – 2007 Bài 1: Giải pt và hệ pt
D C
A
B
I
H K
Trang 23- Gọi x(m) là chiều rộng hcn ban đầu (đk:x > 0)
Chiều dài hcn ban đầu là
360(m)x
- Giải pt ta được: x1 = -12 (loại); x2 = 10 (tmđk)
Chiều rộng mảnh đất hcn ban đầu bằng 10 m
Trang 24- Vẽ đồ thị y = 3x + 4 và
2
xy2
b) Xét ABC đường cao BD và CE cắt nhau tại H
Do đó: H là trực tâm tam giác ABC
Suy ra AH cũng là đường cao tam giác ABC
Trang 26 x1(x2 – 5) – 5(x2 – 5) = 47
(x1 – 5)(x2 – 5) = 47 (*)
Ta có: –4 ≤ x1 – 5 ≤ x2 – 5 nên (*)
1 2
Kẻ BI AC I là trung điểm AC
Ta có: Ð ABD = Ð CBE = 200 Ð DBE = 200 (1)
E J
K
Trang 27 4(a3 + b3) ≥ (a + b)3 8 ≥ (a + b)3 a + b ≤ 2 (2)
Từ (1) và (2) 0 < a + b ≤ 2
Đề 16 – Đáp án: HCM Năm 2007 – 2008 Bài 1
Vậy x 5
Trang 28IO
Trang 29CP NC
AM // BC (gt) Tứ giác AMCB hình thang
Hình thang AMCB nội tiếp đường tròn nên là hình thang cân
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của y=x 12 x22