1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

CHUYEN DE HE THUC LUONG TRONG TAM GIAC VUONG

16 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 561,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP NÂNG CAO HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Bài 1: Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn CD = 10cm, đáy nhỏ bằng đường cao, đường chéo vuông góc với cạnh bên.. Tính độ dài đường cao c[r]

Trang 1

 cạnh huyền cạnh kề cạnh đối

C B

A

CHUYÊN ĐỀ: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUƠNG

a

h

b' c'

b c

C H

B

A

I Một số hệ thức:

1) c2 = ac', b2 = ab'  a2 = b2 + c2 2) h2 = b'c'

3) ah = bc 4) 2  2  2

-Với tam giác đều cạnh là a, ta cĩ:

2

II Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn

1 Định nghĩa:

SinB ;CosB

tan B ;CotB

2 Tính chất:

Khi α+ β = 900 Ta cĩ:

;

* Định lý: Nếu hai gĩc phụ nhau thì: Sin gĩc này bằng cơsin của gĩc kia; tang của gĩc này bằng cơtang của gĩc kia

- Một số hệ thức lượng giác cơ bản:

- Chú ý: +) 0 sin  1; 0 cos <1; 

+) Khi gĩc  tăng từ 0o đến 90o thì sin  và tan  tăng cịn cos và cot giảm

Trang 2

X X

B A

2x 12 15,6

// //

K

B

A

BÀI TẬP NÂNG CAO HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Bài 1: Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn CD = 10cm, đáy nhỏ bằng đường cao, đường chéo

vuông góc với cạnh bên Tính độ dài đường cao của hình thang cân đó

Bài giải sơ lược:

Kẻ AH  CD ; BK  CD Đặt AH = AB = x  HK = x AHD = BKC (cạnh huyền- góc nhọn)

Suy ra : DH = CK =

10 2

x

Vậy HC = HK + CK = x +

10 2

x

=

10 2

x 

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác ADC vuông ở A có đường cao AH

Ta có : AH2 = DH CH hay

2 10 10

.

 5x2 = 100 Giải phương trình trên ta được x = 2 5 và x = – 2 5(loại)

Vậy : AH = 2 5

Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao ứng với cạnh đáy có độ dài 15,6cm, đường cao

ứng với cạnh bên dài 12cm Tính độ dài cạnh đáy BC

Giải: Đặt BC = 2x, từ tính chất của tam giác cân ta suy ra CH = x

Áp dụng định lí Pitago tính được AC = 15,62x2

Từ KBC HAC

BC KB

AC AH

hay 2 2

15,6 15,6

x

x

Đưa về phương trình 15,62 + x2 = 6,76x2

Giải phương trình trên ta được nghiệm dương x = 6,5

Vậy BC = 2.6,5 = 13(cm)

Bài Tập 3 : Cho ABC A:  900 Qua trung điểm I của AC, dựng ID  BC

Chứng minh : BD2 CD2 AB2

Giải: Hạ AHBC Ta có : HD = DC ( t/c đường trung bình)

Ta có : BD2 – CD2 = ( BC - CD)2 – CD2

Trang 3

F E

H B

C A

= BC2 + CD2 – 2BC.CD – CD2

= BC2 – BC.(2CD) = BC2 – BC.HC

= BC2 – AC2 = AB2

( Chú ý : AB 2 = BC 2 – AC 2 )

Bài Tập 4 : Cho ABC vuông tại A Đường cao AH, kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AB,

AC Chứng minh rằng: a)

3

  b) BC BE CF = AH3

Giải: a) Trong AHB có HB2 = BE BA (1) ;

AHC có HC2 = CF CA (2 )

Từ (1) và (2) có :

2

HCFC AC (1)

Trong ABC có: AB2 = BH BC và AC2 = HC BC suy ra

2 2

    (2)

Từ (1) và (2) Ta có :

3

b) ABC

EBH

Thay

2

(3) Tương tự ta cũng có

3 2

AC CF BC

( 4) Từ (3) và (4) Ta có : BE CF =

3 3 4

.

AB AC

BC

Mà AB AC = BC AH nên BC BE CF =

3

BC

  = AH3

Bài 5: Cho hình vuông ABCD Qua A, vẽ cát tuyến

Bất kì cắt cạnh BC, tia CD lần lượt tại E và F

Chứng minh : 2 2 2

AEAFAD

Giải: Dựng điểm H thuộc tia CD sao cho BE = HD.

Ta có : ABEADH ( c – g –c ) )AEAH

Áp dụng hệ thức lựơng cho AHF : AF 90 ;H  0 ADHF

Trang 4

3,6 6,4

9

34

N

A

C

AHAFAD nên 2 2 2

AEAFAD

Bài 6: Cho hình thoi ABCD có A 1200, tia Ax tạo với

Tia AB góc  Ax 15Bo, cắt BC, CD lần lượt tại M, N Chứng minh: 2 2 2

3

AMANAB

Giải: Từ A, dựng đường thẳng vuông góc với AN

Cắt CD tại P, hạ AHCD.Ta có : ABM ADP ( g – c – g))AMAP

Áp dụng hệ thức lượng cho NAP NAP: 90 ,0 AHNP

APANAH nên 2 2 2

AMANAH (1)

Mà AH2 = sinD.AD = sin600.AD =

3

2 AB (2)

Thay (2) và (1) Ta có :

2

3 2

AM AN

AB

3

BÀI TẬP PHẦN HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Bài 1: Trong hình vẽ sau biết AB 9, AC 6,4, AN 3,6; AND 900, DAN  340 Hãy tính (làm tròn đến số thập phân thứ tư ) a) CN b) ABN c) CAN d) AD.

Bài 1: Trong hình vẽ sau biết AB 9, AC 6,4, AN 3,6; AND 900, DAN 340 Hãy tính (làm tròn đến số thập phân thứ tư ) a) CN b) ABN c) CAN d) AD.

Bài giải

a) CNAC2 AN2  6, 42 3,62 5, 2915

b)

9

ABN 23 34'41''0 c)

6,4

AN CAN

AC

CAN  55 46'16''0

Trang 5

18

8

5

Q

P

150

18

8 5

H K

Q

P

d) ANAD.cosA AD .cos340

3,6

4,3426

AN

Bài 2 : Trong hình vẽ sau biết QPT  180, PTQ  1500, QT 8, TR 5

Hãy tính : a) PT b) Diện tích tam giac PQR

Hướng dẫn : Từ T và R hạ các đường vuông góc với PQ

Bài giải

a) Xét PTQ, kẻ đường cao TK , ta có PQT  1800 1500 180 120

0

TK TQQ  ; TKPT.sinP PT .sin180 PT.sin180 8.sin120;

0 0

8.sin12

5,3825 sin18

b) Ta có PR PT TR  5,3825 5 10,3825  cm;

Kẻ đường cao RH, ta có RHPR.sinP10,3825.sin180 3, 2084

Xét PTQ, ta có P18 ,0 Q 120: PKPT.cosP5,3825.cos180 5,1191;

0

QK QTQ   PQ PK KQ  5,1191 7,6085 12,7276 

PQR

Bài 3: Cho tam giác ABD vuông tại B, AB = 6 cm, BD = 8 cm Trên cạnh BD lấy điểm C sao

cho BC = 3 cm Từ D kẻ Dx // AB, nó cắt đường thẳng AC tại E

a) Tính AD b) Tính các góc BAD, BAC

c) Chứng minh AC là tia phân giác của góc BAD

d) Chứng minh tam giác ADE cân tại D

Hướng dẫn câu c: Hạ CIAD Chứng minh : AB = CI

Trang 6

I

E

A

B

D C

60

C

B

A

P

H

60

C

B

A

P

Giải :a) Áp dụng định lí Pitago Ta có :

ADAB2BD2  6282 10cm

b) Áp dụng tỉ số lượng giác Ta có :

8

10

BD

AD

3

6

BC

AB

(*) c) Hạ CIAD Ta có : ICDBAD ( g-g)

5 6 3 10

nên ABC AIC(CH-CGV)  AIAB6cm

Suy ra :

1 2

CI tgCAI

AI

(**)

Từ (*) và (**) Ta có : BAC IAC hay AC là tia phân giác của BAD.

d) Mặt khác : BAC E  ( cặp góc soletrong) nên E IAC  hay ADE cân tại D

Bài 4: Cho ABC có góc A = 200 ; = 300 ; AB = 60cm Đường cao kẻ từ C đến AB cắt AB tại P ( hình vẽ) Hãy tìm

a) Tính AP ? ; BP ? b) CP ?

Hướng dẫn :

Câu a : Từ KH = BC.CosA

AH

KH BC

AB

 ABCAHK

Câu b: Vận dụng tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông và chú ý  0

A  60

Hướng Dẫn

a) Kẻ AH  BC ;  AHB  tại H

 AH = AB SinB

= 60.Sin300 = 60.2

1

= 30

AHC ( = 1v) nên AH = AC Cos400

 AC = Cos400

AH

= 0,7660

30

= 39,164

 APC có ( = 1v) nên AP = AC.Cos 200 = 39,164 0,9397 = 36,802

PB = AB – AP = 60 – 36,802 = 23, 198

Trang 7

I M K

H

B

b)  APC ( = 1v) nên CP = AC Sin200 = 39,164 0,342 = 13, 394

Bài 5: Cho ABC có  0

A  60 Kẻ BH  AC và CK  AB

a) chứng minh KH = BC.CosA

b) Trung điểm của BC là M Chứng minh MKH là tam giác đều

Bài 5: Cho ABC có  0

A  60 Kẻ BH  AC và CK  AB

a) chứng minh KH = BC.CosA

b) Trung điểm của BC là M Chứng minh MKH là tam giác đều

Giải : a) AHBAKC ( g-g)

A chung

Suy ra : AHKABC

Mặt khác :

Hay HK = cosA.BC

b)

os60

2

Mặt khác : HM = KM =

1

2BC ( Tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông) nên HK = HM = KM hay MKH là tam giác đều

Bài 6: Cho ABC (µA= 900 ) Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ EF  BC

Nối AF và BE

a) Chứng minh AF = BE.cosC

b) Biết BC = 10 cm, sinC = 0,6 Tính diện tích tứ giác ABFE

c) AF và BE cắt nhau tại O Tính sin AOB·

Hướng dẫn : Câu a : Tương tự cách giải bài 5.

Câu b: Sử dụng tính chất 2 diện tích miền đa giác hình học 8

Câu c : Rất khó: Hạ AH, FK vuông góc với BE.Tính SABFE = SABE + SBFE Suy ra sin AOB·

Trang 8

F

E

B

K

H O

F

E

B

Bài 6: Cho ABC (µA= 900 ) Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ EF  BC

Nối AF và BE

a) Chứng minh AF = BE.cosC

b) Biết BC = 10 cm, sinC = 0,6 Tính diện tích tứ giác ABFE

c) AF và BE cắt nhau tại O Tính sin AOB·

Giải: a) CEF CBA ( g-g)

CF AC

CE BC

nên CFACEB ( c -g- c)

AC

BE BC BE

Vậy AF = BE.cosC

b) Vì ABC (µA= 900 )

nên AB = SinC BC = 0,6.10 = 6cm

8

  nên AE = EC = 4cm

Mặt khác : EF = SinC EC = 0,6 4 = 2,4cm

3, 2

  ( Định lí Pitago)

SABFE = SABC - SCFE

EF 6 8 2, 4 3, 2

2AB AC  FC 2    = 20,16 (cm2)

c) Hạ AH  BE; FK  BE

Ta có : SABFE = SABE + SBFE

1

F sinAOB

2AO SinAOB BE O    BE

(1)

mà + BE = 52 ( Định lí Pitago) (2)

+ ABCFEC ( g - g)

AC BC

FC EC

C chung nên ACFBCE ( c-g-c) nên

BEBC

8

10

AC BE BC

(3)Từ (1), (2) và (3) Ta có : SinAOB =

ABFE

AF 52 0,8 52 65

BE

Trang 9

H

C

M

K

H

D A

Bài 7: Cho tam giác vuông ABC ( µB= 900 ) Lấy điểm M trên cạnh AC

Kẻ AH  BM, CK  BM

a) Chứng minh : CK = BH.tan BAC b) Chứng minh :

2

MC BH.tan BAC

Hướng dẫn :

Câu a : Tương tự cách giải bài 5 Câu b: Tiếp tục vận dụng câu a lần 2

Giải: a) Ta có : AHBBKC ( g - g)

Vì KH  900; BCK ABH ( cùng phụ với CBK)

CK BH BH tgBAC

b) Từ câu a), ta có : CK=BH.tgBAC· mà

MC CK

MAAH Suy ra :

 tan

MC BH BAC

MA AH (1) Mặt khác : AHBBKC ( g - g)

BK BC

AHAB =

AHAB BK =

tgBAC

BK ( 2) Thay (2) vào (1) Ta có :

·

2

MC BH.tan BAC

Bài 8: Cho hình bình hành ABCD có đ.chéo AC lớn hơn đ.chéo BD Kẻ CH  AD

và CK  AB a) Chứng minh CKH BCA

b) Chứng minh HK = AC.sin BAD·

c) Tính diện tích tứ giác AKCH biết BAD· = 600, AB = 4 cm và AD = 5 cm

GIẢI:

a) BKCDHC ( g - g)

Vì KH 90 ;0 D B  ( cùng bằng A )

hay

HCDC HCAB (*)

Mặt khác : Xét tứ giác AKCH

Trang 10

L H

K O

C

N M

Q

P D

H

E

D

A

Ta có : A HCK  1800; A ABC  1800

Suy ra : ABC HCK (**)

Từ (*) và (**) Ta có : CKH BCA( c-g-c)

mà BAD KBC ( cặp góc đồng vị)

nên HKAC sinBAD

c) SAKCH = SABCH + SBKC = 2 2

CH

=

os 2

BC AD C A AB

SinA AB

+

os

2

C A BC SinA BC  

=

0

5 5 4 os60 os60 5 60 5

4 60

Sin

  

=2 ( 10+4cos600).sin600 +

25 sin 60 os60

2

c

26.2

Bài 9: Cho ABC, trực tâm H là trung điểm của đường cao AD C/ minh: tanB.tanC = 2

H

E

D

A

Giải : tan 

AD B

BD ; tan cot 

BD

HD

nên tanB.tanC =

AD BD AD

BD HD HD mà AD = 2HD nên tanB.tanC =

2

2

HD HD

Bài 10: Cho hai hình chữ nhật có 2 kích thước 3 và 5; 4 và 6 được đặt sao cho các cạnh hình

chữ nhật song song với nhau

Tính diện tích tứ giác?

Trang 11

H M

A

P D

A

B M

Q

C N

Giải: Ta có : SANCQ = SANQ + SCNQ =  

1

2AH NQ CK NQ  

mà AH = CosOAH AO ; CKC OCK COos  ;

+ OAH OCK  ( cặp góc soletrong)

ANCQ

1

2 C OAH NQ AO OC

=

1 os

2C OAH AC NQ 

Ta chứng minh số đo OAH không đổi

Thật vậy : OAH  90 0  AOH  90 0  OCD OLC  

( Tính chất góc ngoài đỉnh O)

OLC 900 MQN

Suy ra : OAH  90 0  OCD  90 0  MQN  MQN OCD  

( Cố định ) Vậy SANCQ = 12C OAH AC NQos  

=

1 os

2C MQN OCD AC NQ  

Và tgMQN =

3 5

MN

NQ   MQN  30 57 ' 0 ; OCD  33 41'0

Vậy :SANCQ = 12Cos2 44' 340   52 20,9998 21 

(cm2)

Bài tập 11: Cho ABC B: 60 ;0 C 800 Tính sđ góc tạo bởi đường cao AH và trung tuyến AM

Giải: Ta có : tan =

MH AH

Mặt khác : BH - HC = ( BM + MH) - ( MC - MH )

= 2MH

Trang 12

58

40

D

E

O H

D B

C A

2

BH HC

mà tan ; tan

nên MH =

1 1 tan tan 2

  

AH

Vậy

tan tan tan

AH

0

11 20'

Bài 12: Cho ABC, phân giác AD, đường cao CH và trung tuyến BM gặp nhau tại một điểm Chứng minh : CosA = bCosB

Bài 13: a) Cho tam giác DEF có ED = 7 cm, D 40 , F 58  0   0 Kẻ đường cao EI của tam giác đó Hãy tính:

b) Giải tam giác vuông ABC, biết rằng A 90  0, AB = 5, BC = 7

Giải: a) Áp dụng hệ thức lượng Ta có :

+ EI = sinD DE = sin 400.7 4,5 (cm)

4,5

5,3 58

EI

SinFSin  (cm)

b) ACBC2 AB2  72 52 4,9(cm)

CosB

5 7

AB

BC

44 25'

B

+ C 900 B 45 35'0

Trang 13

D H

A

C B

Bài 14: Cho ABC A: 90 ;0 AB5cm BC; 13cm Vẽ phân giác AD, đường cao AH

a) Tính độ dài đoạn thẳng BD; DC

b) Từ H, kẻ HK AC Chứng minh : ABCKAH

c) Tính độ dài đoạn thẳng AK và KC ?

Giải :

a) Áp dụng định lí Pitago, ta có :

ACBCABcm

+ Áp dụng tính chất đường phân giác, ta có :

BD CD

ABAC

13 17

AB AC AB AC

Suy ra :

5 3

BD   cm

CD =

12 9

17  17cm

b) ABCKAH ( g-g)

c) Ta có : AH BC = AB AC

3

13 17

AB AC

BC

Từ ABCKAH

131 1 169

; KC 

38 10

169cm

BÀI TẬP VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN Bài 1: Không dùng MTBT hoặc bảng số, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng

dần

a Cot 40o, sin 50o, tan 70o, cos 55o

b Sin 49o, cot 15o, tan 65o, cos 50o, cot 41o

Bài 2:

a) Biết sin =

5

13, hãy tính cos , tan , cot b) Biết tan =

12

35, hãy tính sin , cos , cot c) Tìm x biết tan x + cot x = 2

d) Biết cos =

3

4, hãy tính sin , tan , cot e) Biết cot =

8

15, hãy tính sin , cos , tan

Bài 3: Không dùng MTBT hoặc bảng số, tính nhanh gí trị các biểu thức sau:

a) M = sin242o + sin243o + sin244o + sin245o + sin246o + sin247o+ sin248o

b) N = cos215o- cos225o+ cos235o - cos245o + cos255o - cos265o + cos275o

Trang 14

c) A = cos2 10 + cos2 20 + cos2 30 + + cos2 870 + cos2 880 + cos2 890 –

1 2

Bài 4: C/minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của góc nhọn 

a) (cos - sin )2 + (cos + sin )2 b)

(cos sin ) (cos sin )

cos sin

      

 

Bài 5: Cho tam giác ABC có góc B nhọn, các cạnh BC = a, AC = b, AB = c Chứng minh rằng:

S ∆ ABC= 1

2 a c sin B=

1

2 AB BC sin B

Áp dụng để tính diện tích tam giác ABC biết AC = 10, BC = 15, C=60^ o

Bài 6: Cho tam giác nhọn ABC Gọi a, b, c là lượt là độ dài các cạnh BC, CA, và AB.

a) Chứng minh răng:

sin A sin Bsin C

b) Có thể xảy ra đẳng thức sinA = sinB – sinC không ?

Bài 7: Cho biểu thức

1 2sin cos

A

sin cos

  

   với  45o a) Chứng minh rằng

sin cos A

sin cos

  

  

b) Tính giá trị của A biết

1 tan

3

 

Bài 8: Hãy đơn giản các biểu thức

a 1−sin2a b (1−cosa) (1+cosa) c sina−sina cos2a

d sin4a+cos4a+2 sin2a cos2a e tan2a−sin2a tan2a g cos2a+tan2a cos2a

Bài 9: Chứng minh các đẳng thức sau :

a) 1+ tan2x =

1 cos 2x b) 1+ cot2x =

1 sin 2x

c) cos4x – sin4x = 2cos2x -1 d) sin6x + cos6x = 1- 3.sin2x.cos2x

Bài 10: Chứng minh đẳng thức sau đúng với mọi 0o<α<90 o .

cotg2α−cos2α

cot 2α +

sinα cosα cotα =1

Bài 11: Cho tam giác ABC có ^A=90 o , BC=a không đổi, C=α (0^ o<α<90 o)

a Lập công thức để tính diện tích tam giác ABC theo a và α

b Tìm góc α để diện tích tam giác ABC là lớn nhất Tính giá trị lớn nhất ấy và vẽ hình minh họa

Bài 12: Cho tam giác ABC, ^A=90 o , AB< AC , trung tuyến AM, ^ACB=α , ^ AMB=β

Chứng minh rằng: (sinα +cosα)2=1+sinβ

Bài 13: Cho hình thang có độ dài hai đường chéo lần lượt là 9 cm và 12 cm.

a Tính diện tích hình thang khi tổng độ dài của hai đáy là 15 cm

b Tính diện tích hình thang khi tổng độ dài của hai đáy là 16 cm.

Trang 15

Bài 14: Chứng minh rằng sin  < tg ; và cos < cotg

Bài 15: Tìm x:

a 3 cosx+2 sin(90ox)=4,15

b 2 sin2x +cos2x=1,8281

c cos 2x−sin2x=0,5

Bài 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Đặt BC = a; AC = b; AB = c Chứng

minh rằng : a) AH = a.sinB.cosB b) BH = a.cos2B c) CH = a.sin2B

Bài 17: Tam giác ABC có góc B= 300 ; góc A= 450 ; AB= a Tính khoảng cách từ C đến cạnh

AB

Bài 18: Một tam giác cân có đường cao ứng với đáy đúng bằng độ dài đáy Tính các góc của

tam giác đó

Bài 19: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, C=50^ o Biết AB = 2; AD = 1,2 Tính diện tích hình thang

Bài 20: Cho tam giác ABC vuông cân tại A ( AB = AC = a ) Phân giác của góc B cắt AC tại D

a) Tính DA ; DC theo a Tính tan22030’

Bài 21: Tam giác ABC có AB = 4; AC = 3,5 Tính diện tích tam giác ABC trong hai trường

hợp: a) ^A=40 o b) ^A=140 o

Bài 22: Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13 cm ; BC = 10 cm Tính cos A

Bài 23: a Cho tam giác ABC với đường phân giác trong của góc BAC là AD

Biết AB = 6, AC = 9 và ^A=68 o Tính độ dài AD

b Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 9; HC = 16 Tính góc B và góc C

c Tam giác ABC cân tại A, B=65^ o , đường cao CH = 3,6 Hãy giải tam giác ABC

Bài 24: Cho tam giác ABC vuông tại C, phân giác CD Cho BC = a; AC = b Chứng minh :

0

CD =

( )sin 45

ab

a b

Bài 25*: Cho tam giác ABC có các góc nhọn A và B Biết ^A=a o , ^ B=b o , a>b Chứng minh rằng:

a ¿sin (a+b )=sina cosb+sinb cosab¿ sin (a−b)=sina cosb−sinb cosa

c¿ cos (a+b) =cosa cosb−sina sinb d¿ cos (a−b) =cosa cosb+sina sinb

Từ đó suy ra:

a¿cos 2 x=1−2 sin2x=2 cos2x−1=1−tan

2

x

1+tan2x b¿sin 2 x=2 sinx cosx=

2tanx

1+tan2x

c¿tan 2 x= 2tanx

1−tan2x

Bài 26: Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12; DC = 15; ADC = 700

Bài 27: Tam giác ABC cân tại A, gọi I là giao điểm của các đường phân giác

Biết IA=25 , IB=3. Tính AB

Ngày đăng: 06/12/2021, 21:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w