2/ Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội: Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, sợ hãi, tức giận, CS 35: Nhận biết các ngạc nhiên, xấu hổ, qua tranh qua nét trạng[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CƯ MGAR TRƯỜNG MẪU GIÁO EATUL
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHỈ SỐ THEO CHỦ ĐỀ
NĂM HỌC 2017-2018
ĐỘ TUỔI: 5-6 TUỔI CHỦ
ĐỀ
Chủ
đề 1
Trườn
g mầm
non
(3 t)
1/ Lĩnh vực phát triển thể
chất:
Chỉ số 1: Bật xa tối thiểu
50cm
- Bật xa 40 – 50 cm chọn đồ dùng trường mầm non
- Bật qua vật cản 15 – 20 cm
Chỉ số 15: Biết rửa tay bằng
xà phòng trước khi ăn, sau khi
đi vệ sinh và khi tay bẩn
- Tự rửa tay bằng xà phòng trước khi
ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn
- Khi rửa không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo
- Rửa tay không còn mùi xà phòng
CS 14: Tham gia hoạt động
học tập liên tục và không có
biểu hiện mệt mỏi trong
khoảng 30 phút
- Ý thức trong công việc, chú ý trong hoạt động
- Thực hiện công việc vừa sức
- Tích cực tham gia vào hoạt động
- Thực hiện công việc đến cùng theo yêu cầu của cô
- Tham gia hoạt động theo nhóm, không có biểu hiện mệt mỏi
2/ Lĩnh vực phát triển tình
cảm và quan hệ xã hội:
Chỉ số 42: Dễ hòa đồng với
bạn bè trong nhóm chơi
- Nhanh chóng nhập cuộc vào nhóm
- Được mọi người trong nhóm tiếp nhận
- Chơi trong nhóm bạn vui vẻ, thoải mái.thân
- Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu
CS 46: Có nhóm bạn chơi
thường xuyên
- Cảm nhận niềm vui khi có bạn
- Thích chơi với nhóm bạn có cùng
sở thích
- Chơi hòa thuận với bạn
- Vị trí và trách nhiệm của mình trong nhóm bạn
- Quan tâm, giúp đỡ, chia sẻ cảm xúc của mình với các bạn trong nhóm chơi
Trang 2CS 50: Thể hiện sự thân, thiện
đoàn kết với bạn bè
- Chơi với bạn vui vẻ
- Biết dùng cách để giải quyết mâu thuẫn giữa các bạn
3/ Lĩnh vực ngôn ngữ và
giao tiếp ;
Chỉ số 64: Nghe hiểu nội dung
câu chuyện, thơ, đồng dao, ca
dao dành cho lứa tuổi của trẻ
- Nghe, hiểu nội dung chính của câu chuyện
- Các tình huống các nhân vật trong chuyện
- Tên, tính cách của các nhân vật trong chuyện, đánh giá được tính cách của nhân vật trong chuyện
- Nội dung của các bài ca dao, đồng dao dành cho tuổi mầm non
CS 65 : Nói rõ ràng - Phát âm đúng và rõ ràng những
điều muốn nói để người khác có thể hiểu được
- Phát âm các phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu rõ ràng không nói lắp, nói ngọng
CS 75 : Chờ đến lượt trong trò
chuyện, không nói leo, không
ngắt lời người khác
- Trẻ biết giơ tay khi muốn nói và chờ đến lượt
- Không nói chen khi người khác đang nói
- Tôn trọng người nói bằng việc lắng nghe, hoặc đặt các câu hỏi, nói ý kiến của mình khi họ đã nói xong
CS 85: Biết kể chuyện theo
tranh
- Tập trung quan sát tranh
- Nắm được nội dung tranh
- Sắp xếp tranh theo đúng thứ tự nội dung chuyện
- Kể theo trình tự tranh liên hoàn
“Đọc” thành một câu chuyện có bắt đầu, diễn biến và kết thúc một cách hợp lý
4/ Lĩnh vực phát triển nhận
thức :
Chỉ số 100: Hát đúng giai điệu
bài hát trẻ em
- Lắng nghe bài hát
- Hiểu nội dung bài hát
- Thể hiện hài hát đúng giai điệu
- Hát rõ lời bài hát
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
CS 113: Thích khám phá các - Tò mò tìm tòi, khám phá
Trang 3sự vật, hiện tượng xung quanh các sự vật, hiện tượng xung
quanh như đặt câu hỏi về sự vật hiện tượng
- Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về
sự vật, hiện tượng
- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận
- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cáchkhác nhau Chỉ số 108:Xác định được vị
trí (trong, ngoài, trên, dưới,
trước, sau, phải, trái) của một
vật so với một vật khác
- Nói được vị trí không gian của trong, ngoài, trên dưới của một vật
so với một vật khác (VD: Búp bê ở bên phải em bé )
- Nói được vị trí không gian của một vật so với một người được đứng đối diện với bạn thân
Chủ đề 2
Bản thân
(4t)
1/ Lĩnh vực phát triển thể chất:
Chỉ số 5: Tự mặc và cởi được áo; quần
- Các loại cử động của bàn tay, ngón tay và cổ tay
- Lắp ráp các hình, xâu luồng các hạt, buộc dây
Cài, cởi cúc áo, quần, kéo khóa Chỉ số 16: Tự rửa mặt, chải
răng hàng ngày
- Các thao tác lau mặt, chải răng
- Thời điểm cần lau mặt, chải răng
- Tử lau mặt, chải răng đúng theo các thao tác
- Thể hiện ý thức tự chăm sóc bản thân
Trang 4Chỉ số 18: Giữ đầu tóc,
quần áo gọn gàng - Luôn giữ cho quần áo tươm tất,
không bôi bẩn lên quần áo
- Biết giữ đầu tóc luôn sạch
sẽ, gọn gàng, chải đầu nếu tóc rối
Chỉ số 26 Biết hút thuốc lá
là có hại và không lại gần
người đang hút thuốc
- Thuốc lá ảnh hưởng tới sức khỏe
- Một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi phỉa mùi khói thuốc lá : Ho, nám phổi tốn tiền
Biết khuyên can người thân khi họ hút thuốc lá
2/ Lĩnh vực phát triển tình
cảm và quan hệ xã hội:
Chỉ số 27: Nói được một số
thông tin quan trọng về bản
thân và gia đình
- Nói một số thông tin cá nhân như họ, tên ,tuổi, tên lớp , trường
mà trẻ học…
- Nói địa chỉ nơi ở như: Số nhà, tên phố,làng xóm, số điện thoại gia đình hoặc số điện thoại của bố,
mẹ (Nếu có)…
Chỉ số 28: Ứng xử phù hợp
với giới tính của bản thân
Chỉ số 34: Mạnh dạn nói ý
kiến của bản thân
- Mạnh dạn xin phát biểu ý kiến
- Nói hoặc trả lời các câu hỏi của người khác 1 cách lưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, rụt rè, e ngại
CS 59: Chấp nhận sự khác
biệt giữa người khác và
mình
- Sự khác biệt của mình với bạn
- Sự khác biệt của mình và ngời lớn
Chấp nhận sự khác biệt của mình với người khác và biết đón nhận
sự khác biệt của khác với mình
CS 32: Thể hiện được sự
vui thích khi hoàn thành
công việc
- Tỏ ra phấn khởi , ngắm nghía hoặc nâng niu, vuốt ve
- Nói về sản phẩm của mình
Trang 5với người khác.
- Cất sản phẩm cẩn thận
3/ Lĩnh vực ngôn ngữ và
giao tiếp ;
Chỉ số 66: Sử dụng các từ
chỉ tên gọi hành động, tính
chất và từ biểu cảm trong
sinh hoạt hàng ngày
Sử dụng đúng các danh từ, tính từ, động từ, từ biểu cảm trong câu nói phù hợp với tình huống giao tiếp
- VD: Sao hôm nay bạn xinh thế ?
Chỉ số 77: Sử dụng một số
từ chào hỏi và từ lễ phép
phù hợp với tình huống
- Sử dụng một số từ trong câu xã giao đơn giản để giao tiếp với bạn bè và người lớn, như : Xin chào,tạm biệt,cảm ơn…
Chỉ số 78: Không nói tục
không chửi bậy
Không nói hoặc bắt chước lời nói tục trong bất cứ tình huống nào
4/ Lĩnh vực phát triển
nhận thức :
CS 104: Nhận biết con số
phù hợp trong phạm vi 10
- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Nhận biết các chữ số từ 1 – 10 theo thứ tự
- Chọn và đặt số tương ứng với các nhóm có số lượng trong phạm
vi 10 Chỉ số 99: Nhận ra giai điệu
(vui, êm dịu, buồn) của bài
hát hoặc bản nhạc
Nghe bản nhạc, bài hát gần gũi và nhận ra được bản nhạc là vui hay buồn, nhẹ nhàng hay mạnh mẽ,
êm dịu hay hùng tráng, chậm hay nhanh
CS 112: Hay đặt câu hỏi - Sự hiểu biết , tò mò trước việc
lạ
- Thể hiện sự khám phá, tìm tòi học hỏi sự vật xung quanh
- Nói rõ ràng, trọn câu
- Quan sát các sự vật, hiện tượng, người xung quanh
CS 113: Thích khám phá
các sự vật, hiện tượng xung
quanh
- Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật hiện tượng
- Phối hợp các giác quan để quan
Trang 6sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng
- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận
- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cáchkhác nhau
Chỉ số 116: Nhận ra quy tắc
sắp xếp đơn giản và tiếp tục
thực hiện theo quy tắc
- Nhận ra quy tắc sắp xếp lặp lại của một dãy hình và thực hiện tiếp theo
Vd: Hình tròn, hình tam giác,hình vuông,hình chữ nhật
- Giải thích đúng khi loại bỏ đối tượng khác biệt đó
Chỉ số 119: Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau
- Là người khởi xướng và đề nghị bạn tham gia vào trò chơi
- Tự vận động minh họa, múa sáng tạo hợp lý
Chủ đề 5
Thực vật –
tết và mùa
xuân( 4 t )
1/ Lĩnh vực phát triển thể chất:
CS 13: Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian
- Chạy tại chỗ
- Chạy chậm, chạy nhanh
- Chạy 18m trong khoảng 10 giây
- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian
- Chạychậm khoảng 100 – 120m
CS 11: Đi thăng bằng được trên ghế thể dục ( 2m x 0,25m x 0,35m)
- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục ( 2,5m x 0,25m x 0,35m)
- Đi trên dây ( dây đặt trên sàn)
- Đi trên ván kê dốc
Đi nốibàn chân tiến, lùi
CS 3: Ném và bắt bóng - Tung bóng lên cao và bắt
Chủ đề 3
Gia đình
(4 t)
1/ Lĩnh vực phát triển thể chất:
Chỉ số 2: Nhảy xuống từ
độ cao 40 cm
- Bật nhảy tại chỗ
- Bật qua vật cản
- Nhảy lò cò
- Bật nhảy tối đa từ trên cao xuống (40 – 45cm)
Chỉ số 24: Không đi theo, không nhận quà của người
lạ khi chưa được người thân cho phép
- Phân biệt người lạ người quen
- Không theo khi nguời lạ rủ
- Xin phép người thân khi nhận quà của người lạ
Kêu cứu, kêu người giúp đỡ khi bị người lạ ép đi theo
Chỉ số 20: Biết và không
ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe
- Một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm
- Nhận biết một số thực phẩm không đảm bảo: Ôi thiu, dập, nát,
hư, quá hạn
- Sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật
2/ Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã
- Tự giác làm việc
- Thể hiện sự thích thú khi được làm việc
Trang 7bằng hai tay từ khoảng
cách xa 4m
- Tung , đập bắt bóng tại chỗ
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
- Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay
- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m
2/ Lĩnh vực phát triển
tình cảm và quan hệ xã
hội:
CS 37: Thể hiện sự an ủi
và chia vui với người
thân và bạn bè
- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trang thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau
- An ủi người thân hay bạn bè khi bị ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lới nói hoặc cử chỉ
- Chúc mừng động viên, khen ngợi cổ vũ bạn, người thân có niềm vui: mừng sinh nhật, bạn có quần áo mới
CS 39: Thích chăm sóc
cây cối, con vật quen
thuộc
- Tham gia tưới, nhổ cỏ, lau lá cây, cho con vật ăn, vuốt ve, âu yếm
- Quan tâm hỏi han về sự phát triển cách chăm sóc cây cối và con vật quen thuộc
CS 43: Chủ động giao
tiếp với bạn và người lớn
gần gũi
- Sử dụng ngôn ngữ mạch lạc giao tiếp
- Mạnh dạn tự tin trong giao tiếp với bạn bè và người lớn gần gũi với trẻ
Trao đổi với bạn và người lớn gần gũi khi cần thiết
CS 49: Trao đổi ý kiến
của mình với các bạn
- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến của mình với các bạn trong nhóm hoặc người lớn gần gũi
Chia sẻ kinh nghiệm của mình với người khác hoặc nhóm bạn
CS 54: Có thói quen
chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi
và xưng hô lễ phép với
người lớn
- Xưng hô lễ phép đúng lúc
- Thể hiện sự lễ phép, lịch sự với bạn bè và người lớn xung quanh
3/ Lĩnh vực ngôn ngữ
và giao tiếp ;
- Nhận ra cảm xúc vui, buồn, âu yếm, ngạc nhiên sợ, hãi, tức giận của
Trang 8Chỉ số 61.Nhận ra được
sắc thái biểu cảm của lời
nói khi vui, buồn, tức,
giận, ngạc nhiên, sợ hãi;
người khác qua lời nói
- Thể hiện được cảm xúc của bản thân quangữ điệu của lời nói
- Thông cảm, chia sẻ với người
khác
Chỉ số 68 Sử dụng lời
nói để bày tỏ cảm xúc,
nhu cầu, ý nghĩ và kinh
nghiệm của bản thân;
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu của và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau
Kết hợp cử chỉ cơ thể để diễn đạt một cách phù hợp (cười, cau mày…) những củ chỉ đơn giản (như vỗ tay, gật đầu ) dể diễn đạt dược ý tưởng, suy nghĩ củabàn thân khi giao tiếp
CS 76: Hỏi lại hoặc có
biểu hiện qua cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt khi
không hiểu người khác
nói
Biết dùng câu hỏi để hỏi lại những điều chưa hiểu
Thể hiện được các cử chỉ, điệu bộ…
ý muốn lảm rõ các sự việc mình đã hiểu hoặcchưa hiểu
CS 88: Bắt chước hành
vi viết và sao chép từ,
chữ cái
- Nhận dạng được các chữ cái.
- Cầm bút, ngồi viết đúng tư thế
Tô đồ chữ đúng cách
4/ Lĩnh vực phát triển
nhận thức :
CS 92: Gọi tên nhóm cây
cối, con vật theo đặc
điểm chung
- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 – 3 dấu hiệu
CS 93: Nhận ra sự thay
đổi trong quá trình phát
triển của cây, con vật và
một số hiện tượng tự
nhiên
- Quá trình phát triển của cây, con vật; Điều kiện sống của một số loại cây, con vật
- Quan sát, phán đoán mối liên
hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây
- Các nguồn nước trong môi trường sống
- Ích lợi của nước đối với đời
Trang 9sống con người, con vật và cây.
- Không khí, các nguồn ánh sáng
và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây
Chỉ số 101: Thể hiện
cảm xúc và vận động phù
hợp với nhịp điệucủa bài
hát hoặc bản nhạc
- Thích thú với các loại hình âm nhạc
- Cảm thụ được giai điệu và lời của bái hát
- Nghe và nhận ra sắc thái của các bài hát bản nhạc
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát bản nhạc
CS 109: Gọi tên các ngày
trong tuần theo thứ tự
- Thời gian một ngày
- Thời gian một tuần
- Ngày đầu tuần, ngày cuối tuần
- Ngày hôm qua, hôm nay, ngày mai
- Gọi tên thứ tự các ngày trong tuần
- Số ngày trong tuần theo thứ tự Gọi đúng tên các ngày trong tuần
CS 110: Phân biệt được
hôm qua, hôm nay, ngày
mai qua các sự kiện hàng
ngày
- Thời gian của một ngày
- Các buổi trong ngày
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trăng và mặt trời
- Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai
- Chú ý ghi nhớ, quan sát các sự kiện xảy ra trong ngày
CS 112: Hay đặt câu hỏi
- Sự hiểu biết , tò mò trước việc lạ
- Thể hiện sự khám phá, tìm tòi học hỏi sự vật xung quanh
- Nói rõ ràng, trọn câu
- Quan sát các sự vật, hiện tượng, người xung quanh
CS 113: Thích khám phá
các sự vật, hiện tượng
xung quanh
- Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật hiện tượng
Trang 10- Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về
sự vật, hiện tượng
- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận
- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cáchkhác nhau
CS 115: Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại
- Đặc điểm của các đối tượng trong nhóm
- Sự khác biệt của đối tượng không cùng nhóm
Sự khác nhau và giống nhau của các
đối tượng được quan sát
Chủ đề 6
Động vật
( 4 t )
1/ Lĩnh vực phát triển thể chất:
CS 13: Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian
- Chạy tại chỗ
- Chạy chậm, chạy nhanh
- Chạy 18m trong khoảng 10 giây
- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian
- Chạychậm khoảng 100 – 120m Chỉ số 19: Kể được tên
một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
- Kể tên một số thực ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
- Phân biệt được thức ăn theo nhóm (nhóm bột đường, nhóm chất đạm, nhóm chất béo )
2/ Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội:
CS 40: Thay đổi hành
vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh
- Cảm xúc của bản thân
- Thể hiện cảm xúc của mình trước hoàn cảnh cụ thể
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến