1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuong I 2 Khoi da dien loi va khoi da dien deu

12 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Nhận dạng khối đa diện đều Trắc nghiệm khách quan: Chọn đáp án đúng Câu 1: Số cạnh cạnh của một hình bát diện đều là: A... Hoạt động 2: Nhận dạng khối đa diện đều..[r]

Trang 1

02:12:28 PM

Tổ Toán – Tin – Công nghệ Trường THPT Bình Sơn

Trang 2

Hoạt động 1: Nhận dạng khối đa diện lồi

Câu 1 Nêu khái niệm về khối đa diện lồi? Điều kiện để 1 khối đa diện là đa diện lồi?

TL:

+Khối đa diện( H ) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng

nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H).Khi đó đa diện xác

định (H) được gọi là đa diện lồi.

+ Một khối đa diện là khối đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi mặt phẳng chứa một

mặt của nó.

Trang 3

Hoạt động 1: Nhận dạng khối đa diện lồi

Câu 2 Đâu là khối đa diện lồi?

T

H4 H3

H6 H5

Trang 4

Hoạt động 1: Nhận dạng khối đa diện lồi

Công thức Ơ le: Trong một đa diện lồi, nếu gọi Đ là số đỉnh, gọi C

là số cạnh, M là số mặt thì : Đ – C + M = 2

1 Cho hình đa diện có 5 đỉnh, 5 mặt Số cạnh của hình đa diện là:

A 6 B 8 C 10 D.12

2 Một khối đa diện lồi có 8 đỉnh, 12 cạnh Khối đa diện có bao

nhiêu mặt:

A 6 B 8 C 10 D.12

Trắc nghiệm khách quan: Chọn đáp án đúng

Trang 5

Hoạt động 2: Nhận dạng khối đa diện đều

Câu 1 Nêu khái niệm về khối đa diện đều? Có bao nhiêu loại khối

đa diện đều? Hãy kể tên các loại khối đa diện đều?

TL:

+ Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có tính chất sau đây:

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.

b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.

Khối đa diện đều như vậy đều gọi là khối đa diện đều loại {p;q} + Chỉ có năm loại khối đa diện đều Đó là:

loại {3;3}: tứ diện đều

loại {4;3}: lục diện đều ( khối lập phương)

loại {3;4}: bát diện đều

loại {5;3}: thập nhị diện đều

loại {3;5}: nhị thập diện đều

Trang 6

Hoạt động 2: Nhận dạng khối đa diện đều

Câu 1 Nêu khái niệm về khối đa diện đều? Có bao nhiêu loại khối

đa diện đều? Hãy kể tên các loại khối đa diện đều?

loại {3;3} loại {4;3} loại {3;4} loại {5;3} loại {3;5}

Trang 7

Hoạt động 2: Nhận dạng khối đa diện đều

Trắc nghiệm khách quan: Chọn đáp án đúng

Câu 1: Số cạnh cạnh của một hình bát diện đều là:

A 8 B 12 C 10 D 16

Câu 2: Số đỉnh của một hình bát diện đều là:

A 6 B 8 C 10 D 12

Câu 3: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A 12 B 16 C 20 D 30

Câu 4: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:

A 12 B 16 C 20 D 30

Câu 5: Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là:

A 12 B 16 C 20 D 30

Câu 6: Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng:

A.4 B.6 C.9 D.3

Trang 8

Hoạt động 2: Nhận dạng khối đa diện đều

Trang 9

Hoạt động 2: Nhận dạng khối đa diện đều

j

Câu 6 Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

A.4 B.6 C.9 D.3

A

B

C

D

A

A

A

A

B

C

D

A

Trang 10

Hoạt động 3: Bài tập SGK

t

j

Bài 2 SGK - T18

M I

J

F

E N

D

C' D'

A

B

C

+ Tính NE: N, E là trung điểm AD’ và

AB’

a

+ Diện tích toàn phần của bát diện đều là:

+ Diện tích toàn phần của lập phương là:

+ Tỷ số diện tích toàn phần là:

' ' 2

2 2

NE

  

2

2

3 2 ' 8 3

4 2

a

 

2

6

Trang 11

Hoạt động 3: Bài tập SGK

t

j

Bài 3 SGK - T18

+ Tính HF:

I, J là trung điểm BD và CD

H,F là trọng tâm tam giác ABD và ACD

+ Tương tự ta có các cạnh của tứ diện

HGEF đều bằng nhau và bằng

Vậy tứ diện HGEF là tứ diện đều (ĐPCM).

2 2

IJ

  

2

3 3

a

  

3

a

Ngày đăng: 06/12/2021, 21:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w