1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI DE XUAT MON TOAN TUYEN SINH VAO 10 SON DUONG 2017 2018 2

7 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 91,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng các kiến thức về góc với đường tròn, diện tích tam giác để tính diện tích tam giác và chứng minh các góc bằng nhau.. Phương trình nghiệm nguyên..[r]

Trang 1

phòng gd&đt sơn dơng

NHểM 2

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

năm học 2018 - 2019 Mụn: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phỳt (khụng kể thời gian

giao đề)

Đề thi gồm cú 01 trang

MA TRẬN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2018 – 2019 Cấp độ tư duy

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

1 Phương trỡnh

bậc hai một ẩn; Hệ

hai phương trỡnh

bậc nhất hai ẩn.

Giải được phương trỡnh bậc hai một

ẩn thụng thường, hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn

2 2 20%

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2 20%

2 2,0 điểm

= 20%

2 Hàm số

,( 0)

y ax b a   ,

2 ,( 0)

y axa

Vẽ được đồ thị hàm số y

= ax2

giải được bài toỏn liờn quan

2 2 20%

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

2 2,0 điểm

= 20%

3 Giải bài toỏn

bằng cỏch lập hệ

hai phương trỡnh

Giải được bài toỏn bằng cỏch

1 2 20%

ĐỀ XUẤT

Trang 2

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2 20%

= 20%

4 Góc và đường

tròn.

Vẽ hình đúng

Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn

Vận dụng các kiến thức về góc với đường tròn, diện tích tam giác để tính diện tích tam giác và chứng minh các góc bằng nhau

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5 15%

2 1,5 15%

3

3 điểm = 30%

5 Phương trình

nghiệm nguyên.

Vận dụng linh hoạt các kiến thức để giải pt nghiệm nguyên

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1 10%

1

1 điểm 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 4,5 45%

5 5,5 20%

9 10 100%

Trang 3

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x2  7x 6 0

b) Giải hệ phương trình:

Câu 2 (2,0 điểm) Cho parabol (P): y x 2 và đường thẳng (D): y = 2x +3m (với m

là tham số)

a) Vẽ Parabol (P)

b) Tìm tất cả các giá trị của m để (P) tiếp xúc với (d) tại đúng một điểm

C©u 3 (1,5 ®iÓm).

Một ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi lại ngược từ B về A hết 5 giờ Tìm vận tốc thực của ca nô, biết vận tốc dòng nước là 3 km/h và quãng sông AB dài 36 km

Câu 4 (3,0 ®iÓm)

Cho nửa đường tròn, đường kính AD Trên nửa đường tròn đó lấy hai điểm B và

C ( B, C không trùng với A, D ) Biết AD = 10 cm, CD = 6 cm và hai đường chéo

AC và BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F

a) Chứng minh rằng tứ giác DCEF nội tiếp

b) Tính diện tích tam giác ACD

c) Chứng minh rằng CA là tia phân giác của góc BCF

Câu 5 (1,0 điểm).

Tìm x, y nguyên thỏa mãn 3x2 + y2 +2xy – 14x – 2y + 19 = 0

-

Trang 4

Hết HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

năm học 2018 - 2019

Mụn: TOÁN

Cõu 1

2 điểm

7 1 3 7 1

0.5

b) Giải hệ phương trỡnh:

Ta cú:

2

2

3

x

Hệ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất: (x; y) = (2;

2 3

)

0.5

Cõu 2.

(2 điểm) Cho parabol (P):

2

2

yx và đường thẳng (D): y = 2x +3m (với m

là tham số)

a) Vẽ Parabol (P)

b) Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để (P) cắt (D) tại đỳng một điểm

a) Vẽ đồ thị hàm số:

1.0

0.5

Trang 5

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

2

2x =2x3m 2x2 - 2x -3m = 0

’ = 1+6m

1.0

0.25 0.25

Để (P) tiếp xúc (d) thì : ’ = 0  1+6m = 0  m =

-1 6

Vậy với m =

-1

6 thì (P) và (d) có một điểm chung

0.25 0.25

C©u 3 Một ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi lại ngược từ B về A hết 5 giờ

Tìm vận tốc thực của ca nô, biết vận tốc dòng nước là 3 km/h và quãng sông

Gọi vận tốc thực của ca nô là x ( km/h ) ĐK: x > 3

Vận tốc Ca nô xuôi dòng là: x + 3 ( km/h)

Vận tốc Ca nô ngược dòng là: x – 3 ( km/h)

Thời gian Ca nô xuôi dòng là:

36 3

x (h) Thời gian Ca nô ngược dòng là:

36 3

x (h) Theo bài ra ta có PT:

36 3

x +

36 3

x = 5

0,25 0,25 0,25 0,25

Giải phương trình

36(x 3) 36(x 3) 5(x 3)(x 3)     

Trang 6

điểm B và C ( B, C không trùng với A, D ) Biết AD = 10 cm, CD = 6 cm

và Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F

a) Chứng minh rằng tứ giác DCEF nội tiếp

b) Tính diện tích tam giác ACD

c) Chứng minh rằng CA là tia phân giác của góc BCF

3,00

Vẽ hình đúng

O

1

2 1

F

E

D

C

B

A

0,25

a) Ta có: ACD = 90 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD )

Hay ECD = 90 0

Xét tứ giác DCEF có:

ECD = 90 0 ( cm trên )

EFD = 90 0 ( vì EF AD (gt) )

 ECD + EFD = 90  0900 1800  Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp

0,5

0,25 0,50

b) Tính diện tích tam giác ABD và tam giác ACD.

2 2 10 2 6 2 8

8.6 24

ACD

(cm 2 )

1

c) Tia CA là tia phân giác của góc BCF.

Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( c/m phần a )

 C = D 1  1 ( góc nội tiếp cùng chắn EF ) (1)

Trong nửa đường tròn đường kính AD, ta có:

C = D 2  1

( góc nội tiếp cùng chắn AB ) (2)

Từ (1) và (2)  C = C 1  2 hay CA là tia phân giác của BCF .( đpcm )

0,50

Ta có: 3x 2 + y 2 + 2xy – 14x – 2y + 19 = 0  (x + y - 1) 2 + 2(x - 3) 2 = 0

1 0

3 0

x y

x

  

 

3 2

x y



Vậy phương trình có nghiệm là (x;y) = (3;-2)

0,50 0,25 0,25

Trang 7

(Ghi chú: Nếu thí sinh có cách giải khác mà đúng đáp số thì vẫn cho điểm tối đa).

Ngày đăng: 06/12/2021, 20:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w