- Giải được phương trình bậc 2 bằng công thức nghiệm; lập bảng biến thiên để vẽ đồ thị hàm số 1 C1a,b, C2a 3 30% Biết vẽ Hiểu tính chất của đường tiếp tuyến, tam tròn, giác cân, tam giác[r]
Trang 1I MA TRẬN
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Đại số
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế
- Giải được phương trình bậc 2 bằng công thức nghiệm; lập bảng biến thiên để vẽ
đồ thị hàm số
- Ứng dụng hệ thức
vi ét vào tìm nghiệm thoả mãn điều kiện cho trước
- Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình; vẽ được đồ thị hàm số và tìm toạ độ giao điểm của đồ thị
-Vận dụng
các phương pháp biến đổi bất đẳng thức để tìm nghiệm của phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (C1a,b, C2a)
3 30%
2 (C1c, C3) 2,5 25%
1(C5) 1 10%
4 6,5 đ 6,5%
2 Hình học
Biết vẽ đường tròn, đường kính, tia tiếp tuyến, trung điểm
Hiểu tính chất của tiếp tuyến, tam giác cân, tam giác đồng dạng
- Vận dụng được các định nghĩa, định
lí về tam giác đồng dạng, đường tròn, cung chứa góc, góc với đường tròn để giải các bài tập liên quan đến tam giác đồng dạng, tứ giác nội tiếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 (C4) 2 20%
0,5 (C4) 1,5 15%
1
3,5 đ 35% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1,5 5 50%
3,5 5 50%
5 10 100%
Trang 2II ĐỀ BÀI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO HUYỆN CHIÊM HÓA
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1. (2điểm)
a) Giải hệ phương trình
3 2 7
2 3 3x x y y
b) Giải phương trình x2 - 5x + 6 = 0
c) Tìm m để phương trình x2- 5x - m + 7 = 0 (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức x12x22 13
Bài 2. (2 điểm)
Cho hàm số y=x2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d) : y = - + 2x
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
Bài 3. (1,5 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7m Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó
Bài 4. (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) và một điểm S nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến SA, SB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm) Một đường thẳng đi qua
S (không đi qua tâm O) cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm M và N với M nằm giữa
S và N Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN Hai đường thẳng
OI và AB cắt nhau tại E
a) Chứng minh IHSE là tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh OI.OE = R2
Bài 5. (1,0 điểm)
Giải phương trình 2010 -x + x- 2008 = x2- 4018 + 4036083x .
- Hết
Trang 3-PHÒNG GD &ĐT
CHIÊM HÓA
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2017-2018 MÔN THI : TOÁN
Bài 1: (2,5 điểm)
a) Giải hệ phương trình
3 2 7
2 3 3x x y y
Ta có:
6x 4y 14 6.3 4.y 14
3
1
x
y
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (3; -1)
b) Giải phương trình x2 5x + 6 = 0
Ta có 25 24 1
Tính được : x1= 2; x2 = 3
Vậy phương trình có nghiệm là x1= 2; x2 = 3
c)Ta có = 25 4( m 7) = 25 + 4m 28 = 4m 3
Phương trình (1) có hai nghiệm x x 1; 2 4m 3 0 m34
Với điều kiện
3 4
, ta có: x + x = x + x12 22 1 22 - x x2 1 2 =13
25 - 2(- m + 7) = 13
2m = 2 m = 1 ( thỏa mãn điều kiện )
Vậy m = 1 là giá trị cần tìm
Bài 2 (1,5 điểm)
a) Vẽ Parabol (P) và đường thẳng (d) :
Bảng giá trị tương ứng:
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,5điểm
Trang 4y = -x + 2 4 3 2 1 0
Đồ thị:
b) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình:
x2 + x -2 = 0 ; Giải phương trình ta được x1 = 1 và x2 = -2
Vậy tọa độ giao điểm là (1 ; 1) và (-2 ; 4)
0,75 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm
Bài 3 (1,5 điểm)
Gọi x (m) là chiều rộng của hình chữ nhật (x > 0)
Þ chiều dài của hình chữ nhật là x + 7 (m)
Vì đường chéo là 13 (m) nên ta có : 132 x2(x7)2
2x2 14x 49 169 0
x2 + 7x – 60 = 0 (1),
có = 49 + 240 = 289 = 172
Do đó (1)
7 17 2
x
(loại) hay
7 17
5 2
Vậy hình chữ nhật có chiều rộng là 5 m và chiều dài là (x + 7) m = 12 m
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm Bài 4 (3,5 điểm)
Vẽ hình, viết giả thiết kết luận đúng
a) Chứng minh tứ giác IHSE nội tiếp trong một đường tròn :
Ta có SA = SB ( tính chất của tiếp tuyến)
Nên SAB cân tại S
Do đó tia phân giác SO cũng là đường cao Þ SOAB
I là trung điểm của MN nên OI MN
0,5 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
E
H
A I M
B
N
Trang 5Do đó SHE SIE 1V
Þ Hai điểm H và I cùng nhìn đoạn SE dưới 1 góc vuông nên tứ giác
IHSE nội tiếp đường tròn đường kính SE
b) SOI đồng dạng EOH ( g.g)
Þ
OI.OE OH.OS
mà OH.OS = OB2 = R2 ( hệ thức lượng trong tam giác vuông SOB)
nên OI.OE = R 2
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
Bài 5 (1,0 điểm)
Phương trình : 6 x x 4x210x27 (*)
Điều kiện
4 0
x
x x
Áp dụng tính chất a + b2 2 a + b 2 2
với mọi a, b
Ta có : 6 x x 42 2 6 x x 4 4
1
Mặt khác x210x27x 52 2 2 2
Từ (1) và (2) ta suy ra : (*) 6 x x 4x 52 2 2
x 52 0 x5 ( thích hợp)
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất là x = 5
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Ghi chú:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một trong các cách giải, mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm qui định ở từng bài
-Đáp án có chỗ còn trình bày tóm tắt, biểu điểm có chỗ còn chưa chi tiết cho từng bước biến đổi, lập luận; tổ giám khảo cần thảo luận thống nhất trước khi chấm