1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Dedap an mon Toan thi chon HSG THPT nam hoc 20172018

7 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 333,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A, B, C sao cho diện tích tam giác ABC bằng 1 2.. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thang ABCD có hai đ[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÀO CAI

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2017 – 2018

ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN THPT

Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu)

Câu 1 (5,0 điểm)

3 2

4 ( 2)(2 1) 0

x x y y x

x y

¡

2 Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + ac + bc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

P

Câu 2 (4,0 điểm)

1 Cho hàm số yx42mx2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba 1 điểm cực trị A, B, C sao cho diện tích tam giác ABC bằng 1

2 Cho hai dãy số    x n ; y n , với n = 1, 2, 3, và x10;y1 thỏa mãn: 0

;

      với  n ,n 1 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n > 2 ta luôn có x ny n 2 2n

Câu 3 (5,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD Biết tọa

độ B(3;3), C(5; –3) Gọi I là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD, I nằm trên đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang ABCD Biết CI = 2BI, tam giác ABC có diện tích bằng 12, điểm I có hoành độ dương và điểm A có hoành độ âm

2 Cho hình chóp S.ABCD có SA = SB = SC , đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD bằng

1200, góc tạo bởi SD và đáy ABCD bằng 600 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, gọi K là hình chiếu vuông góc của G trên SC Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng GK và CM (với M là trung điểm của SD)

Câu 4 (3,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau:

2

xyxy  Câu 5(3,0 điểm) Cho n là số nguyên dương

2 Tìm n (n 2) thỏa mãn 13

10

S 

- Hết -

Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÀO CAI

HƯỚNG DẪN CHẤM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2017 – 2018

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN THPT

( Hướng dẫn chấm gồm có 06 trang, 05 câu)

I Hướng dẫn chấm:

1 Cho điểm lẻ tới 0,25;

2 Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần, không làm tròn;

3 Chỉ cho điểm tối đa khi bài làm của thí sinh chính xác về mặt kiến thức;

4 Thí sinh giải đúng bằng cách khác cho điểm tương ứng ở các phần

II Biểu điểm:

Câu 1 (5,0 điểm)

3 2

4 ( 2)(2 1) 0

x x y y x

x y

¡

1 (3,0 điểm) Giải hệ phương trình:

3 2

2 4 ( 2 2)(2 1) 0

x x y y x

(1)

2

x 

2

0,5

Thay vào (2) ta được:

4 ( 2)(2 1) 0

2 ( 2)(2 1) 2(2 1) 0

0.5

Đặt 2

2 , 2 1 , ( 0, 0)

x  a x b ab Phương trình trở thành:

(a b a )( 2 )b  0

Với a2b0a2bx22 2 2x 1

0,5

2

2

4 3 2

4 3 2

x

x

  

 

 



0,5

Kết hợp với điều kiện suy ra hệ phương trình có nghiệm:

Trang 3

Câu 2 (4,0 điểm)

2 Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + ac + bc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức:

2

P

2,0

Ta có:

  

(1) 1

a

a b a c

a b a c

(2) 4

.4 1

b

a b b c

a b b c a b b c b

(3) 4

.4 1

c

a c b c

a c b c a c b c c

Cộng (1), (2), (3) ta được:

P

0,5

Dấu “=” xảy ra khi 7 15; 15

4

MaxP 

0,5

1 Cho hàm số 4 2

yxmx  Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm

 

2

0 ' 0

*

x y

  

0,5

Để hàm số có ba cực trị thì y’=0 có ba nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu qua ba nghiệm đó

 (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0 m (**)0 0,25

' 0

y

 

 

0,5

2

1

2

ABC

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

0,5

2 Cho hai dãy số    x n ; y n , với n = 1, 2, 3, và x10;y10 thỏa mãn:

;

      với  n ,n 1 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n > 2 ta luôn có: x ny n 2 2n (*)

2,0

Trang 4

Câu 3 (5,0 điểm)

Ta có 2 2 1 1

4

 2 2

2 2

3

5 2 6

x y

x y

Do đó (*) đúng với n = 3

0,5

Giả sử (*) đúng với n = k (k > 3), tức là ta có: x ky k 2 2k

Ta chứng minh (*) đúng với n = k + 1, tức là chứng minh: x k1y k1 2 2k1

.

0,5

Từ (1), (2) và (3) suy ra

2

1 1

 

x  y   k Vậy (*) đúng với n = k + 1 (đpcm)

1,0

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và

CD Biết tọa độ B(3;3), C(5; –3) Giao điểm I của 2 đường chéo nằm trên đường

thẳng d: 2x + y – 3 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang Biết CI = 2BI,

tam giác ABC có diện tích bằng 12, điểm I có hoành độ dương và điểm A có hoành

độ âm

2,0

Ta có: IdI(x;3 2 x) 

 2  2  2  2 2

1

3

x

x

Do I có hoành độ dương suy ra I(1;1)

0,5

Đường thẳng AC qua 2 điểm I, C có phương trình: x + y – 2 = 0

Đường thẳng BC qua 2 điểm B, C có phương trình: 3x + y – 12 = 0

2 10

BC 

ABC

S   BC d A BC  d A BC

0,5

(a; 2 )

11

a a

a

 

Do A có hoành độ âm suy ra A(-1;3)

0,5

Đường thẳng BD qua 2 điểm I, B có phương trình: x – y = 0

Đường thẳng DC qua C và song song với AB có phương trình: y + 3 = 0

D là giao của DC và BD nên tọa độ D là nghiệm của hệ phương trình

( 3; 3)

D

Vậy A(-1;3), D(-3;-3)

0,5

Trang 5

2 Cho hình chóp S.ABCD có SA = SB = SC , đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD bằng

1200, góc tạo bởi SD và đáy ABCD bằng 600 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, gọi K là hình chiếu vuông góc của G trên SC Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng GK và CM (với M là trung điểm của SD)

M

A

D

B

C

S

G E

K

I

Vì tứ giác ABCD là hình thoi cạnh a có  BAD  1200 nên  ABC ;  ACD đều cạnh a

Ta có SA = SB = SC do đó hình chiếu của S lên (ABCD) là trọng tâm G của tam giác ABC

Góc tạo bởi SD và đáy là góc  SDG  600

0,25 đ

Xét tam giác SGD vuông tại G có 2 3

2

3

a

GDBG

2 3

3

a

0,25 đ

Diện tích đáy:

2

3 2

2

a

0,25 đ

Thể tích khối chóp:

0,25 đ

Ta có / /

(1)

SGABCDCDSG 2 

Từ (1) và (2) suy ra CDSGCCDGK 3  Mà GKSC 4 

0,25 đ

Từ (3) và (4) suy ra GK SCDGKCM

0,25 đ Gọi I là hình chiếu vuông góc của K trên CM ta có :

 , 

IK CM

IK d GK CM

IK GK

0,5 đ

Trang 6

Xét tam giác SGC vuông tại G có đường cao GK ta có:

2

2

13 4

,

a GK

a

SC

IK d S CM

d S CM CS

0,5 đ

Xét tam giác SCM có:

2

4

CM

0,5 đ

Câu 4 (3 điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau:

xyxy 2

Ta có: xyxy 2 (1)

0,5 đ

Từ phương trình (3) suy ra xy là số nguyên

Từ phương trình (2) suy ra xy là số nguyên chẵn

0,5 đ

Đặt xy  2 t với t nguyên dương

Từ (2) suy ra xy   t 1 Kết hợp với (1) suy ra xy   t 1 là số nguyên suy

ra x ; y là các số nguyên dương Ta có 2

1

Suy ra x ; y là 2 nghiệm nguyên dương của phương trình:

2    

0,5 đ

Ta có    t  1 2  8 t   t  3 2  8

Vì (4) có nghiệm nguyên nên  là một số chính phương

Do đó  2 2

     ( với k nguyên dương)

0,5 đ

Với t  6 suy ra (4) có 2 nghiệm X = 3 và X = 4

Suy ra phương trình (1) có 2 nghiệm nguyên dương là (9;16) và (16;9)

0,5 đ

Trang 7

Câu 5(3,0 điểm) Cho n là số nguyên dương

2 Tìm n (n 2) thỏa mãn 13

10

S 

1 Tính tổng

ÁP dụng:

1 1

n

1,0

2 Tìm n (n 2) thỏa mãn 13

10

S 

2

13

10

n

n

0,5

10

x

Do đó f '(x) đồng biến trên  2; 

101

10

1,0

Do đó f(x) đồng biến trên  2;  nên phương trình (*) có nghiệm thì đó là nghiệm

duy nhất

Nhận thấy n = 3 thỏa mãn Vậy n= 3 là nghiệm duy nhất của (*)

0,5

Ngày đăng: 06/12/2021, 20:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w