Bài 35: Thực hành: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU... VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ CẦN THIẾT - Ảnh hoặc tranh vẽ, mô hình, vật nhồi hoặc vật n[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi : Nhân giống thuần chủng là gì ? Làm thế nào
để nhân giống thuần chủng đạt kết quả?
Trang 2• Nhân giống thuần chủng là phương pháp nhân giống chọn ghép đôi giao phối con đực và con cái của cùng một giống để được đời con cùng giống với
+ Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt đàn vật nuôi, thường xuyên chọn lọc, kịp thời phát hiện và loại thải những vật nuôi
có đặc điểm không mong muốn ở lại đời sau
Trang 3Bài 35: Thực hành:
NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH
THƯỚC CÁC CHIỀU
Trang 5II QUY TRÌNH THỰC HÀNH:
1 Nhận xét ngoại hình:
a) Hình dáng toàn thân:
Quan sát và mô tả hình dáng của
Hình a: sản xuất
trứng
Hình b: sản xuất thịt
Trang 6II QUY TRÌNH THỰC HIỆN
Hãy quan sát và cho biết sự khác nhau
về màu sắc lông, da của 2 giống gà sau ?
?
Trang 7II QUY TRÌNH THỰC HIỆN
đúc)
Trang 8Miêu tả đặc điểm chân của 2 giống
a Gà logo b Gà đông cảo
Trang 9Giới thiệu một số giống gà:
Trang 10+ Nguồn gốc; xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng yên
+ Lông màu nhạt hay hung đỏ, chân to, xù xì, nhiều hoa dâu, dáng đi chậm chạp
+ Hơn 5 tháng, gà bắt đầu đẻ, đẻ 10 tháng liền, nhưng ấp bóng nhiều (ấp không trứng) nên béo nhanh hợp với nuôi nhốt, ít chịu được rét, gà trống có thể tới 5kg, gà mái 3,5kg, hợp
để lai tạo các giống thịt.
+ Năng suất trứng 40/quả/mái/năm
Gà Đông
Cảo
Trang 12Bài tập: Nhận biết một số giống gà qua quan sát ngoại hình.
Trang 13
Tên gà
giống
Hình dáng toàn thân
Màu sắc lông, da
Đầu gà ( mào)
Chân gà ( to- nhỏ, cao- thấp)
Hướng sản xuất
Toàn thân màu trắng
Mào đơn,
đỏ ngã về
1 phía
Chân cao, nhỏ màu hơi xám
Sản xuất trứng
Thể hình ngắn
Lông đỏ tía, da hơi đỏ
Mào hình hạt đậu
To,thấp, 3 hàng vảy Sản xuất thit-trứng
Thể hình dài
Trống màu
đỏ tía Mái màu đen
Mào đơn đứng
thẳng, đỏ nhạt
Chân cao, nhỏ, màu vàng
Sản xuất thịt-trứng
Trang 14GÀ CHỌI
* Quan sát một số giống gà:
Trang 15GÀ RI
Trang 16GÀ RỐT
Trang 17GÀ MÍA
Trang 18GÀ ÚC
Trang 19GÀ LƠ - GO
Trang 20GÀ LÔI
Trang 21GÀ TRE
Trang 22GÀ ÁC
Trang 23GÀ RỪNG
Trang 24GÀ SAO
Trang 25GÀ HỒ
Trang 26GÀ
TÀU
VÀNG
Trang 27- Nghiên cứu sgk bài 36
- Chuẩn bị: thước dây,