1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong III 3 Phuong trinh duong thang trong khong gian

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các nhóm có 3 phút thảo luận, trình bày vào phiếu treo lên bảng và 1 phút thuyết trình lời giải Đánh giá nhất nhì ba tư: với các tiêu chí chính xác, trước hoặc đúng thời gian cho [r]

Trang 1

KÝnh chµo quý thÇy c«

vµ c¸c em HS th©n mÕn!

Trang 2

Tiết 40 : PH ƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

Trang 3

NHẮC LẠI LÝ THUYẾT

( ; ; ) a a

1

2

3

;

o o o

a

y

a

x z

a

  

2 3

1

a

y z

x

1 .2 3  0

a a a

Với

Cho đường thẳng d đi qua M(xo; yo; zo) có vtcp:

2 Phương trình chính tắc của d:

1 Phương trình tham số của d:

2 3

1

a

y z

x

Muốn viết phương trình tham số và phương trình chính tắc ta cần xác

định mấy yếu tố ?

Trang 4

Bài 1.Viết phương trình tham

số của các đường thẳng sau:

2/ đi qua điểm A(1;2;3) và có

VTCP

1/ có phương trình chính tắc:

BÀI TẬP

 

1;2;3

u

2

2

1

xyz

 

1

d

2

d

3/ đi qua điểm B(1;5;-1) và

C(2;6;-3)3

d

4/ đi qua điểm A(1;3;1) và

vuông góc với mặt phẳng  

4

d

  : x  2y   2 0

Hoạt động nhóm: (bài 1, bài 2)

Mỗi tổ là một nhóm, tổ trưởng là trưởng nhóm Trưởng nhóm bốc thăm nhiệm vụ

Tất cả các nhóm có 3 phút thảo luận, trình bày vào phiếu treo lên bảng và 1 phút thuyết trình lời giải Đánh giá nhất nhì ba tư: với các tiêu chí chính xác, trước hoặc đúng thời gian cho phép

Nhóm làm sai, thành viên nhóm khác xung phong trả lời đúng được điểm

Trang 5

Bài 1.Viết phương trình tham

số của các đường thẳng sau:

2/ đi qua điểm A(1;2;3) và có

VTCP

1/ có phương trình chính tắc:

Đáp án bài 1

BÀI TẬP

 

1;2;3

u

2

2

1

xyz

 

1

d

2

d

3/ đi qua điểm B(1;5;-1) và

C(2;6;-3)3

d

4/ đi qua điểm A(1;3;1) và

vuông góc với mặt phẳng  

4

d

  : x  2y   2 0

1

2

3

4

2

3

4

1 1/ : 2 2

3 1 / : 2 2

3 3 1 / : 5

1 2 1

/ : 3 2

1

z

 

 

 

 

 

  

 

 

  

 

 

 

Trang 6

Bài 2 Xét vị trí tương đối

của các đường thẳng d với

các đường thẳng ở bài 1

BÀI TẬP Đáp án bài 1

1 '

3 '

z t

 

 

 

1

2

3

4

2

3

4

1 1/ : 2 2

3 1 / : 2 2

3 3 1 / : 5

1 2 1

/ : 3 2

1

z

 

 

 

 

 

  

 

 

  

 

 

 

Trang 7

3/Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d và d’ có

những vị trí tương đối nào?

d, d’ song song; d, d’ trùng nhau

d, d’ cắt nhau; d, d’ chéo nhau

NHẮC LẠI LÝ THUYẾT

4/ Cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian?

 Xác định cặp VTCP của 2 đường thẳng

 Xét sự cùng phuơng của cặp VTCP đó

 Nếu cặp VTCP cùng phương Lấy điểm

Ktra vị trí của M và d’ Kết luận

 Nếu cặp VTCP không cùng phương Giải hệ KL

M x y z  0; ;0 0   d

Trang 8

Bài 2 Xét vị trí tương đối

của các đường thẳng d với

các đường thẳng ở bài 1

BÀI TẬP

1 '

3 '

z t

 

 

 

Đáp án bài 2

1

2

3

4

2

3

4

1 1/ : 2 2

3 1 / : 2 2

3 3 1 / : 5

1 2 1

/ : 3 2

1

z

 

 

 

 

 

  

 

 

  

 

 

 

1

2

/ /

d d

3

,

4

,

Trang 9

Bài 3 Giải bài toán sau

bằng phương pháp tọa độ

Cho hình lập phương

ABCD.A’B’C’D’ có cạnh

bằng 1

Tính khoảng cách từ đỉnh A

đến các mặt phẳng (A’BD)

và (B’D’C)

BÀI TẬP

HD: Chọn hệ trục tọa

độ Oxyz sao cho:

A(0;0;0), B(1;0;0)

D(0;1;0), A’(0;0;1)

Khi đó: C(1;1;0), B’(1;0;1)

D’(0;1;1), C’(1;1;1).

XĐ phương trình mặt phẳng (A’BD)?

XĐ phương trình mặt phẳng (AB’D’)? Tính khoảng cách từ A đến (A’BD) và (AB’D’)?

Trang 10

HD HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ:

Trang 11

Cảm ơn sự tham gia học tập tích cực

của các em học sinh.

Cảm ơn các thầy, cô giáo đã đến dự giờ

với lớp.

Ngày đăng: 06/12/2021, 19:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w