1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi Tin hoc tre

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có nhiều cách làm, có thể sắp xếp lại theo thứ tự từ điển của các kí tự trong xâu S để các kí tự giống nhau nằm liên tiếp trong xâu, từ đó tìm một kí tự có số lần xuất hiện nhiều nhất.. [r]

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

HỘI THI TIN HỌC TRẺ CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2014- 2015

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI BẢNG B - KHỐI THCS

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

=====================================================================================

TỔNG QUAN ĐỀ THI

Tên bài File chương trình File dữ liệu File kết quả Điểm

Chú ý: - Thời gian chạy chương trình trong mỗi bài không quá 2 giây.

- Đề thi này có 2 trang.

Bài 1 (3 điểm): Phân số tối giản

Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương m, n (m, n  1016) Hãy viết chương trình

in ra màn hình dạng tối giản của phân số m n

Ví dụ:

m = 20

Bài 2 (2 điểm): Tìm kí tự

Nhập vào từ bàn phím một xâu kí tự S chỉ gồm các chữ cái không quá 255 kí tự Hãy viết chương trình in ra một kí tự có số lần xuất hiện nhiều nhất trong xâu S (có phân biệt kí tự hoa và kí tự thường)

Chú ý: Nếu có nhiều kí tự có cùng số lần xuất hiện nhiều nhất trong xâu S thì chỉ cần

in một kí tự trong các kí tự đó.

Ví dụ:

Bài 3 (2 điểm): Chia dãy

Có một dãy các số nguyên a1, a2, , an Ta chia dãy số này thành 2 dãy con như sau:

– Dãy con thứ nhất gồm k số đầu tiên trong dãy đã cho và tổng các phần tử của dãy con này là T1

– Dãy con thứ hai gồm các số còn lại của dãy số đã cho và tổng các phần tử của dãy con này là T2

Yêu cầu: Tìm số nguyên dương k là độ dài của dãy con thứ nhất sao cho |T1−T2| nhỏ nhất

Chú ý: Nếu có hơn một số k thỏa mãn thì ghi ra số k nhỏ nhất.

Trang 2

Dữ liệu vào: File văn bản CHIADAY.INP có cấu trúc như sau:

– Dòng đầu tiên ghi một số nguyên dương n (n  10000)

– Dòng thứ hai ghi n số nguyên a1, a2, , an với |a i|≤ 105

(1  i  n), mỗi số cách nhau một dấu cách

Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CHIADAY.OUT một số nguyên dương k thỏa mãn yêu cầu

của đề bài

Ví dụ:

6

4 7 1 1 4 6

2

Bài 4 (3 điểm): Số hồi văn

Một số tự nhiên được gọi là một số hồi văn nếu ta đọc từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái đều như nhau

Ví dụ: số 23432 là một số hồi văn

Yêu cầu: Cho trước 2 số tự nhiên a, b với a  b  1016 Hỏi có bao nhiêu số hồi văn x thỏa mãn a  x  b

Dữ liệu vào: File văn bản HOIVAN.INP ghi 2 số tự nhiên a, b trên một dòng với

a ≤ b ≤1016 Mỗi số a và b cách nhau một dấu cách

Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản HOIVAN.OUT một số nguyên k là số các số hồi văn x thỏa

mãn a  x  b

Ví dụ:

Trang 3

-HẾT -UBND THÀNH

PHỐ ĐÀ NẴNG

HỘI THI TIN

HỌC TRẺ CẤP

THÀNH PHỐ

NĂM HỌC

2014- 2015

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI BẢNG B - KHỐI THCS

1.

Nhập từ bàn phím (cặp số (m;n))

54321 987654321 18107/329218107 0,5

99099099099

9999999999999999 9910901/1000100010001 0,5

2.

Nhập từ bàn phím

abcdaadDedgdAA A

abcdqwerthhhBBB BBB

zxcvbnmasdfghjklz z

aabbbccccdddddeee eeee

3.

CHIADAY.IN1 (trong file)

CHIADAY.IN2 (trong file)

CHIADAY.IN3 (trong file)

CHIADAY.IN4 (trong file)

4.

123456 987654321

100 1234567891011

999 9999999999999999

Trang 4

-HẾT -Chú ý: Đáp án bài 2: d thường, B hoa, z thường, e thường (sợ lỗi Auto trong word)

Trang 5

CÁCH GIẢI

Bài 1 Tìm ƯCLN(m,n) = k theo thuật toán Euclid Phân số cần tìm là (m div k) / (n div k)

Bài 2 Có nhiều cách làm, có thể sắp xếp lại theo thứ tự từ điển của các kí tự trong xâu S để các kí tự

giống nhau nằm liên tiếp trong xâu, từ đó tìm một kí tự có số lần xuất hiện nhiều nhất

Bài 3

Tạo một mảng T[1 n] với T[i] = a1 + a2 + + ai

Xét hai dãy {a1, a2, ak} có tổng là T1 và dãy {ak+1, ak+2, ,an} có tổng là T2 Khi đó, ta có:

T1 = T[k] và T2 = T[n] – T[k]

 |T1 – T2|= |T[n] – 2*T[k]|

Dùng vòng lặp để duyệt tất cả các biểu thức |T[n]–2T[i]| với i=1 , n− 1 Trong các biểu thức

có GTNN, ta chọn giá trị i nhỏ nhất là số cần tìm

Bài 4

Xét hai số hồi văn a và b thỏa mãn a  b và có dạng sau: a=a1a2 a n , b=b1b2 b n .

Đặt i = n div 2 với n chẵn và i = n div 2 + 1 với n lẻ

Gọi x=a1a2 a iy=b1b2 b i Theo đặc điểm của số hồi văn, ta có số các số hồi văn từ a

đến b chính là số các số tự nhiên từ x đến y.

Ví dụ 1: Số các số hồi văn từ số 1221 đến 2112 là 21 – 12 + 1 = 10, gồm các số:

1221, 1331, 1441, 1551, 1661, 1771, 1881, 1991, 2002, 2112

Ví dụ 2: Số các số hồi văn từ số 323 đến 404 là 40 – 32 + 1 = 9, gồm các số:

323 333, 343, 353, 363, 373, 383, 393, 404

Các bước giải:

– Tìm số hồi văn x nhỏ nhất thỏa mãn x  a và số hồi văn y lớn nhất thỏa mãn y  b (với a và

b là 2 số đã cho ở file HOIVAN.INP) (cách tìm phải hợp lí).

Trong khoảng từ x đến y, ta chia thành từng lớp các số hồi văn có cùng số các chữ số và

tính có bao nhiêu số hồi văn trong cùng một lớp đó

– Cộng các kết quả trên với nhau ta được giá trị cần tìm

Ngày đăng: 06/12/2021, 17:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỀ THI BẢNG B- KHỐI THCS - De thi Tin hoc tre
ĐỀ THI BẢNG B- KHỐI THCS (Trang 1)
In ra màn hình 3 - De thi Tin hoc tre
n ra màn hình 3 (Trang 3)
w