Kiến thức: - Nhận biết được đặc điểm chung và điểm khác nhau cơ bản giữa của thực vật và động vật - Nêu được khái niệm mô, hệ thống lại kiến thức về TBTV,biết được cơ thể thực vật lớn lê[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Học kì I – Lớp 6 Bước 1 Xác định mục tiêu của đề kiểm tra
1 Kiến thức:
- Nhận biết được đặc điểm chung và điểm khác nhau cơ bản giữa của thực vật và động vật
- Nêu được khái niệm mô, hệ thống lại kiến thức về TBTV,biết được cơ thể thực vật lớn lên nhờ quá trình phân chia TB
- Trình bày được con đường vận chuyển nước và muối khoáng hòa tan từ đất vào thân
- Phân biệt được cây rễ chùm với cây rễ cọc, các loại rễ biến dạng
- Biết được vai trò quan trọng của miền hút của rễ
- Phân biệt sự giống và khác nhau giữa rễ và thân về cấu tạo
- Giải thích được vì sao rễ của 1 số cây không có lông hút
- Nêu được cấu tạo trong của thân non
- Phân loại được các dạng thân của cây
- Biết được nguyên lí sinh trưởng của các cây trong trồng trọt
- Phân loại được các dạng biến dạng của thân
- Biết được những cây cần bấm ngọn tỉa cành trong trồng trọt
- Phân biệt sự giống và khác nhau giữa thân và rễ về cấu tạo
- Biết được những cây cần bấm ngọn tỉa cành trong trồng trọt
- Phân biệt sự giống và khác nhau giữa thân và rễ về cấu tạo
- Vận dụng kiến thức đã học vào việc trồng trọt tăng năng suất, cung cấp nước và muối khoáng trong các giai đoạn của cây phù hợp nhất, để lựa chọn nguyên liệu xây dựng tốt nhất
- Giải thích được lợi ích của viêc bấm ngọn tỉa cành trong trồng trọt
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh và giải thích các hiện tượng ở thực vật tăng hứng thú học tập cho học sinh
Bước 2 Xác định hình thức đề kiểm tra
- Đề kiểm tra có cả câu hỏi dạng tự luận(60%) và câu hỏi dạng trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn(40%)
Bước 3.Xây dựng ma trận đề kiểm tra
B1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ Tự luận TNK Q Tự luận TNK Q Tự luận TNKQ Tự luận Đại cương
về giới
thực vật - 2
tiết
Tế bào
Trang 2thực vật - 4
tiết
Rễ - 4 tiết
Thân - 6
tiết
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
B2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ Tự luận TNK Q Tự luận TNK Q Tự luận TNKQ Tự luận
Đại cương
về giới
thực vật - 2
tiết
Nhận biết được đặc điểm chung của thực vật
Biết được điểm khác nhau
cơ bản giữa thực vật với động vật
Tế bào
thực vật - 4
tiết
- Nêu được khái niệm mô
- Biết
Biết tế bào
mô phân sinh
Trang 3được cơ thể thực vật lớn lên nhờ quá trình nào
- Hệ thống lại kiến thức về TBTV
thườn
g nằm
ở vị trí nào trên
cở thể Thực vật
Rễ - 4 tiết
Trình bày được con đường vận chuyển nước và muối khoáng hòa tan
từ đất vào thân
- Phân biệt được cây rễ chùm với cây rễ cọc, các loại rễ biến dạng
- Biết được vai trò quan trọng cảu miền hút của rễ
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa
rễ và thân
về cấu tạo
- Vận dụng kiến thức vào việc trồng trọt tăng năng suất
- Vận dụng kiến thức
để cung cấp nước
và muối khoán
g trong các giai đoạn của cây hợp nhất
Giải thích được
vì sao
rễ của
1 số cây khôn
g có lông hút
Thân - 6
tiết
- Nêu được cấu tạo trong của thân
- Biết được nguyê
n lí sinh
- Biết được những cây cần
Vận dụng kiến thức
đã
Giải thích được lợi iscg
Trang 4- Phân loại được các dạng thân của cây
trưởn
g của các cây trong trồng trọt
- Phân loại được các dạng biến dạng của thân
bấm ngọn tỉa cành trong trồng trọt
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa thân
và rễ
về cấu tạo
học để lựa chọn nguyê
n liệu xây dựng tốt nhất
của viêc bấm ngọ tỉa cành tron
g trồn
g trọt
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
B3 Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương );
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ Tự luận TNK Q Tự luận TNK Q Tự luận TNKQ Tự luận
Đại cương
về giới
thực vật - 2
tiết
Nhận biết được Đặc điểm chung của thực vật
Biết được Điểm khác nhau
cơ bản giữa thực vật
Trang 5với động vật
5%
Tế bào
thực vật - 4
tiết
- Nêu được khái niệm mô
- Biết được cơ thể thực vật lớn lên nhờ quá trình nào
- Hệ thống lại kiến thức về TBTV
Biết tế bào
mô phân sinh thườn
g nằm
ở vị trí nào trên
cở thể Thực vật
10%
Rễ - 4 tiết Trình
bày được con đường vận chuyển nước và muối khoáng hòa tan
từ đất vào thân
- Phân biệt được cây rễ chùm với cây rễ cọc, các loại rễ biến dạng
- Biết được vai trò quan trọng cảu
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa
rễ và thân
về cấu tạo
- Vận dụng kiến thức vào việc trồng trọt tăng năng suất
- Vận dụng kiến thức
để cung cấp nước
và muối khoán
g trong các giai đoạn của cây hợp
Giải thích được
vì sao
rễ của
1 số cây khôn
g có lông hút
Trang 6miền hút của rễ
nhất
45%
Thân - 6
tiết
- Nêu được cấu tạo trong của thân non
- Phân loại được các dạng thân của cây
- Biết được nguyê
n lí sinh trưởn
g của các cây trong trồng trọt
- Phân loại được các dạng biến dạng của thân
- Biết được những cây cần bấm ngọn tỉa cành trong trồng trọt
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa thân
và rễ
về cấu tạo
Vận dụng kiến thức
đã học để lựa chọn nguyê
n liệu xây dựng tốt nhất
Giải thích được lợi ích của viêc bấm ngọ tỉa cành tron
g trồn
g trọt
40%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
B4 Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra: 100% = 10 điểm
B5 Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với tỉ lệ %;
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Trang 7luận luận Q luận luận
Đại cương
về giới thực
vật - 2 tiết
Nhận biết được Đặc điểm chung của thực vật
Biết được Điểm khác nhau
cơ bản giữa thực vật với động vật
5% =
0,5điểm
Tế bào thực
vật - 4 tiết
- Nêu được khái niệm mô
- Biết được
cơ thể thực vật lớn lên nhờ quá trình nào
- Hệ thống lại kiến thức về TBTV
- Biết
tế bào
mô phân sinh thường nằm ở
vị trí nào trên cở thể Thực vật
10% =1
điểm
Rễ - 4 tiết
Trình bày được con đường vận chuyển
- Phân biệt được cây rễ chùm với cây
rễ cọc,
- Phân biệt
sự giống
và khác
- Vận dụng kiến thức vào việc trồng
- Vận dụng kiến thức
để cung cấp
Giải thích được
vì sao
rễ của
Trang 8nước
và muối khoáng hòa tan
từ đất vào thân
các loại rễ biến dạng
- Biết được vai trò quan trọng cảu miền hút của rễ
nhau giữa
rễ và thân
về cấu tạo
trọt tăng năng suất
nước
và muối khoán
g trong các giai đoạn của cây hợp nhất
1 số cây khôn
g có lông hút
45%=4,5
điểm
Thân - 6 tiết
- Nêu được cấu tạo trong của thân non
- Phân loại được các dạng thân của cây
- Biết được nguyên
lí sinh trưởng của các cây trong trồng trọt
- Phân loại được các dạng biến dạng của thân
- Biết được những cây cần bấm ngọn tỉa cành trong trồng trọt
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa thân
và rễ
về cấu tạo
Vận dụng kiến thức
đã học để lựa chọn nguyê
n liệu xây dựng tốt nhất
Giải thích được lợi ích của viêc bấm ngọ tỉa cành tron
g trồn
g trọt
40%=4 điểm
Tổng số câu
Trang 9Tổng số
điểm
B6 Tính tỉ lệ %, số điểm và quyết định số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng;
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ Tự luận TNK Q Tự luận TNK Q Tự luận TNKQ Tự luận
Đại cương
về giới thực
vật - 2 tiết
Nhận biết được Đặc điểm chung của thực vật
Biết được Điểm khác nhau
cơ bản giữa thực vật với động vật
5% =
0,5điểm
0,25đ=5 0%
0,25đ
=50%
Tế bào thực
vật - 4 tiết
- Nêu được khái niệm mô
- Biết được cơ thể thực vật lớn lên nhờ quá trình nào
- Hệ thống lại kiến thức về TBTV
Biết tế bào
mô phân sinh thườn
g nằm
ở vị trí nào trên
cở thể Thực vật
10% =1
điểm
0,75đ=7 5%
0,25đ
=25%
Trang 10Rễ - 4 tiết
Trình bày được con đường vận chuyển nước
và muối khoáng hòa tan từ đất vào thân
- Phân biệt được cây rễ chùm với cây rễ cọc, các loại rễ biến dạng
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa
rễ và thân
về cấu tạo
- Biết được vai trò quan trọng của miền hút của rễ
- Vận dụng kiến thức vào việc trồng trọt tăng năng suất
- Vận dụng kiến thức
để cung cấp nước
và muối khoán
g trong các giai đoạn của cây hợp nhất
Giải thích được
vì sao
rễ của
1 số cây khôn
g có lông hút
45%=4,5
điểm
1đ=22, 22%
0,5đ=
11.11
%
1,5đ=
33,33
%
0,25đ
=5,56
0,25đ
=5,56
%
1đ=2 2,22
%
Thân - 6 tiết
- Nêu được cấu tạo trong của thân non
- Phân loại được các dạng thân của cây
- Biết được nguyê
n lí sinh trưởn
g của các cây trong trồng trọt
- Phân loại được các dạng
- Biết được những cây cần bấm ngọn tỉa cành trong trồng trọt
- Phân biệt
sự giống
và
Vận dụng kiến thức
đã học để lựa chọn nguyê
n liệu xây dựng tốt nhất
Giải thích được lợi ích của viêc bấm ngọ tỉa cành tron
g trồn
g trọt
Trang 11biến dạng của thân
khác nhau giữa thân
và rễ
về cấu tạo
40%=4 điểm
0,5đ=12, 5%
0,75đ
=18,7 5%
1,5đ=
37,5%
0,25đ
=6,25
%
1đ=2 5%
B7 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột;
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ Tự luận TNK Q Tự luận TNK Q Tự luận TNKQ Tự luận
Đại cương về
giới thực vật
- 2 tiết
Nhận biết được Đặc điểm chung của thực vật
Biết được Điểm khác nhau
cơ bản giữa thực vật với động vật
5% = 0,5điểm 0,25đ= 50% 0,25đ =50%
Tế bào thực
vật - 4 tiết
- Nêu được khái niệm mô
- Biết được
cơ thể thực vật lớn lên nhờ quá
Biết tế bào
mô phân sinh thườn
g nằm
ở vị trí nào trên
cở thể
Trang 12trình nào
- Hệ thống lại kiến thức về TBTV
Thực vật
10% =1 điểm 0,75đ= 75% 0,25đ =25%
Rễ - 4 tiết
Trình bày được con đường vận chuyển nước
và muối khoáng hòa tan từ đất vào thân
- Phân biệt được cây rễ chùm với cây rễ cọc, các loại rễ biến dạng
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa
rễ và thân
về cấu tạo
- Biết được vai trò quan trọng của miền hút của rễ
- Vận dụng kiến thức vào việc trồng trọt tăng năng suất
- Vận dụng kiến thức
để cung cấp nước
và muối khoán
g trong các giai đoạn của cây hợp nhất
Giải thích được
vì sao
rễ của
1 số cây khôn
g có lông hút
45%=4,5
điểm
1đ=22, 22%
0,5đ=
11.11
%
1,5đ=
33,33
%
0,25đ
=5,56
0,25đ
=5,56
%
1đ=2 2,22
%
Thân - 6 tiết
- Nêu được cấu tạo trong của thân non
- Phân loại
- Biết được nguyê
n lí sinh trưởn
g của các cây
- Biết được những cây cần bấm ngọn tỉa cành
Vận dụng kiến thức
đã học để lựa chọn nguyê
Giải thích được lợi ích của viêc bấm ngọ
Trang 13được các dạng thân của cây
trong trồng trọt
- Phân loại được các dạng biến dạng của thân
trong trồng trọt
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa thân
và rễ
về cấu tạo
n liệu xây dựng tốt nhất
tỉa cành tron
g trồn
g trọt
40%=4 điểm
0,5đ=1 2,5%
0,75đ
=18,7 5%
1,5đ=
37,5%
0,25đ
=6,25
%
1đ=2 5%
Tổng số điểm
Tổng số câu
1,5đ
6 câu
1đ
1 câu
1,75đ
7 câu
3đ
3 câu
0,5đ
2 câu
0,25đ
1 câu
2đ
2 câu
B8 Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ Tự luận TNK Q Tự luận TNK Q Tự luận TNKQ Tự luận
Đại cương
về giới thực
vật - 2 tiết
Nhận biết được Đặc điểm chung của thực vật
Biết được Điểm khác nhau
cơ bản giữa thực vật với động vật
5% =
0,5điểm
0,25đ=5 0%
0,25đ
=50%
Trang 14Tế bào thực
vật - 4 tiết
- Nêu được khái niệm mô
- Biết được cơ thể thực vật lớn lên nhờ quá trình nào
- Hệ thống lại kiến thức về TBTV
Biết tế bào
mô phân sinh thườn
g nằm
ở vị trí nào trên
cở thể Thực vật
10% =1
điểm
0,75đ=7 5%
0,25đ
=25%
Rễ - 4 tiết
Trình bày được con đường vận chuyển nước
và muối khoáng hòa tan từ đất vào thân
- Phân biệt được cây rễ chùm với cây rễ cọc, các loại rễ biến dạng
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa
rễ và thân
về cấu tạo
- Biết được vai trò quan trọng của miền hút của rễ
- Vận dụng kiến thức vào việc trồng trọt tăng năng suất
- Vận dụng kiến thức
để cung cấp nước
và muối khoán
g trong các giai đoạn của cây hợp nhất
Giải thích được
vì sao
rễ của
1 số cây khôn
g có lông hút
45%=4,5
điểm
1đ=22, 22%
0,5đ=
11.11
1,5đ=
33,33
0,25đ
=5,56
0,25đ
=5,56
1đ=2 2,22
Trang 15% % % %
Thân - 6 tiết
- Nêu được cấu tạo trong của thân non
- Phân loại được các dạng thân của cây
- Biết được nguyê
n lí sinh trưởn
g của các cây trong trồng trọt
- Phân loại được các dạng biến dạng của thân
- Biết được những cây cần bấm ngọn tỉa cành trong trồng trọt
- Phân biệt
sự giống
và khác nhau giữa thân
và rễ
về cấu tạo
Vận dụng kiến thức
đã học để lựa chọn nguyê
n liệu xây dựng tốt nhất
Giải thích được lợi ích của viêc bấm ngọ tỉa cành tron
g trồn
g trọt
40%=4 điểm
0,5đ=12, 5%
0,75đ
=18,7 5%
1,5đ=
37,5%
0,25đ
=6,25
%
1đ=2 5%
Tổng điểm:
10đ = 100%
2,5đ = 25% 3,75 = 37,5% 0,5đ = 5% 2,25đ =
22,5%
B9 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
Bước 4.Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Phần trắc nghiệm (4điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án trả lời đúng.
1 Đặc điểm chung của thực vật là: (NB)
a Đều có màu xanh vì có chất diệp lục, phần lớn không di chuyển
b Đều có rễ thân lá và hoa quả hạt, phản ứng chậm với các kích thích bên ngoài
c Tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không di chuyển và phản ứng chậm với các kích thích bên ngoài
d Đều có màu xanh, có rễ thân lá và hoa quả hạt, di chuyển được
2 Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật với động vật là gì? (TH)
Trang 16a Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ
b Thực vật có khả năng vận động, lớn lên và sinh sản
c Phần lớn thực vật không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm
d Thực vật tự tổng hợp chất hữu cơ và ít có khả năng vận động
3 Mô là gì? (NB)
a Là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng
b Là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, thực hiện các chức năng khác nhau
c Là nhóm tế bào có hình dạng giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng
d Là nhóm tế bào có cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng
4 Tế bào mô phân sinh thường nằm ở vị trí nào trên cở thể Thực vật? (TH)
a Ở chồi ngọn, chồi nách, đầu mút của rễ, nằm trong trụ giữa hay phần vỏ của thân hoặc rễ
b Ở đầu mút của rễ, nằm trong trụ giữa hay phần vỏ của thân hoặc rễ
c Ở chồi ngọn, đầu mút của rễ, nằm trong trụ giữa hay phần vỏ của thân hoặc rễ
d Ở chồi ngọn, chồi nách, nằm trong trụ giữa hay phần vỏ của thân hoặc rễ
5 Cơ thể TV lớn lên do những yếu tố nào?
a Sự tăng kích thước của từng tế bào do sự lớn lên của tế bào
b Sự tăng số lượng Tế bào qua quá trình phân chia
c Cả a và b sai
d Cả a và b đúng
6 Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ chùm? (TH)
a Ngô, hành, lúa, xả b Cam, lúa, ngô, ớt
c Dừa, cải, nhãn, hành d Chuối, tỏi tây, sầu riêng, đậu
7 Rễ cây hút nước và muối khoáng nhờ:(NB)
a Miền trưởng thành b Miền sinh trưởng
8 Cây tiêu thuộc loại biến dạng rễ nào sau đây?(TH)
a Rễ móc b Rễ thở c Rễ củ d Giác mút
9 Người ta thường chọn phần nào của gỗ để làm nhà, làm trụ cầu, tà vẹt? (VD)
a Dác b Ròng c Cả a và b d Tất cả đều sai
10 Cấu tạo trong trụ giữa của thân non gồm:(NB)
a Thịt vỏ và mạch rây b Thịt vỏ và ruột
c Mạch rây và mạch gỗ, ruột d Vỏ và mạch gỗ
11 Cây nào sau đây có thân leo?(TH)
12 Khi bấm ngọn cây sẽ:
a Phát triển chồi hoa
b Phát triển chồi lá, tạo nhiều quả
c Phát triển chiều cao nhanh hơn
d Phát triển chồi nách
13 Tế bào Thực vật cấu tạo gồm có những thành phần nào?(NB)
a Chất TB, lục lạp, vách TB, không bào, nhân
b Vách TB, không bào, màng sinh chất và nhân
c Màng sinh chất và nhân, lục lạp, không bào