1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 4 tuan 13 den tuan 18

119 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 336,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động -Giáo viên * Gọi HS lên bảng Khởi động bài -Nhận xét HS * Giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài: Luyện tập về câu hỏi * Cho HS đọc yêu cầu BT1 -Giao việc: các em có nhiệm vụ đặt c[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2016

Tiết 2: TOÁN GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM

SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11 I-MỤC TIÊU:

* Giúp HS

-Biết cách thực hiện nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

-Áp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số 11 để giải các bài toán có liên quan

II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

-Thước thẳng có vạch chia xăng ti mét, e ke, com pa

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Theo dõi và giúp đỡ

-Em có nhận xét gì về hai tích tiêng của phép nhân trên?

-Hãy nêu rõ bước thực hiện cộng hai tích riêng của phép nhân 2711

KL:Khi cộng tích riêng của 27

 11 với nhau …-Em có nhận xét gì về kết quả của phép nhân 27  11 = 297 với so với số 27 khác và giốngnhau ở điểm nào?

-Vậy ta có cách nhân nhẩm

2+7=9 viết 9 ở giữa hai số

* Yêu cầu HS nhân nhẩm số

*Quan sát

1HS lên bảng làm, lớp làm bàivào bảng con

-Hai tích riêng của 27 11 đều

là 27

Nêu:Hạ 7;

2+ 7 = 9 viết 9 Hạ 2-Nghe

-Số 297 chính và số 27 sau khiđược thêm tổng hai chữ số của

nó (2+7=9) vào giữa

-Nghe.Nhắc lại

* Nhân nhẩm

-1HS lên bảng làm, lớp làm bào bảng con

2 7 1 1 2 7

Trang 2

-Nêu rõ bước thực hiện cộng tích của phép nhân 4811-HD cách thực hiện:…

* Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập 1Yêu cầu HS nối tiếp nhau nê

cách nhẫm TC :”Truyền

điện”

Theo dõi nhận xét chốt kết quảđúng Tuyên dương những em thực hiện đúng

* Bài 2: Yêu cầu HS làm bài

Theo dõi giúp đỡ Gọi Hs nêu cách nhẫm -Nhận xét

* Gọi HS đọc đề bài

-Nêu yêu cầu làm bài

Hỏi : + bài toán cho biết gì ?Hỏi ta điều gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào

vở 2 em lên bảng làm bài Theo dõi , giúp đỡ Nhắc HS cách trình bày

Nêu:lấy 4 + 8 = 12,Viết 2 ở giữa 4 và 8 , còn 1 cộng vào 4 được 5

x: 11 = 25 x : 11 = 78

x = 25 11 x = 78  11x= 275 x = 858

* 2HS đọc đề bài

-1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở

* 2 Hs đọc , cả lớp theo dõi -Nghe HD

-Nhẩm ra nháp

Phòng A có :11 12 = 132 người

Phòng B có:1114= 126 người

-Vậy câu b là đúng

* 2 HS nêu

Trang 3

-Nhắc HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau.

-2HS nêu cách nhân nhẩm số

có hai chữ số nhân với 11

******************************************

Tiết 3: TẬP ĐỌC NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

-Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-X ki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 30 năm đã thể hiện thành công mơ ước tìm đường đến các vì sao

II KỸ NĂNG SỐNG:

- Kỹ năng xác định giá trị – Tự nhận thức bản thân.

- Kỹ năng đặt mục tiêu – kỹ năng quản lý thời gian.

III.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

-Tranh minh hoạ bài tập đọc

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Đ2:Từ để tìm tiết kiệm thôiĐ3:Từ đúng là các vì saoĐ4: còn lại

-Cho HS đọc đoạn văn-Luyện đọc từ khó:Xi-Ôn-Côp-Xki, ước,dại dột,rủi ro-Cho HS đọc theo cặp-Cho HS đọc cả bàib)HS đọc thầm chú giải, giải

* 2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi SGK

* Nghe, nhắc lại

* Nghe và đánh dấu đoạn -HS dùng viết chì đánh dáu trong sách

-HS đọc đoạn nối tiếpĐọc cá nhân nhũng từ khó

-Từng cặp HS đọc-1-2 em đọc cả bài-Cả lớp đọc thầm chú giải và 1

Trang 4

ca ngợi khâm phục.Những từ:nhảy qua,gãy chân

*Đoạn 1-Cho HS đọc thanh tiếng

* Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi:

H:Xi-ôn-Cốp-Xki mơ ước điều gì?

*Đoạn 2-Cho HS đọc thành tiếngtrả lời câu hỏi

H:Ông kiên trì thực hiện mơ ước của mình như thế nào?

*Đoạn 3-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi:

-H:Nguyên nhân chính giúp ông thành công là gì?

-GV giới thiệu thêm về ôngH:Em hãy đặt tên khác cho truyện

-Gọi HS phát biểu-Nhận xét chốt lại tên trên

* Cho HS đọc diễn cảm-Cho HS luyện đọc 1 đoạn khó

-Cho HS thi đọc diễn cảm-Nhận xét khen những HS đọc hay

* Nêu lại tên bài học ?

vài em giải nghĩa theo đoạn

-HS đọc đọc thầm trả lời

-Vì ông có nghị lực lòng quan tâm thực hiện ước mơ

Nghe , hiểu -HS làm cá nhân phát biểu :-Nêu

-Lớp nhận xét

* Nối tiếp đọc 4 đoạn của bài -HS luyện đọc theo HD của GV

-3-4 HS thi đọc-lớp nhận xét

* 2 HS nêuPhát biểu

- Về thực hiện

******************************************

Tiết 4: KHOA HỌC NƯỚC BỊ Ô NHIỄM I.MỤC TIÊU:

Trang 5

-Các hình trong SGK.

-Phiếu học tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

-Nước có vai trò gì trong sảnxuất nông nghiệp? Lấy ví dụ?

-Nhận xét ++ Dẫn dắt nêu tên bài học

Ghi bảng

-Tổ chức thảo luận nhóm

-HD làm thí nghiệm

+Đề nghị các nhóm trưởng lên báo cáo

-Theo dõi giúp đỡ từng nhóm

-Gọi 2 nhóm lên trình bày

-Chia bảng thành 2 cột ghi nhanh các ý kiến

-KL:Nước sông hồ, ao, …còn có những thực vật và sinh vật nào sống?

++ Yêu cầu HS lên quan sát nước ao hồ qua kính hiển vi

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét kết luận kết quả đúng

++ 2HS lên bảng trả lời câu hỏi

-Các nhóm trưởng báo cáo.-Làm trong nhóm

-Hình thành nhóm, nhóm trưởng lên nhận phiếu và thảo luận theo yêu cầu

PHIếU THảO LUậN NHóMNhóm:

………

……

Đặc điểm

Nước sạch

Nước bị

ô nhiễmMàu

MùiVịSinh vật

Có chất hoà tan

Trang 6

C- Củng cố

dặn dò

3-4’

=> Kết luận Nd hoạt động 2 ++ Nêu nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm

-2-3Nhóm trình bày, ý kiến.-Các nhóm khác nhận xét bổ sungcho nhóm mình

-Nghe hiểu ++ 2HS đọc phần bạn cần biết

++ Về thực hiện

******************************************

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2016

Tiết 1: TOÁN NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU.

Giúp HS củng cố về:

-Biết thực hiện nhân với số có ba chữ số

-Nhận biết tích riêng thứ nhất và tích riêng thứ hai, tích riêng thứ ba trong

phép nhân với số có ba chữ số

Áp dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán có liên quan

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ cho bài tập 3 ;

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

-Vậy 164 123 bằng bao nhiêu?

1HS lên bảng đặt tính, HS cả lớpđặt tính vào giấy nháp

-HS đặt tính lại nếu làm sai.-Theo sõi GV thực hiện tính nhân

-Nghe

164 123 492 328 164 20172

Trang 7

-Nhận xét , chốt kết quả đúng TT: 392, 393, 394;

* Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi 1 em lên bảng giải

- Theo dõi , giúp đỡ

-Nhận xét , sửa sai

* Em hãy nhắc lại cách đặt tính và tính nhân với số có ba chữ số?

ab-Nhận xét , sửa sai

* 1HS đọc đề bài

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

Bài giảiDiện tích của mảnh vườn là

125125=15625(m2)Đáp số: 15625m2.-Cả lớp cùng nhận xét , sửa sai-2HS Nêu:

Nghe , rút kinh nghiệm

Về thực hiện

******************************************

Tiết 3: CHÍNH TẢ NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

Trang 8

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Bút dạ giấy khổ to

-Một số tờ giấy khổ A4

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

* Đọc và ghi tên bài

* GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

-Cho hS đọc thầm lại đoạn chính tả

-Cho hS viết 1 số từ ngữ dễ viết sai

-Nhắc HS cách trình bày bài b)GV cho HS viết chính tả-GV đọc từng câu hoặc từng

bộ phận ngắn trong câu cho

HS viết-GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt cho HS rà soát lại bài

c)Thu chữa bài-GV thu 7 – 8 bài-Nêu nhận xét chung

* GV chọn BT2a :Tìm các tính từ

-Cho HS đọc yêu cầu BT 2a-Giao việc:Các em phải tìm được những tính từ có 2 tiếng bắt đầu là N

-Cho HS làm việc: Gv phát bút dạ giấy cho 1 số nhóm-Cho HS trình bày kết quả bài làm

-Nhận xét khen những nhóm làm nhanh đúng

+ Những tính từ đều bắt đầu bằng L:lỏng lẻo,long lanh,+.Những tính từ có 2 tiếng bắt đàu bằng N: nóng nẩy, nặng nề,não nùng…

* GV chọn câu a hoặc câu b

* 2 HS lên bảng viết lại các từ tiết trước viết sai

-HS soát lại bài viết -HS đổi tập cho nhau để rà soát lỗi và ghi ra dưới trang vở

-Lớp nhận xét, chốt kết quả đúng

-Chép lại lời giải đúng vào vở

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Những HS được phát giấy làm bài HS khác làm ra nháp

-Những HS làm bài ra giấy dán

Trang 9

C- Củng cố dặn

do: ( 2- 3’)

-Cho HS đọc yêu cầu BTa)Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng L hoặc N

-Giao việc,Yêu cầu HS làm việc

-Cho HS làm bài: GV phát giấy cho 1 số HS để làm bài-Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

* Nêu lại tên ND bài học ?-GV nhận xét tiết học

trên bảng

- Cả lớp nhận xét , chốt kết quả đúng : nản chí , lý tưởng, lạc lối

-Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm cá từ ngữ đã học trong bài thuộc chủ điểm:Có

chí thì nên

-Luyện tập mở rộng vốn từ chủ điểm trên, hiểu sâu hơn các từ ngữ thuộc chủ

điểm

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.

-Một số giấy kẻ sẵn các cột theo yêu cầu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập : -Cho HS đọc yêu cầu BT1+đọc

ý a,b và do luôn phần mẫu-GV giao việc

-Cho HS làm bài.GV phát giấy cho 1 vài nhóm

Cho HS trình bày kết quả-Nhận xét chốt lại lời giải đúnga)những từ nói lên ý chí nghị lực của con người:Quyết chí, quyết tâm, bền lòng

-HS còn lại làm vào giấy nháp-Đại diện nhóm làm bài trình bày trước lớp

- Cả lớp nhận xét kết quả

- 2 HS đọc lại kết quả đã sửa

Trang 10

* Cho HS đọc yêu cầu BT2-Giao việc:mỗi em chọn 1 từ ở nhóm a một từ ở nhóm b và đặt câu vơí từ đã cho

-Cho HS làm việc-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại các câu em

đã đặt đúng-Khi nhận xét câu HS đặt GV chú ý:

+Có 1 số từ có thể là danh từ vừa là tính từ

,Gian khổ song không làm anh nhụt chí là danh từ nhưng gian khổ trong công việc ấy rất dan khổ lại là tính từ

* Cho HS đọc yêu cầu BT3-Giao việc: các em cần viết đúng,hay 1 đoạn văn ngắn nói

về người có ý chí nghị lực đã vượt qua nhiều thử thách đạt được thành công

-Cho HS nhắc lại một số câu thành ngữ nói về ý chí nghị lực-Cho hS làm bài

-Cho HS trình bày-Nhận xét khen những HS viết được đoạn văn hay nhất

* Nêu lại tên ND bài học ?-Nhận xét tiết học

-Biểu dương những HS những nhóm làm tốt

* 2 HS nêu

- Yêu cầu Hs làm vở theo yêu cầu Mỗi em đặt 2 câu ( 1 từ nhóma/ 1 từ nhóm b/ )

-HS làm việc cá nhân-1 số đọc 2 câu của mình

- Cả lớp nhận xét, sửa sai-HS chép lời giải đúng vào vở Vd:

+ Ê-đi-xơn rất nghiêm khắc với

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe -1-2 Em nhắc lại Nắm yêu cầu -Suy ngĩ viết bài vào vở

-1 số HS trình bày kết quả bài làm của mình VD:

+ Bạch thái Bưởi là nhà kinh doanhrất có chí Ông đã từng thất bại nhiều lần nhưng ông không nản chí

“ Thua keo này , bày keo khác “, ông lại quyết chí làm lại từ đầu.-Cả lớp theo dõi , nhận xét , bổ sung

(Tiếp)

I MỤC TIÊU:

Trang 11

Giúp HS Củng cố :

-Biết cách thực hiện phép nhân với số có ba chữ số (T/ H : có chữ số hàng chục

là 0

-ap dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán có liên quan

- Trính bày bài sạch đẹp đúng yêu cầu

II ĐỒ DÙNG:

-Thước thẳng có vạch chia xăng ti mét và e ke

-Phiếu bài tập cho BT3, 1 tờ giấy khổ lớn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A- Khởi động

bài :

4-5’

B- Bài mới:

* Giới thiệu

bài 1- 2’

HĐ 1: Phép

nhân 8’

258203 HĐ 3:HD thực hành Bài 1:làm bảng con 5 -6 ’ Bài 2: Thảo luận cặp 7-8 ’ * Gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài tập HD luyện tập T62 -Chữa bài nhận xét HS * Giới thiệu bài -Nêu nội dung bài * Viết bảng 258203.Yêu cầu HS đặt tính để tính -Em có nhận xét gì về tích riêng thứ hai của phép nhân 258 203? -Vậy nó có ảnh hưởng đến việc cộng các tích riêng không? HD đặt tính * Nêu yêu cầu làm bài Yêu cầu HS làm bảng con Kết hợp hỏi một số em về cách thực hiện Nhận xét, sửa sai * Gọi HS nêu yêu cầu Yêu cầu HS thảo luận cặp thực hiện phép nhân 456203 sau đó * 3 HS lên bảng làm HS dưới lớp theo dõi nhận xét bài làm của các bạn * Nghe, nhắc lại * Nghe.nắm yêu cầu -1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp: -Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0 -Không ảnh hưởng vì bất kì số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó -Nghe HD * 2 HS đọc đề bài -3HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vàobảng con vD: a/ 523 b/ 1163 x 3 05 x 125

2615 5815

1569 2326

159515 1163

-HS làm bài 145375

* 2 HS nêu Thảo luận cặp thực hiện và nêu kết quả -Giải thích

2 58 2 03 7 74

5 23 3 05 7 74 0

Trang 12

-Nhận xét những cặp thực hiện đúng

* Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu HS thảo luận nhó 4 trình bày bài giải trên phiếu 1 nhóm làm trên giấy khổ lớn Trình bày kết quả

- Nhận xét , sửa sai

- Cho HS làm vở

* Nêu lại tên ND bài học ?Nêu cach nhânvới số có 3 chữ số?

-Tổng kết giờ học,dặn HS về nhà làm bài HD LT thêm và chuẩn bị bài sau

Hai cách thực hiện đầu là sai, cách thực hiện thứ ba là đúng

- Nhận xét , bổ sung

* 1HS đọc đề bài

Thảo luận nhóm 4 phân tích đề

và trính bày trên phiếu Bài giải

Số kg thức ăn cần cho 1 ngày là:

104375=39000(g)

Số g thức ăn cần trong 10 ngày là:

3910=390(kg) Đáp số: 390kg

I MỤC TIÊU

Học xong bài này HS biết:

-Nêu nguyên nhân diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai

-Kể được đôi nét về anh hùng Lí Thường Kiệt

-Tự hào về truyền thống đánh giặc ngoại xâm kiên cường, bất khuất của nhân dân ta

II CHUẨN BỊ.

-Hình trong sách giáo khoa

-Phiếu học tập của HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

* Nêu MĐ-YC tiết học

Ghi tên bài học

* Yêu cầu HS đọc sách từ năm

* 3HS lên bảng trả lời câu hỏi.-Lớp nhận xét bổ sung

* Nhắc lại tên bài học

* 2HS đọc theo yêu cầu.Cả lớp

Trang 13

-Giới thiệu về nhân vật lịch sử.

-Khi quân Tống đang xúc tiến việc, Lý Thường Kiệt chủ trươnggì?

-Ông thực hiện chủ trương đó như thế nào?

-Theo em Lý Thường Kiệt chủ động cho quân đánh nước Tống

có tác dụng gì?

=>Kết luận HĐ1: lý Thường Kiệt cho quân sang đất Tống, để phá âm mưu xâm lược nước ta của nhà Tống

* Treo lược đồ và trình bày diễn biến

-Lý Thường Kiệt làm gì để chuẩn bị chiến đấu với giặc?

-Quân Tống kéo sang xâm lược nước ta vào thời gian nào?

-Lực lượng quân Tống khi xâm lược nước ta như thế nào? do ai chỉ huy?

-Kể lại trận chiến trên phòng tuyến sông như nguyệt?

=> KL: Đây là trận quyết chiến trên phòng tuyến sông cầu

* Yêu cầu HS đọc SGK Từ sau hơn 3 tháng … được giữ vững

-Em hãy trình bày kết quả của cuộc kháng chiến

-Theo em vì sao nhân dân ta lại

có thể chiến thắng vẻ vang ấy?

KL:Cuộc kháng chiến chống quân Tống chúng ta đã thắng lợi , nhờ …

* Giới thiệu về bài thơ Nam quốc sơn hà

-Em có suy nghĩ gì về bài thơ này?

-Yêu cầu HS đọc bài học

-Chia quân làm hai cách bất ngờ đánh vào nơi tập trung lương thực của quân Tống, …-Thảo luận theo cặp nêu:

Lý Thường Kiệt chủ động tấn công

- 2 HS nhắc lại

* Quan sát và nghe

-Lý Thường Kiệt xây dựng phòng tuyến trên sông Như Nguyệt

-Vào cuối năm 1076

-Chúng kéo 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 dân phu, dưới sự chỉ huy của Quách Quỳ ồ ạt tiến vào nước ta

-Khi đến bờ sông Như Nguyệt, Quách Quỳ nóng lòng …

* 2HS đọc.Cả lớp theo dõi

-1Số HS phát biểu : Ta đã thắngđược quân Tống

-Thảo luận và trình bày

Nhờ sự dũng cảm và thông minh của quân và dân ta -Nghe 2 HS nhắc lại -Nghe

-Một vài HS nêu

- Về thực hiện

Trang 14

2 -3’ chuẩn bị bài sau.

Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Hiếu thảo với công lao sinh thành, dạy dỗ của ông bà, cha mẹ và bổn phận của con cháu đối với ông bà, cha mẹ

2.Thái độ:

- Biết thực hiện những hành vi, những việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với ông

bà cha mẹ trong cuộc sống

3.Hành vi:

-Kính yêu ông bà, cha mẹ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức

-Bài hát: Cho con

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

A.Khởi động bài:

- 1học sinh đọc ghi nhớ

? Vì sao em phải kính yêu ông bà cha mẹ?

? Em hãy kể một vài việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà cha mẹ

- GVnhận xét ,

B.Bài mới

* Hoạt động 1:Đóng vai (bài3 SGK)

- GVchia nhóm và giao nhiệm vụ

+ Một nữa số nhóm đóng vai tình huống tranh 1

+ Một nữa số nhóm đóng vai tình huống tranh 2

*Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đôi (bài 4 SGK)

- GV nêu yêu cầu bài tập 4

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- GV mời một số HS trình bày

Trang 15

- GV khen những HS đã biết hiếu thảo với ông bà ,cha mẹ và nhắc nhởcác HS khác học tập các bạn

*Hoạt động 3: Trình bày các sáng tác hoặc tư liệu sưu tầm được (bài tập 5,6SGK)

+Kết luận chung:

- Ông bà ,cha mẹ đã có công lao sinh thành ,nuôi dạy chúng ta nên người.Con cháu phải có bổn phận hiếu thảo với ông bà,cha mẹ

* Hoạt động nối tiếp :

- Thực hiện nội dung ở mục “Thực hành” trong SGK

*****************************************

Tiết 4: TẬP ĐỌC VĂN HAY CHỮ TỐT I-MỤC TIÊU:

- Đọc lưu loát toàn bài

II KỸ NĂNG SỐNG:

- Kỹ năng xác định giá trị – tự nhận thức bản thân.

- Kỹ năng đặt mục tiêu – kiên định.

III ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

Tranh minh họa nội dung bài

1 số vở sạch chữ đẹp của HS những năm trước hoặc HS đang học trong lớp trong trường

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

* Cho HS đọc

GV chia 3 đoạn,Đoạn 1: từ đầu đến cháu xin sẵnlòng

Đ2:từ lá đơn sao cho đẹp

* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

* Nghe, nhắc lại

* HS dùng viết chì đánh dấu đoạn theo hướng dẫn

Trang 16

khẩn khoản , huyện đường

-Cho HS đọc theo cặp

Theo dõi , sữa sai

-Cho hs đọc cả bàib)Cho hs đọc thầm chú giải+ giảinghĩa từ

c)GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần

-Cần nhấn dọng ở các từ ngữ sau:rất xấu,khẩn khoản, oan uổng

* Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi

Đ1:Cho HS đọc thành tiếng

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏiH:Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm kém?

H: Ông có thái độ thế nào khi bà

-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)phần mở bài:Từ đầu đến điểm kém

b)Thân bài: từ một hôm đến nhiều kiểu chữ khác nhau-c)Kết bài đoạn còn lại

* Cho hS luyện đọc-Chọn đoạn văn cho HS luyện

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn

-Luyện đọc từ ngữ khó ở trong đoạn

-Từng cặp HS luyện đọc

-2 HS đọc cả bài-1 HS đọc chú giải SGK-Một vài HS giải nghĩa từ

- Theo dõi , nắm cách thể hiện

-1 Hs đọc to, lớp lắng nghe-Vì ông viết chữ rất xấu mặc dùnhiều bài văn ông viết rất hay nhưng vẫn thường bị điểm kém-Vui vẻ giúp đỡ bà cụ

-HS đọc thành tiếng

-Lá đơn của ông làm quan không dịch được nên sai lính đuổi bà

* 2 HS đọc thành tiếng -HS đọc thầm đoạn văn-Nêu:ông về luỵên viết , m6õi tối viết xong 10 trang vở mới đingủ …

-HS đọc thầm cả bài-Tự tìm và phát biểu ý kiến-Lớp nhận xét

* 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn-Cả lớp luyện đọc đoạn từ : Thưở đi học …cháu xin sẵn lòng

-Các nhóm thi đọc phân vai

Trang 17

C- Củng cố

dặn dò 2-3’

đọc-Cho HS thi đọc diễn cảm theo cách phân vai

-Nhận xét khen nhóm đọc hay

* Nêu lại tên Nd bài học ?H:Câu chuyện khen các em điều gì?

-Nhận xét tiết học Dặn về tiếp tục luyện đọc Khen những em viết chữ đẹp

* 2 HS nêu-Kiên trì tập luyện , nhất định chữ sẽ đẹp

- Về thực hiện

******************************************

Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2016

Tiết 1: TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp HS

-Nhân với số có hai, ba chữ số

-áp dụng tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân, tính chất nhân một số với một tổng(hoặc một hiệu) để tính giá trị của biểu thức số, giải bài toán

có lời văn

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bảng phụ cho BT5 và 2 tờ giấy khổ lớn làm bài tập 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

* Giới thiệu bài-Nêu mục đích bài học

* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu HS đặt tính và tính vào bảng con

-Chữa bài tập và yêu cầu HS nêucách nhẩm

-Nhận xét , sửa sai

* Gọi HS đọc yêu cầu BT2

* 3 HS lên bảng HS dưới lớp theo dõi nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-nghe

* 2 HS nêu -1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng con , nêu cách nhân

và nhẫm -HS nhẩm:

3452 = 690Vậy 345 200= 69000-2HS nêu trước lớp

346403

- Cả lớp cùng nhận xét bài bạn

* 2HS nêu yêu cầu của đề bài

Trang 18

(12+18) Hãy phát biểu tínhHãy phát biểu tính chất này?

- GV cùng cả lớp nhận xét , sửa sai

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày kết quả câu a/; b/

* Em hãy nêu nội dung ôn tập của bài?

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS làm bài và chuẩn bị

- 2 HS nêu-3HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào

a) 95+11x206 b)9511+206c)9511206

-1HS nhẩm 95 11

* 1HS đọc đề bài

-Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất

-Thảo luận cặp làm bài vào vở nháp

a)14212+14218b)49356-39356c)41825

-áp dụng tính chất nhân một số với một tổng:Muốn nhân một

số với một tổng ta có thể nhân

số đó với từng số hạng của tổngrồi cộng kết quả của chúng lại với nhau

b)áp dụng tính chất nhân một sốvới một hiệu

* 1HS đọc đề bài, lớp đọc thầmThảo luận nhóm trình bày kết quả

Diện tích của hình chữ nhật làS=ab

a/ 12 x5 = 60 ; 15 x 10 = 150b/ Nếu chiều dài gấp 2 lần , giữ nguyên chiều rộng thì diện tích gấp lên 2 lần

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

* 2 HS nêu

Trang 19

bài sau Về thực hiện

******************************************

Tiết 2: KỂ CHUYỆN

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN

HOẶC THAM GIA

I MỤC TIÊU:

1- Rèn kỹ năng nói:

-HS chọn được 1 câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó.Biết sắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

-Lời kể tự nhiên, chân thực,có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ

2 rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II KỸ NĂNG SỐNG:

- Kỹ năng thể hiện sự tự tin.

- Kỹ năng tư duy sang tạo – lắng nghe tính tích cực.

III ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

* Một số HS đọc đề bài-GV viết đề bài lên bảng lớp

và gạch chân dưới những từ ,

ý chính -Cho HS đọc gợi ý SGK

-Cho HS trình bày tên câu chuyện mình kể

-Cho HS ghi những nét chính

về dàn ý câu chuyện-GV theo dõi làm giàn

* 1-2 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV

* Nghe, nhắc lại

*1 HS đọc to lớp lắng nghe

- Theo dõi , gạch chân dười các từ : Chứng kiến ,tham gia,kiên trìvượt khó

-3 HS nối tiếp nhau đọc3 gợi

ý Cả lớp theo dõi SGK-HS lần lượt kể tên câu chuyện mình chọn-Mỗi em ghi nhanh ra giấy nháp dàn ý câu chuyện

Trang 20

a)Cho từng cặp HS kể chuyện-Theo dõi , giúp đỡ

b)Cho HS thi kể chuyện trước lớp

GV nhận xét, bổ sung + khen những HS có câu chuyện hay

và kể hay nhất

* Hôm nay các em học kể chuyện gì?

-GV nhận xét tiết học, yêu cầu

HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

-Dặn HS xem trước nội dung bài Búp Bê của aiT14

-Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình+ góp ý cho nhau

-Một số HS kể chuyện trước lớp+Trao đổi nội dung và ý nhãi câu chuyện

-Hiểu được nhận xét chung của thầy cô giáo về kết quả viết bài văn KC của lớp

để liên hệ với bài làm của mình

-Biết tham gia sửa lỗi chung và tự sửa lỗi trong bài viết của mình

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Bảng phụ Ghi sẵn nội dung cần ghi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

-Nhận xét chung chú ý nhận xét

về 2 mặt: ưu và khuyết+Ưu điểm

* Nghe, nhắc lại

* 1 HS đọc đề bài lớp lắng nghe phát biểu yêu cầu chủ đề

- Nghe, sửa sai

Trang 21

-Diễn đạt câu ý thế nào?

-Sự việc cốt truyện liên kết giữa các phần

-Thể hiện sự sáng tạo khi kể theo lời nhân vật?

-Chính tả hình thức trình bày?

+Khuyết điểm-Nêu các lỗi điển hình về chính

tả dùng từ đặt câu

* Viết trên bảng phụ các lỗi, cho HS thảo luận tìm cách sửa lỗi

-GV trả bài cho HS-Cho HS đọc thầm lại bài viết của mình

-Cho HS yếu nêu lỗi và cách sửa

-Cho HS đổi bài trong nhóm kiểm tra sửa lôĩ

-Quan sát giúp đỡ HS chữa lỗi

* Gọi 1 vài HS đọc bài làm tốt-Cho HS trao đổi về cái hay củađoạn văn, bài văn

-Cho HS đọc đoạn văn cũ và đoạn mới viết lại

-Nhận xét động viên khuyến khích các em

-Nhận xét tiết học-Yêu cầu HS viết bài chưa đạt

về nhà viết lại-Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết tới Ôn văn kể chuyện

-HS nhận xét xem lại bài-Đọc kỹ lời phê của GV và tự sửa lỗi

-HS yếu nêu lỗi chữa lỗi

-Các nhóm đổi trong nhóm kiểm tra sửa lỗi

-HS lắng nghe-HS trao đổi

- Nhận lại vở

- Tự đọc thầm và tìm những lỗi sai đã được nhận xét và sửa chữaviết lại đoạn văn

-1 vài HS đọc

Kiểm tra chéo lẫn nhau-Lớp nhận xét

* Cả lớp nhận xét và tìm ra cái hay của đoạn văn, bài văn

- Nghe và so sánh tìm ra sư hkac1 biệt , tiến bộ hay không

-Về thực hiện

******************************************

Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÂU HỎI, DẤU CHẤM HỎI I.MỤC TIÊU.

-Hiểu tác dụng của câu hỏi, nhận biết 2 dấu hiệu chính của câu hỏi là từ nghi vấn và dấu chấm hỏi

Trang 22

-Xác định được câu hỏi trong 1 văn bản, đặt được câu hỏi thông thường.

- Ap dụng khi viết bài Biết trình bày đoạn văn , bài văn đúng ngữ pháp

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ

- Bảng phụ kẻ sẵn phẩn hướng dẫn mẫu ; Phiếu bài tập cho BT 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

* Phần nhận xét-Cho HS đọc yêu cầu đề bài

- Gọi HS đọc bài: Người tìm

đường lên các vì sao ghi lại các

câu hỏi trong bài tập đọc

* Cho HS làm việc-Cho HS phát biểu-Ghi ở bảng phụ ở bảng cột câu hỏi các câu hỏi HS đã tìm đúng

- Những dấu hiệu nào giúp em nhận ra câu hỏi đó ?

-GV chốt lại lời giải đúng-Cho HS đọc phần ghi nhớ

* Cho HS đọc yêu cầu BT-Giao việc: các em phải đọc bài :Thưa chuyện với mẹ, hai bàn tay

để tìm các câu hỏi có trong bài đó

-Cho HS làm bài trên phiếu theo mẫu

-Cho HS trình bày kết quả-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

* Cho HS đọc yêu cầu BT2 + Đọc mẫu

Gọi HS làm mẫu -Giao việc:Các em đọc bài văn hay chữ tốt chọn 3 câu trong bài văn đó: đặt câu hỏi để trao đổi với bạn về nội dung liên quan đến từng câu

* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

-Nghe, nhắc lại

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe-Cả lớp đọc thầm truyện :

Người tìm đường lên các vì sao+ tìm các câu hỏi có trong

-HS còn lại làm bài theo cặp-1 số cặp trình bày

-Lớp nhận xét

Trang 23

* Cho HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ.

-Nhận xét tiết học-Dặn HS về nhà viết lại câu hỏi

đã đặt ở lớp

-1 HS đọc to lớp lắng nghe-HS làm bài cá nhân

-1 số HS lần lượt trình bày-Lớp nhận xét

* 1-2 HS nhắc lại

- Làm bài vào vở Nêu kết quả VD:- Vì sao mình không giải được bài tập này nhỉ ?/ Không biết mình để quyển sáchtoán ở đâu ?

-Củng cố về đổi các đơn vị đo khối lượng, diện tích đã học

-Kĩ năng thực hiện tính nhân với số có hai, ba chữ số

-Các tính chất của phép nhân đã học

-Lập công thức tính diện tích hình vuông

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.

Chuẩn bị bài tập 1 ở bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

* Giới thiệu bài-Nêu mục đích bài học

* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập -GV yêu cầu HS tự làm bài-GV chữa bài sau đó lần lượt yêu

* 3 HS lên bảng làm bài HS dưới lớp theo dõi nhận xét

* Nghe, nhắc lại

* 2 Hs nêu -3 HS lên bảng làm mỗi HS làm 1 phần, HS cả lớp làm bài

Trang 24

* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài

- Gọi một số em nêu cách nhân

-GV nhận xét , sửa sai

*Yêu cầu HS tự làm bài vào vở H:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

* Gọi HS đọc đề bài -Yêu cầu HS tóm tắt bài toán sau

đó hỏi:

-Để biết 1 giờ 15 phút cả 2 vòi chảy được bao nhiêu lít nước chúng ta phải biết gì?

-Yêu cầu HS làm bàiCách 1

+HS1:vì 100kg=1tạ mà: 1200:100=12nên 1200=12tạ

+ Vì 1 tấn = 1000 kg ; 15000 :

1000 = 15 nên 15000 kg = 15 tấn

-HS3:Vì 100dm2=1m2 Mà 1000:100=10

nên1000dm2=10m2

- Cả lớp theo dõi nhận xét , bổsung

* 2 HS nêu

-3 HS lên bảng làm, Cả lớp làm bảng con

- Cả lớp cùng nhận xét

* 3 HS lên bảng làm mỗi HS làm 1 phần HS cả lớp làm bài vào vở

a/ 2 x39 x 5= (2 x 5) x 39 =10

x 39 = 390b/ 302 x 16 + 302 x 4

=302x(16+4) = 302x 20 = 6040

* 2 HS nêu

-Nêu+Phải biết sau 1 giờ 15 phút mỗi vòi chảy được bao nhiêu lít nước sau đó tính tổng

số l của 2 vòi…

Cách 2Bài giải-1 giờ 15 phút =75 phút

Trang 25

* Goi HS nêu yêu cầu bài tập -Hãy nêu cách tính diện tích hìnhvuông?

-Gọi cạnh của hình vuông là a thìdiện tích của hình vuông tính như thế nào?

-GV Vậy ta có công thức tính diện tích hình vuông là:

S=a x a-GV yêu cầu HS tự làm phần b

- nhận xét ,

* Nêu lại ND lyện tập ?-Nhận xét bài làm của 1 số HS-Tổng kết giờ học,dặn HS về nhàlàm BTHD LT thêm và chuẩn bị bài sau

-Số lít nước cả 2 vòi chảy đựơc vào bể trong 1 phút là 25+15=40l

Trong 1 giờ 15 phút cả 2 vòi chảy được vào bể số lít nước là

43x 75=3000lđáp số: 3000 lít -HS tự nêu

-HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

A- Kiểm tra

3 - 4’

* Gọi HS lên bảng -Nhận xét đánh giá HS

* 2 HS lên bảng trả lời theo yêu cầu

Trang 26

* Giới thiệu bài

- Ghi tên bài: văn kể chuyện

* Cho HS đọc yêu cầu BT1-Giao việc: các em cho biết đềnào trong 3 đề đó thuộc loại văn kể chuyện ? vì sao?

-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày kết quả-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Đề 2: Thuộc loại văn kể chuyện vì đề bài có ghi: Em hãy kể

Đề1:Thuộc loại văn viết thư vì

đề ghi rõ : Em hãy viết thư

Đề3: thuộc loại văn miêu tả vì

đề ghi rõ:Em hãy tả

* Cho hs đọc yêu cầu BT2+3-Cho HS nêu câu chuyện mìnhchọn kể

-Cho HS làm bài-Cho HS thực hành kể chuyện-Cho HS thi kể chuyện

- Khen những HS kê hay-Treo bảng ôn tập đã chuẩn bị -Nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà viết lại tóm tắt những kiến thức về văn KC cần ghi nhớ

- Cả lớp nhận xét

* Nghe, nhắc lại

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS đọc kỹ 3 đề bài-1 số HS lần lượt phát biểu-Lớp nhận xét

- Cả lớp theo dõi , nhận xét -Một số em đọc bài trên bảng phụ

- Về thực hiện

******************************************

Tiết 3: KHOA HỌC NGUYÊN NHÂN LÀM CHO NƯỚC BỊ Ô NHIỄM

Trang 27

I.MỤC TIÊU:

Giúp HS:

Tìm ra những nguyên nhân làm nước ở sông hồ, kênh, rạch, biển, … bị ô nhiễm.Sưu tầm thông tìn về nguyên nhân gây ra tình trang ô nhiễm nước ở địa phương.Nêu tác hại của việc sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm đối với sức khoẻ con

người

II KỸ NĂNG SỐNG:

- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin về nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm.

- Kỹ năng trình bày thông tin về nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm.

- Kỹ năng bình luận, đánh giá về các hành động gây ô nhiễm nước.

III.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

Các hình trong SGK

Phiếu học tập

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

-Nhận xét –

* Giới thiệu bài

* Yêu cầu mở SGK quan sát tranh và thảo luận trả lời câuhỏi

+Em hãy mô tả những gì em nhìn thấy ở hình vẽ?

+Theo em việc đó sẽ gây ra điều gì?

KL: Có nhiều việc làm gây ônhiễm nguồn nước

* 2HS lên bảng trả lời câu hỏi:-Nhận xét bổ sung

-Hình 2: Hình vẽ một ống nước sạch bị vỡ, các chất bẩn chui vào ống, …

-Hình 3: Hình vẽ một con tàu bịđắm ở biển, …

-Hình 4: Đổ rác xuống sông…-Hình 5: Bón phân hoá học cho rau, …

-Hình 6: Phun thuốc sâu cho lúa, …

-Nhận xét bổ sung

Trang 28

nhiễm đối với sức

khoẻ con người

-Giảng thêm vừa giảng vừa chỉ vào hình 9

* Yêu cầu đọc phần bạn cần biết

-GD các em giữ gìn , bảo vệnguồn nước

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về học thuộc ghi nhớ

-Nghe

-2HS đọc lại phần bạn cần biết

* Thảo luận theo nhóm

-Đại diện các nhóm nhanh nhất trình bày ý kiến

Câu trả lời đúng: Nguồn nước

bị ô nhiễm, …-Quan sát và lắng nghe

* 2HS đọc

-2HS nhắc lại ghi nhớ

- Nghe , thực hiện

******************************************

Trang 29

TUẦN 14

Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2016

Tiết 2: TOÁN CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ I- MỤC TIÊU:

Giúp HS:

-Nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số và 1 hiệu chia cho 1 số

-áp dụng tính chất 1 tổng(1 hiệu) chia cho 1 số để giải các bài toán có liên quan

II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

-Băng giấy ghi sẵn phần kết luận

-2 tờ giấy khổ lớn để trình bày bài tập 2, Phiếu học tập BT2

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* GV viết lên bảng 2 biểu thức(35+21):7 và 35:7+21:7

-GV yêu cầu HS tính giá trị của

2 biểu thức trên

-Giá trị của 2 biểu thức(35+21):27 và 35:7+21:7như thế nào với nhau?

-GV nêu :Vậy ta có thể viết(35+21):7=35:7+21:7-GV đặt câu hỏi để HS nhận xét về các biểu thức trên-Biểu thức (35+21):7 có dạng như thế nào?

-Hãy nhận xét về dạng của biểuthức 35:7+21:7?

-Nêu từng thương trong biểu thức này?

-35 và 21 là gì trong biểu thức?

-Còn 7 là gì trong biểu thức?

* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV Cả lớp theo dõi , nhậnxét

* Nghe

* Đọc biểu thức

-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào giấy nháp

(35+21):7=56:7=835:7+21:7=5+3=8-Giá trị của 2 biểu thức bằng nhau

-Đọc biểu thức

-Có dạng là 1 tổng chia cho 1 số

tổng là (35 + 21) Một số là 7.-Biểu thức là tổng của 2 thương

-Thương thứ nhất là 35:7 thương thứ 2 là 21:7-Là các số hạng của tổng (35+21)

-Là số chia-Lắng nghe và nhắc lại

Trang 30

* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

GV hướng dẫn làm bài tập 1a/

-H:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-GV viết lên bảng biểu thức (15+35):5

-Yêu cầu HS nêu cách tính của biểu thức trên

-GV gọi 2 HS lên bảng làm theo 2 cách

-GV nhắc lại:Vì biểu thức có dạng là 1 tổng chia cho 1 số các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia nên ta có thể thực hiện 2 cách như trên-GV nhận xét, sửa saivà Bài 1b

-GV viết lên bảng biểu thức 12:4+20:4

-GV yêu cầu HS tìm hiểu cách làm và làm bài theo mẫu

H:Theo em vì sao có thể viết là:12:4+20:4=(12+20):4-Yêu cầu HS tự làm tiếp bài sau đó nhận xét và HS

* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập -GV viết lên bảng biểu thức (35-21):7

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm , trình bày kết quả trên giấy khổ lớn Các nhóm còn lại làm bài vào phiều học tập

-Yêu cầu HS nêu cách làm của nhóm mình trước lớp

-GV yêu cầu HS đổi phiếu nhận xét kết quả (Đ / S bằng bút chì )

-GV như vậy khi có 1 hiệu chiacho 1 số mà cả số bị trừ và số

Ghi nhớ

* 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm theo 2 cách

-2 HS nêu 2 cách+Tính tổng rồi lấy tổng chia cho số chia

+Lấy từng số hạng chia cho sốchia rồi cộng các kết quả với nhau

-Thực hiện tính giá trị của biểuthức trên theo mẫu

-Vì trong biểu thức 12:4+20:4

có 12 và 20 cùng chia cho 4 ápdụng tính chất 1 tổng chia cho

1 số ta có thể viết 12:4+20:4=(12+20):4-1 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào bảng con Cả lớp nhận xét , sửa sai

* 2 HS nêu -HS đọc biểu thức-Thào luận nhóm trính bày kết quả trên phiếu bài tập và giấy khổ lớn

- Trình bày kết quả Đổi phiếu , nhận xét kết quả -Lần lượt từng HS nêu+Cách 1 tính hiệu rồi lấy hiệu chia cho số chia

+Cách 2 xét thấy ……

-Ta cói thể lấy số bị trừ và số trừ chia cho số chia rồi trừ các kết quả cho nhau

Trang 31

-GV giới thiệu:Đó chính là tínhchất 1 hiệu chia cho 1 số.

* GV gọi 1 HS đọc yêu cầu củabài

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài 1HS tóm tắt , 1 HS giải Yêu cầu cả lớp làm vở

Bài giải

Số nhóm HS của lớp 4A là 32:4=8 ( nhóm)

Số nhóm HS của lớp 4B là:

28:4=7(nhóm )

Số nhóm HS của cả 2 lớp là 8+7=15( nhóm)ĐS:15 nhóm

-GV chữa bài sau đó yêu cầu

HS nhận xét cách làm thuận tiện hơn

- HS

* Nêu lại ND bài học ?-Gọi HS đọc phần kết luận -Tổng kết giờ học dặn HS về nhà làm bài tập HS luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

* 2 HS đọc to đề bài -1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở

Đáp số:15 nhóm

-Cả lớp nhận xét , sửa sai

* 2 HS nhắc lại _1 em đọc to Cả lớp theo dõi

- Về thực hiện

******************************************

Tiết 3: TẬP ĐỌC CHÚ ĐẤT NUNG I.MỤC TIÊU:

-Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung câu chuyện:Chú bé đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ

II KỸ NĂNG SỐNG:

- Kỹ năng xác định giá trị – tự nhận thức bản thân.

- Kỹ năng thể hiện sự tự tin

III.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

Trang 32

Tranh minh hoạ bài tập đọc.

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Đ 2:tiếp đến thuỷ tinhĐ3: còn lại

-Cho HS đọc-Cho HS luyện đọc những từ ngữ khó:cưỡi ngựa tía,kị sĩ,cu chắtb)Cho HS đọc chú giải +giải nghĩa từ

-Cho HS đọc

c)GV cho HS đọc diễn cảm Đ1

* Cho HS đọc đoạn H:Cu chắt có những đồ chơi gì?

Chúng khác nhau như thế nào?

+ Đoạn 2Cho HS đọcH:Chú bé đất đi đâu và gặp chuyệngì?

+ Đoạn còn lại-Cho HS đọcH:Vì sao chú bé đất quyết định trở thành chú nung đất?

H:Chi tiết “nung trong lửa” tượng trưng cho điều gì?

* Cho HS đọc phân vai

-Luyện đọc diễn cảm.GV HD học sinh đọc diễn cảm đoạn cuối

-Thi đọc diễn cảm-Nhận xét khen nhóm, cá nhân đọchay

* 2 HS lên bảng

* Nghe

* HS dùng viết chì đánh dấu đoạn

-HS đọc nối tiếp từng đoạn, lần lượt đến hết ( 2,3 lượt toàn bài )

-HS luyện đọc từ

-1 HS đọc to chú giải-2-3 HS giải nghĩa từ-Các cặp luyện đọc

-1-2 HS đọc cả bài

* HS đọc thành tiếng-HS đọc thầm trả lời câu hỏi-Nêu

-Chú bé đất là đồ chơi cu bé chắt nặn từ đất

* Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

-Đất từ người cu đất giây bẩn hết quần ào củ 2 người bột.cu chắt bỏ 2 người bột vào cái lọ thuỷ tinh

+ HS đọc thành tiếng-HS đọc thầm trả lời câu hỏi-Vì chú sợ bị chê là hèn nhát -Phải rèn luyện trong thử thách, con người mới trở thànhcứng rắn hữu ích

* 4 HS đọc phân vai: người dẫn chuyện chú bé đất

-Các nhóm luyện đọc theo nhóm Cả lớp theo dõi SGK-3, 4 em lên thi đọc diễn cảm

Trang 33

C - Củng cố dặn

2-4’

* Hôm nay ta học bài gì?

Nêu nội dung câu chuyện ?

-GV nhận xét tiết học-Dặn HS về nhà đọc lại bài tập đoc

Cả lớp theo dõi , nhận xét

* 2 HS nêu

HS nêu :Chú bé Đất can đảm muốn mình khoẻ mạnh làm được nhiều điều có ích …

- Nghe , rút kinh nghiệm

******************************************

Tiết 4: KHOA HỌC MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC I.MỤC TIÊU:

Sau bài học HS biết:

-Kể được một số cách làm sạch nước và tác dụng của từng cách

- Nêu được tác dụng của từng giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản và sản

xuất nước sạch của nhà máy nước

-Hiểu được sự cần thiết phải đun sôi nước trước khi uống

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Các hình SGK

-Phiếu học nhóm

-Mô hình lọc nước đơn giản

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

-Nhận xét ++ Giới thiệu bài.Ghi bảng -H: Gia đình, địa phương em đã

sử dụng những cách nào để làmsạch nước?

-Những cách làm như vậy đem lại lợi ích gì?

=>KL:Có 3 cách làm sạch nước:

lọc nước ,khử trùng , đun sôi.Và tác dụng từng cách

++ 3HS lên bảng trả lời câu hỏi.VD:

-Do chất thải nhà máy, bơm thuốc trừ sâu, …

- gây nên bệnh tật , dịch bệnh ,…

++ Nhắc lại tên bài học

-Nối tiếp nêu ý kiến

+Dùng bể đựng cát, sỏi, …+Dùng bình lọc nước

+Dùng bông, dẻ lót để rót

…-Làm cho nước trong hơn, loại bỏ một số vi khuẩn gây bệnh cho con người

-Nghe.Nhắc lại

++ 2HS đọc lại yêu cầu hoạt

Trang 34

đun sôi nước

trước khi uống

C-Củng cố

dặn dò:

3-4’

++ Chia nhóm HD các nhóm thực hành lọc nước Theo dõi hướng dẫn giúp đỡ các nhóm

- Gọi Hs nhận xét , bổ sung

=>KL: Than củi có tác dụng hấp thu mùi lạ và màu trong nước…

Cát sỏi lọc n2 chất không tan Kết quả là nước trong tuy nhiênchưa sạnh chưa uống ngay được

++ Yêu cầu các nhóm đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi vào phiếu học tập

- Yêu cầu các nhóm thực hiện

GV theo dõi giúp đỡ

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả

-Nhận xét, bổ sung

=>KL: Về quy trình sản xuất nước sạch của nhà máy nước:

++ Gọi HS đọc mục thực hành Nêu câu hỏi thảo luận:

+Nước làm sạch ở các cách trên đã uống ngay được hay chưa? Tai sao?

+Muốn có nước uống được chúng ta phải làm gì? Tại sao?

-Gọi đại diện nhóm trình bày KL: Nước được sản xuất… tuy nhiên cần phải đun sôi

++ Nêu lại tên ND bài học ?Gọi HS đọc phần bạn cần biết

- Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà họcghi nhớ

động nhóm

-Thực hành theo nhóm -Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

-Nhận xét.,bổ sung

- Một số em nhắc lại

++ 2HS đọc -Hình thành nhóm 4 nhận phiếu thảo luận và thảo luận theo yêu cầu

-Nhóm trưởng điều khiển các bạn thực hiện theo yêu cầu.-Một số HS đại diện một số nhóm trình bày kết quả

-Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Nhắc lại

++ Đọc mục thực hành -Hình thành nhóm 6.thảo luậnnhòm và giải thích

******************************************

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2016

Tiết 1: TOÁN CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

Trang 35

I.MỤC TIÊU.

Giúp HS

-Rèn kỹ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số

-áp dụng phép chia cho số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

* Giới thiệu bài mới-Nêu nội dung bài Ghi bảng a/Phép chia 124872:6

-GV viết lên bảng phép chia 124872:6 và yêu cầu HS đọc phépchia

-Yêu cầu HS đặt tính để thực hiệnphép chia

H :Chúng ta phải thực hiện phép chia theo thứ tự nào?

-Yêu cầu HS thực hiện phép chia

-Yêu cầu HS nhận xét bài làm củabạn trên bảng, sau đó yêu cầu HS vừa lên bảng thực hiện phép chia nêu rõ các bước chia của mìnhH:Phép chia 128472:6 là phép chia hết hay phép chia có dư?

b)Phép chia 230859:5-GV viết lên bảng phép chia và yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép chia này

H:Phép chia 230859:5 là phép chia hết hay phép chia có dư?

-Với phép chia có dư chúng ta phải chú ý điều gì?

* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu HS làm bảng con 2 HS lên bảng làm ( lần lượt từng bài )

- Nhận xét , sửa sai

* GV gọi 1 HS đọc đề bài-Yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán

48 -Đặt tính 07 12 0-Theo thứ tự từ trái sang phải

-1 HS lên bảng làm HS cả lớplàm vào giấy nháp.kết quả và các bước thực hiện phép chia -HS cả lớp theo dõi nhận xét

-HS đặt tính và thực hiện phép chia.1 HS lên bảng làm bài HS cả

lớp làm bài vào giấy nháp-Là phép chia hết

-là phép chia có số dư là 4-Số dư luôn nhỏ hơn số chia

* 1HS nêu yêu cầu

2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con

- Nhận xét kết quả

Trang 36

* Bài 3 Yêu cầu HS đọc đề bàiH:Tất cả có bao nhiêu chiếc áo?

-1 Hộp có mấy chiếc áo-Muốn biết xếp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc áo ta phải làm phép tính gì?

-Yêu cầu HS làm bài Tóm tắt

8 áo:1 hộp

187250 áo:…hộp thừa ……áo?

-GV chữa bài HS

* Nêu lại tên ND bài học ?

- Nêu lại cách thực hiện phép tính?

-Tổng kết giờ học dặn dò HS về nhà làm bài tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

* Đọc-1 HS lên bảng làm HS cả lớplàm vào vở

Bài giải

Số L xăng có trong mỗi bể là: 128610:6=21435 ( l ) Đáp số 21435 l xăng

* Đọc-Có tất cả 187250 chiếc áo-8 chiếc

-Tính chia 187250:8-1 HS lên bảng làm HS cả lớplàm vào vở

Bài giải

Ta có 187250:8=23460 dư 2Vậy có thể xếp được nhiều nhất là 23406 hộp và còn thừa

(Nghe viết)

I.MỤC TIÊU:

- 1 HS nghe đọc, viết đúng chính tả trình bày đúng đoạn văn Chiếc áo búp bê

-2 làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai dẫn đến viết sai

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Bút dạ giấy khổ to

- Một số tờ giấy khổ A4

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

* 2 HS lên bảng

Cả lớp theo dõi , nhận xét

* Nghe

* HS theo dõi SGK

Trang 37

-Nhắc HS viết hoa tên riêng :Bé

Ly, chị khánh-Cho HS viết những từ ngữ dễ viết: phong phanh ,xa tanh

Nhận xét , sửa sai

+ GV đọc cho HS viết+ Thu chữabài

-Thu 5-7 bài-Nhận xét chung

* GV chọn câu 2a, Chọn tiếng bắt đầu bằng s hoặc x

-Cho HS đọc yêu cầu BT-Cho HS làm bài:GV phát giấy cho 3-4 nhóm HS làm bài-Cho HS trình bày kết quả bài làm

-Nhận xét chốt lại lời giải đúngXinh xinh-Trong xóm-xúm xít- màu xanh

* Gv chọn câu a)Tìm các tiếng bắt đầu bằng s hoặc x

-Cho HS đọc yêu cầu đề

-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

-Cho HS làm bài: GV phát giấy +bút dạ cho 3 nhóm

-Cho HS trình bày kết quả-Nhận xét chốt lại lời giải đúng.Từ chứa tiếng bắt đầu bằng s:

sung sướng, sáng suốt, sành sỏi.Từ chứa tiếng bắt đầu bằng x:Xanh xao xum xuê, xấu xí

- Gọi 1HS đọc lại bài đã sữa sai

* Nêu lại tên ND bài học ?-Dặn về nhà sửa lại các lỗi sai,-Nhận xét tiết học

-Tả chiếc áo búp bê xinh xắn Một bạn nhỏ đã may áocho búp bê của mình với baotình cảm yêu thương

-HS luyện viết từ ngữ đúng chính tả vào vở nháp Ghi nhớ lỗi để không mắc phải

-HS viết chính tả

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi ghi lỗi ra lề

* 1 HS đọc to lớp đọc thầm theo

-Những nhóm được phát giấy làm bài vào giấy-HS còn lại làm bài vào vở BT

-Các nhóm làm bài vào giấy lên bảng lớp

-HS còn lại làm vào vở BT

-3 Nhóm lên dán kết quả trên bảng lớp

-Cả lớp nhận xét, Chốt kết quả đúng

Trang 38

LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI I.MỤC TIÊU:

-Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với từ nghi vấn ấy

-Bước đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.

-Giấy khổ to viết sẵn lời giải BT

-2-3 khổ giấy to viết sẵn 3 câu hỏi của BT3

3-4 Tờ giấy trắng để HS làm bài tập 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

và bút dạ cho 3 HS-Cho HS trình bày kết quả-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)Hăng hái nhất và khoẻ nhất

là ai?

b)Trước giờ học các em thường làm gì?

c)bến cảng như thế nào?

d)Bọn trẻ xóm em hay thả diều

ở đâu

* Gọi HS đọc bài tập 2-Cho HS làm vở -Gv phát giấy cho 2HS lam2 bài trên giấy khổ lớn

-Cho HS trình bày kết quả-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

* Cho HS đọc yêu cầu BT 3-Giao việc:Các em có nhiệm

vụ tìm các từ nghi vấn câu a,b,c lên bảng lớp

-Nhận xét chốt lại lời giải

* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

* Nghe,nhắc lại

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

- Nắm yêu cầu nhiệm vụ

-3 HS làm bài vào giấy

-HS còn lại làm vào vở -3 hs làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp

HS trình bày bài làm của mình-HS nhận xét bổ sung

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe-HS làm bài vào vở

-2HS bai2 trên giấy khổ lớn -Đại diện các nhóm lên trình bày

-Cả lớp nhận xét, bổ sung

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe-3 HS lên bảng làm

HS còn lại làm vở -Lớp nhận xét

Trang 39

* Cho HS đọc yêu cầu BT-Giao việc: các em tìm trong 5 câu ấy câu nào không phải là câu hỏi, không được viết dấu hỏi

-Cho HS làm bài-Cho HS trìnhbày-Nhận xét chốt lại kết quả đúng

* Nêu lại tên ND bài học ?-Nhắc lại ghi nhớ ?

-GV nhận xét tiết học-Yêu cầu HS về nhà viết vào

vở 2 câu có dùng từ nghi vấn nhưng không phải là câu hỏi không đựoc viết vào dấu chấmhỏi

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS đặt câu-HS trìnhbày-Lơp nhận xét

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe-HS đọc lại phần ghi nhớ về câu hỏi trang 131 SGK-1 Số HS phát biểu ý kiến VD:2 câu a và d là câu hỏi ; 3 câu b, c, d không phải là câu hỏi nên không được dùng dấu chấm hỏi

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

-Rèn kỹ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số

-Củng cố kỹ năng giải toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó, bài toán

về tím số trung bình cộng

-Củng cố tính chất công một tổng chia cho một số, một hiệu chia cho một số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 40

-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con lần lượt từng bài Gọi 2 emlên bảng làm bài

-GV chữa bài và yêu cầu HS nêu các phép chia hết, phép chia có dư trong bài

-Nhận xét

* Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

-Nêu các tìm số lớn, số bé trongbài toán tìm hai số khi biết tổng

và hiệu của hai số đó

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét ,

* Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát giấy khổ lớn yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày kết quả và cách làm VD: Muốn tính trung bình công của các số

ta lấy tổng của chúng chia cho

-Nghe, nhắc lại

* 1HS đọc yêu cầu bài

-Bài tập yêu cầu chúng ta đặt tính rồi tính

-4HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 1 phép tính, HS cả lớp làm bảng con

-HS trả lời:

67494 : 7 = 9642 chia hết

42789 : 5 = 8557 dư 4b)…

* 1HS đọc bài toán trước lớp.-HS nêu cách tìm

+Số bé= (Tổng – hiệu):2+Số lớn=(Tổng +hiệu):2-2HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, Cả lớp làm bài vào Bài giải

Số lớn là:

(137895 +25287):2=111591

Số bé là:

111591- 25287 = 86304Đáp số: SL 11591

SB 86304

* 2HS đọc yêu cầu đề bài.Thảo luận nhóm , rtinh2 bày kếtquả VD:

Bài giảiTổng số toa là :6+3=9(toa )

3 toa chở số Kg hàng là :

14580 x 3 = 43740(kg)

6 toa chở số kg hàng là :

13275 x 6 = 79650( Kg )Trung bình mỗi toa chở là:(43740+79650):9= 13710 (kg)Đáp số :13710(kg)

* HS làm bài -2 HS lên bảng làm bài mỗi HS làm 1 phần,HS cả lớp làm bài vào vở

Ngày đăng: 06/12/2021, 15:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w