1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi cuoi HK 2 lop 10

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 205,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ * PHẦN I.TRẮC NGHIỆM3 điểm.. Giá trị của biểu thức.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ

*

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2 LỚP 10 NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Toăn

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I.TRẮC NGHIỆM(3 điểm)

Câu 1 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình 2x3y 5 0 là:

A n (2;3)

B n  ( 2;3)

C n (2; 3)

D n (3;2)

Câu 2 Đường tròn ( )C có phương trình x2y2 2x 4y 4 0 có tâm I và bán kính R là:

A I( 1; 2),  R3 B I(1;2),R 3 C I( 1;2), R3 D I(1;2),R 1

Câu 3 Giá trị của biểu thức A sin6 cos3

bằng :

A A 1 B A  3 C

1 2

A 

D

3 2

A 

Câu 4 Cho hai góc  và  thỏa mãn

1 tan

2

  ,

1 tan

3

 Giá trị của biểu thức tan() bằng:

A

3

3 B  1 C 3 D 1

Câu 5 Cho biết tan 2 Giá trị của biểu thức

3sin cos sin cos

A E 3 B E 2 C E 5 D E 5

Câu 6 Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A sin sin( ) B cos cos( ) C tan  tan( ) D cot cot( )

PHẦN II.TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1.(4 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) x2 8x15 0 b) (2x3)(x2 x 2) 0

c)

1

x

d) x215 3 x 2 x28

Câu 2.(1 điểm) Tìm m để bất phương trình (2m- 1)x2- 2(m- 2)x+m³ 0, (trong đó m là tham số) nghiệm đúng với mọi x R

Câu 3.(2 điểm) a) Cho elíp (E) có phương trình chính tắc là

1

x y

Tìm tọa độ các đỉnh và các tiêu điểm của elíp (E)

Trang 2

b) Cho đường thẳng ( )d có phương trình: 2x y  3 0 Viết phương trình đường thẳng ( ) đi qua điểm (2;3)

M và tạo với đường thẳng ( )d một góc 450.

Hết

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ

*

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2 LỚP 10 NĂM HỌC

2016-2017 Môn: Toăn

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I.TRẮC NGHIỆM

PHẦN II.TỰ LUẬN

CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM

1

8 15 0

xx 

Vế trái có 2 nghiệm x3,x5

xx   x    

0,5đ 0,5đ

b (2x3)(x2 x 2) 0

Vế trái có các nghiệm

3

2

x x x

Xét dấu vế trái x

 

3 2

 1 2 

Vế trái - 0 + 0 - 0 +

Tập nghiệm của bất phương trình là:

3 [ ; 1] [2; ) 2

0,5đ

0,5đ

9 1

x

2 8 12 0(*) 1

x

-Ta có

8

x

x

Xét dấu vế trái của (*)

1 2 8 

Vế trái - || + 0 - 0 + Tập nghiệm của bất phương trình là:

(1; 2] [8; )

0,5đ

0,5đ

Trang 3

d x215 3 x 2 x28.(1)

* Ta có (1) ⇔ √ x2+15− √ x2+8<3 x−2

x2+15−x2−8

x2+15+√x2+8<3 x−2⇔

7

x2+15+√x2−8<3 x−2 (2).

Từ (2) ta có 3 x−2>0 ⇔ x>2

3 .

* Mặt khác: (1) ⇔ √ x2+15−4<3x−3+ √ x2+8−3

x2−1

x2+15+4<3 (x −1)+

x2−1

x2+8+3

⇔ ( x−1 ) ( √ x2x+1 +15+4 −3−

x+1

x2+8+3 ) <0

(3)

* Lại có : Vì x>2

3 nên

x2+ 15+4 > √ x2+8+3 ⇔ x +1

x2+ 15+4 <

x +1

x2+8+3

x2+15+4 −

x+1

x2+ 8+3 −3<0 .

Vậy (3) ⇔x−1>0 ⇔ x >1 .

KL : BPT (1) có tập nghiệm là T= (1;+∞) .

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2 Tìm m để bất phương trình (2m- 1)x2- 2(m- 2)x+m³ 0, (trong đó m là tham

số) nghiệm đúng với mọi x R

Trường hợp 1:

1

2

BPT trở thành:

1 2

m

không thỏa mãn Trường hợp 2:

1

2

Để BPT nghiệm đúng với mọi x R thì

1 0

m

m

ìï - >

íï D £ ïî Vậy m 1

0,25đ

0,75đ

Cho elíp (E) có phương trình chính tắc là

1

x y

Tìm tọa độ các đỉnh và các tiêu điểm của elíp (E)

Ta có a225 a5,b2 9 b3,c2a2 b216 c4

Tọa độ các đỉnh A1 ( 5;0),  A2 (5;0), (0; 3),B1  B2 (0;3)

0,5đ 0,5đ

Trang 4

Tọa độ các tiêu điểm F1 ( 4;0),  F2 (4;0).

b Cho đường thẳng ( )d có phương trình: 2x y  3 0 Viết phương trình đường

thẳng ( ) đi qua điểm M(2;3) và tạo với đường thẳng ( )d một góc 450.

Đường thẳng ( ) đi qua điểm M(2;3) với vectơ pháp tuyến n a b a( ; ), 2b20

Có phương trình là a x(  2)b y(  3) 0  ax by  2a 3b0

Vì đường thẳng ( ) tạo với đường thẳng ( )d một góc 450nên

0

2 2

2 cos45

a b

a b

3

3

a ab b

a b



 



Với a 3b phương trình đường thẳng( ) là 3x y  3 0

Với

1 3

ab

phương trình đường thẳng( ) là x3y11 0

0,25đ 0,5đ

0,25đ

Ngày đăng: 06/12/2021, 15:18

w