* Tính độ dài đường phân giác AD Em nào có thể nêu thêm yêu cầu cho bài toán 2?... Bài 2: Cho ABC vuông tại A, đường phân giác AD.[r]
Trang 1Nêu những nội dung chính trong chương I hình
học?
NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG I
1 Các hệ thức về cạnh và đường cao:
2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
3 C¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
Trang 2ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Các hệ thức về cạnh và đường cao:
AB2 = BC BH
AC2 = BC HC
AH2 = BH HC
AH BC = AB AC
AH 2
1
AB 2
1
AC 2
A
ABC vuông tại A, AHBC
Trang 3ÔN TẬP CHƯƠNG 1
2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
sin B = huyền đối = AC BC
cos B = huyền kề = AB BC
tan B = đối kề = AC AB
cot B = đối kề = AC AB
A C
B
Trang 4* Cho gãc nhän Ta cã
0 < sin < 1; 0 < cos < 1 ;
Một số tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn
1 α
c o s α
sinα tanα=
cosα
cosα cotα=
sinα
tanα.cotα=1
* Nếu + = 90 0 thì ta cã:
sin = cos cos = sin
tan = cot cot = tan
Trang 5Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó
3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
b = a … = a
c = a … = a
b = c = c
c = b = b
sinB cosC sinC cosB tanB cotC
tanC cotB
Trang 6Bài 1: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
BH = 9cm; HC = 16cm
Tính: AB, AC.
* Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB,
AC Tính DE.
A
Hãy nêu thêm các yêu cầu?
Trang 7Bài 1: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
* Cho BH = 9cm; HC = 16cm Tính AB, AC.
* Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên
AB, AC Tính DE.
* Chứng minh: AD AB = AE AC
Trang 8Bài 1: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
Từ D kẻ DI DE (IBH)
Em có nhận xét gì về điểm I?
Chứng minh I là trung điểm của BH
BH = 9cm; HC = 16cm
Tính: AB, AC.
Trang 9Bài 1: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
Thay giả thiết đường cao AH trong bài toán 1 bởi đường phân giác AD ta được bài toán nào?
BH = 9cm; HC = 16cm
Tính: AB, AC.
Trang 10Bài 2: Cho ABC vuông tại A, đường phân giác
AD Biết BD = 9cm, DC = 16cm
Tính: AB, AC.
Em nào có thể nêu thêm yêu cầu cho bài toán
2?
* Tính độ dài đường phân giác AD
Trang 11Bài 2: Cho ABC vuông tại A, đường phân giác
AD Biết BD = 9cm, DC = 16cm
Tính: AB, AC.
Em nào có thể phát triển bài toán 2?
* Từ D lần lượt kẻ DE, DF vuông góc với AB,
AC Tứ giác AEDF là hình gì?
* Tính chu vi và diện tích của tứ giác
AEDF.
Trang 12Hướng dẫn tự học ở nhà:
- Nắm vững các kiến thức đã ôn tập.
- Làm bài tập: 80; 81; 83; 84 (SBT);
38; 39; 40; 41 (NC&CCĐ).
- Tiết sau ôn tập tiếp.