1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

15 de 70 trac nghiem 30 tu luan on thi cuoi hoc ki 1 mon toan 10

58 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 5,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ đã cho vô nghiệm.. Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB... Tìm tọa độ điểm C nẳm trên trục tung để tam giác ABC vuôn

Trang 1

ĐỀ 1-15 Phần trắc nghiệm

Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 4

x x

Trang 2

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2 2

Câu 16: Cho  là góc tù Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A sin 0 B cos 0 C tan 0 D cot 0

Câu 17: Xét hai vecto tùy ý a và b đều khác 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy , xét vécto aa a1; 2

tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 3

Câu 23: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên  ?

A t22 1 0t  B t2 2 1 0t  C t22 1 0t  D t2 2 1 0t 

Câu 28: Số nghiệm của phương trình

03

 , với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị của tham số m

để hệ đã cho vô nghiệm?

Câu 31: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O , bán kính bằng 1 Gọi M là điểm nằm trên

đường tròn ( )O , độ dài véctơ MA MB MC   

A

21

x y

x y

x y

x y

32

Trang 4

Câu 35: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a Giá trị của  BA BC

bằng

Phần tự luận

Bài 1: Xét parabol ( ) :P y ax 2bx2. Tìm ,a b biết rằng ( ) P đi qua hai điểm (1;5) A và ( 2;8)B 

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho bốn điểm (7; 3), (8; 4), (1;5) AB C và (0; 2)D  Chứng minh tứ giác

cùng tác động vào một vật tại điểm M Biết rằng vật

vẫn đú́ng yên, cường độ của F F 1, 2 đều bằng 100N và AMB   Tìm cường độ và hướng60của lực F3.

Bài 4: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x 4 x 1 m có hai nghiệm phân0

Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A 4 là một số nguyên tố B 6 là một số tự nhiên.

C Nước là một loại chất lỏng D Hôm nay trời mưa to quá.

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 7 5 B 2 3 C 4 chia hết cho 3 D 5 là số nguyên tố Câu 3: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y3x2 2x1,y3x là1

Trang 5

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có (1; 1), (4;1), (5; 7)AB C  Tính diện tích S

của tam giác ABC

A S 26 B S 13 C S 3 13 65 D

3 132

 

  

 

D

1[ 4; ) \

  D ( 2;1)

Trang 6

Câu 18: Trục đối xứng của parabol y2x25x là đường thẳng:3

A

52

x 

52

x 

54

x 

54

x 

Câu 19: Cho đồ thị hàm số yf x( )như hình bên Chọn khẳng định sai?

A Hàm số đã cho có hoành độ đỉnh dương.

B Phương trình f x   0có 2 nghiệm trái dấu.

C Phương trình f x   0có 2 nghiệm cùng dấu.

D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Câu 20: Tìm m để hàm số y (3 m x)  nghịch biến trên  2

4 82

Trang 7

5 5

x y   

5 8( ; ) ;

7 13

x y   

7 8( ; ) ;

5 13

x y   

Câu 32: Cho hàm số yf x( )x22(m 6)x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số 2 m

đề hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2)?

a b 

34

a b 

14

m 

13

m 

12

m  

12

m 

Câu 35: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3,AC Trên đoạn thẳng 4 BC lấy điểm M sao

cho MB2MC Tính tích vô hướng  AM BC

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có (0; 2), (5;0), (3;5)AB C

a Chứng minh rẳng tam giác ABC vuông cân tại B Tính diện tích tam giác ABC

b Tìm M trên trục Ox sao cho MA2MB2 nhỏ nhất}

Trang 8

Bài 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x x 2 x2 x 5 2m0 có nghiệm.

Bài 3: Cho hai tập hợp A{1;3},B{2;3; 4} Tìm tập hợp A B

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm ( 1;1), (2; 3), (4;5) ABC Tìm tọa độ trung điểm I của

đoạn thẳng BC và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.}

Bài 5: Xác định hàm số bậc hai y ax 2bx c biết rằng đồ thị hàm số là parabol đi qua điểm (0;5)A

Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy cho (2; 3), (4;7) AB Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

P 

32

u v  cùng phương.

A

23

Trang 9

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A Đề thi môn Toán dễ quá! B Mùa thu Hà Nội đẹp quá!.

C Cairo là thủ đô của Ai Câp D Bạn có đi học không?.

Câu 19: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết (1;3), (2; 2), (3;1)A BC Tính côsin góc A

của tam giác

A

1cos

17

A 

3 13cos

13

A

C

1cos

17

A 

D

3 13cos

Trang 10

Câu 22: Cho hàm số 2

1

x y

1, [0; 2]

1, (2;5]

x x

202

Trang 11

A Vô nghiệm B x 4 hoặc x 3.

Câu 35: Cho phương trình ( x 2 10 x) 3x 3 m Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của0

tham số m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?

Phần II: Tự luận

Bài 1: Tìm parabol y3x2bx c biết rằng parabol đó đi qua (2;19)A và ( 1; 2)B  

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a

2 1

2 91

x

x x

Bài 3: Cho bốn điểm , , ,A B C D bất kì Chú minh rằng: 2AB DA CB DB AC      

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm ( 3; 2) A  và (4;1)B Tìm tọa độ điểm C nẳm trên trục tung

để tam giác ABC vuông tại A

Câu 1: Cho hình vuông MNPQ Đẳng thức nào sau đây đúng?

x y x

52020

x y

x

Trang 12

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho a(2020;1),b  ( 1; 2021)

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?

A Mấy giờ rồi bạn? B Cái áo bạn mới mua thật đẹp!.

C Đề thi môn Toán hôm nay dễ quá! D Đông Hà là thành phố của Tỉnh Quảng Trị Câu 8: Nếu a b 0,c d  thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?0

và BC

là:

A BAC B ADC C BAD. D ABC

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 13

Câu 18: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào là hàm số chẳn?

A y x 2| |x B y2x2 3x C y x 4x2 x D y x 3 2

Câu 19: Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?

A y x 2 2x 3 B y x 2 4x 3 C yx2 4x 3 D y x 24x3Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm M( 1;3), (5; 5) N  Tính độ dài đoạn thẳng MN.

Trang 14

Câu 31: Cho phương trình mx2 6(m1)x9(m 3) 0 Giá trị của tham số m để phương trình có 2

nghiệm x x thỏa mãn hệ thức 1, 2 x1x2   thuộc khoảng nào sau đây?x x1 2

Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với (2; 4), (1;1), (7; 1)A B C  Biết M a b ( 0)( ; ) a 

điểm trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn tam giác ABM vuông cân tại B Tính giá trị

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số khi m 2.

b Dựa vào đồ thị (P) , biện luận theo k số nghiệm của phương trình: x2 4x k 0

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a x2 2x 5 |x1| 5 0 

b x2 3x 3 2x 3 0

Bài 3: Trong hệ trục tọa độ (Oxy cho bốn điểm: (2; 1), (3;4), (4;3), (3; 2)) AB C D

a Chứng minh bốn điềm đã cho tạo thành hình bình hành ABCD Tìm tọa độ tâm hình bìnhhành đó

b Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ điểm E thỏa mãn: BE 2AD  3GC

Trang 15

m 

12

Câu 9: Một dung dịch chứa 30% axit nitơic (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit

nitoric Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100 lít dung dịch50% axit nitoric?

A 70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2.

B 20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2.

C 30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2.

D 80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2.

Trang 16

Câu 10: Cho hình vuông ABCD. Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của , , , , , , AB BC CD DA

Mệnh đề nào sau đây là sai?

x

x x

x x

G  

  là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?

Trang 17

Câu 21: Cho tập X {2; 4;6;9},Y {1; 2;3;4} Tập nào sau đây bằng tập X Y\ ?

Trang 18

C D

Câu 29: Hàm số y x 4 x2 là3

A hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B hàm số lẻ.

C hàm số không chẳn, không lẻ D hàm số chăn.

Câu 30: Biết ba đường thẳng d y1: 2x1,d2:y8 ,x d y3: (3 2 ) m x đồng quy Giá trị của 2 m

bằng

A

12

m 

32

218

Câu 32: Cho

1cos

Câu 35: Cho bảng biến thiên hàm số yf x( ) chọn phát biểu đúng

A Hàm số đã cho đồng biến trên (1; ) B Hàm số đã cho đồng biến trên (0; )

C Hàm số đã cho nghịch biến trên (1; ) D Hàm số đã cho nghịch biến trên ( ;2)

Phần II: Tự luận

Trang 19

Bài 1: Xác định , ,a b c biết parabol y ax 2bx c đi qua điểm (8;0)A và có đỉnh là điểm (6; 12)I

Bài 2: Cho tam giác ABC có (1;2), ( 2;6), (9;8)A BC

a Tính tích vô hướng BA BC  

b Hãy xác định tọa độ điểm H là trực tâm của tam giác ABC

Bài 3: Cho ABC Gọi ,I J lần lượt là 2 điểm thoả mãn:

2,

Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến ( ) :"2P x x   với 5 1" x là số thực Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 4: Cho hàm số yf x( )x2  4x Khẳng định nào sau đây đúng.1

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (2; ) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;3)

Câu 5: Đường thẳng :D y ax b  đi qua hai điểm ( 2;5), (1;2)AB Tính a b

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Với ba điểm , ,A B C bất kì thì ACAB BC 

B Nếu I là trung điểm của AB thì MI MA MB 

với mọi điểm M

Trang 20

A Hàm số y2x là hàm số lẻ.1 B Hàm số y3x23x là hàm số chẵn.1

C Hàm số

23

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ( 2; 2), (5; 4) A   B  Tìm tọa độ điểm C sao cho

gốc tọa độ O là trọng tâm của ABC

a

22

a

232

a

232

x x

Trang 21

Câu 19: Cho hình bình hành ABCD, chọn khẳng định đúng

Câu 21: Cho phương trình x2 2(m2)x m 21 0 ( m là tham số) Gọi m là giá trị của tham số 0 m

để phương trình có hai nghiệm x x thỏa hệ thức 1, 2 x1x2 x x1 2  Hỏi 6 m thuộc khoảng nào0sau đây?

A ( 1; 2) B (1,3) C ( 1;0) D (2;3)

Câu 22: Cho hàm số bậc hai f x( )ax2bx c có bảng biến thiên như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá

trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [ 2020; 2020] để phương trình | ( ) |f x  có haimnghiệm?

Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có (3; 4), (2;1), ( 1; 2)A B C   Cho M x y( ; )

trên đoạn thẳng BC sao cho S ABC 4S ABM Khi đó x2 y2 bằng

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vecto a ( 3; 4),b (3; 5)

Trang 22

Câu 27: Cho ,A B là hai tập hợp bất kì Phần tô đen trong hình vẽ bên là tập hợp nào sau đây?

 , với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị của tham số m

để hệ đã cho vô nghiệm?

Câu 33: Cho hai số thực , (a b a b ) Khi đó, điều kiện của ,a b để ( , ) ( 2;5) a b    là

A a 2 5 b B 2a b 5 C

25

b a

32

3

2

Trang 23

Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( 2; 1) A   và (1; 5)B  Độ dài đoạn thẳng AB bằng

b Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( ) :P y x 25x với đường thẳng :4 D y2x8

Bài 3: Cho 4 điểm M N P Q Chúng minh rằng , , , PM MN QP NQ      0

Bài 4: Trong hệ trục tọa độ (Oxy cho các điểm (2;3), (1;4), ( 1; 5)) A B C   .

a Tính góc A trong tam giác ABC

b Tìm tọa độ điểm I trên đoạn AB sao cho | IA3IB5IC|

A Bạn có học chăm không? B Buồn ngủ quá!.

C Hà Nội là thủ đô của Việt Nam D x2  2 2 x 1

Trang 24

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD tâm O Câu nào sau đây sai?

D y x 2 4

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véctơ a   ( 1;6) và b (5; 3)

x y x

A

1cos( , )

2

a b  

1cos( , )

2

a b  

Trang 25

C

2cos( , )

2

a b  

1cos( , )

2 2

a b  

Câu 19: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có ( 1; 2), (3;2)AB và (4;5)B Tọa độ trọng

tâm G của tam giác ABC là:

G 

 

Câu 20: Cho hàm số 2

2 1khi 0( )

b a

A 

33

A 

Câu 31: Chỉ ra khẳng định sai?

A x 2 3 2  xx 2 0 B x 3 2  x 3 4

Trang 26

x y z

x y z

x y z

x y z

A M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC.

B M nẳm trên đường tròn tâm I , bán kính R2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho

D M nằm trên đường trung trực của BC.

Câu 35: Cho hai véctơ ,a b

 đều khác véctơ - không và số thực k 0 Khẳng định nào sau đây sai?

Bài 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x 3

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a

Bài 3: Tìm các cạnh của một thửa ruộng hình chữ nhật Biết chu vi 250 m và khi tăng chiều rộng lên hai

lần và giảm chiều dài xuống ba lần thì chu vi của thửa ruộng không đổi

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm (1;2) A và ( 3;1)B 

a Xác định tọa độ điểm K sao cho AK  3AB

Trang 27

Câu 11: Cho đồ thị hàm số yf x( )ax2bx c a ,( 0) có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập hợp tất

cả các giá trị nguyên của m để phương trình ax2b x| | c m có đúng hai nghiệm x x sao1; 2cho  3 x1x2  Tính tổng các phần tử của 3 S.

Trang 28

92

Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm (1; 3), (3;1) AB Toạ độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là:

A I(1; 2) B I(2;1) C I  ( 1; 2) D I(2; 1)

Câu 15: Phương trình x2mx 2 0 có số nghiệm là

Câu 16: Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB2 ,a AC 6a Đẳng thức

nào sau đây đúng?

Câu 18: Cho phương trình ax b 0 Chọn mệnh đề sai:

A Phương trình luôn có nghiệm khi và chỉ khi

00

a b

B Phương trình có vô số nghiệm khi và chỉ khi a b 0

C Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi

00

a b

Trang 29

Câu 19: Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm (1; 4), (4;5) AB và (0; 9)C Điểm M di chuyển trên trục

Câu 20: Cho  là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin 0 B cos 0 C tan 0 D cot 0

Câu 21: Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình 1

Câu 22: Cho hàm số y x 2 2x 3 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số nghịch biến trên 

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC Biết (3; 1), ( 1; 2)AB  và (1; 1)I  là trọng

tâm tam giác ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ ( ; )a b Tính a3b

A

233

ab

433

Trang 30

A S   ( ;4] B S    ( ; 4] C S   [4; ) D S    [ 4; )

Câu 32: Bảng biến thiên ở hình bên là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở

bốn phương án A, B,C, D sau đây?

5

a b  

C

3cos( , )

Câu 34: Cho hàm số y2x24x Mệnh đề nào sau đây đúng?1

A Hàm số đồng biến trên ( ;1) và nghịch biến trên (1; )

B Hàm số đồng biến trên ( 1;  và nghịch biến trên ( ; 1))   

C Hàm số nghịch biến trên ( 1;  và đồng biến trên ( ; 1))   

D Hàm số nghịch biến trên ( ;1) và đồng biến trên (1; )

Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy , cho ( 4;5), ( 2;1) AB Tọa độ của điểm M trên trục tung sao cho

|MA MB  |

ngắn nhất là

A M(0;2) B M(0; 2) C M(0;3) D M(0; 3) .

Phần II: Tự luận

Bài 1: Cho phương trình (m3)x2 2(m3)x m  1 0,(m là tham số )

a Tìm m sao cho phương trình có nghiệm

b Tìm m sao cho phương trinh có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2 x12x22 3x x1 21

Bài 2: Giải các phương trinh và hệ phưong trinh sau

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh ( 3;6), (1; 2)AB  và (6 : 3)C

a Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

b Tìm tọa độ K sao cho 3AK  2KB 5KC

Trang 31

ĐỀ 9-25 Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Cho hàm số

11

y x

x

 

 xác định trên (1; Gọi ) m là giá trị nhỏ nhất của hàm số, giá trị

m nằm trong khoảng nào sau đây

a

Câu 5: Phương trình 2x  3 1 tương đương với phương trình nào dưới đây?

Trang 32

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( 2;4), (0; 2) AB Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao

cho M A B thẳng hàng., ,

A ( 14;0) B

2

;03

y

x x

Câu 18: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Vãn và 12 học sinh

giỏi không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Văn Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cảhai môn Toán và Văn?

GA  AM

13

GA  AM

23

GA AM

D

13

Ngày đăng: 06/12/2021, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w