Quy định, hướng dẫn quản lý vận hành, bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun Clo nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1.5.Nội dung55.1 Các quy định về an toàn trong vận hành hệ thống phun Clo5.2 Mô tả hệ thống5.3 Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị trong hệ thống5.4Vận hành hệ thống phun Clo5.5 Các bất thường sự cố và cách xử lý5.6 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống
Trang 1QUY TRÌNH VẬN HÀNH & BẢO DƯỠNG
HỆ THỐNG PHUN CLO
MÃ HIỆU: PVPHTQT085VH
Hà Tĩnh, tháng năm 2015
Trang 24 Phòng Vật tư – Vận tải 01
CHỦ TRÌ SOẠN THẢO: Phân xưởng Vận hành
Chữ ký:
Họ và tên: Nguyễn Văn Phương
Chức vụ: MTĐK Tua bin – Máy phát
Trang 43 Tài liệu liên quan 5
4 Một số định nghĩa và chữ viết tắt 5
5 Nội dung 5
5.1 Các quy định về an toàn trong vận hành hệ thống phun Clo 5
5.2 Mô tả hệ thống 9
5.3 Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị trong hệ thống 16
5.4 Vận hành hệ thống phun Clo 19
5.5 Các bất thường sự cố và cách xử lý 30
5.6 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống 34
6 Phụ lục: 35
1 Mục đích
Quy định, hướng dẫn quản lý vận hành, bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun Clo nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
Trang 52 Phạm vi áp dụng
Quy trình này áp dụng cho các ca vận hành, các vận hành viên và nhân viên bảodưỡng sửa chữa, các cán bộ kỹ thuật có liên quan đến hệ thống phun Clo của Nhàmáy nhiệt điện Vũng Áng 1
3 Tài liệu liên quan
- VA1-THK-00PBQ-GE-M4A-MAN-0003 Main cooling water system gas
chlorination system O&M manual
- VA1-THK-00PBQ-M-M4A-CRT-0001_Rev.0 Main cooling water system gas
chlorination system design criteria and system decription
- VA1- THK-00PBQ-M-M4A -PID-0001 P&I diagrams for chlorination system
chlorine gas container building
- Quy trình an toàn hệ thống hóa (PVPVA1QT001AT)
5.1 Các quy định về an toàn trong vận hành hệ thống phun Clo
Điều 1 Tính chất vật lý, hóa học của Clo
lỏng khi bay hơi tạo 460 thể tích Clo khí)
T=650C, Pbh=1978kPa )
mạnh với nhôm (Al), vàng (Au) ở nhiệt độ thường
Clo lỏng trong bình chứa, đoạn ống giữa hai van đóng kín )
Trang 6 Clo tác động đến hô hấp màng nhầy của mắt và da Với hàm lượng nhiễmthấp cơ thể sẽ đào thải không gây tác hại mãn tính.
điển hình như sau:
Điều 2 Bảo quản, vận chuyển bình chứa Clo
Điều 3 Kiểm tra xì Clo
Khi Clo bị xì ta có thể quan sát thấy bằng mắt hoặc bằng bộ phát hiện rò rỉ Clo lắptại các khu vực dễ bị rò, xì ngoài ra còn có thể kiểm tra xì Clo bằng cách sử dụngdung dịch Ammonia phun vào các vị trí kiểm tra, nếu có xì Clo sẽ thấy khói trắngbốc ra theo phản ứng sau:
Cl2 + NH4OH → NH4Cl (Khói trắng) dùng nhận biết khi có xì Clo + HClO Điều 4 Xử lý khi bị xì Clo.
a) Nguyên tắc an toàn khi xử lý:
Trang 7 Phải trang bị đầy đủ dụng cụ, thiết bị xử lý sự cố phù hợp loại bình đang sửdụng;
thao tác xử lý;
b) Khi xảy ra sự cố:
chụp để xử lý;
trạm Clo để cử người hỗ trợ
Trang 8 Bước 7: Vận hành hệ thống trung hòa Clo.
Thông báo cho nhà cung cấp Clo để có biện pháp xử lý thích hợp
hấp thụ hết Chlorne sau đó quét sạch
Điều 5 Xử lý khi có người bị ngộ độc Clo.
sen ít nhất khoảng 15 phút Phải gặp y, bác sĩ nếu cảm thấy ngứa ngáy hay bịbỏng hoặc rộp da
trực tiếp không được chậm hơn 15 phút
lành
với bơ, đường phèn, si-rô, ngửi hơi cồn, đưa đến nơi thoáng mát có lợicho việc hồi phục sức khỏe
nhân đến ngay trung tâm y tế gần nhất:
đưa hai tay lên cao Giữ ấm cho nạn nhân và để nạn nhân nghỉ ngơi
hoa sen và rửa phần tiếp xúc với dung dịch Clo bằng nước sạch ít nhất 15phút Không được sử dụng bất kỳ hoá chất hoặc thuốc bôi nào ngoại trừ có ýkiến của y, bác sĩ
5.2 Mô tả hệ thống
Điều 6 Nhiệm vụ của hệ thống:
Phun clo vào trong nước với nồng độ thích hợp (4ppm) để tiêu diệt các vi sinh vật
có trong nước biển gây đóng bám trên bề mặt mương, ống, bơm, bình ngưng ảnhhưởng đến hiệu suất làm việc hệ thống nước làm mát chính
Điều 7 Các thiết bị chính trong hệ thống phun Clo:
- Bình chứa Clo;
Trang 9- Bộ hóa hơi Clo;
- Van điều chỉnh giảm áp suất;
- Bộ điều chỉnh áp suất chân không;
- Bộ điều chỉnh lưu lượng Clo;
- Bộ phun Clo;
- Dàn phun;
- Hệ thống bơm tăng áp;
- Tủ điều khiển tại chỗ;
- Tủ điều khiển bơm;
- Cân Clo;
- Cẩu bình Clo;
- Hệ thống làm sạch Clo;
- Quạt rút Clo;
- Hệ thống lấy mẫu và phân tích Clo;
- Hệ thống Ni tơ thông thổi đường ống.
Điều 8 Mô tả hệ thống
Clo được chứa trong các bình chứa dưới dạng lỏng, các bình chứa được nối với ốnggóp Hệ thống bình chứa gồm 24 bình, được chia làm hai nhánh A; B, mỗi nhánhgồm có 12 bình được để trong nhà Clo (sơ đồ hệ thống như phụ lục 01)
Clo từ bình chứa qua ống góp vào bộ hóa hơi, tại bộ hóa hơi Clo được gia nhiệtbằng nước nóng (nước được gia nhiệt bằng điện) Sau khi đi qua bộ hóa hơi, khí Clođược đưa qua van điều chỉnh giảm áp suất về dưới 4 bar và tiếp tục đi qua van điềuchỉnh áp suất chân không, bộ điều chỉnh lưu lượng Clo, sau đó tới bộ phun phunvào đường nước làm mát chính
Nước phun của bộ phun được lấy từ hệ thống nước làm mát chính (sau van đầuthoát của bơm nước làm mát chính) qua hệ thống bơm tăng áp để tăng áp suất nướcvào bộ phun tạo lực hút kéo theo Clo
Hệ thống có hai chế độ vận hành:
gian 60 phút/lần , chu kỳ 2 lần / 24 giờ
a/ Bình chứa Clo
Trang 10Các bình chứa Clo được thiết kế có thể chứa được 1000Kg Clo lỏng Tuy nhiên, đểđảm bảo an toàn chỉ cho phép nạp Clo lỏng đến 80% dung tích chứa của bình (dokhi nhiệt độ tăng lên, Clo lỏng trong bình chứa sẽ bốc hơi mạnh dẫn đến tăng ápsuất trong bình và bình chứa Clo có thể tự phát nổ) Bình chứa Clo có 2 van đầu ra,
1 van ở phía trên nối với Clo ở dạng khí và 1 van phía dưới được nối với Clo ở dạnglỏng
Khi lưu lượng Clo yêu cầu nhỏ từ 10 – 50 kg/h, Clo sẽ được hút ra từ van nối vớiClo khí, van đầu ra phía trên sẽ mở Khi lưu lượng Clo yêu cầu lớn từ 100 – 400 kg/
h, Clo sẽ được hút ra từ van nối với Clo lỏng, van đầu ra phía dưới mở, và Clo lỏngđược đưa đến bộ hóa hơi
Hình 1: Bình chứa Clo
1 Nắp bình chứa clo
2 Van chính để rút khí clo
3 Đường ống rút khí clo ½ inch
4 Clo trạng thái hơi
5 Đường ống hút khí clo ½ inch
Trang 11trở, nhiệt điện trở được điều khiển tự động (ON/OFF) bằng cảm biến nhiệt để giữnhiệt độ nước ổn định.
Clo lỏng đi vào xilanh qua đầu vào ở đáy, Clo lỏng trong xilanh được hóa hơi bằngcách gia nhiệt và mực clo lỏng trong xilanh thay đổi tỉ lệ với lượng Clo tiêu thụ KhíClo được đưa ra thông qua ống đầu ra ở trên đỉnh của xilanh Khi lưu lượng khí Clokhông thay đổi, mực chất lỏng sẽ duy trì ổn định Khi lưu lượng khí clo sử dụngtăng lên, áp suất khí trong xilanh giảm, mực Clo lỏng tăng lên để tăng diện tích traođổi nhiệt làm cho quá trình bay hơi được diễn ra nhanh hơn Áp suất khí tăng từ từcho đến khi cân bằng với áp suất đặt và mực chất lỏng trở lại trạng thái cân bằng.Trường hợp lưu lượng khí giảm xuống, áp suất khí trong xilanh tăng lên, mực Clolỏng giảm xuống dẫn đến giảm diện tích trao đổi nhiệt làm giảm khối lượng Clo bayhơi Áp suất khí giảm từ từ cho đến khi cân bằng với áp suất đặt và mực chất lỏngtrở lại trạng thái cân bằng
Áp suất trong bộ hóa hơi luôn được duy trì nhỏ hơn 28 Bar, nếu áp suất trong bộhóa hơi lớn hơn 28 Bar thì van giảm áp lắp trên đầu ra của bộ hóa hơi sẽ tác động
Hình 2: Bộ hóa hơi Clo
1 Van điều chỉnh chân không bộ hóa hơi
Trang 128 Bộ gia nhiệt bằng điện
9 Bơm tuần hoàn
10 Đường xả drain
11 Đường kết nối hai bộ hóa hơi
12 Nắp đậy
13 Bộ hiển thị mực nước trong bộ hóa hơi
14 Clo trạng thái hơi
15 Bình nước nóng
16 Clo trạng thái lỏng
17 Van solenoid
18 Đường cấp nước make-up
19 Đường xả drain nước nóngc/ Bộ điều chỉnh áp suất chân không
Chức năng chính của bộ điều chỉnh áp suất chân không để duy trì trạng thái chânkhông trong bộ điều chỉnh lưu lượng Clo Khi áp suất chân không trong hệ thốngnằm trong giới hạn vận hành, các van màng sẽ được mở ra bởi lực hút của chânkhông tác động lên các tấm màng lớn hơn lực ép của lò xo, Clo sẽ được đưa tới bộđiều chỉnh lưu lượng Clo Khi áp suất chân không trong hệ thống giảm lực hút củachân không tác động lên các tấm màng nhỏ hơn lực ép của lò xo van động cơ, vanmàng được đóng lại để chặn dòng khí Clo đi vào bộ điều chỉnh lưu lượng Clo
Trang 13Hình 3: Bộ điều chỉnh áp suất chân không
6 Đầu vào khí clo
7 Đường xả vent khí clo trong trường hợp bất thường
Trang 1413 Thân van (B)
14 Công tắc báo động nhiệt độ thấp
d/ Bộ điều chỉnh lưu lượng Clo
Chức năng của bộ điều chỉnh lưu lượng Clo là điều chỉnh lượng Clo đi tới bộ phun.Lượng Clo đi tới bộ phun phụ thuộc vào góc độ điều chỉnh của rãnh chữ V và độchân không tạo ra bởi Bộ phun
Bộ điều khiển lưu lượng Clo gồm:
- Bộ đo lưu lượng kiểu phao: Hiển thị lưu lượng Clo bằng độ nổi của phao trongđường ống
- Rãnh chữ V: gồm một cần điều chỉnh để điều chỉnh lưu lượng Clo bằng cách dịchchuyển lên xuống cần điều chỉnh
- Bộ điều chỉnh lưu lượng bằng tay: điều chỉnh độ mở của rãnh chữ V để thay đổi vịtrí rãnh chữ V
- Van điều chỉnh chân không: điều chỉnh áp suất chân không, duy trì lưu lượng điqua rãnh chữ V
- Bộ ổn định chân không: Phụ trợ cho van điều chỉnh chân không bằng cách duy trì
độ chân không tạo ra bởi bộ phun
- Van xả đọng : Xả nước rò rỉ qua van một chiều ở bộ phun
- Van phá chân không: Phá chân không khi xả đọng
Trang 15Hình 4: Bộ điều chỉnh lưu lượng Clo
1 Bộ điều chỉnh lưu lượng
2 Nút điều chỉnh tỉ lệ clo cấp vào
3 Đồng hồ đo áp suất chân không
4 Khí clo từ bộ hóa hơi
5 Van phá chân không
6 Đường xả đọng
7 Van điều chỉnh chênh áp
8 Đồng hồ đo áp suất chân không bộ phun
9 Khí clo đưa tới bộ phun
e/ Bộ phun
Chức năng của bộ phun là tạo ra chân không để hút khí Clo từ bộ điều chỉnh lưulượng Clo để trộn lẫn với nước qua bộ phun
Trang 16Hình 5: Bộ phun
1 Van một chiều
2 Vít điều chỉnh
3 Nước cung cấp vào bộ phun
4 Dung dịch clo đầu thoát bộ phun
f/ Hệ thống làm sạch không khí
Hệ thống làm sạch không khí là hệ thống hấp thụ clo gồm 3 tầng, bao gồm : 1 hệthống phun nằm ngang và 2 dàn ống phức hợp nằm ngang (để phân phối dòng và sửdụng chất xúc tác để loại bỏ Clo ) Một quạt rút để hút khí Clo vào hệ thống, khi cóClo rò rỉ, quạt sẽ rút khí Clo rò rỉ đưa qua bộ xử lý bằng hóa chất, tại đây có mộtbơm tuần hoàn để bơm tuần hoàn hóa chất từ bồn đi tới dàn ống phun vào hệ thống
để hấp thụ Clo rò rỉ sau đó hóa chất sẽ quay lại bồn chứa
5.3 Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị trong hệ thống
Điều 9 Bộ điều chỉnh lưu lượng
Trang 17Điều 11 Bộ hóa hơi
Heater4
10PBQ26AH002;10PBQ26AH003;
Điều 12 Bình chứa clo
Trang 185.4 Vận hành hệ thống phun Clo
Điều 15 Các trường hợp nghiêm cấm khởi động hệ thống
- Phiếu công tác trong hệ thống chưa được khóa;
- Các hệ thống an toàn không làm việc;
- Hệ thống điều khiển bị lỗi;
- Nước trong bộ hóa hơi chưa đủ;
- Có rò rỉ Clo trên hệ thống;
- Đang thực hiện công tác thay bình clo trong hệ thống;
Trang 19- Hệ thống nước làm mát chính không hoạt động và có người đang thao tác trong
kênh dẫn nước làm mát chính
Điều 16 Kiểm tra trước khi vận hành hệ thống
- Kiểm nhận hệ thống phát hiện Clo rò rỉ đã hoạt động;
- Hệ thống nước cấp đã sẵn sàng;
- Các thiết bị tắm, rửa phục vụ cho mục đích sơ cứu Clo phải được kiểm tra và
sẵn sàng hoạt động;
- Các thiết bị báo động đã sẵn sàng;
- Thiết bị kiểm tra rò rỉ Clo bằng amonia sẵn sàng;
- Kiểm tra xác nhận không còn công tác trên hệ thống, các thiết bị đã được tái lập;
- Kiểm nhận hệ thống đã được cấp nguồn;
- Kiểm nhận mực nhớt bôi trơn của các bơm tăng áp không thấp hơn vạch “Min”;
- Kiểm nhận hệ thống làm sạch không khí sẵn sàng;
- Các bình chứa Clo đã được lắp đặt chắc chắn trên giá đỡ, nhiệt độ bình không
- Kiểm nhận không còn người trong khu vực Clo;
- Kiểm nhận hệ thống chiếu sáng, điều hòa thông gió đang hoạt động tốt;
- Quạt rút khí (10PBQ35AN001) ở chế độ Auto;
- Kiểm nhận tủ điều khiển bộ làm sạch không khí (10PBY35GH001) đã được cấp
điện;
- Kiểm nhận tủ điều khiển PLC đã được cấp điện;
- Kiểm nhận trạng thái các van theo bảng sau:
kiểm nhận Ghi chú
Nhánhđược chọnlàm việc
nhánh
10PBQ23AA5010PBQ23AA501
MởMở
Nhánh Alàm việcnhánh B dựphòng
chính nhánh
10PBQ23AA20110PBQ24AA201
Auto/RemoteAuto/Remote
10PBQ27AA503
MởMở
nhiệt A, B
Trang 2010PBQ28AA503 Đóng
làm việc bộgia nhiệt C
dự phòng
10PBQ26AA50110PBQ27AA50110PBQ28AA501
MởMởĐóng
10PBQ26AA90110PBQ27AA90110PBQ28AA901
MởMởĐóng
suất chân không
10PBQ29AA50110PBQ29AA50210PBQ29AA503
MởMởĐóng
suất chân không
10PBQ29AA50410PBQ29AA50510PBQ29AA506
MởMởĐóng
áp suất chân không
10PBQ29AA10110PBQ29AA10210PBQ29AA103
Auto/RemoteAuto/RemoteAuto/Remote
10PBQ29AA50610PBQ29AA50710PBQ29AA508
MởMởĐóng
phun
10PBQ31AA51110PBQ31AA51210PBQ31AA513
MởMởĐóng
vào bộ phun
10PBQ31AA20110PBQ31AA20210PBQ31AA203
Auto/RemoteAuto/RemoteAuto/Remote
10PBQ32AA50110PBQ32AA50210PBQ32AA503
MởMởĐóng
Trang 2110PBQ31AA503 Đóng
10PBQ31AA504
MởĐóng
10PBQ31AA50510PBQ31AA50710PBQ31AA509
MởMởĐóng
10PBQ31AA50510PBQ31AA50710PBQ31AA509
ĐóngĐóngĐóng
10PBQ31AP00110PBQ31AP00110PBQ31AP001
OFFOFFOFF
10PBQ30A50410PBQ30A50510PBQ30A50610PBQ30A50710PBQ30A508
MởMởĐóngMởMở
Clo
10PBQ30A20110PBQ30A20210PBQ30A20310PBQ30A20410PBQ30A205
Auto/RemoteAuto/RemoteAuto/RemoteAuto/RemoteAuto/Remote
5.4.1 Vận hành hệ thống ở chế độ bằng tay
Điều 17 Khởi động bộ hóa hơi bằng tay
1 Lựa chọn bộ hóa hơi vận hành
Trang 222 Mở van tay cấp nước vào bộ hóa hơi (00PBQ32AA501/502/503).
3 Chuyển cần gạt phía trước hộp điều khiển sang vị trí ON cấp nguồn cho hệthống điều khiển Bộ gia nhiệt được cấp nguồn, bắt đầu quá trình gia nhiệtcho nước trong bộ hóa hơi
4 Kiểm nhận mực nước trong bộ hóa hơi nằm trong khoảng 2/3 đến 3/4 quakính quan sát
3 Màn hình chuyển về màn hình chính MAIN MENU (hình 6);
4 Vào trang màn hình MAIN MENU chọn MANUAL OPERATION;
5 Màn hình chuyển về trang vận hành hệ thống bằng tay “CHLORINATIONSYSTEM MANUAL OPERATION 1” (hình 9);
6 Chọn nhánh A hoặc B làm việc bằng cách nhấn nút OPEN tại mụcMANIFOLD SHUT OFF VALVE A hoặc B;
7 Mở van động cơ trên đường ống dẫn tới dàn phun cần vận hành (A/B/C/D/E)bằng cách nhấn nút OPEN tại mục DIFFUSER SHUT OFF VALVE;
8 Mở van động cơ trên đường ống dẫn nước vào bộ phun cần vận hành A/B/Cbằng cách nhấn nút OPEN tại mục INJECTOR SHUT OFF VALVE;
9 Nhấn nút NEXT để qua trang vận hành kế tiếp “CHLORINATIONSYSTEM MANUAL OPERATION 2” (hình 10)
10.Nhấn nút START khởi động bơm tăng áp tại mục CHLORINE INJECTIONBOOSTER PUMP (2 trong 3 bơm) Kiểm nhận áp suất nước tại đầu hút bơmlớn hơn hoặc bằng 1 Bar;
11.Tại mục VACCUM REGULATOR nhấn nút OPEN phía sau biểu tượngHYDRO MOTOR để mở van thủy lực (2 trong 3 van) của các bộ điều chỉnh
áp suất chân không tương ứng;
12.Kiểm nhận Clo được rút ra từ bộ hóa hơi, trộn với nước phun vào hệ thốngnước làm mát chính;
Trang 23Hình 9 Màn hình vận hành hệ thống bằng tay
Hình 10 Màn hình vận hành bơm tăng áp,
bộ điều chỉnh áp suất chân không bằng tay
Điều 19 : Ngừng hệ thống phun Clo
a/ Ngừng trong thời gian ngắn (UNIT STOP)
Trong trường hợp này Clo sẽ được cắt bởi bộ điều chỉnh áp suất chân không ,dừngnhư vậy được gọi là UNIT STOP
Trang 241 Đóng van điện tại bộ điều chỉnh áp suất chân không bằng cách nhấn CLOSEtại tại mục VACUUM REGULATOR A/B/C trên trang màn hìnhCHLORINATION SYSTEM MANUAL OPERATION 2 (hình 10) LượngClo nằm trong ống phần giữa bộ điều khiển áp suất chân không và bộ điềuchỉnh lưu lượng Clo sẽ được rút hết qua bộ phun Kiểm nhận rằng áp suấtchân không tại đồng hồ trên bộ điều chỉnh lưu lượng Clo chỉ gần bằngkhông.
2 Nhấn nút CLOSE để đóng van chặn đầu vào bộ phun tại mục INJECTOR A/B/C SHUT OFF VALVE trên trang màn hình trên trang màn hìnhCHLORINATION SYSTEM MANUAL OPERATION 1 (hình 9)
3 Dừng bơm tăng áp bằng cách nhấn nút STOP tại mục CHLORINEINJECTOR BOOSTER PUMP A/B/C trên trang màn hình trên trang mànhình CHLORINATION SYSTEM MANUAL OPERATION 2 (hình 10)
4 Đóng van phun bằng cách nhấn nút CLOSE tại mục DIFFUSER SHUT OFFVALVE A/B/C/D/E trên trang màn hình trên trang màn hìnhCHLORINATION SYSTEM MANUAL OPERATION 1 (hình 9)
b/ Trường hợp 2: Ngừng dài (ALL STOP)
Những trường hợp ngừng lâu hơn 24h gọi là ngừng dài (ALL STOP)
1 Đóng van điện tại bộ điều chỉnh áp suất chân không bằng cách nhấn CLOSEtại mục VACUUM REGULATOR A/B/C trên màn hình điều khiểnCHLORINATION SYSTEM MANUAL OPERATION 2 (hình 10) LượngClo nằm trong ống phần giữa bộ điều khiển áp suất chân không và bộ điềuchỉnh lưu lượng Clo sẽ được rút hết qua bộ phun Kiểm nhận rằng áp suấtchân không tại đồng hồ trên bộ điều chỉnh lưu lượng Clo chỉ gần bằngkhông
2 Nhấn nút CLOSE để đóng van chặn đầu vào bộ phun tại mục INJECTOR A/B/C SHUT OFF VALVE trên trang màn hình trên trang màn hìnhCHLORINATION SYSTEM MANUAL OPERATION 1 (hình 9)
3 Dừng bơm tăng áp bằng cách nhấn nút STOP tại mục CHLORINEINJECTOR BOOSTER PUMP A/B/C trên trang màn hình trên trang mànhình CHLORINATION SYSTEM MANUAL OPERATION 2 (hình 10)
4 Đóng van phun bằng cách nhấn nút CLOSE tại mục DIFFUSER SHUT OFFVALVE A/B/C/D/E trên trang màn hình trên trang màn hìnhCHLORINATION SYSTEM MANUAL OPERATION 1 (hình 9)