pressure sensor failure Cảm biến chênh áp khí hút hỏng Service temperature sensor failure Cảm biến nhiệt độ làm việc hỏng Applicable pressure sensor failure or wiring problem Hỏng c
Trang 1Tài liệu đào tạo máy nén khí
NGHI SON 2 BOT THERMAL POWER PLANT PROJECT
DỰ ÁN NHÀ MÁY NHIỆT BOT NGHI SƠN 2
Trang 21
CONTENTS MỤC LỤC
- Outer parts/Các bộ phận bên ngoài
- Inner parts/Các bộ phận bên trong
- Sub Ass’y/Các Cụm thiết bị
- Air/Load/Không khí/tải
- Water & Oil/Nước & Dầu
- Control Line/Đường dây điều khiển
- Total/Tổng
- Air Compressor/Máy nén khí
- Air Dryer/Bộ sấy khí
- Controller Configuration/Cấu hình bộ điều khiển
- Main screen/Màn hình chính
- Status Check/Kiểm tra trạng thái
- Parameter setting/Cài đặt thông số
- Fault history/Lịch sử lỗi
Trang 32
- Standard on temperature pressure/Tiêu chuẩn áp suất nhiệt độ
- Alarms and possible causes/Báo động lỗi và nguyên nhân
- Fault messages and possible causes/Thông báo lỗi và nguyên nhân
- Summary of Trouble shooting/Tóm tắt sự cố
Trang 43
Front view/ Mặt trước
Outer Parts/Các bộ phận bên ngoài
Starting panel/Bảng khởi động
Electrical Power supply terminal block
Khối đấu cuối cấp nguồn
Silencing cover/Nắp cách âm
Cover to silence the noise
Để chống ồn
Intake in silencing cover and intake for air cleaner and motor to be cooled
Cửa nhận khí trong nắp cách
âm và cửa nhận khí cho bộ làm sạch khí và động cơ để làm mát
Exhausting air inside or heat from the motor
Thoát khí bên trong hoặc từ
Cooling water inlet
Đầu vào nước làm mát
Condensation drain
Thoát ngưng tụ
Air intake to the air cleaner and the motor
Cửa nhận khí đến bộ làm sạch khí và động cơ
Cooling and exhausting air inside
Làm mát và thoát khí bên trong
Trang 54
Rear view/ Mặt sau
Outer Parts/Các bộ phận bên ngoài
cáp
Check the voltage and the cable
sizing for the specified ratings
Kiểm tra điện áp và kích cỡ cáp
theo định mức đã xác định
Trang 65
Front view/ Mặt trước
Inner Parts/Các bộ phận bên trong
After cooler (2st) /Bộ làm mát sau (thứ
2)
Inter cooler (1st/) Bộ làm mát khí nạp
(đầu tiên)
Muffler & Check valve/ Giảm thanh &
van kiểm tra
ELEC panel/ Tủ điện
Safety valve /Van an toàn
Oil fill/ Nạp dầu
Air filter/
Lọc gió
Trang 76
Rear view/ Mặt sau
Inner Parts/Các bộ phận bên trong
Vỏ khớp nối
Rubber vibration isolation
Silencer/
Tiêu âm
Gear case unit/
Trang 87
Sub A’ssy/Các Cụm thiết bị
Power Train/ Hệ thống động lực
Trang 109
Water Line/ Đườngnước
Sub A’ssy/Cụm thiết bị
Trang 1110
Air Line/ Đường khí
Sub A’ssy/Cụm thiết bị
Trang 1211
Oil Line/ Đường dầu
Sub A’ssy/Cụm thiết bị
Trang 1514
Electric Part/ Phần điện
Sub A’ssy/Cụm thiết bị
Trang 1615
Sheet metal Ass’y/
Cụm tấm kim loại
Sub A’ssy/Cụm thiết bị
Trang 1817
Water & Oil/Nước & Dầu
Trang 2019
Air Compressor/Máy nén khí
Trang 2120
Desiccant air dryer & Filter/Máy sấy không khí và Bộ lọc
Trang 2221
Controller Configuration/Cấu hình bộ điều khiển
RS-485
Main screen/Màn hình chính
⑥ Progress time/ Thời gian làm việc
Displays the elapsed time of the current mode
Hiển thị thời gian trôi qua của chế độ hiện thời
Date and time of the compressor
Ngày và giờ máy nén khí
⑦Status lamp/Đèn trạng thái All kinds of input/output status lamp
Tất cả các loại đèn trạng thái đầu ra/đầu vào
②Pressure, temperature/ Áp lực, nhiệt độ
Main pressure, temperature and operation
mode
Chế độ áp lực, nhiệt độ và làm việc chính
⑧Current time/ Thời gian hiện thời
Display the current time/ Hiển thị thời gian hiện thời
->Year/month/date hour/minute/second
Năm/tháng/ngày/giờ/phút/giây
⑤System status/ Trạng thái hệ thống
Display the communication status
Hiển thị trạng thái thông tin
④Pressure/Áp lực
Display the current pressure of each part
Hiển thị áp lực hiện thời của mỗi bộ phận
③Temperature display /Hiển thị nhiệt độ
Hiển thị nhiệt độ hiện thời của mỗi bộ
phận
Trang 2322
Status Check/Kiểm tra trạng thái
⑦ Discharge temperature of 1st stage
Nhiệt độ xả giai đoạn 1
⑥Oil temperature
Nhiệt độ dầu
①Discharge pressure and temperature
Áp lực và nhiệt độ xả
②Total operating hour of the compressor
Tổng số giờ làm việc của máy nén khí
③Total operating hour of wearable parts
Tổng số giờ làm việc của các bộ phận có
thể mài mòn
④Starting times of main motor
Số lần khởi động của động cơ chính
④Starting times of main motor
Số lần khởi động của động cơ chính
⑩Cooling water temperature
Nhiệt độ nước làm mát
⑨Motor bearing temperature Front/Rear
Nhiệt độ vòng bi động cơ Trước/Sau
⑧Discharge temperature of 2nd stage
Nhiệt độ xả giai đoạn 2
Trang 2423
Parameter setting/Cài đặt thông số
① Working pressure setting/ Cài đặt áp lực
làm việc
Set up the pressure to be controlled when
operating the compressor
Cài đặt áp lực điều khiển khi vận hành máy ④ System setting/Cài đặt hệ thống
Reset the time/Reset lại thời gian YEAR/MONTH/DATE
HOUR/MINUTE/LANGUAGE/ SCREEN BRIGHTNESS/TIME OF SCREEN SAVER
NĂM/THÁNG/NGÀY/GIỜ/PHÚT/NGÔN NGỮ/ĐỘ SÁNG MÀN HÌNH/THỜI GIAN SCREEN SAVER
④ Other settings
Các cài đặt khác
②Time setting/ Cài đặt thời gian
Set up the time required for operation
Cài đạt thời gian cần thiết làm việc
When the user touches, TEN-key appears allowing the value input
Khi người dùng chạm, phím TEN xuất hiện cho phép nhập giá trị
Trang 2524
Fault history/Lịch sử lỗi
① Fault details/Chi tiết lỗi
Show current of historic fault history
Hiển thị lịch sử lỗi
Move page or Select fault history button
Di chuyển trang hoặc chọn nút lịch sử
Trang 2625
Pressure check/ Kiểm tra áp lực
High / Cao:
Present pressure exceeds the set pressure on “LOAD-P”
Áp lực hiện thời vượt áp lực cài đặt trên “LOAD-P”
Low / Thấp : Present pressure does not reach the set pressure on
“LOAD-P”
Áp lực hiện thời dưới áp lực cài đặt trên “LOAD-P”
Trang 27Nhiệt độ khí làm việc 55 ℃ or less / nhỏ hơn 55 ℃
3 Air cleaner differential pressure Chênh áp bộ làm sạch khí -70mbar or less / nhỏ hơn -70mbar
Alarm for -70mbar or more
Báo động khi -70mbar hoặc hơn
Áp lực nhận khí giai đoạn 2 1.8~2.3 bar -0.2~-0.45bar HH Trip(shut down) 3.5bar
Operation pressure 0.7bar or more (TRIP 0.7 or less, Alarm for 1.2 bar or less
)
Áp lực làm việc 0.7 bar hoặc hơn (NGẮT 0.7 hoặc thấp hơn, báo động khi 1.2
bar hoặc thấp hơn
Nhiệt dộ dầu 75 ℃ or less / nhỏ hơn 75℃ Báo động ở 75 Alarm at 75 ℃, Shut down at 80℃ or more 0 C, shutdown ở 80 0 C hoặc hơn
Nhiệt độ xả giai đoạn 1 150~225 ℃ Alarm at 225 ℃, Shut down at 230℃
Báo động ở 225 0 C, shutdown ở 230 0
C
Nhiệt độ nhận giai đoạn 2 55 ℃ or less / nhỏ hơn 55℃ Báo động 60 Alarm at 60 ℃ , 65℃ shutdown khi có bất thường ℃, 65℃ Shut down for abnormality
Nhiệt độ xả giai đoạn 2 150~225 ℃ Alarm at 225 ℃, Shut down at 230℃ or more
Báo động ở 225 0 C, shutdown ở 230 0 C hoặc hơn
Nhiệt độ đầu vào chất làm mát 2~36 ℃ Báo động L khi 2 L alarm for 2 0 C, báo động H ở 37 ℃, H alarm for 37℃, HH trip(shut down) 42 ℃ 0 C, ngắt HH (shutdown) khi 42 0 C
Nhiệt độ đầu ra chất làm mát 2~42 ℃ Báo động H ở 43 H Alarm for 43 ℃ 0
C
Trang 2827
Alarms and possible causes/Báo động và các nguyên nhân
Air filter sensor alarm
Báo động cảm biến lọc gió
Pressure sensor failure or wiring problem
Hỏng cảm biến áp lực hoặc dây nối hỏng
Oil filter alarm
Trang 29Applicable pressure sensor failure or wiring problem
Hỏng cảm biến áp lực hoặc hệ thống dây có vấn đề
2-stage intake pressure sensor failure
Cảm biến nhận khí giai đoạn 2 hỏng
Oil pressure sensor failure
Cảm biến áp lực dầu hỏng
Suction air diff pressure sensor failure
Cảm biến chênh áp khí hút hỏng
Service temperature sensor failure
Cảm biến nhiệt độ làm việc hỏng
Applicable pressure sensor failure or wiring problem
Hỏng cảm biến áp lực hoặc hệ thống dây có vấn đề
1-stage discharge temperature sensor failure
Cảm biến nhiệt độ xả giai đoạn 1 hỏng
2-stage intake temperature sensor failure
Cảm biến nhiệt độ nhận giai đoạn 2 hỏn g
2-stage discharge temperature sensor failure
Cảm biến nhiệt độ xả giai đoạn 2 hỏng
Oil temperature sensor failure
Cảm biến nhiệt độ dầu hỏng
Trang 3029
Fault messages and possible causes/Thông báo lỗi và các nguyên nhân
Main motor overload
Động cơ chính quá tải
Vent Fan failure
Quạt thông gió hỏng
Vent fan overload
Quạt thông gió quá tải
Flow switch failure
Công tắc lưu lượng hỏng
Flow switch failure
Hỏng công tắc lưu lượng
Pump motor failure
Động cơ bơm hỏng
Pump motor overload
Động cơ bơm quá tải
2-stage pressure and compression
Áp lực và nén giai đoạn 2
2-stage pressure has exceeded the pressure protection
Áp lực giai đoạn 2 vượt giá trị giới hạn
Service pressure and compression
Áp lực và nén làm việc
Service pressure has reached the limit for emergency shut-down
Áp lực làm việc đến giới hạn shutdown khẩn cấp
1-stage discharge over temperature
Quá nhiệt xả giai đoạn 1
1-stage discharge temperature has exceeded the temperature protection limit
Nhiệt độ xả giai đoạn 1 vượt giới hạn nhiệt độ bảo vệ
2-stage discharge over temperature
Quá nhiệt xả giai đoạn 2
2-stage discharge temperature has exceeded the temperature protection limit
Nhiệt độ xả giai đoạn 2 vượt giới hạn nhiệt độ bảo vệ
Oil over temperature
Quá nhiệt dầu
Oil temperature has exceeded the temperature protection limit
Nhiệt độ dầu vượt giới hạn nhiệt độ bảo vệ
Oil pressure failure
Áp lực dầu không chính xác
For initial operation, oil pressure does not reach the operating pressure
Khi lần đầu tiên vận hành, áp lực dầu không đạt áp lực làm việc
Motor Wiring over temperature
Quá nhiệt cuộn dây động cơ
Motor Wiring temperature has exceeded the temperature protection limit
Nhiệt độ cuộn dây động cơ vượt giới hạn bảo vệ
Motor Bearing over temperature
Quá nhiệt vòng bi động cơ
Motor Bearing temperature has exceeded the temperature protection limit
Nhiệt độ vòng bi động cơ vượt giới hạn bảo vệ
Trang 3130
Summary of Trouble shooting & Solutions/Tóm tắt sự cố và xử lý
Initial start-up failure
Khởi động lần đầu không
được
Main motor overload Dộng cơ chính quá tải
1 Check the fault detection status of the Starter Panel
2 Overload: Check overload setting value and actual operation current value
3 Reverse phase: Check the running direction of the main motor and correct the phase input
4 Check the load side rotation status and if there is fault, contact your dealer or our CS
1 Kiểm tra trạng thái phát hiện lỗi của Bảng khởi động
2 Quá tải: Kiểm tra giá trị cài đặt quá tải và giá trị làm việc thực tế
3 Pha ngược: Kiểm tra hướng chạy của động cơ chính và sửa đầu vào pha
4 Kiểm tra trạng thái xoay bên tải và nếu có lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Pump overload
Bơm quá tải
1 Overload: Check overload setting value and actual operation current value
2 Check the load side rotation status and if there is fault, contact your dealer or our CS
1 Quá tải: Kiểm tra giá trị cài đặt quá tải và giá trị làm việc thực tế
2 Kiểm tra trạng thái xoay bên tải và nếu có lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Discharge over temperature (1/2-stage AIR-END)
Quá nhiệt độ xả (ĐẦU NÉN giai đoạn
1/2)
1 Keep the ambient temperature below 40 ° C by improving the installation environment
2 Check the direction and condition of the cooling fan, and clean the cooler for contamination
3 If there is failure of any parts, contact our CS
1 Giữ nhiệt độ môi trường dưới 40 ° C bằng cách cải thiện môi trường lắp đặt
2 Kiểm tra hướng và tình trạng của quạt làm mát, và làm sạch bộ làm mát
3 Nếu có hỏng hóc bất kỳ bộ phận nào, hãy liên hệ với chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Electric circuit failure
Mạch điện hỏng
1 Check the wiring, connections and bolt tightness according to the control circuit diagram
2 If there is failure of any parts, contact our CS
1 Kiểm tra nối dây, mối nối và độ chặt của bu lông theo sơ đồ mạch điều khiển
2 Nếu có hỏng hóc của bất kỳ bộ phận nào, hãy liên hệ với chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Power supply not matches to rating
Main motor overload
Động cơ chính quá tải
1 Check the fault detection status of the soft starter
2 Overload: Check overload setting value and actual operation current value
3 Reverse phase: Check the running direction of the main motor and correct the phase input
4 Check the load side rotation status and if there is fault, contact your dealer or our CS
1 Kiểm tra trạng thái phát hiện lỗi của bộ khởi động mềm
2 Quá tải: Kiểm tra giá trị cài đặt quá tải và giá trị làm việc thực tế
3 Pha ngược: Kiểm tra hướng chạy của động cơ chính và sửa đầu vào pha
4 Kiểm tra trạng thái xoay bên tải và nếu có lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Discharge over temperature (1/2-stage AIR-END)
Quá nhiệt độ xả (ĐẦU NÉN giai đoạn
1/2)
1 Keep the ambient temperature below 40 ° C by improving the installation environment
2 Check the direction and condition of the cooling fan, and clean the cooler for contamination
3 Keep 2-stage suction temperature at 45 ° C or lower
4 If the temperature sensor is bad, contact your dealer or our CS
1 Giữ nhiệt độ môi trường dưới 40 ° C bằng cách cải thiện môi trường lắp đặt
2 Kiểm tra hướng và tình trạng của quạt làm mát, và làm sạch bộ làm mát
3 Giữ nhiệt độ hút giai đoạn2 ở 45 ° C hoặc thấp hơn
4 Nếu cảm biến nhiệt độ không tốt , hãy liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Trang 3231
Summary of Trouble shooting & Solutions/Tóm tắt sự cố và xử lý
Abnormal noise and vibrati
1 Check the amount of gear casing oil when noise and vibration of the air-end occurs
2 Check the oil pump rotation direction and operating condition
3 In the event of a failure of a rotating component such as a motor or an air-end, contact your dealer or our CS
1 Kiểm tra lượng dầu vỏ hộp số khi có tiếng ồn và rung ở đầu nén
2 Kiểm tra hướng quay của bơm dầu và điều kiện vận hành
3 Trong trường hợp hỏng hóc một bộ phận quay như động cơ hoặc đầu nén, hãy liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Improper environment
Môi trường không thích hợp
1 After improving the environment, start the operation again
1 Sau khi cải thiện môi trường, khởi động lại
Locking/Fastening problem
Khóa/siết không thích hợp
1.Check cover locking, component tightening, bolt tightening conditions
1 Kiểm tra khóa vỏ, siết các bộ phận, siết bu lông
Pressure rise, fall or failure
1 If the pressure sensor is damaged or defective, contact your dealer or our CS
1 Nếu cảm biến áp lực hỏng hoặc lỗi, liên hệ với chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Solenoid valve failure
Hỏng van điện từ
1 If the solenoid valve malfunctions, contact your dealer or our CS
2 Check wiring, connection and bolt tightening according to the control circuit diagram
1.Nếu van điện từ lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi 2.Kiểm tra đấu dây, mối nối và siết bu lông theo sơ đồ mạch điều khiển
Safety valve failure
Hỏng van an toàn
1.If the safety valve malfunctions, contact your dealer or our CS
1 Nếu van an toàn lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Electric circuit failure
Sự cố mạch điện
1 Check wiring, connection and bolt tightening according to the control circuit diagram
2 If the parts are defective, contact your dealer or our CS
1.Kiểm tra đi dây, mối nối và siết bu lông theo sơ đồ mạch điều khiển
2 Nếu các bộ phận bị lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Air filter failure
Hỏng lọc gió
1.Change the contaminated filter
1 Thay đổi lọc bị nhiễm bẩn
Intake valve failure
Hỏng van nhận khí
1.If the intake valve malfunctions, contact your dealer or our CS
1.Nếu van nhận khí lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Pressure gauge failure
Hỏng đồng hồ áp lực
1.If the pressure gauge malfunctions, contact your dealer or our CS
1 Nếu đồng hồ áp lực lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi
Leakage
Rò rỉ
1 After confirming the location of leakage, tighten the parts
2 If the parts are defective, contact your dealer or our CS
1.Sau khi xác nhận vị trí rò rỉ, siết các bộ phận
2 Nếu các bộ phận bị lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi