1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành, bảo trì bảo dưỡng hệ thống máy nén khí

35 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Training Material For Air Compressor Package
Trường học Nghi Son 2 Bot Thermal Power Plant
Thể loại Training Material
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 5,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pressure sensor failure Cảm biến chênh áp khí hút hỏng Service temperature sensor failure Cảm biến nhiệt độ làm việc hỏng Applicable pressure sensor failure or wiring problem Hỏng c

Trang 1

Tài liệu đào tạo máy nén khí

NGHI SON 2 BOT THERMAL POWER PLANT PROJECT

DỰ ÁN NHÀ MÁY NHIỆT BOT NGHI SƠN 2

Trang 2

1

CONTENTS MỤC LỤC

- Outer parts/Các bộ phận bên ngoài

- Inner parts/Các bộ phận bên trong

- Sub Ass’y/Các Cụm thiết bị

- Air/Load/Không khí/tải

- Water & Oil/Nước & Dầu

- Control Line/Đường dây điều khiển

- Total/Tổng

- Air Compressor/Máy nén khí

- Air Dryer/Bộ sấy khí

- Controller Configuration/Cấu hình bộ điều khiển

- Main screen/Màn hình chính

- Status Check/Kiểm tra trạng thái

- Parameter setting/Cài đặt thông số

- Fault history/Lịch sử lỗi

Trang 3

2

- Standard on temperature pressure/Tiêu chuẩn áp suất nhiệt độ

- Alarms and possible causes/Báo động lỗi và nguyên nhân

- Fault messages and possible causes/Thông báo lỗi và nguyên nhân

- Summary of Trouble shooting/Tóm tắt sự cố

Trang 4

3

 Front view/ Mặt trước

Outer Parts/Các bộ phận bên ngoài

Starting panel/Bảng khởi động

Electrical Power supply terminal block

Khối đấu cuối cấp nguồn

Silencing cover/Nắp cách âm

Cover to silence the noise

Để chống ồn

Intake in silencing cover and intake for air cleaner and motor to be cooled

Cửa nhận khí trong nắp cách

âm và cửa nhận khí cho bộ làm sạch khí và động cơ để làm mát

Exhausting air inside or heat from the motor

Thoát khí bên trong hoặc từ

Cooling water inlet

Đầu vào nước làm mát

Condensation drain

Thoát ngưng tụ

Air intake to the air cleaner and the motor

Cửa nhận khí đến bộ làm sạch khí và động cơ

Cooling and exhausting air inside

Làm mát và thoát khí bên trong

Trang 5

4

 Rear view/ Mặt sau

Outer Parts/Các bộ phận bên ngoài

cáp

Check the voltage and the cable

sizing for the specified ratings

Kiểm tra điện áp và kích cỡ cáp

theo định mức đã xác định

Trang 6

5

 Front view/ Mặt trước

Inner Parts/Các bộ phận bên trong

After cooler (2st) /Bộ làm mát sau (thứ

2)

Inter cooler (1st/) Bộ làm mát khí nạp

(đầu tiên)

Muffler & Check valve/ Giảm thanh &

van kiểm tra

ELEC panel/ Tủ điện

Safety valve /Van an toàn

Oil fill/ Nạp dầu

Air filter/

Lọc gió

Trang 7

6

 Rear view/ Mặt sau

Inner Parts/Các bộ phận bên trong

Vỏ khớp nối

Rubber vibration isolation

Silencer/

Tiêu âm

Gear case unit/

Trang 8

7

Sub A’ssy/Các Cụm thiết bị

 Power Train/ Hệ thống động lực

Trang 10

9

 Water Line/ Đườngnước

Sub A’ssy/Cụm thiết bị

Trang 11

10

 Air Line/ Đường khí

Sub A’ssy/Cụm thiết bị

Trang 12

11

 Oil Line/ Đường dầu

Sub A’ssy/Cụm thiết bị

Trang 15

14

 Electric Part/ Phần điện

Sub A’ssy/Cụm thiết bị

Trang 16

15

 Sheet metal Ass’y/

Cụm tấm kim loại

Sub A’ssy/Cụm thiết bị

Trang 18

17

Water & Oil/Nước & Dầu

Trang 20

19

Air Compressor/Máy nén khí

Trang 21

20

Desiccant air dryer & Filter/Máy sấy không khí và Bộ lọc

Trang 22

21

Controller Configuration/Cấu hình bộ điều khiển

RS-485

Main screen/Màn hình chính

Progress time/ Thời gian làm việc

Displays the elapsed time of the current mode

Hiển thị thời gian trôi qua của chế độ hiện thời

Date and time of the compressor

Ngày và giờ máy nén khí

Status lamp/Đèn trạng thái All kinds of input/output status lamp

Tất cả các loại đèn trạng thái đầu ra/đầu vào

Pressure, temperature/ Áp lực, nhiệt độ

Main pressure, temperature and operation

mode

Chế độ áp lực, nhiệt độ và làm việc chính

Current time/ Thời gian hiện thời

Display the current time/ Hiển thị thời gian hiện thời

->Year/month/date hour/minute/second

Năm/tháng/ngày/giờ/phút/giây

System status/ Trạng thái hệ thống

Display the communication status

Hiển thị trạng thái thông tin

Pressure/Áp lực

Display the current pressure of each part

Hiển thị áp lực hiện thời của mỗi bộ phận

Temperature display /Hiển thị nhiệt độ

Hiển thị nhiệt độ hiện thời của mỗi bộ

phận

Trang 23

22

Status Check/Kiểm tra trạng thái

⑦ Discharge temperature of 1st stage

Nhiệt độ xả giai đoạn 1

⑥Oil temperature

Nhiệt độ dầu

①Discharge pressure and temperature

Áp lực và nhiệt độ xả

②Total operating hour of the compressor

Tổng số giờ làm việc của máy nén khí

③Total operating hour of wearable parts

Tổng số giờ làm việc của các bộ phận có

thể mài mòn

④Starting times of main motor

Số lần khởi động của động cơ chính

④Starting times of main motor

Số lần khởi động của động cơ chính

⑩Cooling water temperature

Nhiệt độ nước làm mát

⑨Motor bearing temperature Front/Rear

Nhiệt độ vòng bi động cơ Trước/Sau

⑧Discharge temperature of 2nd stage

Nhiệt độ xả giai đoạn 2

Trang 24

23

Parameter setting/Cài đặt thông số

Working pressure setting/ Cài đặt áp lực

làm việc

Set up the pressure to be controlled when

operating the compressor

Cài đặt áp lực điều khiển khi vận hành máy System setting/Cài đặt hệ thống

Reset the time/Reset lại thời gian YEAR/MONTH/DATE

HOUR/MINUTE/LANGUAGE/ SCREEN BRIGHTNESS/TIME OF SCREEN SAVER

NĂM/THÁNG/NGÀY/GIỜ/PHÚT/NGÔN NGỮ/ĐỘ SÁNG MÀN HÌNH/THỜI GIAN SCREEN SAVER

Other settings

Các cài đặt khác

Time setting/ Cài đặt thời gian

Set up the time required for operation

Cài đạt thời gian cần thiết làm việc

When the user touches, TEN-key appears allowing the value input

Khi người dùng chạm, phím TEN xuất hiện cho phép nhập giá trị

Trang 25

24

Fault history/Lịch sử lỗi

Fault details/Chi tiết lỗi

Show current of historic fault history

Hiển thị lịch sử lỗi

Move page or Select fault history button

Di chuyển trang hoặc chọn nút lịch sử

Trang 26

25

Pressure check/ Kiểm tra áp lực

High / Cao:

Present pressure exceeds the set pressure on “LOAD-P”

Áp lực hiện thời vượt áp lực cài đặt trên “LOAD-P”

Low / Thấp : Present pressure does not reach the set pressure on

“LOAD-P”

Áp lực hiện thời dưới áp lực cài đặt trên “LOAD-P”

Trang 27

Nhiệt độ khí làm việc 55 ℃ or less / nhỏ hơn 55 ℃

3 Air cleaner differential pressure Chênh áp bộ làm sạch khí -70mbar or less / nhỏ hơn -70mbar

Alarm for -70mbar or more

Báo động khi -70mbar hoặc hơn

Áp lực nhận khí giai đoạn 2 1.8~2.3 bar -0.2~-0.45bar HH Trip(shut down) 3.5bar

Operation pressure 0.7bar or more (TRIP 0.7 or less, Alarm for 1.2 bar or less

)

Áp lực làm việc 0.7 bar hoặc hơn (NGẮT 0.7 hoặc thấp hơn, báo động khi 1.2

bar hoặc thấp hơn

Nhiệt dộ dầu 75 ℃ or less / nhỏ hơn 75℃ Báo động ở 75 Alarm at 75 ℃, Shut down at 80℃ or more 0 C, shutdown ở 80 0 C hoặc hơn

Nhiệt độ xả giai đoạn 1 150~225 ℃ Alarm at 225 ℃, Shut down at 230℃

Báo động ở 225 0 C, shutdown ở 230 0

C

Nhiệt độ nhận giai đoạn 2 55 ℃ or less / nhỏ hơn 55℃ Báo động 60 Alarm at 60 ℃ , 65℃ shutdown khi có bất thường ℃, 65℃ Shut down for abnormality

Nhiệt độ xả giai đoạn 2 150~225 ℃ Alarm at 225 ℃, Shut down at 230℃ or more

Báo động ở 225 0 C, shutdown ở 230 0 C hoặc hơn

Nhiệt độ đầu vào chất làm mát 2~36 ℃ Báo động L khi 2 L alarm for 2 0 C, báo động H ở 37 ℃, H alarm for 37℃, HH trip(shut down) 42 ℃ 0 C, ngắt HH (shutdown) khi 42 0 C

Nhiệt độ đầu ra chất làm mát 2~42 ℃ Báo động H ở 43 H Alarm for 43 ℃ 0

C

Trang 28

27

Alarms and possible causes/Báo động và các nguyên nhân

Air filter sensor alarm

Báo động cảm biến lọc gió

Pressure sensor failure or wiring problem

Hỏng cảm biến áp lực hoặc dây nối hỏng

Oil filter alarm

Trang 29

Applicable pressure sensor failure or wiring problem

Hỏng cảm biến áp lực hoặc hệ thống dây có vấn đề

2-stage intake pressure sensor failure

Cảm biến nhận khí giai đoạn 2 hỏng

Oil pressure sensor failure

Cảm biến áp lực dầu hỏng

Suction air diff pressure sensor failure

Cảm biến chênh áp khí hút hỏng

Service temperature sensor failure

Cảm biến nhiệt độ làm việc hỏng

Applicable pressure sensor failure or wiring problem

Hỏng cảm biến áp lực hoặc hệ thống dây có vấn đề

1-stage discharge temperature sensor failure

Cảm biến nhiệt độ xả giai đoạn 1 hỏng

2-stage intake temperature sensor failure

Cảm biến nhiệt độ nhận giai đoạn 2 hỏn g

2-stage discharge temperature sensor failure

Cảm biến nhiệt độ xả giai đoạn 2 hỏng

Oil temperature sensor failure

Cảm biến nhiệt độ dầu hỏng

Trang 30

29

Fault messages and possible causes/Thông báo lỗi và các nguyên nhân

Main motor overload

Động cơ chính quá tải

Vent Fan failure

Quạt thông gió hỏng

Vent fan overload

Quạt thông gió quá tải

Flow switch failure

Công tắc lưu lượng hỏng

Flow switch failure

Hỏng công tắc lưu lượng

Pump motor failure

Động cơ bơm hỏng

Pump motor overload

Động cơ bơm quá tải

2-stage pressure and compression

Áp lực và nén giai đoạn 2

2-stage pressure has exceeded the pressure protection

Áp lực giai đoạn 2 vượt giá trị giới hạn

Service pressure and compression

Áp lực và nén làm việc

Service pressure has reached the limit for emergency shut-down

Áp lực làm việc đến giới hạn shutdown khẩn cấp

1-stage discharge over temperature

Quá nhiệt xả giai đoạn 1

1-stage discharge temperature has exceeded the temperature protection limit

Nhiệt độ xả giai đoạn 1 vượt giới hạn nhiệt độ bảo vệ

2-stage discharge over temperature

Quá nhiệt xả giai đoạn 2

2-stage discharge temperature has exceeded the temperature protection limit

Nhiệt độ xả giai đoạn 2 vượt giới hạn nhiệt độ bảo vệ

Oil over temperature

Quá nhiệt dầu

Oil temperature has exceeded the temperature protection limit

Nhiệt độ dầu vượt giới hạn nhiệt độ bảo vệ

Oil pressure failure

Áp lực dầu không chính xác

For initial operation, oil pressure does not reach the operating pressure

Khi lần đầu tiên vận hành, áp lực dầu không đạt áp lực làm việc

Motor Wiring over temperature

Quá nhiệt cuộn dây động cơ

Motor Wiring temperature has exceeded the temperature protection limit

Nhiệt độ cuộn dây động cơ vượt giới hạn bảo vệ

Motor Bearing over temperature

Quá nhiệt vòng bi động cơ

Motor Bearing temperature has exceeded the temperature protection limit

Nhiệt độ vòng bi động cơ vượt giới hạn bảo vệ

Trang 31

30

Summary of Trouble shooting & Solutions/Tóm tắt sự cố và xử lý

Initial start-up failure

Khởi động lần đầu không

được

Main motor overload Dộng cơ chính quá tải

1 Check the fault detection status of the Starter Panel

2 Overload: Check overload setting value and actual operation current value

3 Reverse phase: Check the running direction of the main motor and correct the phase input

4 Check the load side rotation status and if there is fault, contact your dealer or our CS

1 Kiểm tra trạng thái phát hiện lỗi của Bảng khởi động

2 Quá tải: Kiểm tra giá trị cài đặt quá tải và giá trị làm việc thực tế

3 Pha ngược: Kiểm tra hướng chạy của động cơ chính và sửa đầu vào pha

4 Kiểm tra trạng thái xoay bên tải và nếu có lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Pump overload

Bơm quá tải

1 Overload: Check overload setting value and actual operation current value

2 Check the load side rotation status and if there is fault, contact your dealer or our CS

1 Quá tải: Kiểm tra giá trị cài đặt quá tải và giá trị làm việc thực tế

2 Kiểm tra trạng thái xoay bên tải và nếu có lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Discharge over temperature (1/2-stage AIR-END)

Quá nhiệt độ xả (ĐẦU NÉN giai đoạn

1/2)

1 Keep the ambient temperature below 40 ° C by improving the installation environment

2 Check the direction and condition of the cooling fan, and clean the cooler for contamination

3 If there is failure of any parts, contact our CS

1 Giữ nhiệt độ môi trường dưới 40 ° C bằng cách cải thiện môi trường lắp đặt

2 Kiểm tra hướng và tình trạng của quạt làm mát, và làm sạch bộ làm mát

3 Nếu có hỏng hóc bất kỳ bộ phận nào, hãy liên hệ với chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Electric circuit failure

Mạch điện hỏng

1 Check the wiring, connections and bolt tightness according to the control circuit diagram

2 If there is failure of any parts, contact our CS

1 Kiểm tra nối dây, mối nối và độ chặt của bu lông theo sơ đồ mạch điều khiển

2 Nếu có hỏng hóc của bất kỳ bộ phận nào, hãy liên hệ với chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Power supply not matches to rating

Main motor overload

Động cơ chính quá tải

1 Check the fault detection status of the soft starter

2 Overload: Check overload setting value and actual operation current value

3 Reverse phase: Check the running direction of the main motor and correct the phase input

4 Check the load side rotation status and if there is fault, contact your dealer or our CS

1 Kiểm tra trạng thái phát hiện lỗi của bộ khởi động mềm

2 Quá tải: Kiểm tra giá trị cài đặt quá tải và giá trị làm việc thực tế

3 Pha ngược: Kiểm tra hướng chạy của động cơ chính và sửa đầu vào pha

4 Kiểm tra trạng thái xoay bên tải và nếu có lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Discharge over temperature (1/2-stage AIR-END)

Quá nhiệt độ xả (ĐẦU NÉN giai đoạn

1/2)

1 Keep the ambient temperature below 40 ° C by improving the installation environment

2 Check the direction and condition of the cooling fan, and clean the cooler for contamination

3 Keep 2-stage suction temperature at 45 ° C or lower

4 If the temperature sensor is bad, contact your dealer or our CS

1 Giữ nhiệt độ môi trường dưới 40 ° C bằng cách cải thiện môi trường lắp đặt

2 Kiểm tra hướng và tình trạng của quạt làm mát, và làm sạch bộ làm mát

3 Giữ nhiệt độ hút giai đoạn2 ở 45 ° C hoặc thấp hơn

4 Nếu cảm biến nhiệt độ không tốt , hãy liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Trang 32

31

Summary of Trouble shooting & Solutions/Tóm tắt sự cố và xử lý

Abnormal noise and vibrati

1 Check the amount of gear casing oil when noise and vibration of the air-end occurs

2 Check the oil pump rotation direction and operating condition

3 In the event of a failure of a rotating component such as a motor or an air-end, contact your dealer or our CS

1 Kiểm tra lượng dầu vỏ hộp số khi có tiếng ồn và rung ở đầu nén

2 Kiểm tra hướng quay của bơm dầu và điều kiện vận hành

3 Trong trường hợp hỏng hóc một bộ phận quay như động cơ hoặc đầu nén, hãy liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Improper environment

Môi trường không thích hợp

1 After improving the environment, start the operation again

1 Sau khi cải thiện môi trường, khởi động lại

Locking/Fastening problem

Khóa/siết không thích hợp

1.Check cover locking, component tightening, bolt tightening conditions

1 Kiểm tra khóa vỏ, siết các bộ phận, siết bu lông

Pressure rise, fall or failure

1 If the pressure sensor is damaged or defective, contact your dealer or our CS

1 Nếu cảm biến áp lực hỏng hoặc lỗi, liên hệ với chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Solenoid valve failure

Hỏng van điện từ

1 If the solenoid valve malfunctions, contact your dealer or our CS

2 Check wiring, connection and bolt tightening according to the control circuit diagram

1.Nếu van điện từ lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi 2.Kiểm tra đấu dây, mối nối và siết bu lông theo sơ đồ mạch điều khiển

Safety valve failure

Hỏng van an toàn

1.If the safety valve malfunctions, contact your dealer or our CS

1 Nếu van an toàn lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Electric circuit failure

Sự cố mạch điện

1 Check wiring, connection and bolt tightening according to the control circuit diagram

2 If the parts are defective, contact your dealer or our CS

1.Kiểm tra đi dây, mối nối và siết bu lông theo sơ đồ mạch điều khiển

2 Nếu các bộ phận bị lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Air filter failure

Hỏng lọc gió

1.Change the contaminated filter

1 Thay đổi lọc bị nhiễm bẩn

Intake valve failure

Hỏng van nhận khí

1.If the intake valve malfunctions, contact your dealer or our CS

1.Nếu van nhận khí lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Pressure gauge failure

Hỏng đồng hồ áp lực

1.If the pressure gauge malfunctions, contact your dealer or our CS

1 Nếu đồng hồ áp lực lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Leakage

Rò rỉ

1 After confirming the location of leakage, tighten the parts

2 If the parts are defective, contact your dealer or our CS

1.Sau khi xác nhận vị trí rò rỉ, siết các bộ phận

2 Nếu các bộ phận bị lỗi, liên hệ với đại lý của bạn hoặc chăm sóc khách hàng của chúng tôi

Ngày đăng: 05/12/2021, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Starting panel/Bảng khởi động  - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành, bảo trì bảo dưỡng hệ thống máy nén khí
tarting panel/Bảng khởi động (Trang 4)
Controller Configuration/Cấu hình bộ điều khiển - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành, bảo trì bảo dưỡng hệ thống máy nén khí
ontroller Configuration/Cấu hình bộ điều khiển (Trang 22)
1.Kiểm tra trạng thái phát hiện lỗi của Bảng khởi động. - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành, bảo trì bảo dưỡng hệ thống máy nén khí
1. Kiểm tra trạng thái phát hiện lỗi của Bảng khởi động (Trang 31)
Bạn có thể cài đặt bằng tay làm việc không tải. Đến “thông số” màn hình → “cài đặt khác” và cài đặt “Vận hành không tải bằng tay” về “ON” 2 - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành, bảo trì bảo dưỡng hệ thống máy nén khí
n có thể cài đặt bằng tay làm việc không tải. Đến “thông số” màn hình → “cài đặt khác” và cài đặt “Vận hành không tải bằng tay” về “ON” 2 (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w