có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB gấp đôi đáy nhỏ CD, là E trung điểm của đoạn AB.. Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng cây, hàng 1 thứ h
Trang 1TAILIEUCHUAN.VN ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
PHẦN 1- TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập xác định của hàm số ytanxlà:
2 k k
\k |k 1;1
Câu 2. Phương trình sinx1 có một nghiệm là:
2
x
2
x
3
x
Câu 3. Chu kỳ của hàm số y cosx là
3
Câu 4. Từ một nhóm có 15 học sinh nam và 12 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong
đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
15 12
15 12
15 12
15 12
C C
Câu 5. Giả sử có khai triển 7 2 7 Tìm
1 2 x a a x a x a x a5
A 672 B 672x5 C 672 D 672x5
Câu 6. Một lớp học có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để đi hoạt động đoàn Xác suất
để 3 học sinh chọn ra là nam:
187
174 187
3 7
4 7
Câu 7. Cho dãy số u n với 3 n Tính
n
A u3 9 B u3 27 C u3 3 D. u3 81
Câu 8. Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số giảm?u n
2
n n
1
n
n u n
2
n
Câu 9. Cho cấp số cộng u n có u1 2 và công sai d 3 Tìm số hạng u10
10 2.3
Câu 10. Phép biến hình nào sau đây không có tính chất “Biến hai điểm phân biệt M N, lần lượt thành
hai điểm M N , mà M N MN”
C Phép đối xứng trục D. Phép vị tự với tỉ số k 1
Trang 2Câu 11. Cho hình bát giác đều ABCDEFGH có tâm là điểm (xem hình vẽ) Ảnh của điểm qua O A
phép quay tâm và góc quay O 135 là điểm nào sau đây
Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3;2 Tọa độ của điểm N là ảnh của M qua phép tịnh tiến
vecto v 2;1là
A.1; 1 B 1;1 C 5;1 D 5;3
Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 6 Tọa độ của điểm Alà ảnh của qua phép vị tự tâm A O
gốc toạ độ, tỉ số k2là
A.4; 4 B 4; 12 C 1; 3 D 0; 8
Câu 14. Hai đường thẳng trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối?
Câu 15. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB gấp đôi đáy nhỏ CD, là E
trung điểm của đoạn AB Hình vẽ nào sau đây đúng quy tắc?
A
E S
C D
E S
B
A
C
E S
S
E
Câu 16. Tập xác định của hàm số tan 3 là
4
k
D k
12
D k k
2
D k k
k
D k
Câu 17. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2sin là
3
y x
Trang 3A M 6;m 1 B M 5;m 3.
C M 6;m 2 D M 4;m 3
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình S 2 cos 2x cosx 3 0 là
A Sk2 , k B S k k,
2
2
S k k k
Câu 19. Có chiếc thẻ được đánh số từ đến , người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau Xác suất 9 1 9
để rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng
3
5 18
13 18
1 3
Câu 20. Một lớp học có 20 nam và 26 nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người
Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có ít nhất một nam
A 12462 B 12580 C 12561 D 12364
Câu 21. Cho đa giác đều có cạnh n n4 Tìm để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh ?n
A n8 B n16 C n5 D n6
Câu 22. Một cấp số cộng có u7 27 và u20 79 Tổng của 30 số hạng đầu của cấp số cộng này là
A 1083 B 1380 C 1830 D 1038
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho các điểm A B , lần lượt là ảnh của các điểm A 2;3 , B 1;1
qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3;1 Tính độ dài vectơ
A B
Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, phép quay tâm góc quay O 90 biến đường tròn
thành đường tròn có phương trình là
( ) : (C x2) (y1) 16 C
A (x2)2(y1)2 16 B (x1)2(y2)2 16
C (x2)2(y1)2 16 D (x1)2(y2)2 16
Câu 25.Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 4cm. Gọi là trọng tâm tam giác G BCD Thiết diện
của tứ diện cắt bởi mặt phẳng GAD có diện tích bằng
A. 8 3 cm 2 B. 4 3 cm2 C. 8 2 2 D.
3 cm 4 2 cm2
Câu26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos 2x2m1 cos x m 1 0 có đúng 2
nghiệm thuộc đoạn
2 2;
A. 1 m 1 B. 1 m 0 C.0 m 1 D.0 m 1
Câu 27 Tìm số hạng không chứa trong khai triển x
9 2
8
x x
Trang 4Câu 28. Tính tổng 0 1 2 2 10 10.
10 2 10 2 10 2 10
Câu 29. Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng cây, hàng 1
thứ hai trồng cây, hàng thứ ba trồng cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số 2 3 cây Số hàng cây được trồng là
Câu 30. Cho dãy số u n được xác định bởi u12; u n 2u n13n1 Công thức số hạng tổng quát của
dãy số đã cho là biểu thức có dạng a.2nbn c , với , , là các số nguyên, a b c n2; n Khi đó tổng a b c có giá trị bằng
Câu 31 Cho đường tròn ( )C có phương trình 2 2 Ảnh của đường tròn qua
phép đồng dạng bằng cách thực liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số O k =2 và phép quay tâm góc O
quay 90°là
Câu 32.Cho tứ diện ABCD có AD 9cm, CB 6cm. M là điểm bất kì trên cạnh CD là mặt
phẳng qua M và song song với AD, BC Nếu thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng là hình thoi thì cạnh của hình thoi đó bằng
5 cm
Câu 33. Tính tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;2 của phương trình sau:
3 4sin cos 2 3cos 2
cot 1 4sin sin tan
6
3
Câu 34. Có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 1 tới 2020 Có bao nhiêu cách chọn ra 2 tấm thẻ mà tổng 2 số
ghi trên 2 tấm thẻ đó nhỏ hơn 2002
A 10 6 B 10 6 1. C 10 5 1. D 10 5
Câu 35. Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác
trung bình của tam giác ABC Ta xây dựng dãy các tam giác ABC A B C ABC1 1 1, 2 2 2, 3 3 3, sao cho ABC1 1 1 là một tam giác đều cạnh bằng Với mỗi số nguyên dương 3 n2, tam giác
là tam giác trung bình của tam giác Với mỗi số nguyên dương , kí hiệu
n n n
tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác Tổng là:
n
2021 1 1 4
2021 1
2 1
4
Trang 5C D.
2021 1
3 1
4
2021 1
4 1
4
PHẦN 2- TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm)
a)Tìm tập xác định của hàm số y 3 sin x
b)Giải phương trình sin2 x 3cos2 x 2sin x
Bài 2 (0,5 điểm) Tìm số hạng tổng quát un của cấp số cộng ( ) un biết 4 8
5 13
34
u u
u u
Bài 3 (0,5 điểm) Cho tập A1,2,3,4,5,6 Trong các số tự nhiên gồm 6 chữ số được lập từ các chữ số
thuộc tập A, chọn ngẫu nhiên một số Tính xác suất để trong số đó luôn xuất hiện chữ số , 3 2
các chữ số còn lại đôi một khác nhau
Bài 4 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và M là trung điểm
của SD
a) Chứng minh rằng MO song song với mặt phẳng (SAB)
b) Gọi Glà trọng tâm tam giác (BCD) Mặt phẳng ( )P qua M , G và ( )P song song với đường thẳng SC Dựng thiết diện tạo bởi ( )P và hình chóp
Trang 6ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
PHẦN 1- TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập xác định của hàm số ytanxlà:
2 k k
Lời giải
2
x x k k
Câu 2. Phương trình sinx1 có một nghiệm là:
2
x
2
x
3
x
Lời giải
2
x k
k
Do đó là một nghiệm của phương trình
2
Câu 3. Chu kỳ của hàm số y cosx là
3
Lời giải
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y sin ,x y cosx là 2
Câu 4. Từ một nhóm có 15 học sinh nam và 12 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong
đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
A C153 C122 B 3 2 C D.
15 12
15. 12
15. 12
C C
Lời giải
Ta có:
Số cách chọn ra 3 học sinh nam từ 15 học sinh nam là: C153
Số cách chọn ra 2 học sinh nữ từ 12 học sinh nữ là: C122
Vậy số cách chọn thỏa yêu cầu là: C C153. 122
Câu 5. Giả sử có khai triển 7 2 7 Tìm
1 2 x a a x a x a x a5
Trang 7A 672 B 672x5 C 672 D 672x5.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thành Nhân ; Fb: Louis Nguyen
Theo khai triển nhị thức Newton ta có: 7 7 7
Hệ số của số hạng chứa x5 là: 5 5
Câu 6. Một lớp học có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để đi hoạt động đoàn Xác suất
để 3 học sinh chọn ra là nam:
187
174 187
3 7
4 7
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thành Nhân ; Fb: Louis Nguyen
Ta có: 3
35
n C
Gọi A là biến cố: “3 học sinh chọn ra là nam” Khi đó, 3
15 455
n A C
Vậy xác suất để 3 người lấy ra là nam là: 153
3 35
13 187
P A
Câu 7. Cho dãy số u n với 3 n Tính
n
A u3 9. B u3 27. C u3 3. D. u3 81.
Lời giải
Ta có u3 3 273
Câu 8. Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số giảm?
2
1
n
n u n
2
n
Lời giải
Ta có 1 11 nên
2n 2n n * u un n1 n * Vậy u n với 1 là dãy số giảm
2
u
Câu 9. Cho cấp số cộng u n có u1 2 và công sai d 3 Tìm số hạng u10
A u10 2.39 B u10 28 C u10 25 D. u10 29
Lời giải
Ta có u10 u1 9 d 2 9.3 25
Trang 8Câu 10. Phép biến hình nào sau đây không có tính chất “Biến hai điểm phân biệt M N, lần lượt thành
hai điểm M N , mà M N MN”
C Phép đối xứng trục D. Phép vị tự với tỉ số k 1
Lời giải
+ Các phép biến hình: Phép tịnh tiến; Phép quay; Phép đối xứng trục cùng có tính chất: Biến hai điểm phân biệt M N, lần lượt thành hai điểm M N , mà M N MN
+ Phép vị tự với tỉ số k 1 biến hai điểm phân biệt M N, lần lượt thành hai điểm M N ,
M N k MN MN
Câu 11. Cho hình bát giác đều ABCDEFGHcó tâm là điểm O (xem hình vẽ) Ảnh của điểm A qua
phép quay tâm O và góc quay 135 là điểm nào sau đây
Lời giải
Có , 135 O,135
OD OA
Vậy ảnh của điểm A qua phép quay tâm O và góc quay 135 là điểm D
Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3;2 Tọa độ của điểm N là ảnh của Mqua phép tịnh tiến vecto
là
2;1
v
A.1; 1 B 1;1 C 5;1 D 5;3
Lời giải
Gọi N x y ; , ta có: 3 2 5 Vậy
MN v
Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 6 Tọa độ của điểm Alà ảnh của Aqua phép vị tự tâm O
gốc toạ độ, tỉ số k2là
A.4; 4 B 4; 12 C 1; 3 D 0; 8
Lời giải
Gọi A x y ; , ta có: Vậy
2.2 4
2
6 2 12
x
y
A4; 12
Câu 14. Hai đường thẳng trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối?
Lời giải
Trang 9Hai đường thẳng trong không gian có 4 vị trí tương đối là: song song, cắt nhau, trùng và chéo nhau
Câu 15. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB gấp đôi đáy nhỏ CD, E là
trung điểm của đoạn AB Hình vẽ nào sau đây đúng quy tắc?
A
E S
C D
E S
B
A
C
E S
S
E
Lời giải
Theo định nghĩa của phép chiếu song song:
Hình biễu diễn của hình thang là hình thang và bảo toàn tỉ số độ dài của hai cạnh
Câu 16. Tập xác định của hàm số tan 3 là
4
y x
k
D k
12
D k k
2
D k k
k
D k
Lời giải
Ta có
Hàm số xác định cos 3 0
4
x
3
4 2
x k
k
3 3 4
x k k
4 3
k
x k
Vậy tập xác định của hàm số là \ ,
k
D k
Trang 10Câu 17. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2sin là
3
y x
A M 6;m 1 B M 5;m 3
C M 6;m 2 D M 4;m 3
Lời giải
Ta có 1 sin 1,
3
3
3
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là M 6sin 1
3
x
5
2 , 6
x k k
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là m2 sin 1
3
x
2 , 6
x k k
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình S 2 cos 2x cosx 3 0 là
A Sk2 , k B Sk k,
2
S k k
2
Sk k k
Lời giải
Đặt tcosx , điều kiện: 1 t 1 Khi đó phương trình đã cho trở thành
2
2t t 3 0
1 ( ) 3 ( ) 2
Với t1 cosx 1 x k2 , k
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là Sk2 , k
Câu 19. Có chiếc thẻ được đánh số từ đến , người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau Xác suất để 9 1 9
rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng
3
5 18
13 18
1 3
Trang 11Lời giải
Cách 1 Rút ra hai thẻ tùy ý từ thẻ nên có 9 2
9
n C 36 Gọi A là biến cố: “rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn”
Suy ra 2 2
9 5
n A C C 26
Xác suất của A là 26
36
P A 13
18
Cách 2 Rút ra hai thẻ tùy ý từ thẻ nên có 9 2
9
n C 36 Gọi A là biến cố: “rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn”
TH1: 1 thẻ đánh số lẻ, 1 thẻ đánh số chẵn có C C14. 51 20
TH2: 2 thẻ đánh số chẵn có C42 6
Suy ra n A 26
Xác suất của A là 26
36
P A 13
18
Câu 20. Một lớp học có 20 nam và 26 nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người
Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có ít nhất một nam
A 12462 B 12580 C 12561 D 12364
Lời giải
Có C463 cách chọn ba học sinh trong lớp
Có C263 cách chọn ban cán sự không có nam (ta chọn nữ cả)
Do đó, có C463 C263 12580 cách chọn ban cán sự trong đó có ít nhất một nam được chọn
Câu 21. Cho đa giác đều có cạnh n n4 Tìm để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh ?n
A n8 B n16 C n5 D n6
Lời giải
Tổng số đường chéo và cạnh của đa giác là : Cn2 Số đường chéo của đa giác là Cn2 n
Số đường chéo bằng số cạnh: C n nn2
! 2
2! 2 !
n
n
n n n 1 4n n 1 4
5
n
Câu 22. Một cấp số cộng có u7 27 và u20 79 Tổng của 30 số hạng đầu của cấp số cộng này là
A 1083 B 1380 C 1830 D 1038
Lời giải
Gọi d là công sai của cấp số cộng
Trang 12Khi đó ta có: 7 1 1
Do đó 30 30 1 30.29.d 30.3 30.29.4 1830
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho các điểm A B , lần lượt là ảnh của các điểm A 2;3 , B 1;1
qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3;1 Tính độ dài vectơ
A B
Lời giải
v v
T A A
T B B
Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, phép quay tâm O góc quay 90 biến đường tròn
thành đường tròn có phương trình là
A ( x 2)2 ( y 1)2 16 B ( 1) x 2 ( y 2)2 16
C ( x 2)2 ( y 1)2 16 D ( x 1)2 ( y 2)2 16
Lời giải
có tâm , bán kính
có tâm , bán kính
O; 90
Q C C I x y ; R R 4
2
x y
y x
I1; 2 Vậy phương trình 2 2
Câu 25.Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 4cm. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Thiết diện
của tứ diện cắt bởi mặt phẳng GAD có diện tích bằng
A. 8 3 cm 2 B. 4 3 cm2 C. 8 2 2 D.
3 cm 4 2 cm2
Lời giải
Chọn D.
Trang 13M G
D
C B
A
Thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng GAD là tam giác AMD
Tam giác AMD có MA MD 2 3, AD 4 nên có diện tích bằng 2
4 2 cm
Câu26 [1D1-3.2-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có đúng nghiệm thuộc đoạn
cos2x 2m1 cosx m 1 0 2
2 2;
A. 1 m 1 B. 1 m 0 C.0 m 1 D.0 m 1
Lời giải
Ta có: cos2x2m1 cos x m 1 0
2 2cos x 2m 1 cosx m 0
2cosx 1 cos x m 0
1 cos
2 cos
x
x m
Trên đoạn ; thì phương trình vô nghiệm
2 2
1 cos
2
x
Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm thuộc đoạn khi và chỉ khi phương trình
2 2;
có đúng 2 nghiệm thuộc đoạn
2 2
0 m 1
Câu 27 [1D2-3.2-3] Tìm số hạng không chứa trong khai triển x x 82 9
x
Lời giải
Trang 14Số hạng tổng quát 9 9 3 , với
8
k
k
x
Số hạng không chứa ứng với x 9 3 k 0 k 3
Vậy số hạng không chứa trong khai triển là x 3 3
Câu 28. Tính tổng S C 100 2 C101 22C102 210C1010
Lời giải
Xét khai triển 10 0 1 2 2 10 10
1x C xC x C x C
Cho x2ta được 10 0 1 2 2 10 10 Vậy
1 2 C 2C 2 C 2 C S S 3 10
Câu 29. Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng cây, 1
hàng thứ hai trồng cây, hàng thứ ba trồng cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết 2 3
số cây Số hàng cây được trồng là
Lời giải
Gọi số cây ở hàng thứ là n un
Ta có: u1 1, u2 2, u3 3, … và S u u u 1 2 3 un 3003
Nhận xét dãy số u n là cấp số cộng có u1 1, công sai d 1
2
n u n d
S
Suy ra 2.1 1 1
3003 2
n n n n 1 6006 n2 n 6006 0 77
78
n n
(vì n)
Vậy số hàng cây được trồng là 77
Câu 30. Cho dãy số u n được xác định bởi u1 2; un 2 un1 3 1 n Công thức số hạng tổng quát của
dãy số đã cho là biểu thức có dạng a.2nbnc, với , , là các số nguyên, a b c n2; n Khi đó tổng a b c có giá trị bằng
Lời giải
Ta có u n 2u n13n1, với n2; nu n3n 5 2u n13n 1 5, với n2;
n
Đặt v n u n3n5, ta có v n 2v n1 với n2; n
Như vậy, v n là cấp số nhân với công bội q 2 và v110, do đó 10.2n 1 5.2n
n