1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 11 năm 2021 2022 (35TN+TL) bản word có giải chi tiết image marked

28 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 528,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết diện của tứ diện cắt bởi MNP là hình gì trong các hình sau: Câu 29.. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng.. song song với mặt phẳng nào sau đây:

Trang 1

TAILIEUCHUAN.VN ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm).

Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

A cot2xcotx 3 0 B 3 sinx2

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn:

A y2019 cosx2020sinx B ytan 2019xcot 2020x

C.ycot 2019x2020sinx D ysin 2019x cos 2020x

Câu 4. Gieo hai con súc sắc Xác suất để số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc như nhau là

3

112

16

136

Câu 5. Gọi là trọng tâm tứ diện G ABCD Gọi A là trọng tâm tam giác BCD Tỉ số GA bằng

GA

13

Câu 6. Phép quay QO; biến điểm M thành điểm M Khi đó

A OM OM  và  B

MOM  OM OM OM OM,  

C OMOM  và OM OM,   D OMOM MOM 

Câu 7. Cho tứ diện ABCD Gọi M N P Q R S, , , , , lần lượt là trung điểm các cạnh

Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng?

Trang 2

C Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

D Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc

Câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì T?

A. y2cosx B ycosx C ycos 2x D ycosx2

Câu 10. Hàm số y=tanx đồng biến trên mỗi khoảng

Câu 13 Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của ABAC Đường thẳng MN

song song với mặt phẳng:

A ACDB ABDC BCDD ABC

Câu 14 Cho I 2;0 Phép đồng dạng hợp thành của phép 1 và phép ( là gốc tọa độ) Biến

; 2

Câu 17. Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy không phải là hình thang và M tùy ý nằm trong SCD

Gọi d MAB  SCD Chọn câu đúng:

Trang 3

Câu 18. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0, 6 Người đó bắn

hai viên một cách độc lập Xác suất để một viên bắn trúng và một viên trượt mục tiêu là:

Câu 19. Cho tứ diện ABCD Gọi M N P, , lần lượt là các điểm trên các cạnhAB AC, và BD sao cho

không song song với , không song song với Mặt phẳng cắt các

đường thẳng BC CD AD, , lần lượt tại K I J, , Ba điểm nào sau đây thẳng hàng:

A M I J, , B N K J, , C K I J, , D N I J, ,

Câu 20. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x2 sin xcosx2 là

A min y 1 2 2; max y 1 2 2 B min y  2; maxy 2

C miny 1 2 2; maxy4 D min y 1 2 2; maxy3

Câu 21. Hệ số của trong khai triển x8 ( ) (5 )6 ( )10 là:

1 -x + - 1 x + + - 1 x

Câu 22 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A  1;5 ,B 3;2 Biết các điểm A B, theo

thứ tự là ảnh của các điểm M N, qua phép vị tự tâm , tỉ số O k  2 Độ dài đoạn thẳng MN

Câu 26. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn  C x: 2y22x4y 4 0 và đường

tròn  C :x2y26x4y 4 0 Phép vị tự tâm biến đường tròn I  C thành đường tròn Tọa độ tâm là

A  0;1 và  3; 4 B  1; 2 và  3; 2 C  1;0 và  4;3 D  1; 2và  3; 2

Trang 4

Câu 27. Cho tứ diện ABCD Gọi M, , lần lượt là N P trung điểm của AB, BCCD Thiết diện của

tứ diện cắt bởi MNP là hình gì trong các hình sau:

Câu 29. Cho hai hình bình hành ABCDABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng Gọi M

lần lượt là trọng tâm tam giác và tam giác song song với mặt phẳng nào

sau đây:

A AEFB CBEC ADFD CEF

Câu 30. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm Gọi O M là trung điểm của

Mặt phẳng là mặt phẳng qua và song song với Gọi lần lượt là giao

34

12

Câu 31. Cho là tập hợp chứa 6 số tự nhiên lẻ và 4 số tự nhiên chẵn Chọn ngẫu nhiên từ ra ba số X X

tự nhiên Xác suất để chọn được ba số có tích là một số chẵn là:

3 4 3 10

C P C

3 10

C P C

Câu 32. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh Tam giác a SCD là tam giác

đều Gọi M N Q, , lần lượt là trung điểm của AD BC, và SA Diện tích của thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng MNQ là:

316

8

a

Câu 33. Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu hỏi độc lập Mỗi câu có 4 đáp án trả lời trong đó chỉ có một

đáp án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0, 2 điểm, câu trả lời sai được điểm Học sinh A làm 0bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 50 câu hỏi Biết xác suất làm đúng câu của học sinh A đạt k

giá trị lớn nhất Khi đó giá trị của làk

Câu 34. Cho phương trình sin 2x 3m2cosx 3 sinxm Để phương trình có nhiều hơn một

nghiệm trong  0; thì giá trị của thỏam

Trang 5

Câu 35. Biết rằng khi m m 0 thì phương trình 2   2 có đúng 11

2sin x 5m1 sinx2m 2m0nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;7 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).

Bài 1 1.Giải phương trình sin 3 sin 3 2sin 2

Bài 2 Cho hình chóp S ABC G , là trọng tâm tam giác ABC Đường thẳng qua G song song với SA

cắt mặt phẳng SBC tại A Nêu cách xác định điểm A và thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua A, song song với SGBC

Trang 6

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm).

Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

A cot2xcotx 3 0 B 3 sinx2

Lời giải Chọn A

Xét phương trình: cot2xcotx 3 0  1

Đặt tcotx phương trình  1 trở thành: t2  t 3 0 2 Dễ thấy phương trình  2 luôn có hai nghiệm phân biệt nên phương trình  1 luôn có nghiệm Do đó đáp án A là đáp án đúng Câu 2. Tập xác định của hàm số y cosx1 là:

Điều kiện cosx  1 0 cosx1 1 

Vì cosx  1, x  nên  1 cosx1  x k2 , k Do đó tập xác định của hàm số đã cho là k2 

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn:

A y2019 cosx2020sinx B ytan 2019xcot 2020x

C.ycot 2019x2020sinx D ysin 2019x cos 2020x

Lời giải Chọn D

Dễ thấy các hàm số ysin ,x ytan 2019x, ycot 2020 ,x ycot 2019x là các hàm số lẻ và các hàm số ycos ,x ycos 2020 ,x ysin 2019x là các hàm số chẵn Do đó ta dự đoán các hàm số trong 4 đáp án A B, ,C D, có hàm số ở đáp án là hàm số chẵn.D

Thật vậy, hàm số ysin 2019x cos 2020x có tập xác định là

Trang 7

+)     xx .

+)  x : y  x sin 2019 x cos 2020 xsin 2019x cos 2020xy x 

Suy ra ysin 2019x cos 2020x là hàm số chẵn Vậy D là đáp án đúng.

Câu 4. Gieo hai con súc sắc Xác suất để số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc như nhau là

3

112

16

136

Lời giải Chọn C

+) Số phần tử của không gian mẫu là: n  6.6 36

+) Gọi là biến cố “ số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc giống nhau”.A

Lời giải Chọn A

Vì là trọng tâm tứ diện G ABCD nên:

Trang 8

Câu 7. Cho tứ diện ABCD Gọi M N P Q R S, , , , , lần lượt là trung điểm các cạnh

Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng?

AC BD AB CD AD BC

A M P S N, , , B M N R S, , , C P Q R S, , , D M N P Q, , ,

Lời giải Chọn A

N

R P

M

C A

+) MR NS// (vì cùng song song với CD) nên 4 điểm M N R S, , , đồng phẳng Đáp án B sai.+) PR SQ// (vì cùng song song với BD) nên 4 điểm P Q R S, , , đồng phẳng Đáp án C sai.+) MP NQ// (vì cùng song song với BC) nên 4 điểm M N P Q, , , đồng phẳng Đáp án D sai

Câu 8. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

Trang 9

Câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì T?

A. y2cosx B ycosx C ycos 2x D ycosx2

Lời giải Chọn C

Hàm số y2cosx, ycosx2 và ycosx tuần hoàn với chu kì T12

Hàm số ycos 2x tuần hoàn với chu kì 2 2

Theo Sgk Đại số và Giải tích 11 cơ bản, hàm số y=tanx đồng biến trên mỗi khoảng

Vì \ A B nên và đối nhau.A B

Vì    \ nên và đối nhau. 

Trang 10

Vì  \E 2;3;5; 6, tập này không bằng tập nên và là cặp biến cố không đối nhau.F E F

Vì \ C D nên và đối nhau.C D

Câu 12. Số tập hợp con khác rỗng của tập hợp gồm 15 phần tử là

Lời giải Chọn B

Số tập hợp con của tập hợp gồm 15 phần tử là 2 15  32768

Suy ra số tập hợp con khác rỗng của tập hợp gồm 15 phần tử là 32768 1 32767 

Câu 13 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ABAC Đường thẳng MN song

song với mặt phẳng:

A ACDB ABDC BCDD ABC

Lời giải Chọn C

N M

C A

Ta có M , N lần lượt là trung điểm của AB, ACMN là đường trung bình của tam giác

Trang 11

Đường tròn   2 2 có tâm , bán kính

C xyO 0;0 R2+) Gọi  C1 là ảnh của đường tròn  C qua phép 1

; 2

+) d: 2x y  1 0 một vectơ pháp tuyến của là d nd2; 1  và một vectơ chỉ phương của

+) Giả sử số đỉnh của đa giác lồi là n n ,n3 Khi đó đa giác cũng có cạnh.n

Trang 12

+) Nối hai đỉnh bất kì của đa giác này ta được 2 đoạn thẳng bao gồm các cạnh của đa giác và

Vậy số đỉnh của đa giác là 9

Câu 17. Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy không phải là hình thang và M tùy ý nằm trong SCD

Gọi d MAB  SCD Chọn câu đúng:

Lời giải Chọn C

+ Ta thấy M là 1 điểm chung của 2 mặt phẳng MAB và SCD

+ Do tứ giácABCD không phải là hình thang nên hai đường thẳng ABCD cắt nhau tại N Suy ra MAB  SCDMN nên chính là đường thẳng đi qua 2 điểm d MN

Vậy AB CD d, , đồng quy tạiN

Trang 13

Câu 18. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0, 6 Người đó bắn

hai viên một cách độc lập Xác suất để một viên bắn trúng và một viên trượt mục tiêu là:

Lời giải Chọn C

Gọi là biến cố: “Vận động viên bắn viên đạn thứ trúng mục tiêu” với A i i i 1, 2

là biến cố: “Vận động viên bắn viên đạn thứ không trúng mục tiêu” với

Câu 19. Cho tứ diện ABCD Gọi M N P, , lần lượt là các điểm trên các cạnhAB AC, và BD sao cho

không song song với , không song song với Mặt phẳng cắt các

đường thẳng BC CD AD, , lần lượt tại K I J, , Ba điểm nào sau đây thẳng hàng:

A M I J, , B N K J, , C K I J, , D N I J, ,

Lời giải ChọnD

Trang 14

A min y 1 2 2; max y 1 2 2 B min y  2; maxy 2

C miny 1 2 2; maxy4 D min y 1 2 2; maxy3

Lời giải Chọn C

Vậy min y 1 2 2 ; maxy4.

Câu 21. Hệ số của trong khai triển 8 là:

1 -x + - 1 x + + - 1 x

Lời giải Chọn A

Hệ số của trong khai triển x8 ( ) (5 )6 ( )10 chỉ xuất hiện trong khai triển của

1 -x + - 1 x + + - 1 x

.( ) (8 ) (9 )10

1 -x ; 1 -x ; 1 -x

+) ( )8 8 ( ) do hệ số chứa nên hệ số là :

8 0

Câu 22 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A  1;5 ,B 3;2 Biết các điểm A B, theo

thứ tự là ảnh của các điểm M N, qua phép vị tự tâm , tỉ số O k  2 Độ dài đoạn thẳng MN

Trang 15

là:

Lời giải Chọn D

+) Ta có AB    4; 3 AB 32 42 5

  

, 2 , 2

O O

Câu 24. Cho tập A0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau lấy ra từ

tập là:A

A. 27162 B 30240 C 30420 D 27216

Lời giải Chọn D

Lập abcde có các chữ số đôi một khác nhau gồm các bước:

+) Chọn : cách a 9a A \ 0  

+) Chọn bộ thứ tự b c d e, , , : lấy ra số từ số thuộc tập 4 9 A a\  và sắp xếp có A4 cách

Trang 16

A  0;1 và  3; 4 B  1; 2 và  3; 2 C  1;0 và  4;3 D  1; 2và  3; 2

Lời giải Chọn A

Đường tròn  C có tâm A 1;2 và bán kính R1; đường tròn  C có tâm B 3; 2 và bán kính R3

R R và hai đường tròn không đồng tâm nên có hai phép vị tự  ;3 và

;R I

I R

V  V

 

 

 biến đường tròn thành đường tròn

Trang 17

Câu 27. Cho tứ diện ABCD Gọi M, , lần lượt là N P trung điểm của AB, BCCD Thiết diện của

tứ diện cắt bởi MNP là hình gì trong các hình sau:

A. Hình chữ nhật B Hình thang C Hình thoi D Hình bình hành

Lời giải Chọn D

* Ta có:      

1 2

Trang 18

A Vô số B 1 C 3 D 2.

Lời giải Chọn B

Vậy có 1 số tự nhiên thỏa mãn

Câu 29. Cho hai hình bình hành ABCDABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng Gọi M

lần lượt là trọng tâm tam giác và tam giác song song với mặt phẳng nào

sau đây:

A AEFB CBEC ADFD CEF

Lời giải Chọn D

Đặt là trung điểm đoạn O AB Ta có:

Do M là trọng tâm ABD 1, tương tự là trọng tâm

3

OM OD

3

ON OE

Trang 19

Suy ra DEF  CEFMN//CEF.

Câu 30. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm Gọi O M là trung điểm của

Mặt phẳng là mặt phẳng qua và song song với Gọi lần lượt là giao

34

12

Lời giải Chọn B

Trang 20

Câu 31. Cho là tập hợp chứa 6 số tự nhiên lẻ và 4 số tự nhiên chẵn Chọn ngẫu nhiên từ ra ba số X X

tự nhiên Xác suất để chọn được ba số có tích là một số chẵn là:

3 4 3 10

C P C

3 10

C P C

Lời giải Chọn B

Mỗi phần tử của không gian mẫu ứng với một tổ hợp chập 3 của 10 phần tử Ta có:

Gọi là biến cố: 3 số được chọn có ít nhất một số chẵn; A

là biến cố: 3 số được chọn là 3 số lẻ Suy ra cách chọn

C

Trang 21

Câu 32. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh Tam giác a SCD là tam giác

đều Gọi M N Q, , lần lượt là trung điểm của AD BC, và SA Diện tích của thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng MNQ là:

316

Xét hai mặt phẳng SAB và MNQ có MN AB// (M N, lần lượt là trung điểm của AD BC, );

và là một điểm chung nên giao tuyến là đường thẳng đường thẳng Q Qx song song với AB cắt tại

Giao tuyến của 2 mặt phẳng MNQ và SAB là PQ

Giao tuyến của 2 mặt phẳng MNQ và SAD là MQ

Giao tuyến của 2 mặt phẳng MNQ và ABCD là MN

Giao tuyến của 2 mặt phẳng MNQ và SBC là PN

Suy ra, thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng MNQ là tứ giác MNPQ

Ta có M N, lần lượt là trung điểm của ADBC nên MNAB a

và lần lượt là trung điểm của và nên

Trang 22

và lần lượt là trung điểm của và nên

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của P Q, xuống MN

Tứ giác PQKH có 3 góc vuông nên PQKH là hình chữ nhật (1)

2

a a a

Câu 33. Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu hỏi độc lập Mỗi câu có 4 đáp án trả lời trong đó chỉ có một

đáp án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0, 2 điểm, câu trả lời sai được điểm Học sinh A làm 0bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 50 câu hỏi Biết xác suất làm đúng câu của học sinh A đạt k

giá trị lớn nhất Khi đó giá trị của làk

Lời giải Chọn B.

Gọi M là biến cố “Học sinh A làm đúng câu trong đề trắc nghiệm k 50 câu”

k,0 k 50

Số câu học sinh A làm đúng là , số câu học sinh A làm sai là k 50 k

Trang 23

Xác suất để học sinh A làm đúng một câu là , xác suất học sinh A làm đúng câu là 1

Câu 34. Cho phương trình sin 2x 3m2cosx 3 sinxm Để phương trình có nhiều hơn một nghiệm

trong  0; thì giá trị của thỏam

Ta có sin 2x 3m2 cosx 3 s inx m sin 2x 3m2 cosx 3 s inx = 0 1m  

Trang 24

x

m x

3

m

Câu 35. Biết rằng khi m m 0 thì phương trình 2sin2x5m1 sin x2m22m0 có đúng 11

nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;7 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

+) Đồ thị hàm số ysinx trên khoảng ;7 như sau:

Trang 25

t2 1 là 1 nghiệm của phương trình  1  2

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).

Bài 1. 1)Giải phương trình sin 3 sin 3 2sin 2

Trang 26

Suy ra số phần tử của biến cố là A n A( ) (= 2015 1000 : 5 1 204- ) + =

Xác suất của biến cố là A P A( ) n A( ) ( ) 9000204 75017

n

W

Bài 2 Cho hình chóp S ABC G , là trọng tâm tam giác ABC Đường thẳng qua G song song với SA

cắt mặt phẳng SBC tại A Nêu cách xác định điểm A và thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua A, song song với SGBC

Lời giải

Trang 27

E Q

P N

Cách dựng điểm

Gọi là trung điểm của I BC,   là đường thẳng qua và song song với G SA

+ Chọn mặt phẳng SAI chứa  

+ Ta có SI là giao tuyến của hai mặt phẳng SAI và SBC

+ Trong mặt phẳng SAI,   SIA

Suy ra A là điểm cần dựng

Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua , song song với và

Ngày đăng: 05/12/2021, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w