Số phần tử của không gian mẫu bằng2 Câu 15: Gieo một đồng xu lần liên tiếp.. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.. Hai đường thẳng không có đi
Trang 1TAILIEUCHUAN.VN ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn
A ysinx B ycosx2x C y x tanx D y 1 cot 2x Câu 2: Tập nghiệm của phương trình sinx1 là
2
S k k
S k k;
2
S k k
S k2 ; k
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A sin2 xsinx 2 0 B sin .
2
x
Câu 4: Lớp 11A có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh
trong lớp để tham gia hoạt động của Đoàn thanh niên Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách chọn?
Câu 5: Bạn An có cái bút khác nhau và 5 10 quyển sách khác nhau Bạn chọn ngẫu nhiên cái bút và 1
quyển sách Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn?
1
Câu 6: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
20 20
18 18
Câu 7: Số vectơ khác vecto – không được tạo thành từ 20 điểm phân biệt là?
Câu 8: Công thức nào dưới đây đúng?
!
k n
n C
k n k
k n
n C
n k
k n
n A
k n k
!
!
k n
n A k
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình An2 3 Cn2 15 5 n là
A S 5;6 B S 5;6;12 C S 3;6 D S 3;5 .
Câu 10: Số các số hạng của khai triển 15 là
a b
Câu 11: Số hạng chứa x11 trong khai triển của nhị thức 20 là
4
x
20.4
20.4
20.4
C
Trang 2Câu 12: Giả sử A B, là hai biến cố liên quan đến một phép thử Khi đó hai biến cố A B, được gọi là
xung khắc nếu
A Không có phần tử chung B Có đúng một phần tử chung
C Có ít nhất một phần tử chung D Mọi phần tử đều là phần tử chung
Câu 13: Cho là một biến cố liên quan đến một phép thử có không gian mẫu là A Mệnh đề nào dưới
đây sai?
A P A 1 B 0 P A 1 C P 0 D P 1.
Câu 14: Gieo ngẫu nhiên một súc sắc lần liên tiếp Số phần tử của không gian mẫu bằng2
Câu 15: Gieo một đồng xu lần liên tiếp Xác suất để cả 2 lần gieo đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa 2
bằng
4
1
2
Câu 16: Một hộp đựng quả bóng xanh và quả bóng đỏ Lấy ngẫu nhiên quả bóng Xác suất để 3 7 3
lấy được quả bóng cùng màu đỏ bằng3
24
3 7
1 3
3 10
Câu 17: Cho dãy số u n có 2 1 Khi đó, bằng
1
n
n u n
Câu 18: Biết rằng dãy số u n thỏa mãn un un1 n * Mệnh đề nào sau đây đúng?
A dãy u n là dãy số tăng B dãy u n là dãy số giảm
C dãy u n là dãy số không tăng không giảm D dãy u n là dãy số vừa tăng vừa giảm
Câu 19: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặn?
n
u
n
n
n
u n
Câu 20: Cho cấp số cộng u n có u n1u n 3 Công sai bằngd
Câu 21: Cho cấp số cộng u n có u12 và công sai d 5 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A u2 7 B u2 3 C u3 7 D u3 3.
Câu 22: Cho cấp số cộng u n có 1 2 3 Khi đó, số hạng đầu và công sai lần lượt
3 19
là
A u11;d 2 B u1 1;d 2 C u12;d 1 D u1 2;d 1 Câu 23: Cho cấp số nhân u n có công bội Mệnh đề nào sau đây sai?q
2 1. 3
3 1.
u u q
Trang 3Câu 24: Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân hữu hạn?
A 1;3;9;27;81 B 1;3;6;9;12 C 2;3;4;5;6 D 1; ; ; ;1 1 1 1.
2 3 4 5
Câu 25: Cho cấp số nhân u n có u1 1;q 2 Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó
bằng
Câu 26: Phép vị tự tâm tỉ số I k 0 biến điểm thành điểm Khi đóA B
IA k IB
0
IB k IA
0
IA k IB
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vecto biến điểm v A 5;2 thành điểm A 1;0
Tọa độ của vecto làv
A v 6; 2 B v 6;2 C v 4;2 D v4; 2 .
Câu 28: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
C Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
D Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Giao tuyến của hai mặt phẳng
và là
SAC SBD
Câu 30: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song với nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng
D Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau
Câu 31: Bạn Kha vẽ hình chóp S ABCD như hình dưới đây
S
Hỏi bạn Kha vẽ cạnh nào không đúng với quy tắc vẽ hình biểu diễn?
Câu 32: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD (tham khảo hình vẽ)
Trang 4B
C
D M
N
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A AN và BC chéo nhau B AN và BC cắt nhau.
C AN và CM song song với nhau D AC và BD cắt nhau
Câu 33: Cho đường thẳng song song với mặt phẳng d Số điểm chung của và d là
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm
của các cạnh SB và SD (hình vẽ kèm theo) Khẳng định nào sau đây đúng?
A MN / / ABCD B MN / / SAB C MN / / SBC D MN / / SBD
Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, theo thứ tự là trung điểm của cạnh BC, BD và G là trọng
tâm tam giác ACD (hình vẽ kèm theo) Giao tuyến của hai mặt phẳng MNG và ACD là đường thẳng
Trang 5A qua và song song với G CD B qua và song song với G BD.
C qua M và song song với AB D qua N và song song với AB
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: (1,0 điểm) Chứng minh rằng với n* ta có n317n chia hết cho 6
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Từ các chữ số trong tập A 0;1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ
số đôi một khác nhau
b) Biết rằng 210 2 20 Tìm
1 x x a a x a x a x a5
Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SD,
là trọng tâm tam giác và là trung điểm của đoạn
a) Chứng minh rằng MI/ /BD
b) Xác định giao điểm của F SA và mặt phẳng CMI và tính tỉ số FS
FA
Trang 6ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn
A ysinx B ycosx2x C y x tanx D y x cot 2x
Lời giải Chọn A
Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kỳ 2
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình sinx1 là
2
S k k
S k k ;
2
S k k
S k 2 ; k
Lời giải Chọn A
Phương trình sin 1 2 ,
2
x x k k
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A sin2xsinx 2 0 B sin
2
x
Lời giải Chọn A
x
x
Câu 4: Lớp 11A có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh trong
lớp để tham gia hoạt động của Đoàn thanh niên Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn A
Có 18 cách chọn học sinh nữ
Có 17 cách chọn học sinh nam
Theo quy tắc cộng số cách chọn một học sinh tham gia hoạt động của đoàn thanh niên là
18 17 35
Câu 5: Bạn An có 5 cái bút khác nhau và 10 quyển sách khác nhau Bạn chọn ngẫu nhiên 1 cái bút và
1 quyển sách Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn A
Trang 7Số cách chọn là 5.10 50 cách.
Câu 6: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
20 20
18 18
C C
Lời giải Chọn A
Ta có 1! 1
Câu 7: Số vectơ khác vecto – không được tạo thành từ 20 điểm phân biệt là
Lời giải Chọn A
Số vectơ khác vecto – không là A202 380
Câu 8: Công thức nào dưới đây đúng?
!
k n
n C
k n k
k n
n C
n k
k n
n A
k n k
!
!
k n
n A k
Lời giải Chọn A
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình An2 3 Cn2 15 5 n là
A S 5;6 B S 5;6;12 C S 3;6 D S 3;5
Lời giải Chọn A
+ Điều kiện n2,n
6 2
n
n
+ Kết hợp điều kiện ta thấy thỏa mãn Vậy n5;n6
Câu 10: Số các số hạng của khai triển 15 là
a b
Lời giải Chọn A
Khai triển 15 có 16 số hạng
a b
Câu 11: Số hạng chứa x11 trong khai triển của nhị thức 20 là
4
x
20.4
20.4
20.4
C
Lời giải Chọn A
+ Số hạng tổng quát là 1 20k 20 k.4k
k
T C x
+ Để T k1 chứa x11 thì 20 k 11 k 9 Số hạng cần tìm là 9 9 11
10 20.4
Câu 12: Giả sử A B, là hai biến cố liên quan đến một phép thử Khi đó hai biến cố A B, được gọi là
xung khắc nếu
A không có phần tử chung B có đúng một phần tử chung
Trang 8C có ít nhất một phần tử chung D mọi phần tử đều là phần tử chung
Lời giải Chọn A
Câu 13: Cho là một biến cố liên quan đến một phép thử có không gian mẫu là A Mệnh đề nào dưới
đây sai?
A P A 1 B 0 P A 1 C P 0 D P 1
Lời giải Chọn A
Câu 14: Gieo ngẫu nhiên một súc sắc 2 lần liên tiếp Số phần tử của không gian mẫu bằng
Lời giải Chọn A
Số phần tử của không gian mẫu bằng n 6.6 36
Câu 15: Gieo một đồng xu 2 lần liên tiếp Xác suất để cả 2 lần gieo đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa
bằng
4
1
2
Lời giải Chọn A
+ Số phần tử của không gian mẫu là n 4.
+ Số phần tử của biến cố là A n A 1. Xác suất là 1
4
n A
P A
n
Câu 16: Một hộp đựng 3 quả bóng xanh và 7 quả bóng đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 quả bóng Xác suất để lấy
được 3 quả bóng cùng màu đỏ bằng
24
3 7
1 3
3 10
Lời giải Chọn A
+ Số phần tử của không gian mẫu bằng C103
+ Gọi A là biến cố ‘lấy được ba quả bóng đỏ trong 10 quả’, 3
7
+ Xác suất là 73
3 10
7 24
C
P A
C
Câu 17: Cho dãy số u n có 2 1 Khi đó, bằng
1
n
n u n
Lời giải Chọn A
+ Có 2 2.2 1
1
2 1
Câu 18: Biết rằng dãy số u n thỏa mãn * Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
n n
u u n
Trang 9A dãy u n là dãy số tăng B dãy u n là dãy số giảm.
C dãy u n là dãy số không tăng không giảm D dãy u n là dãy số vừa tăng vừa giảm
Lời giải Chọn A
Câu 19: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặn?
n
u
n
n
n
u n
Lời giải Chọn A
Dãy số 1 bị chặn vì
n
u n
n
Câu 20: Cho cấp số cộng u n có u n1u n 3 Công sai bằngd
Lời giải Chọn A
Công sai d u n1u n 3
Câu 21: Cho cấp số cộng u n có u12 và công sai d 5 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A u2 7 B u2 3 C u3 7 D u3 3
Lời giải Chọn A
Ta có u2 u1 d 2 5 7
Câu 22: Cho cấp số cộng u n có 1 2 3 Khi đó, số hạng đầu và công sai lần lượt
3 19
là
A u11;d 2 B u1 1;d 2 C u12;d 1 D u1 2;d 1
Lời giải Chọn A
3 2 19
3 19
1
+ Vậy u11;d 2
Câu 23: Cho cấp số nhân u n có công bội Mệnh đề nào sau đây sai?q
2 1. 3
3 1.
u u q
Lời giải Chọn A
Câu 24: Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân hữu hạn?
Trang 10A 1;3;9;27;81 B 1;3;6;9;12 C 2;3;4;5;6 D 1; ; ; ;1 1 1 1
2 3 4 5
Lời giải Chọn A
Vì đây là cấp số nhân có u1 1; công bội q3
Câu 25: Cho cấp số nhân u n có u11;q 2 Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó
bằng
Lời giải Chọn A
+ Tổng của 10 số hạng đầu tiên là
10 10
1 2
.1 341
1 2
Câu 26: Phép vị tự tâm tỉ số I k 0 biến điểm thành điểm Khi đóA B
IA k IB
0
IB k IA
0
IA k IB
Lời giải Chọn A
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo biến điểm v A 5;2 thành điểm A 1;0 Tọa
độ của làv
A v 6; 2 B v 6;2 C v 4;2 D v4; 2
Lời giải Chọn A
+ Ta có v AA 6; 2
Câu 28: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
C Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
D Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác
Lời giải Chọn A
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Giao tuyến của hai mặt phẳng
và là
SAC SBD
Lời giải Chọn A
Hai điểm S O, lần lượt là điểm chung của hai mặt phẳng Do đó giao tuyến là SO
Câu 30: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song với nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng
D Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau
Trang 11Lời giải Chọn A
Câu 31: Bạn Kha vẽ hình chóp S ABCD như hình dưới đây
S
B C
Hỏi bạn Kha vẽ cạnh nào không đúng với quy tắc vẽ hình biểu diễn?
Lời giải Chọn A
Câu 32: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD (tham khảo hình vẽ)
A
B
C
D M
N
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A AN và BC chéo nhau B AN và BC cắt nhau.
C AN và CM song song với nhau D AC và BD cắt nhau
Lời giải Chọn A
Câu 33: Cho đường thẳng song song với mặt phẳng d Số điểm chung của và d là
Lời giải Chọn A
Đường thẳng và mặt phẳng song song khi chúng không có điểm chung
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm
của các cạnh SB và SD (hình vẽ kèm theo) Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 12A MN / / ABCD B MN / / SAB C MN / / SBC D MN / / SBD
Lời giải Chọn A
Ta có MN là đường trung bình của tam giác SBD, do đó MN / /BD
Mà BD ABCD MN , ABCD Do đó MN / / ABCD
Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, theo thứ tự là trung điểm của cạnh BC, BD và G là trọng
tâm tam giác ACD (hình vẽ kèm theo) Giao tuyến của hai mặt phẳng MNG và ACD là đường thẳng
A qua và song song với G CD B qua và song song với G BD
C qua M và song song với AB D qua N và song song với AB
Lời giải Chọn A
+ Do M N, lần lượt là trung điểm của BC BD, nên MN / /CD
+ Gọi là giao tuyến của 2 mặt phẳng d MNG và ACD
Khi đó, đi qua và song song với d G CD MN,
II PHẦN TỰ LUẬN.
Trang 13Câu Đáp án Điểm
Chứng minh rằng với n* ta có n317n chia hết cho 6 1,0
+ Đặt Sn n3 17 n Ta chứng minh Sn 6 1
+ Với n1, ta có S118 chia hết cho 6, do đó (1) đúng 0,25 + Giả sử (1) đúng với n k k 1 , tức là S k6
Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n k 1, tức là chứng minh S k16 (2) 0,25
k
Do Sk k3 17 k và 3k29k6 đều chia hết cho 6 nên S k16 ((2) đúng) 0,25 + Vậy với n* ta có n317n chia hết cho 6 0,25
1
a) Từ các chữ số trong tập A 0;1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên
+ Số cần lập có dạng abcd (a b c d, , , khác nhau, a 0)
Do abcd là số chẵn nên d 0;2;4;6
+ TH1: Nếu d 0, ta có 6 cách chọn chữ số cho a, 5 cách chọn chữ số cho và 4 b
cách chọn chữ số cho Theo quy tắc nhân ta có c 1.6.5.4 120 số (1)
0,25
+ TH2: Nếu d 2;4;6 , ta có 5 cách chọn chữ số cho a, 5 cách chọn chữ số cho
và 4 cách chọn chữ số cho Theo quy tắc nhân: số (2)
Từ (1) và (2), số các số lập được là 120 300 420 (số)
0,25
+ Ta có 210 0 10 1 9 2 2 8 4
1 x x C 1x C 1x x C 1x x
7
C 1x x C x
+ Ta thấy x5 chỉ xuất hiện khi khai triển 0 10 1 9 2 2 8 4
thành đa thức
0,25
+ Hệ số của x5 trong các khai triển 0 10 1 9 2 2 8 4 lần lượt
là C C C C C C100. 105; 101 ;93 102. 81
+ Vậy a5 C C100. 105 C C101. 93 C C102. 81 1452
0,25
2
Cách khác: 10 10 10
1 k k k k m k m m
k
Để số hạng chứa thì
10
10
0 0
k
k m m k k
k m
10k. m. m k
k
k m
m k
Ta có các cặp k m ; thỏa mãn là 5;0 , 4;1 , 3;2
Vậy a5 C C105. 50 C C104. 41 C C103. 32 1452
Trang 14- Nếu học sinh vẽ đúng hình cơ bản ban đầu, xác định đúng điểm M, I Thầy cô chấm 0,25 đ
- Nếu học sinh sai nét đứt/liền, thầy cô không cho điểm hình, nhưng vẫn chấm các ý sau theo biểu điểm
- Nếu hình sai hình dạng hoặc bài không có hình Thầy cô không cho điểm toàn bài.
- Hết
-Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SD,
là trọng tâm tam giác và là trung điểm của đoạn
a) Chứng minh rằng MI / /BD
0,5
I
O A
B
S
E
G
M
F
0,25
3
+ Do M I, lần lượt là trung điểm của SD SG, nên MI là đường trung bình của tam
giác SDG Do đó MI/ /DG hay MI / /BD 0,25
b) Xác định giao điểm của F SA và mặt phẳng CMI và tính tỉ số FS
+ Trong SBD kẻ MI cắt SO tại (với là tâm hình bình hành E O ABCD)
Trong SAC kẻ CE cắt SA tại F
Khi đó hay
F SA
F SA CMI
0,25
+ Kẻ ON / /CF với N SA Do O là trung điểm của AC nên N là trung điểm
của FA Vì FE/ /NO và là trung điểm của E SO nên là trung điểm của F SN
2
FS
FA
0,25