1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 30 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN) bản word có giải chi tiết image marked

22 64 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 495,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M thuộc đường trung trực của đoạn GJ Câu 37.. Gọi là điểm thuộc trục hoành sao cho tam giác C ABC vuông tại và.. Khi đó tọa độ của tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là: A

Trang 1

Tailieuchuan.vn ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

Câu 1 Mệnh đề nào sau đây về hàm số f x 2x5là đúng?

A ''Hàm số đồng biến trên'' B ''Đồ thị của hàm số không cắt trục hoành''

C ''Hàm số có tập xác định 5 D Đồ thị của hàm số không cắt trục tung

Trang 2

Câu 17. Cho Parabol  P y x:  24x3 và đường thẳng  d :y m x   2 1 Tính tổng các giá trị

của tham số để đường thẳng m  d cắt Parabol  P tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác IAB bằng 10 với điểm I 2;3 ?

Trang 3

A 6 B 0 C 2 D 4.

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị của tham sô để đường thẳng m  d :y m x (  1) 2 cắt Parabol

tại hai điểm phân biệt sao cho ?

Câu 27. Hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng gọi là:

A Hai vectơ ngược hướng B Hai vectơ đối nhau.

C Hai vectơ cùng phương D Hai vectơ bằng nhau.

Trang 4

Câu 28 Cho ba điểm M N P, , thẳng hàng, trong đó điểm Nnằm giữa hai điểm M và Khi đó cặp P

vectơ nào cùng hướng?

A M thuộc đường tròn tâm G, bán kính MJ

B M là trung điểm của GJ

C M là điểm thuộc AB, sao cho MJMG

D M thuộc đường trung trực của đoạn GJ

Câu 37 Trong hệ tọa độ O i j; ; , cho vectơ ; Tọa độ vectơ là

Trang 5

Câu 39 Cho hai điểm A   1;3 ,B 8; 2 Gọi là điểm thuộc trục hoành sao cho tam giác C ABC vuông tại

và Giá trị của biểu thức là

Câu 40 Cho hai điểm M  4;5 ,N 8; 3  Gọi là điểm thuộc trục tung sao cho thuộc đường trung P P

trực của đoạn thẳng MN.Giá trị của biểu thức x Py P 7 là

152

Câu 46. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A3 ; 4 và B2; 5 Tọa độ điểm M thuộc trục Ox

cách đều hai điểm A B; là

Trang 6

Câu 48. Cho tam giác đều ABC cạnh , với các đường cao a AH BK, vẽ HIAC Câu nào sau đây

Câu 49. Trong không gian Oxy Cho tam giác ABCA 1; 2 trực tâm H 3;6 và I3;5 là trung

điểm của cạnh BC Khi đó tọa độ của tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là:

A O4;3 B O 4; 2 C O3; 2  D O3; 2

Câu 50. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G1; 2  Trực tâm H 3; 2 tìm tọa độ

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ?

O

A O0; 4  B O1; 3  C O2; 3  D O1; 4 

Trang 7

41.B 42.B 43.D 44.A 45.C 46.A 47.A 48.A 49.A 50.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Mệnh đề nào sau đây về hàm số f x 2x5là đúng?

A ''Hàm số đồng biến trên'' B ''Đồ thị của hàm số không cắt trục hoành''

C ''Hàm số có tập xác định 5 D Đồ thị của hàm số không cắt trục tung

1 0

1 52

Trang 8

1 -

1

m+ m+ 5 5

m+ 1

m+

4 1

-Hình 2 Hình 1

Trang 9

Để tồn tại A thì m  1 6 m5 (*)

Để A B\  khi và chỉ khi A B , tức là 4 m 1  m3

Kết hợp (*) ta được 3 m 5

Tập tất cả các giá trị của để m A B\  là [3;5) Khi đó b a   5 3 2

Câu 9. Cho tập hợp A  ; 2 , B  2;5 Hãy xác định A B\

=-20212021Hàm số lẻ

Þ y= 2021x + 2022

Trang 10

Vì nguyên thuộc đoạn m 2021; 2022 nên m0;1; 2; ; 2022.

Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m  10;10 để hàm số 3 1 có tập xác định

2 5 2 1

x y

  Điều kiện xác định:

m m

Trang 11

Vậy có 12 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 14. Tìm tất các giá trị thực của tham số để hàm số m xác định trên ?

2

2 3 2 1

x y

  Điều kiện xác định: 2x23x2m 1 0.

Hàm số xác định trên 2x23x2m    1 0 x  2x23x2m 1 0 vô nghiệm

Câu 16. Trục đối xứng của parabol ( ):P y2x2 6x 3 là đường thẳng nào sau đây?

     

Câu 17. Cho Parabol  P y x:  24x3 và đường thẳng  d :y m x   2 1 Tính tổng các giá trị

của tham số m để đường thẳng  d cắt Parabol  P tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác IAB bằng 10 với điểm I 2;3 ?

Để đường thẳng  d cắt Parabol  P tại hai điểm phân biệt A B, thì m   2 2 m 0

Gọi A2; 1  và B m 2;m21 Ta thấy điểm và điểm nằm trên đường thẳng A I x2 và đoạn thẳng IA4 Suy ra: 1.4 2 2 10 5 5

2

IAB

S  m    m    m

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị của tham sô m để đường thẳng  d :y m x (  1) 2 cắt Parabol

tại hai điểm phân biệt sao cho ?

 P y x:  2m2x2m A B, BC 4 2

Trang 12

Theo giả thiết: AB 4 2  4m3  12m2  4m 12 32   m  1.

Câu 19 Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2022 là

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm

Ta có Vậy phương trình có nghiệm duy nhất

Phương án A: Phương trình x2      1 0 x 1 x 1( loại )

Phương án B: Phương trình x x      1 0 x 0 x 1( loại )

Phương án C: Phương trình   ( loại )

0

0

10

x

x

x x

1

x x

x x

Trang 13

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm thực.

Câu 24. Số nghiệm thực của phương trình x  2 x 1 là

Trang 14

Câu 25 Tổng nghiệm S  x y của hệ phương trình là.

a x b y

a x b y

Câu 27. Hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng gọi là:

A Hai vectơ ngược hướng B Hai vectơ đối nhau.

C Hai vectơ cùng phương D Hai vectơ bằng nhau.

Lời giải

Trang 15

Theo định nghĩa, hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng

Câu 28 Cho ba điểm M N P, , thẳng hàng, trong đó điểm Nnằm giữa hai điểm M và Khi đó cặp P

vectơ nào cùng hướng?

A

+ Phương án A sai vì MA và là 2 vectơ ngược hướng

MB



+ Vì M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên AB2MB, suy ra phương án B đúng

+ Vì M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên 1 , suy ra phương án C đúng

Trang 17

Vậy tập hợp điểm M là đường tròn tâm G, có bán kính 1

A M thuộc đường tròn tâm G, bán kính MJ

B M là trung điểm của GJ

C M là điểm thuộc AB, sao cho MJMG

D M thuộc đường trung trực của đoạn GJ

Câu 37 Trong hệ tọa độ O i j; ; , cho vectơ ; Tọa độ vectơ là

Câu 39 Cho hai điểm A   1;3 ,B 8; 2 Gọi là điểm thuộc trục hoành sao cho tam giác C ABC vuông tại

và Giá trị của biểu thức là

Lời giải

Gọi C x ;0 là điểm thuộc trục hoành Ta có: ACx 1; 3 , BCx 8; 2

Do tam giác ABC vuông tại nên C  AC BC 0

       

2

1 8 3 2 0

9 14 07

2

x x

Trang 18

OC6 nên ta chọn x2.

Suy ra C 2;0 Vậy x C2 y C2  5 9

Câu 40 Cho hai điểm M  4;5 ,N 8; 3  Gọi là điểm thuộc trục tung sao cho thuộc đường trung P P

trực của đoạn thẳng MN.Giá trị của biểu thức x Py P 7 là

Lời giải

Gọi P0;y là điểm thuộc trục tung Ta có: MP  4;y5 , NP  8;y3

Do thuộc đường trung trực của đoạn thẳng P MN nên MP NP

cos sin 2cos sin2

2cos sin

Trang 19

Câu 46. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A3 ; 4 và B2; 5 Tọa độ điểm M thuộc trục Ox

cách đều hai điểm A B; là

Trang 20

Câu 47. Cho tam giác ABCAB c CA b BC a BAC ,  ,  , . Vẽ đường phân giác AD của góc

Tính ( )

Câu 49. Trong không gian Oxy Cho tam giác ABCA 1; 2 trực tâm H 3;6 và I3;5 là trung

điểm của cạnh BC Khi đó tọa độ của tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là:

A O4;3 B O 4; 2 C O3; 2  D O3; 2

Lời giải

Trang 21

Gọi tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là O x y ; 

Vẽ đường kính BD BAD BCD  900DA CH AH/ / ; / /DCAHCD là hình bình hành

mà là đường trung bình trong tam giác nên.

Câu 50. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G1; 2  Trực tâm H 3; 2 tìm tọa độ

O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ?

A O0; 4  B O1; 3  C O2; 3  D O1; 4 

Lời giải

Gọi E là trung điểm của BC và gọi O x y ;

Vẽ đường kính AD  ACD ABD 900AC/ / DH; BH/ / CDBHCD là hình bình hành

là đường trung bình trong tam giác

Ngày đăng: 05/12/2021, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Hình vẽ dưới đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào? 5 - ĐỀ 30 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
u 6. Hình vẽ dưới đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào? 5 (Trang 1)
BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ 30 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ 30 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
Câu 6. Hình vẽ dưới đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào? 5 - ĐỀ 30 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
u 6. Hình vẽ dưới đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào? 5 (Trang 8)
Hình 2 Hình 1 - ĐỀ 30 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
Hình 2 Hình 1 (Trang 8)
Vẽ đường kính BD. BAD BCD  90  DA CH AH // DC  AHCD là hình bình hành. mà là đường trung bình trong tam giác nên. - ĐỀ 30 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
ng kính BD. BAD BCD  90  DA CH AH // DC  AHCD là hình bình hành. mà là đường trung bình trong tam giác nên (Trang 21)
Vẽ đường kính AD.  ACD ABD  90  AC // DH; BH // CD  BHCD là hình bình hành. mà là đường  trung  bình  trong  tam  giác 3; 2; 2; 4 ;3 3;6 - ĐỀ 30 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
ng kính AD.  ACD ABD  90  AC // DH; BH // CD  BHCD là hình bình hành. mà là đường trung bình trong tam giác 3; 2; 2; 4 ;3 3;6 (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w