1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 28 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN) bản word có giải chi tiết image marked

20 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 422,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Phép biến đổi nào sau đây trên một phương trình mà không làm thay đổi điều kiện của nó không phải là phép biến đổi tương đương.. Cộng hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thứ

Trang 1

Tailieuchuan.vn ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

Câu 1: Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?

A Mấy giờ rồi? B x 3 5

C Mưa to quá ! D 5 không là số nguyên tố

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số D 2 2 1

x

+

= +

-A D= -{1; 4} B D=\ ;{1 -4} C D= \ ;{ }1 4 D D= 

Câu 3: Đường thẳng y2x1 đi qua điểm nào sau đây?

A M(0;1) B N(5;6) C P(2;3) D Q(1;2)

Câu 4: Cho hàm số bậc hai y ax 2bx c , với a0 có đồ thị là một parabol Phương trình trục đối

xứng của parabol này là:

2

b x a

a

a

2

b x a

Câu 5: Cho hàm số y x 22x3 Chọn khẳng định đúng

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1

C Hàm số đồng biến trên 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

Câu 6: Phép biến đổi nào sau đây trên một phương trình mà không làm thay đổi điều kiện của nó

không phải là phép biến đổi tương đương?

A Cộng hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức

B Trừ hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức

C Nhân hai vế với cùng một số hoặc với cùng một biểu thức

D Chia hai vế với cùng một số khác hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0 0

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 3+ 4- =x x-1 là:

A x4 B x1 C 1 x 4 D x1

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 22 5 23 là

x

A x1 B x 1 C x 1 D x

Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình 2 3 2 5 là

9 x

x

  

A x 3 B x C x  3 D 3

3

x x

 

  

Câu 10: Phương trình 1 2 1có bao nhiêu nghiệm?

x x

Trang 2

Câu 11: Phương trình 3 2 3 có bao nhiêu nghiệm?

4

Câu 12: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x y+ - =1 0

A (1 2 ;- x x0 0) B (x0;1 2- x0) C (x0;1 2+ x0) D (x0; 2- x0)

Câu 13: Nghiệm của hệ phương trình 2 2 0 là

1 0

x y

x y

ìï - - = ïí

ï + - = ïî

A { }1;0 B ( )0;2

C é ùê ú1;0 D ( )1;0

Câu 14: Nếu là trung điểm đoạn thẳng I ABIA kAB =  thì giá trị của bằngk

A 1

B 1

2

C 1

2

-D -2

Câu 15: Cho vectơ a 1; 2 , vectơ cùng phương với vectơ là

a

A b    1; 2 B c2; 1  C u  2; 4 D v2; 4 

Câu 16: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A sin 30  sin150 B tan 30  tan150

C cot 30  cot150 D cos30  cos150

Câu 17: Cho tam giác vuông cân ABCABAC a Tính tích vô hướng của  AB AC ?

2

a

0

2

3 2

a

Câu 18: Cho hai vectơ và khác vectơ Mệnh đề nào sau đây là đúng? a

b

0

A a b   0  a b ;  0 B

 

1

2

a b   a b   

2

a b   a b    a b   0  a b ;  90

Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại , A AB a BC , 2a Tích vô hướng BA BC  bằng

2a

2 3

Câu 20: Cho hai vectơ a  3;1 , b3; 3 Góc giữa hai vectơ và là

a

b

A 15 B 30 C 45 D 60

Câu 21: Cho tập hợp A1;3;5;7 Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:

Câu 22: Tập xác định của hàm số D yx 2 4 3x

Trang 3

A D  2;3 B D   3;  C D  ;3 D D  2;3.

Câu 23: Với giá trị nào của tham số thì hàm số m f x   m1x2 đồng biến trên ?

A m 1 B m 1 C m0 D m 1

Câu 24: Cho hàm số yf x x2bx c có đồ thị là một Parabol  P có đỉnh I1; 4  Tính b c

A 12 B 8 C 10 D 5

Câu 25: Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?

2 4 3

3 3

x x

 

 

Câu 26: Điều kiện của phương trình 2 2 là

3

x x

 

A 2;  \ 3 B 2;

C 2; D 2;  \ 3

Câu 27: Tập nghiệm của phương trình S 2x  1 x 3 là

3

S    

3

S   

Câu 28: Cho phương trình x23x 5 2x26x 5 0 Nếu đặt tx2 3x 5 thì phương trình đã

cho trở thành phương trình nào dưới đây?

A 2t2 t 150 B 2t2 t 150

C t2  t 5 0 D t2  t 5 0

Câu 29: Tìm giá trị thực của tham số để hệ phương trình m có duy nhất một nghiệm

x y

   

3

3

Câu 30: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x3y 4 0?

A 7 3 ;a 1 a   B 6a8; 4 2 aC  3a 2;a2 D 3 6 ; 2 a a

Câu 31: Cho ABC, gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB2MC Biết MA aCA bCB   Tính

3

ab

3

Câu 32: Cho ba điểm A     0;1 ,B 1;3 ,C 2;7 Tìm điểm N thỏa mãn AB2 AN3CN

A N 5;7 B N 7;5 C 7 D

;5 5

N 

7

;5 5

N  

Câu 33: Cho và thì

1 sin

3

x

90o  x 180o

3

3

3

3

 

Trang 4

Câu 34: Cho hình vuông ABCD cạnh Khi đó5  AB AC bằng?

2

25 2

Câu 35: Cho tam giác đều ABC cạnh Khi đó tính4  AB AC ta được:

A 8 B 8 C 6 D 6

Câu 36: Tập xác định của hàm số 2 1 là

3

x

  

A D   2;   \ 3 B D   2;   \ 3

C D   2;   \ 3 D D   2;   \ 3

Câu 37: Cho các tập hợp Ax| x 3, B0 ;1 ;3, Cx(x24x3)(x24) 0  Tìm

tổng các phần tử của

A B\ C

Câu 38: Cho 2 tập hợp A  2;1 và Bm m; 1 Tìm tất cả các giá trị của m để A B  

A 3;1 B [ 3;1  C 3;1 D    ; 3 1; 

Câu 39: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

nghịch biến trên khoảng

  2

Câu 40: Parabol  P y ax:  2bx c đi qua A 8;0 và có đỉnh I6; 12   Giá trị của a b c  bằng

A 63 B 135 C 57 D 63

Câu 41: Có 2 giá trị thực của tham số mm m1, 2để giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn [-2; 0] bằng 3 Tổng bằng

2

2

1 2

2

Câu 42: Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình x23x a 0; x x3, 4là hai nghiệm của phương trình x212x b 0và biết rằng 2 3 4 , b dương Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?

x

xxx

A 2;1 B.  3;7 C  2;6 D 1;3

Câu 43: Cho tam giác đều ABC cạnh , đường cao a AH. Dựng vectơ u AH CA CB      Độ dài của

bằng

u

a

C

B A

Trang 5

A 13 B C D

4

8

16

2

Câu 44: Cho hình bình hành ABCD Gọi M N, lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh ABCD sao

cho AB3AM CD, 2CNG là trọng tâm tam giác MNB Phân tích các vectơ AG qua các véctơ AB và ta được kết quả , hãy chọn đáp án đúng?

AC



AG mAB nAC 

  

18

6

8

6

m n 

Câu 45: Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a 2 và  60ABD  Gọi là điểm thỏa mãn I

Tính tích vô hướng

2  IC ID 0

AO BI

 

2 2 2

2

2

2

a

Câu 46: Tìm để phương trình m  2  2 2  có ba nghiệm phân biệt thuộc

A m 0; 4 B m0; 4 C 9; 4 D

4

Câu 47: Cho các số x y, thoả mãn: x2 +y2 = +1 xy

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x4 +y4 -3x y2 2

4

5 4

7 4

Câu 48: Cho tam giác ABC, M là điểm thỏa mãn 3MA2MB 0 Trên các cạnh lấy các

,

AC BC

điểm P Q, sao cho CPMQ là hình bình hành Lấy điểm N trên AQ sao cho aNA bNQ  0 (với a b,  và a b, nguyên tố cùng nhau) Khi ba điểm B N P, , thẳng hàng thì a b bằng:

A 1 B 19 C 1 D 29

Câu 49: Cho tam giác ABCBC3a Gọi M là điểm thỏa mãn 3MA2MB2MC   MB MC

Độ dài nhỏ nhất của vectơ BM BA  bằng

Câu 50: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2a, M là điểm trên đoạn BC sao cho MB = 2MC Biết

rằng  AM BCa2 Độ dài cạnh AC là:

3

a

3

a

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.B 13.D 14.C 15.D 16.A 17.C 18.D 19.D 20.D 21.D 22.D 23.D 24.D 25.A 26.D 27.B 28.B 29.A 30.D 31.C 32.C 33.D 34.A 35.A 36.B 37.A 38.A 39.A 40.A 41.D 42.D 43.D 44.A 45.A 46.B 47.B 48.B 49.A 50.A

Câu 1. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề ?

A Mấy giờ rồi ? B x 3 5

C Mưa to quá ! D 5 không là số nguyên tố

Lời giải

Theo định nghĩa mệnh đề, khẳng định “ không là số nguyên tố” sai nên là một mệnh đề.5

Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số D 2 2 1

x

+

-A D= -{1; 4}. B D=\ ;{1 -4} C D= \ ;{ }1 4 D D= 

Lời giải

Hàm số có nghĩa khi

2 2

1

x y

+

= +

3 4 0

4

x

x

ì ¹ ïï + - ¹ Û íï ¹-ïî nên tập xác định của hàm số đã cho là D=\ ;{1 4- }.

Câu 3. Đường thẳng y2x1 đi qua điểm nào sau đây?

A M(0;1) B N(5;6) C P(2;3) D Q(1;2)

Lời giải

Cho x  2 y 3 Nên đường thẳng đã cho đi qua điểm P(2;3) Câu 4. Cho hàm số bậc hai y ax 2bx c , với a0 có đồ thị là một parabol Phương trình trục đối

xứng của parabol này là:

2

b x a

a

a

2

b x a

Lời giải

Theo lý thuyết đã học, phương trình trục đối xứng của parabol đã cho là

2

b x a

Câu 5. Cho hàm số y x 22x3 Chọn khẳng định đúng

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1

C. Hàm số đồng biến trên 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

Lời giải

Do : 0; 1

2

b a

a

Nên hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1;

Câu 6. Phép biến đổi nào sau đây trên một phương trình mà không làm thay đổi điều kiện của nó

không phải là phép biến đổi tương đương?

A Cộng hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức

B Trừ hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức

C Nhân hai vế với cùng một số hoặc với cùng một biểu thức

D Chia hai vế với cùng một số khác hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0 0

Lời giải

Trang 8

Nhân hai vế với cùng một số khác hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0 0

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3+ 4- =x x-1 là:

A x4 B x1 C 1 x 4 D x1

Lời giải

Điều kiện xác định của phương trình là 4 0

1 0

x x

 

  

4 1

x x

  

Câu 8. Điều kiện xác định của phương trình 22 5 23 là

x

A x1 B x 1 C x 1 D.x

Lời giải

x2 1 0 với mọi x nên phương trình xác định với mọi x

Câu 9. Điều kiện xác định của phương trình 2 3 2 5 là

9 x

x

  

A x 3 B x C x  3 D 3

3

x x

 

  

Lời giải

Điều kiện xác định của phương trình là: x  2 9 0  3 3 0 3

3

x

x

 

       

Câu 10. Phương trình 1 2 1có bao nhiêu nghiệm?

x x

A 3 B 2 C 0 D 1

Lời giải

Điều kiện xác định x1 Với điều kiện đó, phương trình đã cho tương đương ( 1) 1 2 1

x x   x

1 2

x x

  

 Đối chiếu điều kiện ta có x2là nghiệm duy nhất của phương trình Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm

Câu 11. Phương trình 3 2 3 có bao nhiêu nghiệm?

4

A 0 B 2 C 3 D 1

Lời giải

Điều kiện: x 3 Phương trình đã cho tương đương với:

 

 

4

4

   

 



Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm

Câu 12. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x y+ - =1 0

A (1 2 ;- x x0 0) B (x0;1 2- x0) C (x0;1 2+ x0) D (x0; 2- x0)

Lời giải

Cho x =x0 Þ = -y 1 2x0

Trang 9

Vậy (x0;1 2- x0) là nghiệm của phương trình 2x y+ - =1 0

Câu 13. Nghiệm của hệ phương trình 2 2 0 là

1 0

x y

x y

ìï - - = ïí

ï + - = ïî

A { }1;0 B ( )0;2

C é ùê ú1;0 D ( )1;0

Lời giải

1 0

x y

x y

ìï - - = ïí

ï + - = ïî

3 3 0

x y x

ìï - - = ï

Û íï - =ïî 01

y x

ìï = ï

Û íï =ïî

Câu 14. Nếu là trung điểm đoạn thẳng I ABIA kAB =  thì giá trị của bằngk

A 1

B 1

2

C 1

2

-D -2

Lời giải

Ta có 1 và , ngược hướng

2

IA= AB IA AB

2

1 2

IA = - A Þ = -B k

Câu 15. Cho vectơ a 1; 2 , vectơ cùng phương với vectơ là

a

2; 1

c

 2; 4

u

2; 4

v

Lời giải

v2a nên vectơ cùng phương với vectơ

v

a

Câu 16. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A. sin 30  sin150 B tan 30  tan150

C cot 30  cot150 D cos30  cos150

Lời giải

Ta có sin 30 sin 180    30  sin150

. Câu 17. Cho tam giác vuông cân ABCABAC a Tính tích vô hướng của  AB AC ?

2

2

a

2

a

Lời giải

Tam giác ABC vuông cân tại A

Vì  ABAC nên

AB AC

 

Câu 18. Cho hai vectơ và khác vectơ Mệnh đề nào sau đây là đúng? a

b

0

A. a b   0  a b ;  0 B 1  

2

a b   a b   

2

a b   a b    a b   0  a b ;  90

Lời giải Chọn D

Câu 19. Cho tam giác ABC vuông tại , A AB a BC , 2a Tích vô hướng  BA BC bằng

Trang 10

A.a2 B 1 2 C. D.

2a

2 3

Lời giải

2

2

a

a

 

Câu 20. Cho hai vectơ a 3;1 , b3; 3 Góc giữa hai vectơ và là

a

b

A 15 B 30 C 45 D 60

Lời giải

cos ;

a b

a b

a b

 

 

  3 3 3 1

2 2.2 3

 a b; 60

    

Câu 21. Cho tập hợp A1;3;5;7 Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:

Lời giải

Các tập hợp con gồm hai phần tử của A là:

1 1;3 ; 2 1;5 ; 3 1;7 ; 4 3;5 ; 5 3;7 ; 6 5;7

Câu 22. Tập xác định của hàm số D yx 2 4 3x

A D  2;3 B. D   3;  C D  ;3 D D  2;3

Lời giải

Để hàm số yx 2 4 3x xác định thì 2 0 2  2;3 

x

    

Câu 23. Với giá trị nào của tham số thì hàm số m f x   m1x2 đồng biến trên ?

A. m 1 B m 1 C m0 D.

1

m 

Lời giải

Hàm số đồng biến trên       m 1 0 m 1

Câu 24. Cho hàm số yf x x2bx c có đồ thị là một Parabol  P có đỉnh I1; 4  Tính b c

A 12 B.8 C.10 D 5

Lời giải

Ta có:

2

1

5 2

3

b

b

b c c

b c

    

    

Trang 11

Câu 25: Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?

2 4 3

3 3

x x

   

Lời giải

Điều kiện xác định của phương trình x3 0 x3

Từ phương trình đã cho ta được

2

5

x

  

So với điều kiện x3 thì x5 là nghiệm duy nhất của phương trình

Câu 26: Điều kiện của phương trình 2 2 là

3

x x

A 2;  \ 3 B 2;

C 2; D 2;  \ 3

Lời giải

Điều kiện 2 0 2

    

Suy ra 2;  \ 3

Câu 27: Tập nghiệm của phương trình S 2x  1 x 3 là

3

S    

3

S   

Lời giải

Ta có

2x  1 x 3

  2 2

3 0

x

 



 

  



2

3

3 2 8 0

x

 

  

3 4 3 2

x x x



 



  

x

 

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 

Câu 28: Cho phương trình x23x 5 2x26x 5 0 Nếu đặt tx2 3x 5 thì phương trình đã

cho trở thành phương trình nào dưới đây?

A 2t2 t 150 B 2t2 t 150

C t2  t 5 0 D t2  t 5 0

Lời giải

xx  xx   xx  xx  

Đặt tx2 3x 5

Suy ra t2  x23x 5 x23x t 25

Phương trình đã cho trở thành

 2  2

tt     t  t

Trang 12

Câu 29: Tìm giá trị thực của tham số để hệ phương trình m có duy nhất một nghiệm

x y

   

3

3

Lời giải

Câu 30: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x3y 4 0?

A 7 3 ;a 1 a   B 6a8; 4 2 aC  3a 2;a2 D 3 6 ; 2 a a

Lời giải

Lần lượt thử các đáp án ta có:

Với phương án A: 7 3 a3a  1 4 0 là mệnh đề đúng Nên loại phương án A.

Với phương án B: 6a 8 3 4 2  a 4 0 là mệnh đề đúng Nên loại phương án B.

Với phương án C:   3a 2 3a2 4 0 là mệnh đề đúng Nên loại phương án C.

Với phương án D: 3 6 a3.2a 4 0 là mệnh đề sai Nên chọn phương án D.

Câu 31: Cho ABC, gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB2MC Biết MA aCA bCB   Tính

3

ab

3

Lời giải

M

A

C B

1 1

3 0 1

3

3

a

b

 



    

Câu 32: Cho ba điểm A     0;1 ,B 1;3 ,C 2;7 Tìm điểm N thỏa mãn AB2 AN3CN

A N 5;7 B N 7;5 C 7 D

;5 5

N 

7

;5 5

N  

Lời giải

Giả sử N x y ; 

Ta có: AB 1; 2

 ; 1 2 2 ; 2 2

ANx y  ANx y

 2; 7 3 3 6;3 21

CNxy  CNxy

Trang 13

Theo bài ra ta có:  

7

1 2 3 6

  

Vậy 7;5 .

5

N 

Câu 33. Cho sin 1và thì

3

x 90o  x 180o

3

3

3

3

 

Lời giải

Mặt khác 900   1800 nên cos 0 cos 2 2

3

Câu 34 [Mức độ 2] Cho hình vuông ABCD cạnh 5 Khi đó AB AC bằng ?

2

25 2

Lời giải

Ta có ABCD là hình vuông nên AC5 2; góc BAC450;

Tích vô hướng    AB ACAB AC .cos AB AC; 5.5 2.cos 450 25

Câu 35. Cho tam giác đều ABC cạnh 4 Khi đó tính AB AC ta được:

Lời giải

Ngày đăng: 05/12/2021, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w