Câu hỏi, câu cảm thán không phải là mệnh đề, vì thế ta chọn A.C. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ OB có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là Câu 14!
Trang 1Tailieuchuan.vn ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam B Bạn có đi học không?
C Mùa thu Hà Nội đẹp quá! D Đề thi môn Toán khó quá!
Câu hỏi, câu cảm thán không phải là mệnh đề, vì thế ta chọn A.
Câu 2. Cho * Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 2Câu 13. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ OB có
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Câu 14. Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnhAB AC BC, , Số các vectơ khác
vectơ không, bằng với vectơ MN có điểm đầu và điểm cuối là các điểm là
Trang 3A I2;4. B I 2; 2 . C I 2; 1 . D I1;2.
Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm M3;1 và N6; 4 Tọa độ trọng tâm G
của tam giácOMNlà
A G9; 5 . B G 1;1 . C G 1; 1 . D G3; 3 .
Câu 19. Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin 0. B cos 0. C tan 0. D cot 0.
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho a 2;1 và b3; 2 Tích vô hướng của hai véctơ đã cho là
Câu 24. Cho hàm số bậc hai y f x ax2 bx c có đồ thị như hình vẽ
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Câu 28. Cho phương trình bậc hai x22mx 2 0 Tổng bình phương các giá trị của m để phương trình có
hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 2
1 2 8
x x
Trang 4Câu 29 Tổng các nghiệm của phương trình | 2x 1| x2 x 1 là
Câu 38. Một vật chuyển động với vận tốc theo quy luật của hàm số bậc hai v t t2 12t với t s là quãng
thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và là vận tốc của vật Trong giây đầu tiên kể từ lúc v 4
vật bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật là bao nhiêu?
Câu 39. Cho phương trình 2 x2 2 mx 4 x 1 Gọi p q, lần lượt là giá trị m nguyên nhỏ nhất và lớn
nhất thuộc [ 10;10] để phương trình có nghiệm Khi đó giá trị T p 2q là
A T 19. B.T 20 C.T 10. D.T 8.
Trang 5Câu 40. Tổng các giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình x2 2x6 x22x 5 m 0 có
Câu 42. Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm M nằm trong tam giác ABC có hình chiếu vuông góc lần
lượt trên các cạnh AB BC CA, , theo thứ tự E F K, , Gọi I J, lần lượt là trung điểm các cạnh
Tập hợp điểm sao cho cùng phương với là
,
AB AC M MF AE AK
BC
A Đoạn thẳng IJ . B Đoạn thẳng NI. C Đoạn thẳng NJ . D Đường thẳng IJ.
Câu 43. Cho tam giác ABC Hai điểm M và N lần lượt thuộc đoạn AB và AC sao cho
Gọi là các điểm thỏa mãn hệ thức Tìm giá
3
; 2 37
là0
Câu 49: Cho tam giác ABC Gọi I là điểm sao cho 3 thì tập hợp các điểm M thỏa mãn
BC BI
là3
MC MI AB
C Đường trung trực của AB. D Đường tròn đường kính BC.
Trang 6Câu 50. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, các đường cao AE BF, cắt nhau tại H Biết
Trang 7-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
Lời giải
Câu hỏi, câu cảm thán không phải là mệnh đề, vì thế ta chọn A
Câu 2. ChoAx*,0 x 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 8Vậy hàm số y f x 3 là hàm số chẵn.
Câu 7. Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê ở , , , có đồ thị như hình A B C D
A y x 1 B y x 2 C y 2x 1 D y x 1
Lời giải
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:
* Đồ thị hàm số đi qua điểm A 1; 0 .
* Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương Suy ra chỉ có đồ thị hàm số
Trang 9A ; B C D
2 4
b I
Vậy có 1giá trị của thỏa mãn m
Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình 2 0 là
Câu 13. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Trang 10, , , , ,
BE EB DC CD FA AF
Câu 14. Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnhAB AC BC, , Số các
vectơ khác vectơ không, bằng với vectơ MN có điểm đầu và điểm cuối là các điểm
là, , , , ,
A B I
A B I
x x x
I
y y y
Trang 11Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm M3;1 và N6; 4 Tọa độ trọng
tâm của tam giácG OMNlà
M N O G
x x x x
G
y y y y
Câu 19. Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin 0 B. cos 0 C. tan 0 D. cot 0
Trang 12Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 1; B 3;0 C. 0;1 D ; 3
Lời giải
Ta có đồ thị của hàm số y f x
Từ đồ thị ta có hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1;
Câu 25. Tìm parabol P :y ax 2 3x2, biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2
A y x 23x2 B y2x23x2 C y 2x2 3x 2 D y x2 3x2
Lời giải
Vì P cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng nên tọa độ điểm đó là 2 A 2;0
Thay tọa độ điểm vào A P ta có 0a.22 3.2 2 a 1
Vậy P :y x2 3x2
Câu 26. Cho parabol P :yx2 2x m 1 Tìm tất cả các giá trị thực của m để P không cắt Ox
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của P và Ox là x2 2x m 1 0
Vì P không cắt Ox nên phương trình hoành độ giao điểm của P và Ox vô nghiệm
Vậy m2 thỏa mãn đề bài
Câu 27. Phương trình x2 4 tương đương với phương trình nào dưới đây
Trang 13Câu 28. Cho phương trình bậc hai x22mx 2 0 Tổng bình phương các giá trị của m để phương
trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 2
Câu 29 Tổng các nghiệm của phương trình | 2x 1| x2 x 1 là
1
00
Câu 30. Phương trình: 2x225 x31 có hai nghiệm x a Tổng bằng
+ Với x 1 không phải là nghiệm của phương trình *
+ Với x 1, chia 2 vế của phương trình * cho x1, ta được:
Trang 14x x x
x x x
a b c
=-Vậy khi m=-1 thì ba điểm A B C, , thẳng hàng
Câu 33. Cho hình bình hành ABCD, biểu diễn DC theo và
Trang 15Gọi N là trung điểm của AO AN OM (tính chất trọng tâm của tâm của tam giác)
Mà ANvà là hai vectơ cùng hướng nên
Trang 16Lại có: y x 25x7 có bảng biến thiên trên 1;5 là:
Dựa vào bảng biến thiên ta có: Để phương trình có nghiệm x 1;5 khi và chỉ khi
4 m 2 m 8 m m 3; 2; 1
Vậy tổng các giá trị nguyên bằng m 6
Câu 38. Một vật chuyển động với vận tốc theo quy luật của hàm số bậc hai v t t2 12t với t s là
quãng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và (m/s) là vận tốc của vật Trong giây v 4đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật là bao nhiêu?
Quan sát bảng biến thiên vậy vận tốc lớn nhất trong 4 giây đầu bằng 32 khi t4
Câu 39. Cho phương trình 2 x2 2 mx 4 x 1 (1) ( m là tham số) Gọi p q, lần lượt là giá trị m
nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thuộc [ 10;10] để phương trình (1) có nghiệm Khi đó giá trị
là
2
T p q
Trang 17Do PT(2) có ac 5 0 nên PT(2) có 2 nghiệm trái dấu.
Để PT(1) có nghiệm thì PT(2) có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x1 1 x2 x11x2 1 0
Theo đề là số nguyên âm nên có m 14 giá trị Suy ra tổng các giá trị của là m m 105.
Câu 41. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số: f x x3 3x2 1 với
Trang 18Câu 42. Cho tam giác ABC vuông tại Điểm A M nằm trong tam giác ABC có hình chiếu vuông góc
lần lượt trên các cạnh AB BC CA, , theo thứ tự E F K, , Gọi I J, lần lượt là trung điểm các cạnh AB AC, Tập hợp điểm M sao cho MF AE AK cùng phương với là
A
M
Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng AF
Với mọi điểm M nằm trong tam giác ABC ta có
Câu 43. Cho tam giác ABC Hai điểm M và N lần lượt thuộc đoạn AB và AC sao cho
3
; 2 37
AM AB NA NC I K, 2IC 7 ; IB AK x AIgiá trị của để x M N K, , thẳng hàng
Trang 19vô hướng của AB AH bằng
Lời giải
Ta có AH2 AB2BC2 36 9 27 AH 3 3
Trang 20Đặt f t t2 4t 5, t 2 2 ta có bảng biến thiên sau:
Bất phương trình đã cho có nghiệm x0 khi và chỉ khi f t( ) k có nghiệm thỏa mãn t
Vậy có 8 giá trị nguyên dương của k thỏa mãn đề
3 2
13
23
Trang 21Cộng (1) với (2) theo vế ta được 3 3 3 9 2 12 6 3 3 (3).
Câu 48. Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn xyz2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 22Do A, B cố định nên đẳng thức (*) chứng tỏ điểm M là điểm cố định.
Câu 50. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, các đường cao AE BF, cắt nhau tại H Biết