1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 15 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL) bản word có giải chi tiết image marked

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 442,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai phương trình được gọi là tương đương khi: A.. Tìm tọa độ điểm trên trục C Ox sao cho tam giác ABC vuông tại .A A.. Tìm tọa độ chân đường cao H dựng từ của C ABC.. Gọi là giao điểm c

Trang 1

Tailieuchuan.vn ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

Câu 2. Cho hai tập hợp khác rỗng Am1;4 và B  2;2m2 , m Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của m để A B  ?

Câu 8. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x x24x5?

A Hàm số nghịch biến trên ;2, đồng biến trên 2; 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và 2; 

C Hàm số đồng biến trên ;2, nghịch biến trên 2; 

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; 

Câu 9. Biết đồ thị  P y ax:  2 bx ccắt trục tung tại điểm bằng có tung độ bằng 7, đi qua điểm

và có tung độ đỉnh bằng 9 Xác định parabol

 3;1

A. ( ) :P y=-2x2+ -8x 7 B ( ) :P y=-2x2+ +4x 7

Trang 2

x x

x x

x x

 

  

Câu 12. Hai phương trình được gọi là tương đương khi:

A Có cùng tập hợp nghiệm B Cùng là phương trình bậc hai

Trang 3

Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương trình

M 

50;

Trang 4

A. sin 0 B. cos 0 C. tan 0 D. cot 0.

Câu 29. Cho biết sin cos 1 thì bằng

5 28

58

Câu 30. Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng Mệnh đề nào sau đây sai?a

a

GA GB  1 2

2

AB AGa

 

Câu 31. Cho tam giác ABC vuông tại có A AB3;AC 4 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao cho

Tính tích vô hướng 2

Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A1; 2 ;  B 3; 5  Tìm tọa độ điểm trên trục C Ox

sao cho tam giác ABC vuông tại A

A 4;0 B 2;0 C  2;0 D  4;0

Câu 34. Trên mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA1;2, B5;4 và C 2;4 Tìm tọa độ chân

đường cao H dựng từ của CABC

Câu 37. Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của AB BC CD, , ,

Gọi là giao điểm của và , là trọng tâm của tam giác Chứng minh

Trang 5

Câu 39. Cho tam giác ABC Chứng minh rằng: cos 2 cos 2 cos 2 3.

2

ABC  

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

2

x xx " x ,x2 x"

Câu 2. Cho hai tập hợp khác rỗng Am1;4 và B  2;2m2 , m Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của m để A B  ?

Lời giải Chọn C

Trang 6

Đối chiếu với điều kiện (*), ta được  2 m5 Do m nên m1;2;3;4.

Vậy có 4 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu

Câu 3. Xét tính chẵn – lẻ của hàm sốy x 4 x2 3

A Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B Hàm số không chẵn, không lẻ

Lời giải Chọn D

Trang 7

m

m m

ymx m 

b a

Câu 8. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x x24x5?

A Hàm số nghịch biến trên ;2, đồng biến trên 2; 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và 2; 

C Hàm số đồng biến trên ;2, nghịch biến trên 2; 

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; 

Hàm số nghịch biến trên ;2, đồng biến trên 2; 

Câu 9. Biết đồ thị  P y ax:  2 bx ccắt trục tung tại điểm bằng có tung độ bằng 7, đi qua điểm

và có tung độ đỉnh bằng 9 Xác định parabol

 3;1

Trang 8

a

-Û =Tung độ đỉnh

0

x

x x

Câu 11. Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x x

x x

x x

x x

Trang 9

Xét phương trình x2 5x  6 0 x2x30 2

3

x x

 

   

Câu 12. Hai phương trình được gọi là tương đương khi:

A Có cùng tập hợp nghiệm B Cùng là phương trình bậc hai

C Có cùng tập xác định D Có cùng bậc

Lời giải

Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm

Câu 13.Phương trình nào dưới đây có một nghiệm là x 1?

1

x x

 

C x1 x 1 0 D x32 x  1 1 0

Lời giải

Thay x 1 vào phương trình x32 x  1 1 0 thấy thỏa mãn

Câu 14.Tập xác định của phương trình là

x x x

Thao định nghĩa, hai phương trình tương đương khi chúng có cùng một tập nghiệm

Xét phương trình ban đầu: x2- = Û = ±4 0 x 2

Trang 10

Xét từng đáp án:

(2 +x) (- + + =x2 2x 1) 0 2

x x

Ûé

=-êê = ±ë

(x-2) (x2+ + =3x 2) 0

212

x x x

é =êê

Û

êê ë

x - = Û - = Û = ±x2 3 1 x 2

x - + =x Û =x 2

Đáp án C thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 16.Tập nghiệm của phương trình S x 1 0 là

Kết luận: so với điều kiện * phương trình có 1 nghiệm x0

Câu 18 Gọi là tổng các nghiệm của phương trình S 3x2 21x18 2 x2 7x 7 2

Trang 11

Lời giải

Ta có 2

7 212

7 212

Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương trình

Vậy có 19 giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán.m

Câu 20. Nghiệm của hệ phương trình 2 2 0 là

y x

Trang 12

Sử dụng máy tính cầm tay để tính nghiệm của hệ phương trình

Lưu ý hằng số tự do trong quá trình bấm máy để sau dấu bằng

Câu 22. Cho hệ phương trình Biết hệ phương trình có nghiệm là Tính

8

S P

 

Khi đó a b; là nghiệm của phương trình: X26X  8 0  2

4

X X

 

Suy ra: 2 hoặc

4

a b

a b

 

Suy ra A u v    2 4 2 hoặc A u v    4 2 2

xy

m m

Hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi phương trình  1 có nghiệm

Trang 13

Vậy có giá trị thỏa mãn.2 m

Câu 24. Cho tam giác OAB Gọi M N, lần lượt là trung điểm OA OB, Tìm mệnh đề đúng?

B A

B

Phương án A sai vì BM MC BC     0

Phương án B đúng vì M là trung điểm BC nên  AB AC 2AM

Phương án C đúng vì là trọng tâm của tam giác G ABC nên GA GB GC     0

Phương án D đúng vì M là trung điểm BC nên GB GC  2GM

Trang 14

Câu 26. Trong hệ tọa độ Oxy, cho A 1;3 , B 4;0 , C(2; 5) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức

x y

M 

50;

Câu 28. Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 0 B. cos 0 C. tan 0 D. cot 0

Lời giải

Góc tù có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ II, có giá trị sin 0, cos 0, tan 0,

.cot 0

Câu 29. Cho biết sin cos 1 thì bằng

5 28

58

Lời giải

22

Trang 15

A 1 2 B C D

2

a

GA GB  1 2

2

Trang 16

ABACAB AC 

   

.2

Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A1; 2 ;  B 3; 5  Tìm tọa độ điểm trên trục C Ox

sao cho tam giác ABC vuông tại A

Câu 34. Trên mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA1;2, B5;4 và C 2;4 Tìm tọa độ chân

đường cao H dựng từ của CABC

Trang 17

a b

Trang 19

Câu 37. Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của AB BC CD, , ,

Gọi là giao điểm của và , là trọng tâm của tam giác Chứng minh

Trang 20

Câu 38. Giải phương trình sau: 1 4 16 4 2

35

4

x x

x x

Câu 39. Cho tam giác ABC Chứng minh rằng: cos 2 cos 2 cos 2 3

Trang 21

3 cos 2 cos 2 cos 2

Ngày đăng: 05/12/2021, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN II: TỰ LUẬN - ĐỀ 15 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
PHẦN II: TỰ LUẬN (Trang 4)
Câu 36: Cho hàm số y  2x 2 4x 3 có đồ thị là parabol P. Lập bảng biến thiên của hàm số đã cho và vẽ parabol   P. - ĐỀ 15 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 36: Cho hàm số y  2x 2 4x 3 có đồ thị là parabol P. Lập bảng biến thiên của hàm số đã cho và vẽ parabol  P (Trang 18)
Do đó tứ giác MNPQ là hình bình hành O là trung điểm của MP . - ĐỀ 15 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
o đó tứ giác MNPQ là hình bình hành O là trung điểm của MP (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w