1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL) bản word có giải chi tiết image marked

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 452,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,cho vecto a  1; 2.Trong các vectơ dưới đây, vectơ nào cùng phương với a.. Trong các khẳng định sau đây ,khẳng định nào sai.. Xác định góc giữa

Trang 1

Tailieuchuan.vn ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Câu nào sau đây không là mệnh đề?

C 10 5 5.  D 5là một số hữu tỉ

Câu 2. ChoA0;1;3; 4;5 , B4;5;6;8  Tập hợp A B\ bằng

A 0;1;3; 4;5  B  6;8 C  4;5 D 0;1;3 

Câu 3. Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được: 5 2, 236067977 Giá trị gần đúng của 5 quy tròn

đến hàng phần trăm là

1

x

5

B 

3 3;

4

C  

5 5;

6

D 

điểm trong các điểm trên thuộc đồ thị hàm số đã cho là:

Câu 5. Tìm m để hàm số y3m x 2 nghịch biến trên 

Câu 6. Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?

1

x y x

3

yxx  3

yxx 2

1

x y x

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho a  1;3, b 5; 7  Tọa độ vectơ là:

3a2b

A 13; 29  B 6;10 C 13; 23 D 6; 19 

Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,cho vecto a  (1; 2).Trong các vectơ dưới đây, vectơ

nào cùng phương với a

( 1; 2)

c  

( 2;4)

d  



(2;1)

e

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a   3;1, b  2;0 và c 1;1 Đẳng thức nào sau đây

đúng?

0

a b c     

a b c   

Câu 10. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 10 Tính giá trị AB CD 

Câu 11. Cho ABCAB AC 1 , BAC 1200, M AB sao cho 1 Khi đó bằng:

3

AM   AM AC

8

6

2

2

Câu 12. Điều kiện xác định của phương trình 5 1 là

2

x

x + =

Trang 2

-A x³-5 B 5 C D

2

x x

ì >-ïïí

ï ¹ ïî

5 2

x x

ì ³-ïïí

ï ¹

Câu 13. Tập nghiệm của phương trìnhxxx1 là

Câu 14. Cho các khẳng định sau:

A: f x( ) g x( )2017 f x( ) 2017g x( )

B: f x( )g x( ) f2( )xg x2( )

C: f x( )g x( ) 0  f x( )  g x( )

D: f x( )g x( ) f2018( )xg2018( )x

Số các khẳng định đúng là:

Câu 15. Trong các khẳng định sau đây ,khẳng định nào sai?

A cos45o sin 45o B.cos45o sin135o

cos60 sin120

Câu 16. Cho hai vectơ và thỏa mãn a b và hai vectơ và vuông góc

1

a  b 

2 15

u a b

v a b   với nhau Xác định góc giữa hai vectơ và  a

b

90

180

60

45

Câu 17. Tam giác ABCB= ° = °60 ,C 45 và AB=5 Tính độ dài cạnh AC

2

3

4

AC=

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCDA(1; 1 - ) và B( )3;0 Tìm tọa độ điểm D

, biết D có tung độ âm

A. D(0; 1 - ) B. D(2; 3 - ) C. D(2; 1 - ) D. D(- - 2; 3 )

Câu 19. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:" x :x2  x 2 0" là:

A P:" x :x2  x 2 0" B P:" x :x2  x 2 0"

C P:" x :x2  x 2 0" D P:" x :x2  x 2 0"

Câu 20. Cho hai tập A 0;6 ; Bx: x 3 Khi đó hợp của và làA B

A 0;3 B (0;3) C 3; 6 D 3;6

Câu 21. Cho tập hợpAm m; 3; B  2; 4 Tìm tất cả các giá trị để m AB?

Câu 22. Cho Parabol  P :y 3x26x1 Chọn khẳng định sai?

A  P có đỉnh I 1; 2 B  P cắt trục hoành tại điểm A0; 1 

C  P hướng bề lõm lên trên D  P có trục đối xứng x1

Câu 23. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào dưới đây?

Trang 3

A y 2x24x4 B y 3x26x1

C yx22x1 D yx22x2

Câu 24. Cho hình bình hành ABCD tâm Khi biểu diễn vectơ O AI theo vectơ và với là

AB



AD



I

trung điểm của BO thì ta có AIa AB b AD.  Tính

a b

5

3

a b 

Câu 25. Cho tam giác ABCB10;13 ; C 13;6 Gọi M N, lần lượt là trung điểm củaAB AC,

Biết điểm M( 2;3) Xác định tọa độ điểm N

;

2 2

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

 

 

Câu 26. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2

2x 3x  2 x 2

2

Câu 27. Số nghiệm của phương trình 1 24 là

x

 

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA  4;3 , B 1; 2 , C3; 2  Gọi G

trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ điểm M sao cho MB MC    3MG0

5 5

M   

8 3

;

5 5

4 1

;

5 5

M   

4 1

;

5 5

Câu 29. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình m  2 2  2 có

xxx m 4 nghiệm phân biệt?

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x5m 2x3m có nghiệm

A m0; B m0; C. m  ;0 D m   ; 

Câu 31. Cho đường tròn tâm bán kính và điểm O R M thỏa mãn MO3R Một đường kính AB thay

đổi trên đường tròn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S MA MB 

A minS 6R B minS4R C minS2R D min SR

Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol f x ax2bx c có đồ thị như hình vẽ Có bao

nhiêu số nguyên dương m để đường thẳng y m 1 cắt đồ thị yf x 3 tại điểm phân 4 biệt

Trang 4

A.1 B 2 C.3 D.4.

Câu 33. Lớp 10A có 10 HS giỏi Toán, HS giỏi Lý, HS giỏi Hoá, HS giỏi cả Toán và Lý, HS 11 9 3 4

giỏi cả Toán và Hoá, HS giỏi cả Lý và Hoá, HS giỏi cả môn Toán , Lý, Hoá Hỏi số HS 2 1 3

giỏi ít nhất một môn Toán , Lý , Hoá của lớp 10A là?

Câu 34. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số S m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn bằng Bình phương của tổng tất cả các

( ) 2 mx m2 4m

y f x= =x - + - éêë-3;0ùúû 11

phần tử của bằngS

Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1; 2 và B3; 1  Điểm M x y ;  thuộc trục hoành và

thỏa mãn MA MB nhỏ nhất Khi đó tính giá trị của biểu thức T 9x23x2y

49

144

II TỰ LUẬN

Câu 36. Cho 3 tập hợp: Ax    1 x 2,Bx3 x 5,C x1 x 4 Xác định

tập hợp A B C \ và biểu diễn tập hợp đó trên trục số

Câu 37. Cho Parabol  P y x:  2mx n (m n, tham số) Xác định m n, để  P nhận đỉnh I2; 1 

Câu 38. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA 1;1 , B 3; 2 , C4; 1  Tìm toạ độ điểm D

nằm trên trục hoành sao cho tứ giác ABCD là hình thang

Câu 39. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC biết A 2; 2 ;B 2; 4; C 6;0

a) Tìm tọa độ trọng tâm G , trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I ABC Chứng minh

3 điểm G H I, , thẳng hàng

b) Tìm điểm K là hình chiếu của lên A BC

Câu 40. Tập nghiệm của phương trình S 2x  3 x 3 là

Trang 5

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

Câu 1 Câu nào sau đây không là mệnh đề?

C 10 5 5.  D 5là một số hữu tỉ

Lời giải Chọn A

Vì “ x5” là mệnh đề chứa biến, không phải mệnh đề.

Câu 2. ChoA0;1;3; 4;5 , B4;5;6;8  Tập hợp A B\ bằng

A 0;1;3; 4;5  B  6;8 C  4;5 D 0;1;3 

Lời giải Chọn D

A B\ x x Avà xB nên A B\ 0;1;3

Câu 3. Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được: 5 2, 236067977 Giá trị gần đúng của 5 quy tròn

đến hàng phần trăm là

Lời giải Chọn D

Theo quy tắc quy tròn số

1

x

5

B 

3 3;

4

C  

5 5;

6

D 

điểm trong các điểm trên thuộc đồ thị hàm số đã cho là:

Lời giải

Từ điều kiện x4; x 1 loại và A C

Thay tọa độ các điểm B, D vào hàm số để kiểm tra thấy chỉ có B thỏa mãn

Câu 5. Tìm m để hàm số y3m x 2 nghịch biến trên 

Lời giải

Hàm số y3m x 2 nghịch biến trên  khi và chỉ khi 3   m 0 m 3

Câu 6. Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?

1

x y x

3

yxx  3

yxx 2

1

x y x

Lời giải

Điều kiện để các hàm số:

Trang 6

+ 2 có nghĩa là:

1

x y

x

+ y3x32 x 3 có nghĩa với  x

+ 3 có nghĩa với

yxxx0

+ 2 có nghĩa với

1

x y

x

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho a  1;3, b 5; 7  Tọa độ vectơ là:

3a2b

A 13; 29  B 6;10 C 13; 23 D 6; 19 

Lời giải Chọn C

b

Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,cho vecto a  (1; 2).Trong các vectơ dưới đây, vectơ

nào cùng phương với a

( 1; 2)

c  

( 2;4)

d  



(2;1)

e

Lời giải Chọn C

Ta có: d ( 2;4) 2 a Do đó, cùng phương với

d



a

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a   3;1, và Đẳng thức nào sau đây

 2;0

b 

 1;1

c

 đúng?

0

a b c     

a b c   

Lời giải Chọn D

Ta có 2b 4;0

 

2 1;1

   

 

     Vậy a2b c   0

Câu 10. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 10 Tính giá trị AB CD 

Lời giải

Chọn D

0

ABCD AB CD     

Câu 11. Cho ABCAB AC 1 , BAC 1200, M AB sao cho 1 Khi đó bằng:

3

AM   AM AC

8

6

2

2

Trang 7

Lời giải

Chọn B

     

Câu 12. Điều kiện xác định của phương trình 5 1 là

2

x

x + =

2

x x

ì >-ïïí

ï ¹ ïî

5 2

x x

ì ³-ïïí

ï ¹

Lời giải Chọn C

Phương trình xác định khi và chỉ khi 5 0 5

Câu 13. Tập nghiệm của phương trìnhxxx1 là

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x0

(loại)

xxx   x

Vây tập nghiệm của phương trình đã cho là S  

Câu 14. Cho các khẳng định sau:

A. f x( )g x( )2017 f x( )2017g x( ) B. f x( )g x( ) f2( )xg x2( )

C. f x( )g x( ) 0  f x( ) g x( ) D. f x( )g x( ) f2018( )xg2018( )x

Số các khẳng định đúng là:

Lời giải Chọn C

: Khẳng định đúng

2017 2017

f xg xf xg x

: Khẳng định sai vì thiếu điều kiện cùng không âm

f xg xf xg x f x g x( ), ( )

hoặc cùng không dương

: Khẳng định đúng

f xg x   f xg x

: Khẳng định sai vì thiếu điều kiện cùng không

2018 2018

f xg xf xg x f x g x( ), ( )

âm hoặc cùng không dương

Vậy số khẳng định đúng là 2

Câu 15. Trong các khẳng định sau đây ,khẳng định nào sai?

A cos45o sin 45o B.cos45o sin135o

C cos30o sin120o D cos60o sin120o

Lời giải

Trang 8

Chọn D

Vì cos60o 1,sin120o 3 nên

cos60 sin120

Câu 16. Cho hai vectơ và thỏa mãn a b và hai vectơ và vuông góc

1

a  b 

2 15

u a b

v a b   với nhau Xác định góc giữa hai vectơ và  a

b

90

180

60

45

Lời giải Chọn B

u  v u v   a b a b     a  a b  b 

1

a b

a b

 

     

a b

a b

Câu 17. Tam giác ABCB= ° = °60 ,C 45 và AB=5 Tính độ dài cạnh AC

2

3

4

AC=

Lời giải Chọn A

Theo định lí sin ta có:

0

0

AC

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCDA(1; 1 - ) và B( )3;0 Tìm tọa độ điểm D

, biết D có tung độ âm

A. D(0; 1 - ) B. D(2; 3 - ) C. D(2; 1 - ) D. D(- - 2; 3 )

Lời giải Chọn B

ABCDlà hình vuông nên AB AD 0

AB AD

ïí

ï = ïî

 

Gọi D x y( ; ) (y< 0) Ta có: AB= - (2; 1). AB= 5. AD= - (x 1;y+ 1)

( )2 2

0, 1

AB AD

ì - + + = ï

 

y< 0 nên D(2; 3 - )

Trang 9

Câu 19. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:" x :x2  x 2 0" là:

A P:" x :x2  x 2 0" B P:" x :x2  x 2 0"

:" : 2 0"

:" : 2 0"

P  xx   x

Lời giải Chọn D

Theo định nghĩa mệnh đề phủ định của một mệnh đề, ta chọn D

Câu 20. Cho hai tập A 0;6 ; Bx: x 3 Khi đó hợp của và làA B

A 0;3 B (0;3) C 3; 6 D 3;6

Lời giải Chọn D

 0;6

A

 : 3  3;3

Bx x   

( 3;6]

A B  

Câu 21. Cho tập hợpAm m; 3; B  2; 4 Tìm tất cả các giá trị để m AB?

Lời giải Chọn D

2

3 4

m

m

 

       

Câu 22. Cho Parabol  P :y 3x26x1 Chọn khẳng định sai?

A  P có đỉnh I 1; 2 B  P cắt trục hoành tại điểm A0; 1 

C  P hướng bề lõm lên trên D  P có trục đối xứng x1

Lời giải Chọn C

Dễ thấy a  3 0nên hướng bề lõm quay xuống dưới

Ta có nên có tọa độ đỉnh là và trục đối xứng

1 2 2 4

b a a

 



 

 



Mặt khác A0; 1  thuộc  P nên A B D, , đúng

Câu 23. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào dưới đây?

Trang 10

A y 2x24x4 B y 3x26x1

C yx22x1 D yx22x2

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy a0 Loại B

Tọa độ đỉnh I 1; 2 1 0 Suy ra Loại

2

b a

Thay x  1 y 2 Loại D

Câu 24. Cho hình bình hành ABCD tâm Khi biểu diễn vectơ O AI theo vectơ và với là

AB



AD



I

trung điểm của BO thì ta có AIa AB b AD.  Tính

a b

5

3

a b 

Lời giải Chọn A

Vì là trung điểm của I BO nên ta có: 1   1

2

AIAB AO

  

Vì là trung điểm của O BD nên ta có: 1   2

2

AOAB AD

  

Thay  2 vào  1 ta được:

AI  ABAB AD  ABABAD  ABAD ABAD

          

  

ab   a b

Câu 25. Cho tam giác ABCB10;13 ; C 13;6 Gọi M N, lần lượt là trung điểm củaAB AC,

Biết điểm M( 2;3) Xác định tọa độ điểm N

Trang 11

A. 1 1 B. C. D.

;

2 2

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

 

 

Lời giải Chọn A

MN là đường trung bình của tam giác ABC nên ta có 1

2

 

Ta có BC3; 7  nên ( 2) 12.3 12

3 ( 7)

      

      

Vậy 1 1

;

2 2

Câu 26. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x23x  2 x 2

2

Lời giải Chọn C

2

2x 3x  2 x 2

2x 3x 2 x 2

4x 9x 4 12x 8x 12x x 4x 4

4x 12x 8x 0

4 3 12 2 8 0

x x x

4x x 1 x 2x 2 0

0

1

x x x x

 

   



S

Câu 27. Số nghiệm của phương trình 1 24 là

x

 

Lời giải Chọn D

Điều kiện x2    4 0 x 2

Trang 12

Khi đó      

6 0

2

x

x

 

      

 Đối chiếu với điều kiện ta được x 3 thỏa mãn và x2 bị loại

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm là x 3

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA  4;3 , B 1; 2 , C3; 2  Gọi G

trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ điểm M sao cho MB MC    3MG0

5 5

M   

8 3

;

5 5

4 1

;

5 5

M   

4 1

;

5 5

Lời giải

Chọn B

Tọa độ trọng tâm là trọng tâm tam giác G ABC là  2;1

Gọi M x y ; , ta có MB   1 x; 2y; ;

3 ; 2 

MC   x y



2 ;1 

MG xy



3 8 5 ;3 5

      

MB MC    3MG0 nên 8 5 0 85

5

x x

y

y

 

 



Câu 29. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình m  2 2  2 có

xxx m 4 nghiệm phân biệt?

Lời giải Chọn A

xxx   m x x  x  m

2

a x

x a

  

     

 Khi đó (1) có dạng : (a2) (2 a2)23a2  m 0 a411a2  16 m 0(2)

Đặt t a 2 0khi đó (2)  t2 11 16t  m 0(*)

Yêu cầu bài toán (*) có hai nghiệm dương phân biệt

2

11 4(16 ) 0

m

   

mà nguyên nên suy ra có m 30 giá trị thỏa mãn.m

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x5m 2x3m có nghiệm

A m0; B m0; C. m  ;0 D m   ; 

Lời giải Chọn B

Trang 13

2x5m 2x3m

Điều kiện để phương trình đã cho có nghiệm là 2x3m0 (2)

Với điều kiện (2), ta có:

     

2 0 (3)

2 (4)

m

  

 Phương trình (3) có nghiệm x  m 0 Kết hợp điều kiện (2), suy ra 2x3.0 0

0

x

 

Nghiệm của phương trình (4) là nghiệm của phương trình (1) 2x3m0 2.2m3m0

0

m

 

Vậy phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi m0;

Câu 31. Cho đường tròn tâm bán kính và điểm O R M thỏa mãn MO3R Một đường kính AB thay

đổi trên đường tròn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S MA MB 

A minS 6R B minS4R C minS2R D min SR

Lời giải Chọn A

Gọi MOA   180MOB  

Ta có MAMO2AO22MO AO .cos  9R2R26R2cosR 10 6 cos

MBMOBOMO BO  RRR R

Xét C 10 6 cos  10 6 cos C2 20 2 100 36 cos  2 20 2 100 36 36   Suy ra C6 Dấu " " xẩy ra khi 2 cos 1 0

cos 1

Ta có SMA MB R   10 6 cos  10 6 cos 6R

Suy ra minS 6R khi và chỉ khỉ , , , A O B M thẳng hàng

Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol f x ax2bx c có đồ thị như hình vẽ Có bao

nhiêu số nguyên dương m để đường thẳng y m 1 cắt đồ thị yf x 3 tại điểm phân 4 biệt

Ngày đăng: 05/12/2021, 19:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 10. Tính giá trị ABCD   . - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 10. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 10. Tính giá trị ABCD   (Trang 1)
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A (1; -) và B () 3; 0. Tìm tọa độ điểm D - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A (1; -) và B () 3; 0. Tìm tọa độ điểm D (Trang 2)
Câu 24. Cho hình bình hành ABCD tâ m. Khi O biểu diễn vectơ  AI theo vectơ và với là - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 24. Cho hình bình hành ABCD tâ m. Khi O biểu diễn vectơ  AI theo vectơ và với là (Trang 3)
nằm trên trục hoành sao cho tứ giác ABCD là hình thang. - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
n ằm trên trục hoành sao cho tứ giác ABCD là hình thang (Trang 4)
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A (1; -) và B () 3; 0. Tìm tọa độ điểm D - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A (1; -) và B () 3; 0. Tìm tọa độ điểm D (Trang 8)
Câu 23. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào dưới đây? - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 23. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào dưới đây? (Trang 9)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy a 0. Loại B. - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
a vào bảng biến thiên ta thấy a 0. Loại B (Trang 10)
Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol  ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu số nguyên dươngmđểđườngthẳngy m 1cắtđồthịyf x  3tại   4điểm phân  - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol  ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu số nguyên dươngmđểđườngthẳngy m 1cắtđồthịyf x  3tại 4điểm phân (Trang 13)
Ta có đồ thị hàm số y  3 như hình vẽ (1): - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
a có đồ thị hàm số y  3 như hình vẽ (1): (Trang 14)
Lấy trị tuyệt đối, ta có đồ thị hàm số y  3 như hình vẽ (2): - ĐỀ 13 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
y trị tuyệt đối, ta có đồ thị hàm số y  3 như hình vẽ (2): (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w