1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 11 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL) bản word có giải chi tiết image marked

18 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 398,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng phươngA. Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng hướng.. Hai véctơ cùng hướng với véctơ thứ 3 thì cùng hướng.. Hai véctơ cùng phương

Trang 1

Tailieuchuan.vn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 10.

MÔN TOÁN THỜI GIAN:90 PHÚT

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN 10.

Cấu trúc: 70% trắc nghiệm + 30% tự luận.

Mức độ Chương Nội dung

Đại số

§1 Mệnh đề C1

§2 Tập hợp C2

0.2

1 0.2

§3 Các phép toán

tập hợp

C3

0.2

1 0.2

§4 Các tập hợp số C4

0.2

C21 0.2

2 0.4

I Mệnh đề

Tập hợp

§5 Số gần đúng Sai

số

C5 0.2

1 0.2

§1 Hàm số C6 - C7

0.4

C22 0.2

3 0.6

§2 Hàm số bậc nhất C8 - C9

II Hàm số

bậc nhất và

hàm số bậc

hai §3 Hàm số bậc hai C10

0.2 C23 0.2 C29 0.2 C33 0.2 4 0.8

§1 Đại cương về

phương trình

C11 - C12 0.4

2 0.4

§2 Phương trình quy

về phương trình bậc

nhất, bậc hai

C13 0.2

C24 0.2

C3036TL

0.2 1.0

C34 0.2

4 1TL

0.8 1.0

III Phương

trình và hệ

phương

trình §3 Phương trình và

hệ phương trình bậc

nhất nhiều ẩn

C14 0.2

C25 0.2

2 0.4

Hình học

§1 Các định nghĩa C15

0.2

1 0.2

§2 Tổng và hiệu hai

vectơ

C16 0.2

C31 0.2

2 0.4

§3 Tích của vectơ

với một số

C17 0.2

37 TL 1.6

1 1TL

0.2 1.6

I Vectơ

§4 Hệ trục tọa độ C18

§1 Giá trị lượng

giác của một góc bất

kỳ từ 00 đến 1800

C19

II Tích vô

hướng của

hai vectơ

và ứng

dụng §2 Tích vô hướng của hai vectơ C20 0.2 C32 0.2 C350.2 0.4 38TL 3 0.6 1TL 0.4

Tổng 20 4.0 7 1.41TL 1.6 5 1.0 1TL 1.0 3 0.6 1TL 0.4 35 7.0 3TL 3.0

PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM 7 điểm

Trang 2

Câu 1.Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x : 2x2 2x1" là:

A " x : 2x2 2x1" B " x : 2x2 2x1"

C " x : 2x22x1" D " x : 2x2 2x1"

Câu 2. Cho tập hợp X {3;5;6} Số tập con của X là:

Câu 3. Cho hai tập hợp X   1; 2; 4;7;9 và Y   1;0;7;10 Tập hợp XY có bao nhiêu phần

tử?

Câu 4. Tập    ; 3  5;2 bằng

A  5; 3 B  ; 5 C ; 2 D  3; 2

Câu 5. Độ cao của một ngọn núi là h 1372,5m 0,1m= ± Hãy tính số quy tròn của số 1372,5

A.1372 B. 1372,6 C. 1372,4 D. 1373

Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số 1

x y x

+

=

2

ì ü

í ý

ï ï

2

ç +¥÷

2

ç-¥ ÷

Câu 7. Tìm miền giá trị của hàm số y= x-1

Câu 8. Hệ số góc của đường thẳng y= -2x 1 là

Câu 9. Chọn mệnh đề sai?

A Hàm số y= +ax b (a¹0)có hệ số góc là a

B Đồ thị hàm số y= +ax b (a¹0)giao trụcOx tại điểm b;0

a

æ- ö÷

C Đồ thị hàm số y= +ax b(a¹0)giao trụcOy tại điểm ( )0; b

D Hàm số y= +ax b(a¹0)đồng biến khi a>0 , nghịch biến khi a<0

Câu 10. Đồ thị hàm sốy= + +x2 2x 2 có trục đối xứng là đường thẳng nào sau?

A x 2 B x 1 C x 1 D. x 2.

Câu 11. Điều kiện xác định của phương trình 2 3 2 5 là

x

3

x x

 

  

Câu 12. Cặp số  x y; nào sau đây là nghiệm của phương trình 7x25y 4?

A  2;1 B  3;1 C  2; 1 D  3; 1

Câu 13. Phương trình ax bx c2  0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

Trang 3

A a 0 B 0 hoặc

0

a

 

 

0 0

a b

 

 

0

a

 

 

Câu 14.Nghiệm của hệ phương trình là:

11

x y z

x y z

ì + + =

ïïî

A (x y z; ; ) (= 5;3;3) B (x y z; ; ) (= 4;5;2)

C (x y z; ; ) (= 2;4;5) D (x y z; ; ) (= 3;5;3)

Câu 15 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng phương

B Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng hướng

C Hai véctơ cùng hướng với véctơ thứ 3 thì cùng hướng

D Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 khác véctơ- không thì cùng phương

Câu 16 Khẳng định nào sau đây đúng?

Lời giải

A   AB+AC=BC B MP  +NM =NP

C CA BA CB  + = D AA BB  + =AB

Câu 17. Cho véc tơ a 0 và Mệnh đề nào sau đây là đúng?

2

b   a

A Hai véc tơ và cùng hướng.aB Hai véc tơ và ngược hướng

b

a

b

2

ab

Câu 18. ? Trong mặt phẳng Oxy cho OA 2 i 3j Tìm tọa độ điểm

A

A A 2;3 B A i2 ; 3  jC D

2; 3

Câu 19. Cho góc thỏa mãn 90   180 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A cos 0 B sin 0 C tan 0 D cot 0

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4, B1;3 Tính OA OB 

Câu 21. Cho hai tập hợp A  2;3, B1;  Xác định CA B 

A CA B    ; 2 B CA B   ; 2

C CA B     ; 2 1;3 D. CA B   ; 21;3

Câu 22. Tập xác định của hàm số 2 3 là

x y

A D\ 1; 6   B. D1; 6  C D  1;6 D D\1;6

Câu 23. Cho parabol ( ) :P y3x22x1 Đỉnh của parabol ( )P

3

I   

1

;0 3

I 

1 4

;

3 3

I 

;

3 3

I  

Câu 24 Số nghiệm của phương trình x3x26x50 là

Trang 4

Câu 25 Nghiệm của hệ phương trình là

3 1

4 1



x y   

x y   

7 13

5 13

Câu 26. Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-1;1 ,) ( ) ( )B 2;3 ,D 5;6 Tìm tọa điểm C để tứ giác

là hình bình hành

ABCD

A C( )8;8 B C( )2;4 C C( )4;2 D C( )5;3

Câu 27. Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC

Tính tổng (BA BC , ) (+ CA CB , ) (+  AC AB, )

A. 180° B. 270° C. 360° D. 90°

Câu 28. Cho hai hàm số bậc nhất f x 3x1và y g x   được xác định bởi g f x  9x2 Biết

đồ thị của hàm số y g x  cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và B Diện tích tam giác

( với là gốc tọa độ) bằng

OAB

3

1 6

2 9

8 3

Câu 29. Cho hàm số   2   có bảng biến thiên như hình bên dưới Tính

A f  10 55 B f  10 54 C f  10 53 D f  10 52

Câu 30. Cho phương trình x2   x 3 x m Tập hợp tất cả các giá trị của để phương trình m

đã cho có nghiệm duy nhất x2 là

A  1 B  5 C. 5;1 D 5;1

Câu 31 Cho hình thoi ABCDAC3 ,a BD2a Tính  AC BD

A  AC BD 2a B

13

AC BD  a

 

C  AC BD a 13 D 13

2

a

AC BD 

 

Câu 32. : Cho hai điểm A B, cố định và AB10 Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB  25 0 là:

A Tập rỗng B Một đường tròn

C Một đường thẳng D Một điểm

Trang 5

Câu 33. Cho tam giác ABCa BC b CA c AB ,  ,  Gọi I, p lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp và nửa

chu vi của tam giác ABC Giá trị của biểu thức là:

 

2



Có nghiệm x y0; 0 Tính Sx0y0

Câu 35. Cho tam giác đều ABC và các điểm M N P, , thỏa mãn BMk BC , 2 ,

3

CN CA

Tìm để vuông góc với

4 15

APAB

3

2

5

4

k

PHẦN 2 : TỰ LUẬN 3.0 điểm

Câu 36: Gải phương trình: x   1 3 x   1 24 x2  1

Câu 37. Cho hình vuông ABCD.

a) Chứng minh rằng u 5MA 3MB2MC 4MD không phụ thuộc vào vị trí điểm M

b) Tìm điểm M sao cho MA MB    2MD0

Câu 38. Cho tam giác ABC đều cạnh bằng Lấy các điểm 3 M , N lần lượt trên các cạnh BC CA,

sao cho BM 1, CN 2 Gọi là điểm nằm trên cạnh P AB sao cho AM vuông góc với PN Tính độ dài PN

………

Trang 6

LỜI GIẢI Câu 1.Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x : 2x2 2x1" là:

A " x : 2x2 2x1" B " x : 2x2 2x1"

C " x : 2x22x1" D " x : 2x2 2x1"

Lời giải

Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x : 2x2 2x1" là: " x : 2x22x1"

Câu 2. Cho tập hợp X {3;5;6} Số tập con của X là:

Lời giải

Cách 1

-Số tập con không có phần tử nào là 1:  -Số tập con có 1 phần tử là 3: {3} {5} {6}, , -Số tập con có 2 phần tử là 3: {3;5} {6;3} {5;6}, , -Số tập con có 2 phần tử là 1: {3;5;6}

Vậy X có 8 tập con

Cách 2

Tập có phần tử có n 2n tập con

TậpX có 3 phần tử, do đó có 23 8 tập con

Câu 3. Cho hai tập hợp X   1; 2; 4;7;9 và Y   1;0;7;10 Tập hợp XY có bao nhiêu phần

tử?

Lời giải

Ta có X   Y  1;7 Do đó XY có phần tử.2

Câu 4. Tập    ; 3  5;2 bằng

A  5; 3 B  ; 5 C ; 2 D  3; 2

Lời giải

Tập    ; 3  5;2  ;2

Câu 5. Độ cao của một ngọn núi là h 1372,5m 0,1m= ± Hãy tính số quy tròn của số 1372,5

A.1372 B. 1372,6 C. 1372,4 D. 1373

Lời giải

Vì độ chính xác đến hàng phần chục (độ chính xác là 0,1) nên ta quy tròn số 1372,5 đến hàng đơn vị

Theo quy tắc làm tròn, ta có 1372,5 làm tròn thành 1373

Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số 1

x y x

+

=

2

ì ü

í ý

ï ï

2

ç +¥÷

Trang 7

C. ,1 D.

2

ç-¥ ÷

Lời giải

Hàm số xác định khi 2 1 0 1

2

Vậy tập xác định là \ 1

2

D= ì ü

í ý

ï ï

Câu 7. Tìm miền giá trị của hàm số y= x-1

Lời giải

x- ³ " ³1 0, x 1 nên miền giá trị của hàm số y= x-1 là [0,+¥)

Câu 8. Hệ số góc của đường thẳng y= -2x 1 là

Lời giải

Hàm số y= +ax bcó hệ số góc là Nên hệ số góc của đường thẳng a y= -2x 1 là 2

Câu 9. Chọn mệnh đề sai?

A Hàm số y= +ax b (a¹0)có hệ số góc là a

B Đồ thị hàm số y= +ax b (a¹0)giao trụcOx tại điểm b;0

a

C Đồ thị hàm số y= +ax b(a¹0)giao trụcOy tại điểm ( )0; b

D Hàm số y= +ax b(a¹0)đồng biến khi a>0 , nghịch biến khi a<0

Lời giải

Đồ thị hàm số y= +ax bgiao trụcOx tại điểm b;0

a

æ- ö÷

Câu 10. Đồ thị hàm sốy= + +x2 2x 2 có trục đối xứng là đường thẳng nào sau?

A x 2 B x 1 C x 1 D. x 2.

Lời giải

Trục đối xứng của hàm số bậc hai là  Theo bài ra

2

b x a

 2 1 2

x

Câu 11. Điều kiện xác định của phương trình 2 3 2 5 là

x

3

x x

 

  

Lời giải

Điều kiện xác định của phương trình là: x  2 9 0  3 3 0 3

3

x

x

 

       

Câu 12. Cặp số  x y; nào sau đây là nghiệm của phương trình 7x25y 4?

Trang 8

A  2;1 B  3;1 C  2; 1 D  3; 1.

Lời giải

Thay x2;y1 vào phương trình 7x25y 4 ta được   11 4 (vô lý) nên phương án A sai

Thay x3;y1 vào phương trình 7x25y 4 ta được   4 4 (luôn đúng) nên phương án

B đúng

Thay x 2;y 1 vào phương trình 7x25y 4 ta được 11 4 (vô lý) nên phương án C sai

Thay x 3;y 1 vào phương trình 7x25y 4 ta được 4 4 (vô lý) nên phương án D sai

Câu 13. Phương trình ax bx c2  0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

0

a

 

 

0 0

a b

 

 

0

a

 

 

Lời giải

Phương trình ax bx c2  0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 0 hoặc

0

a

 

 

0 0

a b

 

 

Câu 14.Nghiệm của hệ phương trình là:

11

x y z

x y z

ì + + =

ïïî

A (x y z; ; ) (= 5;3;3) B (x y z; ; ) (= 4;5;2)

C (x y z; ; ) (= 2;4;5) D (x y z; ; ) (= 3;5;3)

Lời giải

Cách 1 Bằng cách sử dụng MTCT ta được (x y z; ; ) (= 4;5;2) là nghiệm của hệ phương trình

Cách 2 Từ phương trình x+ + =y z 11 suy ra z= - -11 x y Thay vào hai phương trình còn lại ta được hệ phương trình, ta được 2 11 5

ì - + - - = ïïí

ï + + - - = ïî

Từ đó ta được

Ûíï + = Ûíï =

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x y z; ; ) (= 4;5;2)

Câu 15 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng phương

B Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng hướng

C Hai véctơ cùng hướng với véctơ thứ 3 thì cùng hướng

D Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 khác véctơ- không thì cùng phương

Lời giải

Chọn D

Trang 9

Câu 16 Khẳng định nào sau đây đúng?

Lời giải

A   AB+AC=BC B MP  +NM =NP

C CA BA CB  + = D AA BB  + =AB

Xét các đáp án:

 Đáp án A Theo quy tắc cộng ta có A sai

 Đáp án B Ta có MP    +NM =NM+MP=NP Vậy B đúng

 Đáp án C Theo quy tắc cộng ta có C sai

 Đáp án D Ta có AA BB     + = + = ¹ 0 0 0 AB Vậy D sai

Câu 17. Cho véc tơ a 0 và Mệnh đề nào sau đây là đúng?

2

b   a

A Hai véc tơ và cùng hướng.aB Hai véc tơ và ngược hướng

b

a

b

2

ab

Lời giải

b 2a nên Do đó phương án C và D sai

2 2

b   a  a

b 2a , nên hai véc tơ và ngược hướng Do đó phương án A sai

2 0

b

Câu 18. ? Trong mặt phẳng Oxy cho OA 2 i 3j Tìm tọa độ điểm

A

A A 2;3 B A i2 ; 3  jC D

2; 3

Lời giải

Từ định nghĩa tọa độ của điểm ta suy ra A2; 3 

Câu 19. Cho góc thỏa mãn 90   180 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A cos 0 B sin 0 C tan 0 D cot 0

Lời giải

Theo giá trị lượng giác của các góc thoả mãn 90   180thì cos 0

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4, B1;3 Tính OA OB 

Lời giải

Ta có: OA2; 4; OB  1;3

Vậy OA OB  =

2.( 1) 4.3 10  

Câu 21. Cho hai tập hợp A  2;3, B1;  Xác định CA B 

A CA B    ; 2 B CA B   ; 2

C CA B     ; 2 1;3 D. CA B   ; 21;3

Lời giải

Ta có: A B =  2; 

Vậy CA B = \A B    ; 2

Câu 22. Tập xác định của hàm số 2 3 là

x y

Trang 10

A D\ 1; 6   B. D1; 6  C D  1;6 D D\1;6

Lời giải

5 6 0

6

x

x

 

     

 Vậy tập xác định của hàm số là: D\1;6

Câu 23. Cho parabol ( ) :P y3x22x1 Đỉnh của parabol ( )P

3

I   

1

;0 3

I 

1 4

;

3 3

I 

;

3 3

I  

Lời giải

Tọa độ đỉnh ;

b I

a a

 

b x a

  

Vậy tọa độ đỉnh của ( )P là 1; 4

3 3

I  

Câu 24 Số nghiệm của phương trình x3x26x50 là

Lời giải

Điều kiện: x   3 0 x 3

Phương trình:  2 

2

3

3 0

5

x x

x

 

Đối chiếu điều kiện ta có tập nghiệm S 3;5

Vậy phương trình có 2 nghiệm

Câu 25 Nghiệm của hệ phương trình là

3 1

4 1



x y   

x y   

7 13

5 13

  

Lời giải

Điều kiện: x 0;y 1 Đặt Khi đó phương trình trở thành:

1 1 1

u x v y

 



 



Trang 11

u v

y

Vậy hệ phương trình có nghiệm  ; 5 8;

7 13

  

Câu 26. Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-1;1 ,) ( ) ( )B 2;3 ,D 5;6 Tìm tọa điểm C để tứ giác

là hình bình hành

ABCD

A C( )8;8 B C( )2;4 C C( )4;2 D C( )5;3

Lời giải

Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì 2 1 5 8 ( )8;8

= Ûíï - = - Ûíï = Þ

 

(Kiểm tra thấy: AB 3; 2 ; AC 9;7 không cùng phương Nên ba điểm không thẳng

; ;

A B C

hàng Nên khi C( )8;8 thì ABCD là một hình bình hành)

Câu 27. Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC

Tính tổng (BA BC , ) (+ CA CB , ) (+  AC AB, )

A. 180° B. 270° C. 360° D. 90°

Lời giải

Ta có: (BA BC , ) (+ CA CB , ) (+  AC AB, )=  ABC BCA BAC+ + =180°

Câu 28. Cho hai hàm số bậc nhất f x 3x1và y g x   được xác định bởi g f x  9x2 Biết

đồ thị của hàm số y g x  cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và B Diện tích tam giác

( với là gốc tọa độ) bằng

OAB

3

1 6

2 9

8 3

Lời giải

Giả sử g x ax b Ta có g f x  a x3   1 b 3axa b 

g f x  9x2nên suy ra 3 9 3   3 4

g x x

      

Đồ thị hàm số y g x  3x4cắt trục hoành tại 4;0 và cắt trục tung tại

3

Diện tích tam giác OABlà: 1 1 4 4 1 4 .4 8

OAB

Câu 29. Cho hàm số f x ax2bx c a , 0 có bảng biến thiên như hình bên dưới Tính f  10

Trang 12

A f  10 55 B f  10 54 C f  10 53 D f  10 52.

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số bậc hai f x ax2bx c a , 0 đi qua ba điểm

; ; và hệ số

3;0 0; 3   1;0 a0

Vì đồ thị hàm số đi qua ba điểm 3;0; 0; 3 ;  1;0 nên ta có hệ sau

1 2

1 3

2

a

a b c

 

  



  1 2 1

3

f xxxf  10 52

Câu 30. Cho phương trình 2 Tập hợp tất cả các giá trị của để phương trình

3

đã cho có nghiệm duy nhất x2 là

A  1 B  5 C. 5;1 D 5;1

Lời giải

2

3

x    x x m

2

x m

 





Để phương trình có nghiệm x2, từ  2 ta phải có

5

m

m

           

Với m1, từ  2 ta có x   2 0 x 2 thỏa mãn  1 , do đó x2 là nghiệm duy nhất của phương trình Suy ra m1 thỏa mãn bài toán

Với m 5, từ  2 ta có 11x22 0  x 2 không thỏa mãn  1 Suy ra m 5

không thỏa mãn bài thoán

Kết luận m1 thỏa mãn, vậy chọn A

Câu 31 Cho hình thoi ABCDAC3 ,a BD2a Tính  AC BD

A  AC BD 2a B

13

AC BD  a

 

C  AC BD a 13 D 13

2

a

AC BD 

 

Lời giải

Ngày đăng: 05/12/2021, 19:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w