1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN) bản word có giải chi tiết image marked

23 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 384,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieuchuan.vn ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I Thời gian làm bài 90 phút Không kể thời gian phát đề Câu 1: Số các giá trị nguyên của m để phương trình x23x m 0 có bốn nghiệm phân biệt là

Trang 1

Tailieuchuan.vn ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

Câu 1: Số các giá trị nguyên của m để phương trình x23x m 0 có bốn nghiệm phân biệt là

Câu 4: Cho đoạn thẳng AB 6 Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2MB2 18 là

A một đoạn thẳng B một điểm C một đường tròn D một đường thẳng

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC vuông tại A 2; 2 Biết C4; 2  và B Oy

Tìm tọa độ điểm B

A B0;3 B B0; 3   C B 0;1 D B0; 1  

Câu 6: Lớp 10D có 37 học sinh, trong đó có 17 học sinh thích môn Văn, học sinh thích môn Toán, 19 9

em không thích môn nào Số học sinh thích cả hai môn là

A 2 học sinh B 6 học sinh C 13 học sinh D 8 học sinh

Câu 7: Phương trình 4 4 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 10: Cho tam giácABC nhọn có BC  3a và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giácABCR a 3

Trang 2

Câu 19: Một học sinh giải phương trình 2x2+ =4 2x *( ) như sau:

Bước 1: Điều kiện xác định là 

Bước 2: ( )* Û2x2+ =4 4x2

Bước 3: Û =x2 2 Vậy phương trình có nghiệm x= 2 và x= - 2

Lời giải trên đúng hay sai, nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào?

A Lời giải đúng B Lời giải sai từ bước 1

C Lời giải sai từ bước 2.D Lời giải sai từ bước 3

Câu 20: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

Câu 22: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hai đường thẳng d y1: m1x3m2 và

song song với nhau?

Trang 3

Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA  5;3 , B 2; 1 ,   C 1;5 Tìm tọa độ điểm

là trực tâm tam giác

Trang 4

A ABC vuông tại A B ABC cân tại B C ABC vuông tại B D ABC cân tại A

Câu 35: Cho tam giác ABCAB 10, AC  17, BC  15 Tính  AB AC

Câu 36: Tập xác định của hàm số 4 2 2 là

12

x x y

y x 

A m 2020 B m 2000 C m 2036 D m 2013

Câu 38: Cho tam giácABCvuông cân tại có A BC a 2 Tính độ dài BA BC 

Câu 39: Biết đường thẳng d y:   x 4 cắt parabol  P y x:  22x tại hai điểm phân biệt và Tìm A B

tọa độ trọng tâm của tam giác G OAB

x mx x

Câu 45: Cho phương trình  x2 mx m  1 0 với là tham số thực Tính tổng tất cả các giá trị thực m S

của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt m x x1, 2 thỏa mãn x1  x2 4

Câu 46: Cho phương trình x210x m  2 x Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương

trình đã cho vô nghiệm

A 16 m 20 B   3 m 16 C m D m16

Trang 5

Câu 47: Tập tất cả các giá trị của tham số để phương trình m x2 1x2 mcó nghiệm là   a b ; Tính

Câu 48: Cho hàm số yx22 x có đồ thị như hình vẽ Gọi là tập các giá trị nguyên của đề phương S m

trình x22 x m 1 có hai nghiệm phân biệt Tính tổng các phần tử của tập S

Câu 49: Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A1; 4 , B 4;5 và C0; 9  Điểm Mdi chuyển trên trục Ox

Đặt Q2 MA2MB 3MB MC  Biết giá trị nhỏ nhất của có dạng trong đó , là

Trang 6

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Thời gian làm bài 90 phút)

Không kể thời gian phát đề

Câu 1: Số các giá trị nguyên của m để phương trình x23x m 0 có bốn nghiệm phân biệt là

Xét hàm số f x x23x, ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau:

Từ đó ta suy ra bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau:

Yêu cầu bài toán phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt  đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yf x  tại điểm phân biệt 4 9 (dựa vào BBT của hàm số )

Đồ thị hàm số y ax 2bx4 là parabol nên a  0

Parabol đi qua điểm A 1;7 nên ta có 7a.12b.1 4   a b 3

Trang 7

Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x 1 nên 1 2

2

b

b a a

a

ab b

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là: x y;    2; 2 .

Câu 4: Cho đoạn thẳng AB 6 Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2MB2 18 là

A một đoạn thẳng B một điểm C một đường tròn D một đường thẳng

Lời giải Chọn B

Gọi là trung điểm của I ABIA IB   0 và

3

IAIBGiả sử M là điểm thỏa mãn bài toán

Do đó: M trùng Vậy tập hợp các điểm I M thỏa mãn bài toán là một điểm

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC vuông tại A 2; 2 Biết C4; 2  và B Oy

Tìm tọa độ điểm B

A B0;3 B B0; 3   C B 0;1 D B0; 1  

Lời giải Chọn C

Do B Oy nên có tọa độ B0; y, y Khi đó AB  2;y2; AC2; 4 

Tam giác ABC vuông tại nên A  AB AC 0   2 2y2 4   0 y 1

Vậy B 0;1

Câu 6: Lớp 10D có 37 học sinh, trong đó có 17 học sinh thích môn Văn, học sinh thích môn Toán, 19 9

em không thích môn nào Số học sinh thích cả hai môn là

A 2 học sinh B 6 học sinh C 13 học sinh D 8 học sinh

Lời giải

Chọn D

Trang 8

Gọi số học sinh thích cả hai môn là (x 0  x 17) Khi đó số học sinh chỉ thích môn Văn là 17 x,

số học sinh chỉ thích môn Toán là 19 x

Điều kiện xác định: x  2

Khi đó phương trình đã cho tương đương với 4       x 4 x 4 x 0 x 4

Kết hợp với điều kiện xác định ta có nghiệm của phương trình là 2  x 4

Do x  nên x 3; 4 Vậy phương trình có nghiệm nguyên.2

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y x 2 cắt parabol

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng : d y x 2 và pararabol  P là:

Đường thẳng cắt parabol d  P tại đúng một điểm khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm kép

Lời giải Chọn A

Trang 9

Suy ra A 60  (do tam giác ABC nhọn).

Câu 11: Số nghiệm của hệ phương trình 2 2 5 là

Với S  5;P10 thì S24P25 40   15 0 nên ta loại trường hợp này

Với S 3;P2 thì S24P   9 8 1 0 nên khi đó x y, là nghiệm của phương trình

Ta có nghiệm hệ phương trình là ( ; ) (1;2)x y  hoặc ( ; ) (2;1)x y

Câu 12: Cho tam giácABC là tam giác đều, là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giácO ABC Tìm mệnh đề

Do ABC đều nên cũng là trọng tâm của OABC

Từ đề bài suy ra a  1.

Ta có: điểm M2;10 là điểm có tung độ lớn nhất nên đồ thị hàm số y  x2 2bx c là Parabol có tọa độ đỉnh là M2;10

Trang 10

x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm.1

Câu 17: Cho ba điểm bất kỳ M N P, , Đẳng thức nào sau đây sai?

Đẳng thức MN  MP PN sai (Đẳng thức chỉ đúng trong trường hợp đặc

MNMP PN

  

biệt PN)

Trang 11

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A  1;3 ;B  1; 8 Tìm điều kiện của để điểm a M a ;0 thỏa

Chúng tôi nghĩ đề ra sai và đã sửa lại thành D  5;5 \ 5

11

a   

 

 

Câu 19: Một học sinh giải phương trình 2x2+ =4 2x *( ) như sau:

Bước 1: Điều kiện xác định là 

Bước 2: ( )* Û2x2+ =4 4x2

Bước 3: Û =x2 2 Vậy phương trình có nghiệm x= 2 và x= - 2

Lời giải trên đúng hay sai, nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào?

A Lời giải đúng B Lời giải sai từ bước 1

C Lời giải sai từ bước 2 D Lời giải sai từ bước 3

Lời giải Chọn C

Trang 12

Suy ra hàm số trên là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.

Câu 21: Phương trình x27x 6 x22x4 có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

Lời giải Chọn B

x x

Câu 22: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hai đường thẳng d y1: m1x3m2 và

song song với nhau?

m m m

.sin2

Trang 13

Theo đề ra ta có: BC2AC2AB2 2BC AC 0 BC2AC2AB2  2BC AC.

2

Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có bề lõm quay xuống nên a 0

Vì 0 nên

2

b a

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy là điểm (0; 1) nên c    1 0

Câu 28: Cho hàm số yf x( )x24x2 trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?

A f 22019  f 32019

Trang 14

B f 22019   f 32019

C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

D Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x   2 làm trục đối xứng

Lời giải Chọn B

+) Hàm số đã cho là hàm số bậc chỉ có đúng một trục đối xứng là đường thẳng 2 2 làm

2

b x a

  trục đối xứng  D sai.

+) f  2   2 0 C sai.

+) Hệ số a  1 0 và 2 nên hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên

2

b a

khoảng ; 2 Từ đó, vì 2 22019  32019 nên f 22019  f 32019 A sai.

Ta cũng có 32019 22019 2 nên f(22019) f(32019)  B đúng.

Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA  5;3 , B 2; 1 ,   C 1;5 Tìm tọa độ điểm

là trực tâm tam giác

H

C B

Đặt t x 2, điều kiện: t 0

Khi đó phương trình  3 2 x44x2 3 2 0 1 trở thành:

Trang 15

 3 2 t2 4t  3 2 0 * .Nhận thấy phương trình  * có  2 nên phương trình có hai nghiệm phân

Phương án A sai với a1,b 2

Phương án B sai với a 1,b0

Phương án C đúng vì 0 2 2

0

a b

a b a b a

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCDA 1; 2 , B2; 4, C 0;3 Tìm tọa

độ điểm D

A 3;1 B  3;1 C 3; 1  D  3; 1

Lời giải Chọn B

Cách 1: Hàm số y 3x22x5 là hàm số bậc hai có hệ số a    3 0 và đồ thị của nó là Parabol

Trang 16

Bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 2;1 là:

Câu 34: Cho tam giác ABCcó  AB BC  BC AC  Tam giác có tính chất gì?

ABC

A ABC vuông tại A B ABC cân tại B

C ABC vuông tại B D ABC cân tại A

Lời giải Chọn D

Vậy ABC cân tại A

Câu 35: Cho tam giác ABCAB 10, AC  17, BC  15 Tính  AB AC

Lời giải Chọn D

Trang 17

y x 

A m 2020 B m 2000 C m 2036 D m 2013

Lời giải Chọn D

vuông cân tại có nên

Câu 39: Biết đường thẳng d y:   x 4 cắt parabol  P y x:  22x tại hai điểm phân biệt và Tìm A B

tọa độ trọng tâm của tam giác G OAB

Xét phương trình hoành độ giao điểm của và d  P : x22x  x 4 x2  x 4 0 * 

Trang 18

có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: Khi đó giao điểm của và lần lượt là

+ Khi m  2 : D x  12;D y  12.( Hệ vô nghiệm)

Trang 19

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2 6 2 2 3 vì 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) là 2 3 1   a 2;b  1 a2 b2  5.

Chú ý: Trong đề gốc thiếu giả thiết a b, là các số nguyên, chúng tôi đã phải thêm điều kiện này vào trong đề ra để bài toán có thể giải được

Câu 42: Số các giá trị thực của tham số để phương trình m  2 1 có nghiệm duy nhất là

01

x mx x

; Điều kiện xác định:

0 11

Vậy có 3 giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.m

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình m x42x2 1 m có hai nghiệm phân biệt

A m 0 B m0 C m 1 hoặc m0 D 0 m 1

Lời giải Chọn C

(1); Đặt ( )

xx  m t x 2 t 0

Khi đó phương trình (1) trở thành: t2  2t 1 m    t2 2t 1 m 0 (2)

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

0' 00

ac S

m m

Trang 20

Câu 45: Cho phương trình  x2 mx m  1 0 với là tham số thực Tính tổng tất cả các giá trị thực m S

của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt m x x1, 2 thỏa mãn x1  x2 4

Lời giải Chọn B

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2   0

   2 2

Câu 46: Cho phương trình x210x m  2 x Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương

trình đã cho vô nghiệm

A 16 m 20 B   3 m 16 C m D m16

Lời giải Chọn D

xx m  x

 2 2

x m x

Lời giải Chọn B

Đặt 1 x 2 t Điều kiện t    0;1 Phương trình (*) trở thành:     (**)t2 t 1 m

Số nghiệm của phương trình (**) là số giao điểm của đồ thị hàm số f t( )   t2 t 1 trên   0;1

Trang 21

và đường thẳng ym vuông góc với trục Oy.

Xét đồ thị hàm số f t( )   t2 t 1 là đường parabol có đỉnh là điểm 1 5; , vì

2 4

I 

  a  1 0

nên bề lõm quay xuống dưới Ta có bảng biến thiên sau:

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: Phương trình (**) có nghiệm  5

Câu 48: Cho hàm số yx22 x có đồ thị như hình vẽ Gọi là tập các giá trị nguyên của đề phương S m

trình x22 x m 1 có hai nghiệm phân biệt Tính tổng các phần tử của tập S

Lời giải Chọn B

Trang 22

k  2 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Do     1 m 1 m    m   nên để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì phương trình   1 có hai nghiệm phân biệt và phương trình   2 vô nghiệm

Do m nên m 2 Vậy S    2 Tổng các phần tử của tập là S 2

Câu 49: Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A1; 4 , B 4;5 và C0; 9  Điểm Mdi chuyển trên trục Ox

Đặt Q2 MA2MB 3MB MC  Biết giá trị nhỏ nhất của có dạng trong đó , là

các số nguyên dương và , a b20 Tính a b

Lời giải Chọn D

M

Suy ra đạt giá trị nhỏ nhất là Q 6 17 Do đó theo giả thiết ta có 6 Vậy

17

a b

 

Trang 23

Câu 50: Cho x y, thoả mãn 2 2 Xác định , biết rằng giá trị lớn nhất của với

là 117

Lời giải Chọn A

313

a x

Ngày đăng: 05/12/2021, 19:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27: Cho hàm số y ax 2  bx c a ( 0) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
u 27: Cho hàm số y ax 2  bx c a ( 0) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây (Trang 3)
Câu 26: Cho hình bình hành ABCD có AB  1, AD  2, DAB  6 0. Tính độ dài cạnh AC. - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
u 26: Cho hình bình hành ABCD có AB  1, AD  2, DAB  6 0. Tính độ dài cạnh AC (Trang 3)
Xét hàm số fx   x2 3 x, ta có bảng biến thiên của hàm số fx  như sau: - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
t hàm số fx   x2 3 x, ta có bảng biến thiên của hàm số fx  như sau: (Trang 6)
Câu 26: Cho hình bình hành ABCD có AB  1, AD  2, DAB  6 0. Tính độ dài cạnh AC. - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
u 26: Cho hình bình hành ABCD có AB  1, AD  2, DAB  6 0. Tính độ dài cạnh AC (Trang 13)
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Ox y, cho hình bình hành ABCD có A  1; 2, B 2; ,C  0; 3 - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
u 32: Trong mặt phẳng tọa độ Ox y, cho hình bình hành ABCD có A  1; 2, B 2; ,C  0; 3 (Trang 15)
BA B CB CB C AC - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
BA B CB CB C AC (Trang 16)
Bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 2;1 là: - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
Bảng bi ến thiên của hàm số trên đoạn 2;1 là: (Trang 16)
Dựa vào bảng biến thiên, ta có: Phương trình (**) có nghiệm  5. - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
a vào bảng biến thiên, ta có: Phương trình (**) có nghiệm  5 (Trang 21)
nên bề lõm quay xuống dưới. Ta có bảng biến thiên sau: - ĐỀ 4 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (50TN)   bản word có giải chi tiết image marked
n ên bề lõm quay xuống dưới. Ta có bảng biến thiên sau: (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w