1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Chuyên đề về Phân tích đa thức thành nhân tử

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 799,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.. Phân tích đa thức thành nhân tử hay thừa số là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức 2.. Phân tích đa

Trang 1

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

A LÝ THUYẾT:

1 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

3 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

4 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

B CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA CƠ BẢN:

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 3

Lưu ý: Với một số bài toán chưa tường minh để áp dụng hằng đẳng thức thì ta phải thực hiện

“thêm, bớt” một số hạng tử để xuất hiện dạng áp dụng hằng đẳng thức

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 4

Giải

a) Ta có:  2  2 2   

x a   x a   x a  x a b) Ta có: 125a375a215a1

Trang 5

x  x ; x8 x 1; … đều có nhân tử chung là x2 x 1

Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x22x2y y 2 b)3x3xy12xy22y2

c) x3x2xy y 3y2 d) 16x48x2y21

tai lieu, document5 of 66.

Trang 6

a) Ta có: ax22bxy2bx2axy ax 22bx2axy2bxy

Trang 7

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 4x29y2 4x6y b) x3 y1 3 x2 x y3 2  1 y3

c) a x a y2  2 7x7y d)  2    2

x x x x  xGiải

Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt ẩn phụ

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 8

2 x  y z  x  y z 2 x  y z x y z   x y z Giải

   2

2a b 2bc c 2a2b b 2bc c 2 a b  b c (1) Mặt khác ta có:

a b  x y z  x  y z

Trang 10

Bước 1: Thực hiện nhẩm nghiệm của đa thức

(thường các nghiệm x 1; x 2 thỏa mãn)

Ví dụ: 3x24x1, với x1 thay vào ta được 3 4 1 0    x 1 là nghiệm của đa thức Bước 2: Thực hiện tách đa thức để có nhân tử chung là nghiệm của đa thức

Ví dụ: Thực hiện tách đa thức để có x1 là nhân tử chung

Trang 13

Vậy x0 và x3 thỏa mãn điều kiện bài toán

 

tai lieu, document13 of 66.

Trang 14

Vậy x8 thỏa mãn điều kiện bài toán

Lưu ý: Đối với bài b học sinh thường mắc sai lầm cách giải như sau:

Ta có: x3 8x2   8 x x x2 8  x 8 x2  1

 phương trình vô nghiệm

Vì vậy: Đối với những bài toán tương tự ta chỉ được phép rút gọn khi giá trị đó luôn khác 0 Còn các trường hợp còn lại chúng ta phải nhóm thành nhân tử chung

B.CÁC DẠNG BÀI TỔNG HỢP MINH HỌA NÂNG CAO

1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

Trang 15

b xy a b ab x  y  xya xyb abx aby

xya2 abx2 xyb2 aby2

Trang 18

D.PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN

PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN SỐ 1

Dạng 1: Sử dụng hằng đẳng thức để phân tích thành tích hoặc rút gọn biểu thức cho trước

Bài 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng tích:

Trang 20

Bài 6: Tính nhanh

a) 293 b) 1013

Bài 7: Tính nhanh

a) 17333 b) 24364

Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức

Bài 8: a) Tính giá trị của phân thức 2 3 1

2 1

xI

Trang 21

Dạng 1: Sử dụng hằng đẳng thức để phân tích thành tích hoặc rút gọn biểu thức cho trước

Bài 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng tích:

Trang 22

xx

Trang 23

xx

xx

Trang 24

xx

Trang 25

Bài 8: a) Tính giá trị của phân thức 2 3 1

2 1

xI

Thay x 2 vào M  x 2 ta được M    2 2 0

c) Tính giá trị của biểu thức K 27x3 x23x9 tại x 3

Trang 26

PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN SỐ 2-TỔNG HỢP

Bài 1 Khai triển các hằng đẳng thức sau:

Trang 27

Bài 2 Viết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức:

 a b c d a d c d           a b c d a b c d        

Chứng minh rằng: a b

c  d

Bài 10 Cho a2b2c2 ab bc ca  Chứng minh rằng: a b c  

tai lieu, document27 of 66.

Trang 28

LỜI GIẢI PHIẾU BÀI TỔNG HỢP SỐ 2

Bài 1 Khai triển các hằng đẳng thức sau:

Trang 29

2 2 2 2 2

(3 1) 2(2 3) 9 9 6 1 8 12 18 9 6 8)

2

(2 3) (2 3)(2 6) (3 )(2 3

d

) 2(2 3)( 3)

2

)3

)3

Trang 30

4

x y x yx

B

B

 Bài 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a) A x  2 2 x  5 b) B2x x 3

2 2

c Cx y  x y d x )   1  x  2  x  3  x  6 Lời giải: c C) x2y2 x 6y10

Trang 31

 2 2

3 652

Ngày đăng: 05/12/2021, 11:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w