1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Chuyên đề Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

44 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 609,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thường thực hiện các bước sau: - Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức nếu đề chưa cho điều kiện.. Rút gọn biểu thức – tính giá trị của bi

Trang 1

Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thường thực hiện các bước sau:

- Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức (nếu đề chưa cho điều kiện) Chú ý điều kiện căn thức, điều kiện mẫu, và điều kiện phần chia

- Bước 2: Phân tích mẫu thành nhân tử, kết hợp phân tích tử bằng các phép biến đổi đơn giản

- Bước 3: Bỏ ngoặc, thu gọn các biểu thức một cách hợp lý Kết hợp điều kiện bài toán để kết

luận

tai lieu, document1 of 66.

Trang 2

a a

1 1

40

1

a a

a a

a

a a

a a

Trang 3

a a

Trang 4

4. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com  

Trang 5

21

Trang 7

Vậy biểu thức có giá trị

Dạng 2 Rút gọn biểu thức – tính giá trị của biểu thức khi cho giá trị của ẩn

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của P khi

b) Tính giá trị của P khi ;

- Rút gọn, chú ý điều kiện của biểu thức

- Rút gọn giá trị của biến nếu cần

- Thay vào biểu thức rút gọn

tai lieu, document7 of 66.

Trang 9

Suy ra:

Vậy

42015

tai lieu, document9 of 66.

Trang 10

Dạng 3 Rút gọn biểu thức – tìm x để biểu thức rút gọn đạt giá trị nguyên

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên

- Trong biểu thức mới tạo thành, ta cho mẫu là các ước nguyên của tử để suy ra x

tai lieu, document10 of 66.

Trang 11

a) Rút gọn Q

b) Tìm giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên

P nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi: hay là ước nguyên của 8

Kết hợp điều kiện ta suy ra hoặc thì P đạt giá trị nguyên

Trang 12

 Để P là số nguyên  hay x là ước nguyên của 2017 (chú ý 2017 là số nguyên tố)

kết hợp điều kiện , suy ra:

Vậy, với thì P đạt giá trị nguyên

a) Với

Ta có:

2 2

2017 x2017

112017

Trang 13

Biểu thức rút gọn là:

b) Tìm giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên

Để Q có giá trị nguyên thì hay là ước nguyên của 3

Vậy với thì Q đạt giá trị nguyên

x x

Trang 14

14. TỐN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com  

Do đĩ x là ước nguyên của 1 Suy ra:

Vậy với thì P đạt giá trị nguyên

a) Với , ta cĩ:

b) Tìm để P cĩ giá trị nguyên

Để đạt giá trị nguyên thì phải là ước nguyên của 2

Suy ra: (khơng thỏa mãn điều kiện)

Vậy với khơng cĩ giá trị thỏa mãn để P đạt giá trị nguyên

Dạng 4 Rút gọn biểu thức – tìm x để biểu thức thỏa bằng hoặc lớn hơn (nhỏ hơn) một số cho trước

Bài 1 Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện và rút gọn biểu thức

thỏa điều kiệnloại

x x

x A

- Cho biểu thức rút gọn thỏa điều kiện ta được phương trình hoặc bất phương trình, chú ý điều

kiện của ẩn trong bài tốn

tai lieu, document14 of 66.

Trang 15

Bài 1 Cho biểu thức:

a) Điều kiện: Khi đó:

Biểu thức rút gọn là:

b) Để Kết hợp điều kiện, suy ra:

P

1:11

x A

x x

A x

1

Trang 16

x x

x x

Trang 17

Vậy với , x > 2 thì

Bài 5 Cho biểu thức:

a) Điều kiện: Khi đó:

Trang 18

b) Tìm x để Q đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 3 Cho biểu thức:

với a) Rút gọn biểu thức

c) Tìm giá trị của x để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 Cho biểu thức:

Q

x x

x A

+ Sử dụng bất đẳng thức Cô-si: Cho hai số dương a và b, ta có:

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi +

Trang 20

x P

Trang 21

c) Tìm giá trị của x để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất:

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số không âm và , ta có:

Dấu bằng xảy ra khi (thỏa điều kiện)

Vậy giá trị nhỏ nhất của là

x P x

Q

x x

Trang 22

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số dương , suy ra:

(thỏa điều kiện) Vậy

Dạng 6.Nâng cao phát triển tư duy

b) Với giá trị nào của x thì Q4P đạt giá trị nhỏ nhất

c) Tính giá trị của P khi x 7 4 3

d) Tìm giá trị lớn nhất của P và giá trị tương ứng của x

x A

x x

Trang 23

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

b) Tính giá trị biểu thức P khi a 3 5 và b0,5

c)Tìm giá trị lớn nhất của P nếu a24b28

b) Với giá trị nào của x thì Q4P đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 24

Dấu " " xảy ra khi: x2 Vậy giá trị nhỏ nhất Q4P là 1

c) Tính giá trị của P khi x 7 4 3

d) Tìm giá trị lớn nhất của P và giá trị tương ứng của x

Hướng dẫn

a) Với x0;x 1, ta có:

2 2

1

.2

1

.2

Trang 25

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

tai lieu, document25 of 66.

Trang 26

x x

+ Xét x8 ta có: 2

4

x A x

Tóm lại để A nhận giá trị nguyên thì x5;6;8;20;68

Trang 27

Vậy giá trị lớn nhất của M là 2020 khi x0

b) Tính giá trị biểu thức P khi a 3 5 và b0,5

c)Tìm giá trị lớn nhất của P nếu a24b28

Hướng dẫn

a) Ta có:

tai lieu, document27 of 66.

Trang 29

II.TRẮC NGHIỆM RÈN PHẢN XẠ

Bài 4- Rút gọn biểu thức chứa căn

Câu 1 Giá trị của biểu thức ( )2

10 a D

472

Trang 30

=+ Giá trị của P khi x =9 là

x

=+ Giá trị của P khi

Trang 31

Câu 18 Cho biểu thức 1

2

x P x

+

=-Giá trị của P khi x = +3 2 2 là:

+

=+ với x ³0. So sánh A với 1

A B >1 B B <1 C B =1 D.B £1

Câu 21 Cho biểu thức 3 1

1

x x

=+

Có bao nhiêu giá trị x Î  để P Î ?

-=+ với x ³0 Có bao nhiêu giá trị của x để A có giá trị nguyên

Trang 32

=

x A

x

=

22

x A

x

=

32

A x

=+

3

x P

x

=

- B

43

x P

x

=

x P

x

=

- D

43

x P

Trang 33

x C

x C x

-=

13

x C x

-=+ D

13

x C x

+

=+

x

=+

x C

x

=

x P

x

=+ C

33

x P

÷

Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên dương

tai lieu, document33 of 66.

Trang 36

Thay x = 2+1 vào biểu thức P ta được

tai lieu, document36 of 66.

Trang 39

x A

x

=+

Câu 28 Đáp án B

tai lieu, document39 of 66.

Trang 40

.2

Trang 41

é = ê

êëVới 9

x

+

Trang 42

x C x

Trang 43

ìï ³ïí

ï ¹ïî

x x x

ìï ³ïï

ï ¹íï

ï ¹ïïî

33

Z Z

x x

tai lieu, document43 of 66.

Trang 44

Nhận thấy với x =16;x =36 vẫn thỏa mãn (2)

Nên x =16 hoặc x =36 thì P nguyên dương

- Toán Học Sơ Đồ -

tai lieu, document44 of 66.

Ngày đăng: 05/12/2021, 11:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w