Tính tích phân bất định: I sinxdx cosx C Chúng ta cũng có thể tính ngay được nguyên hàm của một tổng mà không cần phải tách nhỏ một cách tỉ mỉ ra thành các nguyên hàm cơ bản như ở t
Trang 1Gv: Lương Văn Huy (thầy Huy đen)
Chuyên đề
NGUYÊN HÀM
Trang 2MỤC LỤC
Định nghĩa 01
Định lý 01
Ví dụ minh họa 01
Bảng nguyên hàm cơ bản 02
Tính chất nguyên hàm 03
Ví dụ minh họa 03
Dạng toán 1: Sử dụng định nghĩa tìm nguyên hàm 05
Ví dụ minh họa 05
Bài tập tự luyện 07
Dạng toán 2: Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản 09
Ví dụ minh họa 09
Các trường hợp đặc biệt và bảng nguyên hàm mở rộng 10
Bài tập tự luyện 13
Dạng toán 3: Đưa về dấu vi phân 14
Ví dụ minh họa 14
Bài tập tự luyện 16
Dạng Toán 4: Phương pháp phân tích 17
Ví dụ minh họa 18
Bài tập tự luyện 25
PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN 28
I – LÝ THUYẾT 28
II – VÍ DỤ MINH HỌA 28
III – CÁC DẠNG TOÁN 31
A – ĐỔI BIẾN THUÂN 31
Dạng 1: I f cosaxb sinaxb dx
Dạng 2: Tìm nguyên hàm: I f sinaxbcosaxb dx
Dạng 3: Tìm nguyên hàm: 2 2 sin sin 2 cos x I xdx x 36
Dạng 4: Tìm nguyên hàm: 2 1 tan cos I f ax b dx ax b
Dạng 5: Tìm nguyên hàm: 2 1 cot sin I f ax b dx ax b
Trang 3NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Dạng 6: Tìm nguyên hàm: I f sinxcosxsinxcosx dx
Dạng 7: Tìm nguyên hàm: ax b ax b I f e e dx đặt ue ax b duae ax b dx
Dạng 8: Tìm nguyên hàm: I f lnax b 1 dx ax b
Dạng 9: Tìm nguyên hàm: ln ln 1 ln I f x dx x x
Dạng 10: Tìm nguyên hàm: I f x n 1x dx n
Dạng 11: Tìm nguyên hàm: I f x 1 dx x
Dạng 12: Tìm nguyên hàm: I f ax b dx
Dạng 13: Tìm nguyên hàm: I f x 1 1 12 dx x x
B – ĐỔI BIẾN NGHỊCH
Dạng 1: Tìm nguyên hàm: 2 2 , I f x x a dx
Dạng 2: Tìm nguyên hàm: 2 2 , I f x x a dx
NGUYÊN HÀM CỦA VÀI LỚP HÀM ĐẶC BIỆT
NGUYÊN HÀM CỦA HÀM HỮU TỈ
Dạng 1: Mẫu chỉ gồm nghiệm đơn
Dạng 2: Mẫu gồm nghiệm đơn và nghiệm bội
Dạng 3: Sử dụng biến đổi cơ bản
Loại 1: ( 0) ax dx I a b
Loại 2: I ax b dx cx d
Loại 3: 2 2 dx ( 0, 0) I a ax bx c ax bx c
Loại 4: 2 2 ax bx c I dx ex f hoặc 2 3 2 ax bx c I dx mx nx p
Loại 5: I (mx2 n dx) (a 0;m 0) ax bx c
Loại 6: ( )2 ( )( ) P x dx I x ax bx c
Trang 4Loại 7: Tổng quát: 6 ( )
( )
p x
q x
Ví dụ minh họa
Bài tập rèn luyện có đáp án
NGUYÊN HÀM HÀM VÔ TỈ
Dạng 1: 2 , R x ax bxc dx
Dạng 2: 2 dx I ax bx c
Dạng 3: 2 2 1 t x dx dt x ax bx c t t
Dạng 4: ,n ax b R x dx cx d
Phép thế ơle
Dạng 5: I dx ax b cx d
Dạng 6: 2 ( ) dx I mx n ax bx c
Dạng 7: Giả sử tính tích phân của f x dx
Loại 1: f x( ) f x ,a x,b x,c x
Loại 2: ,m ax b,n ax b
f x f x cx d cx d
Dạng 8: Rnaxbm;qaxbpdx
NGUYÊN HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC
Dạng 1: sin sin dx I x a x b
Dạng 2: sin sin dx I x
Dạng 3: tan tan ( ) cot ( ) cot ( ) cot ( ) I x x dx I tg x g x dx I g x g x dx
Trang 5NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Dạng 4:
dx I
Dạng 5: 1 1 2 2 2 sin cos sin cos a x b x I dx a x b x
Dạng 6: sin cos sin cos a x b x I dx c x d x
Dạng 7: sin cos dx I a x b x c
Dạng 8: 1 1 1 2 2 2 sin cos sin cos a x b x c I dx a x b x c
Dạng 9: 2 2 1 1 1 2 2 sin sin cos cos sin cos a x b x x c x I dx a x b x
Dạng 10: 2 sin sin cos cos dx I a x b x x c x
Dạng 11: 2 2 2 2 sin cos sin cos x x I dx a x b x
Dạng 12: sin cos dx I a x b x
Dạng 13: I sinm x.cosn xdx
Dạng 14: I sinmx.cosnxdx
Dạng 15:
Bài tập tự luyện có đáp án
PHƯƠNG PHÁP DÙNG NGUYÊN HÀM PHỤ, NGUYÊN HÀM LIÊN KẾT
Ví dụ minh họa
Bài tập tự luyện
PHƯƠNG PHÁP NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN, SƠ ĐỒ CHÉO
A - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B - KỸ NĂNG GIẢI TOÁN
Dạng 1: sin ( ) n ax ax I P x cosax dx e
Dạng 2: I P x( ) ln(ax dx)
Trang 6Dạng 3: sin
cos
ax bx
bx
C - KỸ THUẬT SƠ ĐỒ CHÉO
Bài tập rèn luyện có đáp số
D - KỸ THUẬT THÊM BỚT HẰNG SỐ C
Ví dụ minh họa
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN
NGUYÊN HÀM – HÀM ẨN
A - TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B - CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Ví dụ minh họa
Bài tập rèn luyện có đáp án
BÀI TẬP TỔNG ÔN
ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Trang 7 Hàm số F x được gọi là một nguyên hàm của hàm số f x nếu F x f x
Một hàm số có thể có nhiều nguyên hàm khác nhau, các nguyên hàm sai khác một hằng số C
Tập hợp tất cả NH của hàm số f x gọi là họ NH của hàm số f x kí hiệu
f x dxF x C
: Được gọi là dấu tích phân
f x : Hàm số dưới dấu tích phân
G x F x C cũng là một nguyên hàm của f x trên K
2) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì mọi nguyên hàm của f x trên K đều có
dạng F x C, với C là một hằng số
Do đó F x C C, là họ tất cả các nguyên hàm của f x trên K Ký hiệu f x dx F x C
Ví dụ 1: Ta có sinx cosx , nên ta nói ysinx là một nguyên hàm của hàm số f x cosx và ta viết
Trang 82 Sự tồn tại của nguyên hàm
du
C u
du tgu C
a
1sin(ax b dx) cos(ax b) C
Trang 92 0,5 1 0,5
Ghi nhớ: Nguyên hàm còn được gọi là tích phân bất định (tích phân không xác định)
Ví dụ 1.2.4 Tính tích phân bất định: I sinxdx cosx C
Chúng ta cũng có thể tính ngay được nguyên hàm của một tổng mà không cần phải tách nhỏ một cách tỉ mỉ
ra thành các nguyên hàm cơ bản như ở trên:
Trang 11(
2
khix x
x
khix e x F
2
0)
(
khix x
khix e x
2
0)
('
khix x
khix e x F
x
- Với x = 0, ta có:
1lim
0
)0()(lim
lim0
)0()(lim
0
0 2
0 0
F x F F
x
e x
x x
F x F F
x
x x
x x
Nhận xét rằng: F’ 0 F’ 0 1 F’ 0 , có nghĩa là hàm số F(x) có đạo hàm tại điểm x = 0 1
01
2
0)
(
khix x
khix e x
Ví dụ 2: Tìm xem các hàm số sau là nguyên hàm của các hàm số nào ?
a F x x n x 1 cosx sinx tanx cotx e x a x lnx loga x
Trang 12x adx x x aa x x a C
Trang 13Bài 3: Xác định nguyên hàm F(x) của: I (1 2 x3x2 nx n 1)dx biếtF 0 0
Bài 4: Xác định nguyên hàm F(x) của hàm số f x sinx1 sin x biết rằng 1
x x
Trang 14Áp dụng: tính
3 2
dx I
11
Trang 16*Chú ý: Những công thức trên có thể chứng minh bằng cách lấy đạo hàm vế trái hoặc tính bằng
phương pháp đổi biến số đặt u ax b du ? dx dx ? du
HÀNG LOẠT DẠNG ĐẶC BIỆT CÁC EM NHỚ ĐƯỢC THÌ TUYỆT VỜI ÔNG MẶT TRỜI
6.sinudu cosuC
cotudu ln cosu C
Trang 1846.cot2udu cotu u C 47. 3 1 2
58.ucosuducosuusinuC 59.u nsinudu u ncosun u n 1cosuduC
60.u ncosuduu nsinun u n1sinudu
Trang 19y c ysin3x.cos 3xcos3x.sin 3x
d yloga xlnx e ysinmx.cosnx(m, n là hằng số)
Bài 4: Tìm các nguyên hàm sau:
Trang 20- Cho hàm số xác định trên và có đạo hàm trên đoạn đó ta có
Dạng toán 3: Đưa về dấu vi phân
Ví dụ minh họa
Trang 21d e e
Trang 22x y
x
1.ln ln(ln )
tancos
xdx y
Bài 2: Thôi nhìn bài 1 là không muốn làm bài 2 rồi =))
Bài 3: Khiếp! bài 2 còn không có thì các em mơ ước gì ở bài 3
Trang 23()
5 Sử dụng các phép biến đổi sơ cấp của hàm lượng giác
Với mục đích biến đổi tích thành tổng (với hàm phân thức phải có tử là tổng và mẫu là tích)
Thực chất là việc sử dụng đồng nhất thức để biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân
thành tổng các hạng tử mà nguyên hàm có thể tính được dựa vào bảng nguyên hàm cơ
bản.
Dạng toán 4: Pp phân tích
Trang 27x dx B
x dx B
Trang 304 I4 tan2xdx(1 tan 2x1)dxtanx x C
5.I5tan4xdx(tan4xtan2xtan2x 1 1)dx
tan
tancos
x
2tan
ln cos2
x
x C
Trang 31Bài 6: Tìm các nguyên hàm sau:
a Itan2xdx b I2 sin 3 cos 2x xdx c I 2a x 3xdx
Trang 32e.Đs: I cot – tan x x C f.Đs: I 2e xtanxC
Bài 7: Tìm các nguyên hàm sau:
Trang 34f x dx φ t φ t dt
Từ đó ta có hai cách đổi biến số trong việc tính nguyên hàm như sau:
u
I f u x x dx f t dt đơn giản hơn
I f x dx f u u t dt đơn giản hơn
Phương pháp đổi biến số để tính tích phân xác định cũng có hai dạng cơ bản dựa trên định lý sau:
Định lý 2: (Áp dụng cho tích phân)
a Nếu f x dx F x Cvà uφ t là hàm số có đạo hàm trong khoảng [a,b]
thì:
) (
) (
)
)
(
)()
b Nếu f(x) là hàm số xác định và liên tục trên đoạn [a,b], hàm số xφ t xác định và liên tục trên đoạn
[, ] và thoả mãn các điều kiện sau:
i Tồn tại đạo hàm ’(t) liên tục trên đoạn [, ]
( ) '( ) )
hay u = (x) sao cho phù hợp với từng bài toán cụ thể
Lưu ý: Các dấu hiệu dẫn tới việc lựa chọn ẩn phụ:
II CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 2.1.1 Tích nguyên hàm: I x2xdx
Lời giải
PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
hủ đề
Trang 36x x I
19
d1
x x D
Trang 37A - đổi biến thuận u x t
Dạng 1 Tìm nguyên hàm:I f cosaxb sinaxb dx
Phương pháp giải: đặt u cosax b du 1sinax b dx
a
TQ: I fcosn x sinxdx với nR
Câu 1: Tìm các nguyên hàm sau:
Trang 38x dx x
ta được kết quả nào sau đây?
A
3 2
x
Trang 39Đặt 3 2 cos x t 3 2 cosxt2sinxdxtdt
Trang 40Dạng 2 Tìm nguyên hàm: I f sinaxbcosaxb dx
Phương pháp giải: đặt usinaxbduacosaxb dx
Trang 41π π
Trang 42sinsin 2cos
sin 2cos
x x
4 sin cosx x sin x cos x dx 2tdt
Trang 44x
Trang 45x C
Lời giải Chọn D
Ta có
2
2
1cos
2
x
x x
1cos2
2
x dx x
Trang 46ln sin2
Trang 47Dạng 6 Tìm nguyên hàm: I fsinxcosxsinxcosx dx
Phương pháp giải: đặt usinxcosxdu sinxcosx dx
Câu 1 Tìm F x là một nguyên hàm của hàm số 2sin cos
Khi đó F 0 eC e C0
Vậy F x e2sinxcosx
Câu 2 Nguyên hàm của hàm số
Trang 483 2
213
trình F x 2 thuộc khoảng nào sau đây?
Trang 50 thỏa mãn F 0 ln 2 Tìm tập nghiệm S của phương trình F x lne x1 3
Trang 562 16
t C
7
Trang 581 29
13
C 34 3
14
Trang 595 5
13
0
5 52
3
F
C C F
Trang 60C x
x
C x
C x
2 2
Trang 61Đặt t x2 1 t td x xd
Trang 63dx T
1 1
1
111
n n
Trang 64Ví dụ minh họa (dạng này các em cũng không nên đi quá sâu)
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: Tìm nguyên hàm:
2 3
dx I
Trang 65cos3
Trang 662
1
x t x
Trang 67Ix x dx, Đs: 1 252
15
I x C d
1
dx I
Trang 69Để xác định tích phân các hàm số hữu tỉ ta cần linh hoạt lựa chọn một trong các phương pháp cơ bản sau:
- Phương pháp tam thức bậc hai
Trang 70Q x
với P(x) và Q(x) là đa thức của x
- Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của Q(x) thì dùng phép chia đa thức
- Nếu bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x) thì có thể xét các trường hợp
1 Q(x) chỉ gồm toàn nghiệm đơn thức 1, 2, , n
3 Sử dụng các phép biến đổi cơ bản để tính tích phân các hàm hữu tỉ
Dùng thuật thêm, bớt để đưa về dạng cơ bản
Trang 71x ax bx c
Trang 72Bài tập minh họa
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2
1
x
f x x
Trang 7421
12
Trang 7620192020
Trang 77a b c
Trang 78x x
x x
Trang 80x x
x x
4 31
Trang 81NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ VÔ TỈ ĐẶC BIỆT
Để xác định tích phân của các hàm số vô tỉ ta cần linh hoạt lựa chọn một trong các phương pháp sau:
- Phương pháp tam thức bậc hai
- Sử dụng các dạng nguyên hàm cơ bản
- Phương pháp đổi biến
- Phương pháp tích phân từng phần
- Sử dụng các phép biến đổi
- Kết hợp các phương pháp khác: có thể kết hợp việc dùng công thức đổi biến số với kĩ thuật phân tích ra
số hạng đơn giản hoặc tích phân từng phần
Tuy nhiên: Chọn cách sử dụng phương pháp nào cần phải căn cứ vào dạng của từng bài toán cụ thể
Dạng 1: R x , ax2bxc dx ở đây ta đang xét dạng hữu tỷ
TH 1:
2 2
Trang 82Dạng 2:
2
dx I
Trang 83cos3
Trang 852
1
x t x
4 2
2
4 2
36 ln4
2
4 2
x x
Trang 86xdx I
xdx I
Thực hiện phép đổi biến:
Đặt: t 1 x2 t2 x2 1
Suy ra: tdt xdx và
t
dt t
t
tdt x
121
21
2
C x C
t t
11
Trang 87dx t
2 2
2142
t x
t
tdt x
Trang 88
NGUYÊN HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC
Để xác định tích phân của các hàm số lượng giác, ta thường sử dụng các phương pháp sau:
- Sử dụng các nguyên hàm cơ bản
- Các hàm phân thức hữu tỉ đối với các hàm lượng giác
- Sử dụng các phép biến đổi lượng giác đưa về các nguyên hàm cơ bản
- Phương pháp đổi biến
Đối với các dạng tích phân:I Rsin , cosx x dx , ta giải bằng cách đổi biến lựa chọn một trong các hướng sau:
Hướng 1: Nếu Rsin , cosx x Rsin , cosx x thì sử dụng phép đổi biến tcos x
Hướng 2: Nếu R sinx, cosx R sinx, cosx thì sử dụng phép đổi biến tsin x
Trang 89Hướng 3: Nếu Rsin , cosx x Rsin , cosx x thì sử dụng phép đổi biến ttan x
Hướng 4: Mọi trường hợp đều có thể đưa về tích phân các hàm hữu tỉ bằng phép đổi biến tan
Trang 90x x
Trang 92ln6
Trang 93sin4
Trang 94C x
x dx
Trang 95Sử dụng đồng nhất thức: a1sinxb1cosx A a 2sinxb2cosxB a 2cosxb2sinx
Trang 96Ta có 4 sin 3cos 2 sin 2 cos cos 2 sin
Trang 97cos
1
t x
t
t x t
Biến đổi: a1sinxb1cosxc1 A a 2sinxb2cosxc2B a 2cosxb2sinxc
Sau đó đưa về dạng quen thuộc để giải
Hoặc: sin cos
Trang 98x t
x tg
x tg
Bài 2: Tìm nguyên hàm:
2 0
Trang 9926
Trang 10040
14
Trang 104Ha bâc nâng cung
Trường hợp 4:R(sin ;cos )x x dx
2
sin2
2sin
dx x x I
Trang 105Từ nhận xét đó giúp ta định hướng được phép biến đổi
Đặt:tsinx, khi đó dt cosxdx
Dạng 15:Tìm nguyên hàm: Isinmx.cosnxdx
Dạng 16: Tìm nguyên hàm của các hàm lượng giác bằng cách sử dụng các công thức lượng giác và các
phép biến đổi lượng giác
- Công thức nhân đôi
a sin 2x2sin cosx x
Trang 1061 cotsin x x e
Giải:
Trang 109
khi b c b
Trang 111Phương pháp xác định nguyên hàm của hàm số f x bằng kỹ thuật dùng hàm phụ xuất phát từ ý tưởng chủ
đạo là tìm kiếm một hàm g x sao cho nguyên hàm của các hàm số f x g x dễ xác định hơn,
từ đó suy ra nguyên hàm F(x) của hàm số f x Để xác định nguyên hàm của hàm số f x
theo phương pháp này, ta tiến hành thực hiện theo các bước sau:
)()()(
C x B x G x F
C x A x G x F
Bước 3: Từ hệ trên ta nhận được: F x A x B x C
Đối với phương pháp này, điều khó là cách tìm hàm số g x như thế nào để sao cho việc giải bài toán là
x x
G
x
F
C x x x
G
x
F
C x dx x
G
x
F
x x
x x x
g
x
f
C x x x
x
x x d dx x x
x x
ln2
1)('
)(
)
(
cossin
ln)(
)
(
')
(
)
(
1cossin
cossin
lncos
sin
)cos(sin
cossin
cossin
Trang 112x x
x dx
x x
x dx
Trang 113( ln cos s inx )2
Trang 114- Lựa chọn phép đặt dv sao cho v được xác định một cách dễ dàng
- Tích phân vdu được xác định một cách dễ dàng hơn so với I
- Thứ tự chọn u -“ Nhất log – Nhì đa – Tam Lượng – Tứ Mũ”
Lựa chọn phép đặt dv sao cho v được xác định một cách dễ dàng
Tích phân vdu được xác định một cách dễ dàng hơn so với I.
Thứ tự chọn u -“ Nhất log – Nhì đa – Tam Lượng – Tứ Mũ”
Dạng 1:
sin( )
n ax
Trang 115thành phần hằng số C vào, trừ một số tích phân nâng cao sau này
Trang 1221tan
Trang 123Đặt
2
dduln
d2
Đặt
3
dduln
1
d4
Trang 1242ln ddu
d2
Trang 1252
dx x
x x x
1ln(
2 2
dx x
x x
1
1ln
2
2 2
2
2 2
x v
x
dx dx
x x x
x du
dx x
x dv
x x u
Trang 126- Tính e axsinbxdx Đặt ax
ue sau khi tính tích phân từng phần ta lại có tích phân e axcosbxdx Ta lại
áp dụng tích phân từng phần với u như trên
- Từ hai lần tích phân từng phần ta có mối quan hệ giữa hai tích phân này
Cách 2: (Sử dụng nguyên hàm liên kết – xem phần sau)
Xét hai nguyên hàm Ie xcosxdx và Je xsinxdx Suy ra IJ e xsinxcosx dx
Suy ra IJ e xsinxcosxe xcosxsinx dx e xsinxcosx IJ