1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng, giáo trình Quản lý dự án Võ Thanh Thúy

116 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 2,42 MB
File đính kèm Quản Lý Dự Án.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Học phần Quản lý dự án Bộ môn quản trị kinh doanhChương 1: Tổng quan về dự án và quản lý dự ánChương 2: Các nội dung cơ bản của quản lý dự ánChương 3: Quản lý thời gian và tiến độ dự ánChương 4: Phân phối nguồn lực dự án và quản lý chi phíChương 5: Quản lý dự án xây dựng

Trang 1

GV: ThS Võ Thị Thanh ThúyEmail: vothithanhthuy@ptithcm.edu.vn

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Trang 2

MỤC TIÊU MÔN HỌC

Trang 3

QUẢN LÝ DỰ ÁN

1 Những vấn đề cơ bản về quản lý dự án

2 Quản lý thời gian & tiến độ của dự án

3 Phân phối các nguồn lực dự án

4 Quản trị rủi ro của dự án

5 Giám sát & đánh giá dự án

NỘI DUNG

Trang 4

TÀI LIỆU

THAM

KHẢO

1 Phan Tú Anh (2019) Bài giảng Quản trị dự án Hà Nội:

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.

2 Đinh Thế Hiển (2015) Lập & thẩm định dự án đầu tư.

TP.HCM: NXB Kinh tế TP.HCM.

3 Từ Quang Phương (2014) Giáo trình Quản lý dự án Hà

Nội: NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.

Trang 6

KIỂM TRA

ĐÁNH GIÁ

BÀI TẬP/THẢO LUẬN – 20%

- Trả lời các câu hỏi, ví dụ, bài tập: word/giấy, nộp lên GG Classroom.

- Tham gia phát biểu ý kiến, xây dựng bài: mic, tin nhắn.

Trang 10

CHƯƠNG 1

NHỮNG VẤN ĐỀ

CƠ BẢN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

GV: ThS Võ Thị Thanh ThúyEmail: vothithanhthuy@ptithcm.edu.vn

Trang 11

1.3 Lựa chọn mô hình tổ chức QLDA

1.4 Dự toán ngân sách & quản lý chi phí DA

Trang 12

KHÁI NIỆM, MỤC TIÊU & NỘI DUNG CỦA QLDA

1.1.1 Khái niệm 1.1.2 Mục tiêu

1.1.3 Tác dụng 1.1.4 Nội dung cơ bản 1.1.5 QLDA & QL quá trình SX liên tục

NỘI DUNG

1.1

Trang 13

KHÁI NIỆM

DỰ ÁN

Dự án (Project) bao gồm 1 tập hợp duy nhất các quá trình gồm các hoạt động được kết hợp & kiểm soát với thời gian bắt đầu & kết thúc, được thực hiện nhằm đạt được các mục tiêu của dự án.

Tiêu chuẩn Quốc gia – Hướng dẫn Quản lý dự án, 2017

Trang 14

KHÁI NIỆM

DỰ ÁN

Dự án là 1 lĩnh vực hoạt động đặc thù, 1 nhiệm vụ cần phải được thực hiện với phương pháp riêng, nguồn lực riêng & theo 1 kế hoạch tiến độ nhằm tạo ra 1 thực thể mới.

Dự án (Project) là những nỗ lực có thời hạn nhằm tạo ra

1 sản phẩm hoặc dịch vụ duy nhất.

Từ Quang Phương, 2014

Trang 15

01 Mục đích, kết quả

xác định 02 Chu kỳ phát triển riêng

Thời gian tồn tại hữu hạn

03 Sự tham gia của

Trang 16

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Quản lý dự án là việc ứng dụng các phương pháp, công

cụ, kỹ thuật & năng lực đối với dự án.

Tiêu chuẩn Quốc gia – Hướng dẫn Quản lý dự án, 2017

KHÁI NIỆM

Trang 17

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Project Management - Quản lý dự án là việc áp dụng kiến thức, kỹ năng, công cụ, kỹ thuật vào các hoạt động của dự án, nhằm đáp ứng các yêu cầu chung của dự án Việc Quản lý dự án được thực hiện thông qua ứng dụng phù hợp, tích hợp các quy trình quản lý được xác định cho dự án một cách hiệu quả.

Viện Quản lý Dự án Hoa Kỳ (PMI), 2017

Trang 18

MỤC TIÊU

Trang 19

Tạo điều kiện phát hiện sớm những khó khăn, vướng mắc nảy sinh &

điều chỉnh kịp thời

Tạo ra SP & DV có chất lượng cao hơn

Tăng cường sự hợp tác giữa các thành viên & chỉ rõ trách nhiệm của các thành viên tham gia DA

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc liên hệ thường xuyên, gắn bó giữa nhóm QLDA với KH

& NCC đầu vào

5 4

3 2

Liên kết tất cả các hoạt động, công việc của dự án

Trang 21

SỰ KHÁC

NHAU

QUẢN LÝ DỰ ÁN QUẢN LÝ QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT LIÊN TỤC

Trang 23

Mục tiêu

Thời gian Tiến độ

Kỹ thuật Quản lý

Kế hoạch

phân phối NL

Ngân sách &

dự toán kinh phí Nhân sự

Hợp đồng

PP kiểm tra &

đánh giá

Khó khăn tiềm tàng

Trang 24

Thuê tư vấn

QLDA

Chủ nhiệm điều hành DA

Chìa khóa trao tay

Trang 25

Nguyễn Quốc Duy, 2012

Trang 26

Thu thập yêu cầu –

nhu cầu của KH &

các chủ thể DA

Phát triển cấu trúc chia nhỏ công việc

Kiểm soát phạm vi & thay đổi về phạm vi

DA – thu thập thông tin về phạm vi DA

Xác định phạm vi – phát triển bản mô tả chi tiết về DA & SP

Kiểm tra & thống nhất phạm vi dự án – chấp thuận các đầu ra của DA một cách chính thức

QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN

Trang 27

NỘI DUNG

1.3

LỰA CHỌN MÔ HÌNH TỔ CHỨC QLDA

1.3.1 Mô hình CĐT trực tiếp QLDA 1.3.2 Mô hình chủ nhiệm điều hành DA

1.3.3 Mô hình chìa khóa trao tay

1.3.4 Căn cứ lựa chọn mô hình tổ chức QLDA

Trang 28

MÔ HÌNH CĐT

TRỰC TIẾP

QLDA

Từ Quang Phương, 2014

Trang 30

MÔ HÌNH

CHÌA KHÓA

TRAO TAY

Từ Quang Phương, 2014

Trang 31

Tầm quan trọng của

dự án…

Trang 33

Từ Quang Phương, 2014

Trang 34

PHÂN LOẠI

NGÂN SÁCH

Tính chất hoạt động

NS dự án

NS cho các hoạt động không theo

Trang 36

Phức tạp Dự tính Phạm vi

Tiêu chuẩn hiện hành

tiêu chuẩn Văn bản hóa

ĐẶC ĐIỂM CỦA DỰ TOÁN NGÂN SÁCH DỰ ÁN

Trang 39

QUẢN LÝ

CHI PHÍ CỦA

DỰ ÁN

KIỂM SOÁT CHI PHÍ DỰ ÁN

Kiểm soát việc thực hiện chi phí để xác định mức

chênh lệch so với kế hoạch

Ngăn cản những thay đổi không được phép, không

đúng so với đường chi phí cơ sở Thông tin cho cấp thẩm quyền về những thay đổi

được phép

Trang 40

TRAO ĐỔI THẢO LUẬN

Trang 41

CHƯƠNG 2

QUẢN LÝ THỜI GIAN &

TIẾN ĐỘ DỰ ÁN

GV: ThS Võ Thị Thanh ThúyEmail: vothithanhthuy@ptithcm.edu.vn

Trang 42

NỘI DUNG

CHƯƠNG 2

QUẢN LÝ THỜI GIAN & TIẾN ĐỘ CỦA DỰ ÁN

2.1 Mạng công việc 2.2 Kỹ thuật tổng quan - PERT– CPM 2.3 GANTT – đường chéo

Trang 43

NỘI DUNG

2.1

MẠNG CÔNG VIỆC

2.1.1 Khái niệm & tác dụng của mạng công việc

2.1.2 Phương pháp biểu diễn mạng công việc

Trang 44

MẠNG CÔNG VIỆC

KHÁI NIỆM

Mạng công việc là kỹ thuật trình bày kế hoạch tiến độ,

mô tả dưới dạng sơ đồ mối quan hệ liên tục giữa các công việc đã được xác định cả về thời gian & thứ tự trước sau.

Từ Quang Phương, 2014

Trang 45

Phản ánh mối quan hệ tương

tác giữa các nhiệm vụ, công

Trang 46

PHƯƠNG PHÁP

BIỂU DIỄN

MẠNG CÔNG VIỆC

AOA

AON

Trang 47

PHƯƠNG PHÁP

BIỂU DIỄN

MẠNG CÔNG VIỆC

AOA

Sử dụng 1 mũi tên có hướng để trình bày 1 công

việc Đảm bảo tính logic của AOA trên cơ sở xác định rõ trình tự thực hiện & mối quan hệ giữa các công việc

Trang 48

PHƯƠNG PHÁP

BIỂU DIỄN

MẠNG CÔNG VIỆC

AON

Các công việc được trình bày trong 1 nút

Các mũi tên chỉ thuần túy xác định thứ tự trước sau của

các công việc

Tất cả các điểm nút (trừ điểm nút cuối cùng/đầu tiên)

đều có ít nhất 1 điểm nút đứng sau/đứng trướcChỉ có 1 điểm nút đầu tiên & 1 điểm nút cuối cùng

Trang 49

KỸ THUẬT TỔNG QUAN – PERT - CPM

2.2.1 Khái niệm, tác dụng & điều kiện áp dụng PP 2.2.2 PP xây dựng sơ đồ PERT & CPM

2.2.3 PP xác định TG dự tính thực hiện từng CV 2.2.4 Xác định TG dự trữ của các sự kiện

2.2.5 Xác định TG dự trữ của các công việc

NỘI DUNG

2.2

Trang 50

Xác định các công việc cần

thực hiện

Xác định mối quan hệ & trình

tự thực hiện các

công việc

Vẽ sơ đồ mạng công việc

Tính toán thời gian, chi phí cho từng công việc

Xác định thời gian dự trữ của các công việc

Xác định đường găng

PHƯƠNG PHÁP

XÂY DỰNG

SƠ ĐỒ PERT & CPM

Trang 51

PHƯƠNG PHÁP

XÁC ĐỊNH THỜI GIAN

DỰ TÍNH THỰC HIỆN

TỪNG CÔNG VIỆC

Trang 52

PHƯƠNG PHÁP

DỰ TÍNH THỜI GIAN CHO TỪNG CÔNG VIỆC

Xây dựng các giả thiết liên quan đến nguồn lực, hoàn cảnh tác động bình thường

Dự tính thời gian thực hiện công việc dựa vào nguồn lực có thể huy động trong kế hoạch

Xác định tuyến găng & độ co giãn thời gian của từng công việc

So sánh thời gian hoàn thành theo dự tính với mốc thời hạn cho phép

Điều chỉnh các yêu cầu nguồn lực khi cần thiết

Trang 53

- tij: độ dài cung ij/thời gian thực hiện công việc kéo dài từ sự kiện i tới j

- Eij: thời gian sớm nhất để đạt tới sự kiện j tính từ khi bắt đầu dự án

- Lij: thời gian chậm nhất sự kiện j phải xuất hiện mà không làm chậm trễ việc hoàn thành dự án

Trang 55

- ESa: thời gian bắt đầu sớm của công việc a

- EFa: thời gian kết thúc sớm của công việc a

- ta: độ dài thời gian thực hiện công việc a

- LSa: thời gian bắt đầu muộn của công việc a

- LFa: thời gian kết thúc muộn của công việc a

- LFcc: thời gian kết thúc muộn của công việc cuối cùng

Trang 56

NỘI DUNG

2.3

BIỂU ĐỒ GANTT – ĐƯỜNG CHÉO

2.3.1 Khái niệm, đặc điểm của biểu đồ GANTT

2.3.2 Biểu đồ đường chéo

Trang 57

BIỂU ĐỒ

GANTT

KHÁI NIỆM

Biểu đồ GANTT là phương pháp trình bày tiến trình thực

tế cũng như kế hoạch thực hiện các công việc của dự

án theo trình tự thời gian.

Từ Quang Phương, 2014

Trang 58

BIỂU ĐỒ

GANTT

ĐẶC ĐIỂM

Trang 59

BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG CHÉO

KHÁI NIỆM

Biểu đồ đường chéo là biểu đồ so sánh giữa tiến độ dự kiến với tiến độ thực tế thực hiện các công việc dự án.

Từ Quang Phương, 2014

Trang 60

TRAO ĐỔI THẢO LUẬN

Trang 61

CHƯƠNG 3

PHÂN PHỐI CÁC NGUỒN LỰC

DỰ ÁN

GV: ThS Võ Thị Thanh ThúyEmail: vothithanhthuy@ptithcm.edu.vn

Trang 62

NỘI DUNG

CHƯƠNG 3

PHÂN PHỐI CÁC NGUỒN LỰC DỰ ÁN

3.1 Biểu đồ phụ tải nguồn lực & điều chỉnh đều nguồn lực

3.2 Phân phối nguồn lực cho DA = PP ưu tiên

Trang 63

BIỂU ĐỒ PHỤ TẢI – ĐIỀU CHỈNH ĐỀU NGUỒN LỰC

3.1.1 Biểu đồ phụ tải nguồn lực 3.1.2 Biểu đồ điều chỉnh đều nguồn lực 3.1.3 Điều phối nguồn lực – TG dự trữ tối thiểu 3.1.4 Phân phối nguồn lực DA – hạn chế SL

3.1.5 Phương hướng giải quyết tình trạng thiếu hụt

NỘI DUNG

3.1

Trang 65

BIỂU ĐỒ

PHỤ TẢI

NGUỒN LỰC

TÁC DỤNG

Trình bày = hình ảnh nhu cầu cao thấp khác nhau về 1 loại

nguồn lực nào đó trong từng thời đoạn

Cơ sở để lập kế hoạch sản xuất, cung ứng NVL, MMTB,… cho

dự án

Cơ sở để các NQL dự án điều phối, bố trí nguồn lực khan

hiếm theo yêu cầu tiến độ dự án

Trang 66

BIỂU ĐỒ

PHỤ TẢI

NGUỒN LỰC

PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG

Xây dựng sơ đồ PERT/CPM

Lập biểu đồ PERT/CPM điều chỉnh

Vẽ sơ đồ phụ tải nguồn lực

Trang 67

BIỂU ĐỒ

ĐIỀU CHỈNH

ĐỀU NGUỒN LỰC

KHÁI NIỆM

Điều chỉnh đều nguồn lực là phương pháp tối thiểu hóa mức khác biệt về cầu nguồn lực giữa các thời kỳ bằng cách điều chuyển nguồn lực giữa các công việc trong phạm vi thời hạn dự trữ cho phép nhưng không làm thay đổi thời điểm kết thúc dự án.

Từ Quang Phương, 2014

Trang 68

BIỂU ĐỒ

ĐIỀU CHỈNH

ĐỀU NGUỒN LỰC

TÁC DỤNG

Có thể giảm thiểu mức dự trữ vật tư hàng hóa liên quan &

giảm CP nhân công

Tạo điều kiện cho NQL DA chủ động đặt mua NVL phục vụ

SX vào thời điểm cố định, định kỳ

Có thể áp dụng chính sách quản lý dự trữ linh hoạt kịp thời

trong quản lý DA

Trang 69

ĐIỀU PHỐI

NGUỒN LỰC

THỜI GIAN

DỰ TRỮ TỐI THIỂU

Vẽ sơ đồ PERT, xây dựng sơ đồ phụ tảinguồn lực

Tính thời gian dự trữ của các công việc

Phân phối nguồn lực DA – sơ đồ triểnkhai sớm

Điều chỉnh đều nguồn lực theo nguyêntắc

Trang 70

PHÂN PHỐI

NGUỒN LỰC

HẠN CHẾ

SỐ LƯỢNG

Xây dựng sơ đồ PERT

Xác định thời gian bắt đầu – hoàn thànhmuộn, TG dự trữ của các công việc

Xây dựng biểu đồ phụ tải nguồn lực

Lựa chọn công việc để ưu tiên bố trínguồn lực

Trang 71

TÌNH TRẠNG

THIẾU HỤT

NGUỒN LỰC

PHƯƠNG HƯỚNG GIẢI QUYẾT

Đánh đổi giữa các loại NL

Sử dụng NL khác

Thực hiện các CV với mức sử dụng

NL thấp hơn dự kiến

Chia nhỏ các CV Sửa đổi sơ đồ mạng

Trang 72

NỘI DUNG

3.2

PHÂN PHỐI NGUỒN LỰC CHO DA = PP ƯU TIÊN

3.2.1 Ưu tiên phân phối 1 nguồn lực hạn chế 3.2.2 Phân phối 2 nguồn lực cho DA

3.2.3 Phân phối nhiều nguồn lực cho 1 DA

3.2.4 Kế hoạch bố trí lao động gián tiếp

Trang 73

ƯU TIÊN PHÂN PHỐI 1

Trang 74

PHÂN PHỐI 2

NGUỒN LỰC

PP bảng biểu phân phối 2 NL

cho 1 DA

PP phân phối đồng thời 2 NL

cho 1 DA

Điều phối 2 NL cho 1

tập hợp nhiều DA

Trang 75

PHÂN PHỐI

NHIỀU NGUỒN LỰC

Trang 77

TRAO ĐỔI THẢO LUẬN

Trang 78

CHƯƠNG 4

QUẢN TRỊ RỦI RO

CỦA DỰ ÁN

GV: ThS Võ Thị Thanh ThúyEmail: vothithanhthuy@ptithcm.edu.vn

Trang 79

NỘI DUNG

CHƯƠNG 4

QUẢN TRỊ RỦI RO CỦA DỰ ÁN

4.1 Khái niệm & các quan điểm về rủi ro

4.2 Khái niệm, phân loại & các quan điểm về quản trị rủi ro

4.3 Phòng ngừa & khắc phục rủi ro

Trang 80

NỘI DUNG

4.1

KHÁI NIỆM & CÁC QUAN ĐIỂM VỀ RỦI RO

4.1.1 Khái niệm & phân loại rủi ro

4.1.2 Các quan điểm về rủi ro

Trang 81

RỦI RO

KHÁI NIỆM

Trang 82

RỦI RO

PHÂN LOẠI

RR có thể tính toán được RR không tính toán được

RR có thể bảo hiểm RR không thể bảo hiểm

Trang 83

RỦI RO

QUAN ĐIỂM

TRUYỀN THỐNG

HIỆN ĐẠI

Trang 84

NỘI DUNG

4.2

KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI & QUAN ĐIỂM VỀ QTRR

4.2.1 Khái niệm & phân loại QTRR

4.2.2 Các quan điểm QTH hiện đại về QTRR

Trang 85

để phòng chống rủi ro và quản trị các hoạt động rủi ro.

Nguyễn Tiến Mạnh, 2019

Trang 86

QTRR BẤT KHẢ KHÁNG

QTRR MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA – XÃ HỘI

QTRR DOANH NGHIỆP

QTRR MÔI TRƯỜNG KINH TẾ

QTRR MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ - LUẬT PHÁPPHÂN LOẠI QUẢN TRỊ RỦI RO

Trang 87

SAN SẺ RỦI RO &

PHÂN CHIA CƠ HỘI

Trang 89

PHÒNG NGỪA

RỦI RO

MỤC ĐÍCH

Trang 91

PHÒNG NGỪA

RỦI RO

BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA RỦI RO

Chuyển giao tổn thất Ngăn ngừa & giảm tổn thất

Điều tiết rủi ro Loại trừ rủi ro

Giảm thiểu rủi ro

Trang 92

KHẮC PHỤC

RỦI RO

MỤC ĐÍCH

Trang 93

KHẮC PHỤC

RỦI RO

KẾ HOẠCH PHỤC HỒI & KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

RỦI RO CHƯA XẢY RA

RỦI RO XẢY RA

Trang 94

Phân tích, đánh giá rủi ro

Đánh giá hậu quả do rủi ro mang lại

Đưa ra kế hoạch khắc phục & phục hồi hậu quả

Lựa chọn & triển khai phương án tối ưu

Trang 95

TRAO ĐỔI THẢO LUẬN

Trang 98

GIÁM SÁT DỰ ÁN

5.1.1 Khái niệm, tác dụng của giám sát DA 5.1.2 Phương pháp giám sát DA

5.1.3 Các hệ thống giám sát 5.1.4 Các loại hình giám sát 5.1.5 Phân tích giá trị thu được

NỘI DUNG

5.1

Trang 99

NỘI DUNG

5.1

GIÁM SÁT DỰ ÁN

5.1.6 Tỷ số quan trọng 5.1.7 Giám sát chi phí dự án 5.1.8 Báo cáo giám sát dự án

Trang 100

Từ Quang Phương, 2014

Trang 101

GIÁM SÁT

DỰ ÁN

TÁC DỤNG

Quản lý tiến độ thời gian, đảm bảo yêu cầu kế hoạch

Giữ chi phí trong phạm vi ngân sách được duyệt

Phát hiện kịp thời những tình huống bất thường xảy

ra & đề xuất biện pháp giải quyết

Trang 102

Sử dụng các

mốc giới hạn

Kiểm tra giới hạn

Cuộc họp

thực tế

PHƯƠNG PHÁP GIÁM SÁT DỰ ÁN

Trang 104

GIÁM SÁTHOẠT ĐỘNG

Trang 105

CP thực tế thực hiện công việc

Tổng CP kế hoạch cho khối lượng thực tế hoàn

DA

Trang 106

GIÁM SÁT

DỰ ÁN

TỶ SỐ QUAN TRỌNG

Chi phí dự toán Chi phí thực tế

Trang 107

Từ Quang Phương, 2014

Trang 108

Hạn chế

BÁO CÁO GIÁM SÁT DỰ ÁN

Trang 109

5.2.3 Phương pháp thu thập số liệu để đánh giá DA

5.2.4 Phân biệt giữa giám sát & đánh giá

Trang 110

ĐÁNH GIÁ

DỰ ÁN

KHÁI NIỆM

Đánh giá dự án là quá trình xác định, phân tích 1 cách

hệ thống & khách quan các kết quả, mức độ hiệu quả & các tác động, mối liên hệ của dự án trên cơ sở các mục tiêu của chúng.

Từ Quang Phương, 2014

Trang 111

văn kiện, thủ tục liên quan đến DA

Làm rõ thực trạng diễn biến của DA, điểm mạnh –yếu, sai lệch, mức độ RR của DA → biện pháp quản lý

phù hợp

Trang 112

ĐÁNH GIÁ

DỰ ÁN

PHÂN LOẠI

ĐÁNH GIÁ DỰ ÁNKHÔNG GIAN

Đánh giá nội bộĐánh giá bên ngoài

THỜI GIANCHU KỲ THỰC HIỆN

Đánh giá giữa kỳĐánh giá kết thúc DA

Đánh giá sau DA

Trang 113

Lựa chọn & ký hợp đồng với nhóm ĐGDA

Lập kế hoạch &

chuẩn bị công việc

báo cáo

Sửa chữa, viết báo cáo cuối cùng & nộp SP

Trang 115

ĐÁNH GIÁ

DỰ ÁN

PHÂN BIỆT GIÁM SÁT & ĐÁNH GIÁ

Trang 116

TRAO ĐỔI THẢO LUẬN

Ngày đăng: 04/12/2021, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm