Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Công nghệ phần mềm năm 2018-2019 - Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM được chia sẻ dưới đây để ôn tập, hệ thống kiến thức, làm quen với cấu trúc đề thi nhằm chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1TRƯỜNG
ĐẠI HỌC
BÁCH KHOA
TP.HCM
KHOA
KH&KT MÁY
TÍNH
THI CUỐI KỲ
Chữ ký GV ra đề:
(Che khi in sao đề)
CNBM duyệt đề:
phần mềm (CO3001) THỜI GIAN 115 phút
Ghi chú: - Sinh viên được phép sử dụng tài liệu
Yêu c u ngầ ười dùng
Chúng ta c n ph i phát tri n m t ng d ng di đ ng đ qu n lý h th ng nhà thông minh c a chúng ta.ầ ả ể ộ ứ ụ ộ ể ả ệ ố ủ
H th ng nhà thông minh đã đệ ố ược cài đ t g m m t s bóng đèn g n v i các ặ ồ ộ ố ắ ớ công t c thông minh ắ (light
switch), máy đi u hòa nhi t đ ề ệ ộ (air conditioner), và thi t b nh n di n chuy n đ ng ế ị ậ ệ ể ộ (motion detector).
T t c các thi t b thông minh này đã đấ ả ế ị ược k t n i v i ế ố ớ c ng qu n lý nhà thông minh ổ ả (smart home
gateway), là m t máy ch đi u khi n t t c các thi t b ộ ủ ề ể ấ ả ế ị
Đ đi u khi n nhà thông minh, ch nhà s s d ng ng d ng di đ ng (đ k t n i đ n ể ề ể ủ ẽ ử ụ ứ ụ ộ ể ế ố ế c ng qu n lý ổ ả /
máy chủ) đ xem các thi t b và tr ng thái c a chúng, đ ng th i ra các l nh đi u khi n các thi t b này víể ế ị ạ ủ ồ ờ ệ ề ể ế ị
d nh ụ ư m đèn ở , m máy l nh v i nhi t đ 25oC ở ạ ớ ệ ộ ng d ng còn đỨ ụ ược dung đ tái c u hình h th ng nhàể ấ ệ ố thông minh nh ư thêm vào hay lo i b ạ ỏ các bóng đèn (th c ch t là các công t c thông minh). Ngoài ra, nóự ấ ắ còn được dung đ c u hình cách m t thi t b nh n di n chuy n đ ng t t m các đèn (ví d nh m m tể ấ ộ ế ị ậ ệ ể ộ ắ ở ụ ư ở ộ
s đèn khi có ngố ười đi vào khu v c nh n di n c a thi t b ).ự ậ ệ ủ ế ị
L u ý, m i thi t b có m t s thông tin nh ư ỗ ế ị ộ ố ư ID, tên, v trí trong nhà ị , nhà s n xu t ả ấ và tr ng thái ạ (đóng,
mở). Nó có th có thêm thông tin riêng nh ể ư công su t ấ (1 HP, 2 HP, …) và nhi t đ ệ ộ hi n t i c a m t máyệ ạ ủ ộ
l nh, ho c ạ ặ k t qu nh n d ng chuy n đ ng ế ả ậ ạ ể ộ (có ng ườ , không có ng i ườ ) c a m t thi t b nh n d ng i ủ ộ ế ị ậ ạ chuy n đ ng. Các thi t b khác nh ể ộ ế ị ư máy báo khói hay đi u khi n c a ề ể ử có th để ược thêm vào trong tươ ng lai.
Các báo cáo v s d ng thi t b (s gi làm vi c, …) trong m t kho ng th i gian (ngày, tu n, tháng,ề ử ụ ế ị ố ờ ệ ộ ả ờ ầ năm, t ngày đ n ngày) có th đừ ế ể ược xem b t k lúc nào. Báo cáo tháng s đấ ỳ ẽ ược sinh ra b i ở c ng qu n lý ổ ả
/ máy chủ và g i t đ ng đ n ch nhà qua email.ử ự ộ ế ủ
Câu h iỏ
Câu 1)
(L.O.2.1) : Li t kê ít nh t thêm 05 yêu c u phi ch c năng m c chi ti t (detailed nonfunctionalệ ấ ầ ứ ở ứ ế requirement), ngo i tr cái đã cho dạ ừ ưới đây, và s d ng đ nh d ng nh b ng sau.ử ụ ị ạ ư ả
STT Yêu c u (Requirement)ầ Chi ti t k thu t (metric) (dùng đ ki m th ) ế ỹ ậ ể ể ử
1 Ứng d ng có th dùng đụ ể ược trên nhi uề
thi t b di đ ng.ế ị ộ Thi t b di đ ng ch y ế ị ộ ạ Android (từ 4.0) và iOS (từ
9)
1 | Trang
Trang 2(L.O.2.1 , L.O.4.1 ) : Trình bày lược đ trồ ường h p s d ng (usecase diagram) c a c h th ng.ợ ử ụ ủ ả ệ ố
M i trỗ ường h p s d ng (usecase) c n có 12 dòng mô t ng n g n v nó. ợ ử ụ ầ ả ắ ọ ề
Câu 3)
(L.O.2.2) : Li t kê toàn b các thành ph n chính y u c a ki n trúc ph n m m c a h th ng đãệ ộ ầ ế ủ ế ầ ề ủ ệ ố cho
Câu 4)
(L.O.2.2) : Trình bày ki n trúc c a h th ng đã cho, s d ng l i các thành ph n đã li t kê câu 3.ế ủ ệ ố ử ụ ạ ầ ệ ở
Ch dùng các hình h p và đỉ ộ ường n i (boxes and lines) (không ph i các lố ả ược đ UML) và ghi chú trên cácồ
đường n i v m i quan h đó là gì.ố ề ố ệ
Câu 5)
(L.O.3.1) : Li t kê các l p d li u (entity classes / data classes) khi thi t k chi ti t cho h th ng đãệ ớ ữ ệ ế ế ế ệ ố cho
Câu 6)
(L.O.3.1 , L.O.4.3 ) : Trình bày lược đ l p thi t k cho h th ngồ ớ ế ế ệ ố
đã cho, s d ng l i các l p d li u câu 5 và các l p khác (ví d nhử ụ ạ ớ ữ ệ ở ớ ụ ư business class, view class, …). C n ph i th hi n k c ki u d li uầ ả ể ệ ể ả ể ữ ệ
c a các thu c tính, tham s c a các hàm s /phủ ộ ố ủ ố ương th c và m c khứ ứ ả
hi n (visibility) c a thu c tính và hàm s /phệ ủ ộ ố ương th c.ứ
G i ý: Dùng các m i quan h theo hình sau, n u c n ợ ố ệ ế ầ
Câu 7)
(L.O.4) : Trình bày m t lộ ược đ tu n t (UML sequence diagram) HO C m t lồ ầ ự Ặ ộ ược đ ho t đ ngồ ạ ộ (UML activity diagram) HO C m t lẶ ộ ược đ tr ng thái (UML state diagram) m c thi t k chi ti t c aồ ạ ở ứ ế ế ế ủ
m t thành ph n/ ch c năng c a h th ng dùng các l p đã thi t k trong câu 6.ộ ầ ứ ủ ệ ố ớ ế ế
L u ý: KHÔNG bi u di n cho ch c năng Đăng nh p/ Đăng xu t, n u trong ph n m m có các ch c năng ư ể ễ ứ ậ ấ ế ầ ề ứ này.
Câu 8)
(L.O.3.3) : Trình bày cách th c ki m th yêu c u "ứ ể ử ầ m t thi t b nh n di n chuy n đ ng t t m cácộ ế ị ậ ệ ể ộ ắ ở đèn"
G i ý: slide " ợ Requirements Tests", ch ươ ng 9 và th v i t t c các tình hu ng ử ớ ấ ả ố
END
2 | Trang