1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

66 bí quyết giúp làm bài thi Hóa học đạt điểm cao

4 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 660,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

66 bí quyết giúp làm bài thi Hóa học đạt điểm cao được trình bày ngắn gon, đầy đủ, dễ sử dụng cho giải bài tập trắc nghiêm. Đầy đủ kiến thức giúp giáo viên và học sinh ôn tập dễ dàng. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Tài liệu được biên soạn bởi Giáo viên-Thạc sĩ Phạm Công Nhân – Trường THPT Hồ Thị Kỷ 

  Trang 1

66 BÍ QUYẾT GIÚP LÀM BÀI THI HÓA HỌC ĐẠT ĐIỂM CAO

ĂN MÒN: AMĐH (2KL khác nhau/ Fe-C/ tiếp xúc nhau/ môi trường điện li) KL bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép? Zn Thêm CuSO4 vào hỗn hợp (Fe+H2SO4) xảy ra hiện tượng?Trước tiên AMHH-sau AMĐH => khí thoát nhanh, mạnh, nhiều

Fe + CuSO4 AMHH&§H

FeSO4+ Cu Fe-Sn/KK ẩm (Fe bị AMĐH) Gang-Thép (Fe-C)/kk ẩm Fe bị AMĐH FeCl3 + Cuonly AMHH

FeCl2 + CuCl2

 CO 2 /P 2 O 5 + KIỀM; Al 3+ + OH - ; AlO

2

+ H +

CO 2 + KIỀM

2

OH CO

n T n

CO 2 /P 2 O 5 + KIỀM:

3 4

OH

H PO

n T n

Al 3+ + OH - :

3

OH Al

n T n

2

+ H +

2

H AlO

n T n

T= 1→ NaHCO3

T=2 → Na2CO3

1<T<2 → NaHCO3 và Na2CO3

T= 1→ NaH2PO4 T=2 → Na2HPO4 T=3 → Na3PO4

T=3→ Al(OH)3 T=4→ NaAlO2 3<T<4→ Al(OH)3 và NaAlO2

T=1→Al(OH)3 T=4→AlCl3 + NaCl 1<T<4→ Al(OH)3 và AlCl3

 DÃY ĐIỆN HÓA: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo quy tắc gì? α (Khm + OxhmKhy + Oxhy ) So sánh tính khử/tính oxi hóa:

Tính oxi hóa tăng

Li+ K+ Ba2+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Cr3+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

Tính khử tăng

Vai trò KL: Chất khử-Bị oxi hóa- Nhường electron-Số oxi hóa tăng

 ĐIỀU CHẾ KL: Nguyên tắc: Khử ion KL thành KL Có mấy pp? 3 (điệnphân, nhiệtluyện, thủyluyện) PP điều chế KL tinh khiết nhất? điện phân

ĐIỆN PHÂN: Catot/Anot là cực gì? Xảy ra quá trình gì ? Thu được chất gì ? Giới hạn điện phân ? Khối lượng catot tăng hay giảm ?

Catot(-) : sự khử ion KL>H2O

Thu được KL, H2↑, mcatot tăng=mKL bám vào

Catot bắt đầu có khí thoát ra => H2O bắt đầu điện phân

H2O + 2e → H2 + 2OH

-Anot (+): sự oxi hóa Cl->H2O

Thu được Cl2↑> O2↑ (NO3, SO24không đp) 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

2CuSO4 + 2H2O ®pdd

2Cu + O2 + 2H2SO4 (pH<7) 2NaCl + 2H2O ®pdd,cmn

H2 + Cl2 + 2NaOH (pH>7) –điều chế NaOH

HỢP CHẤT NHÔM: Cho các chất: Al, Al4C3, Al2O3, Al(OH)3, Al2S3 Chất nào tác dụng với: NaOH, HCl?

+ NaOH tạo ra NaAlO2 ? tất cả Vừa + NaOH, vừa + HCl? Tất cả + H2O tạo ↓+↑? Al4C3 và Al2S3

HỢP CHẤT SẮT (II) Tính chất đặc trưng: Khử Riêng FeO, Fe 2+ vừa oxh-vừa kh Fe(OH) 2 (trắng xanh) trong kk ẩm chuyển thành màu gì? nâu

đỏ Fe(OH)3 FeO, Fe3O4 luôn nhường mấy e để thành Fe3+? 1e Chất làm mất màu tím KMnO 4 /H 2 SO 4 ? FeSO4

2 chất + FeO tạo Fe(III): HNO3, H2SO4 (đặc,to)

2 chất + FeO tạo Fe(II): HCl, H2SO4 (l)

3 chất + FeO tạo Fe: CO, Al, H2(to)

4 chất + Fe2+ tạo Sắt (III): Cl2, HNO3, H2SO4 (đặc,to), KMnO4/H+, K2Cr2O7/H+, AgNO3(dư)

3 KL + Fe2+ tạo Fe: Mg, Al, Zn

Fe(NO 3 ) 2 + [HCl, H 2 SO 4 , NaHSO 4 ]Fe 3+ + NO + (OxKh)

HỢP CHẤT SẮT (III) Tính chất đặc trưng: Oxi hóa Riêng Fe 2 O 3 , Fe(OH) 3 còn tính bazơ

Fe2O3 tác dụng với HCl, H2SO4 (l), HNO3, H2SO4 (đặc,to) đều sinh ra sp gì? 

 Muối Fe3+ + H2O

3 chất + Fe2O3 Fe?

CO, Al, H2(to)

5 KL + Fe3+ Sắt (II)? Mg, Al, Zn, Fe, …., Cu

3 KL (dư) + Fe3+ Fe ? Mg, Al, Zn

CrO: oxit bazơ có tính khử Cr2O3: lục thẫm - lưỡng tính, Vừa Oxh-Kh

Cr(OH)3 lục xám – lưỡng tính

CrO3: oxit axit – đỏ thẫm (tạo 2 axit) – oxi hóa

mạnh: tự bốc cháy với : P, C, S, C2H5OH

2 axit: H2CrO4 và H2Cr2O7

2 muối: K2CrO4 và K2Cr2O7 đều Oxh mạnh Kali cromat: K2CrO4 (màu vàng)

axit baz



Kali đicromat: K2Cr2O7 (màu da cam)

HIỆN TƯỢNG: 2 bazơ nào tan trong dung dịch NH3? Cu(OH)2, Zn(OH)2 (tạo phức) Cho biết hiện tượng các thí nghiệm?

Cho từ từ CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2, Ba(OH)2

Cho từ từ NaOH (dư) vào dd AlCl3, ZnCl2

Cho từ từ HCl (dư) vào dd NaAlO2, Na2ZnO2

CuSO4 + Fe  FeSO4 + Cu↓ :

Cu màu đỏ bám vào Fe, dung dịch xanh nhạt AlCl3/FeCl3 + dd Na2CO3 Al(OH)3 /Fe(OH)3 + CO2

Kết tủa + khí CO2

↓ trắng ngay lập tức, ↓ tăng cực đại, cuối cùng tan hết Na + Fe2(SO4)3+H2ONa2SO4 + Fe(OH)3↓+H2↑ => 2 pư => Có khí thoát ra, kết tủa nâu đỏ

HALOGEN: Tính chất đặc trưng: oxi hóa mạnh (+ Fe  Fe3+/trừ I2); Nhóm mấy? VIIA Số e ngoài cùng: 7 Độ âm điện lớn nhất: F

Đơn chất (VIIA) F2: khí-lục nhạt Cl2: khí-vàng lục Br2: lỏng-đỏ nâu I2: rắn-đen tím

Tính chất Oxi hóa mạnh: F2>Cl2>Br2>I2; Tính khử-tính axit: HF<HCl<HBr<HI (HF axit yếu, ăn mòn thủy tinh SiO 2 )

HÓA TÍNH KIM LOẠI: Đám cháy of 2 KL nào ko dập tắt = CO2? Al, Mg Muối chữa đau dạ dày? NaHCO3 (Lưỡng tính) Kể 2/3 KL:

Ko pư HCl, H2SO4 loãng Sau H, pư HNO3 loãng Ko pư HNO3 & H2SO4 đặc, to Thụ độg HNO3/ H2SO4 đặc-nguội

hh Al, Fe t/d với hh AgNO3, Cu(NO3)2muối + KL là

2 Muối: Al3+> Fe2+ ; 2KL: Ag < Cu

3 muối: Al3+> Fe2+ > Cu2+ dư ; 3KL: Ag < Cu < Fe dư

Fe + dd AgNO3sắt mấy?

Sắt (II)/(III) tùy theo tỉ lệ mol

Na + dd CuSO4 sinh ra sp gì?

Na2SO4+Cu(OH)2↓+ H2↑ (2 pư)

KIỀM-KIỀM THỔ: Cách bảo quản Na, K, Ba, Ca ? Ngâm trong dầu hỏa KL IA-IIA không td với H2O? Be, Mg H O t2 / MgO+H2 Kim loại IA: Li-Na-K-Rb-Cs-Fr (f/xạ) IIA: Be-Mg-Ca-Sr-Ba-Ra (f/xạ)

3 đại lượng giống nhau Hóa trị I = số oxi hóa (+1) = số e hóa trị (1) Hóa trị II=số oxi hóa (+2) = số e hóa trị (2)

Điều chế: 2NaCl®pnc

2Na + Cl2 4NaOH®pnc

4Na + O2 + 2H2O CaCl2®pnc

Ca + Cl2 Biến đổi bán kính-tính khử Từ trên xuống (Z↑): bán kính, tính khử, tính bazơ tăng

Ứng dụng-điều chế Na-K: thiết bị báo cháy, chất trao đổi nhiệt Cs-tế bào quang điện

KIM LOẠI Al Nhôm tác dụng với dd NaOH, chất nào là chất oxi hóa? H+(H2O); Vai trò của NaOH là gì? Hòa tan Al2O3, Al(OH)3 Nhôm bốc

cháy với khí gì? Clo Nhôm thụ động hóa với axit gì? HNO3 và H2SO4 đặc nguội Nhôm bền trong KK và nước là do? Có màng oxit bảo vệ.

Nhôm được điều chế bằng pp? Đpnc Al2O3 Quặng chứa nhôm là? Boxit – Al2O3.2H2O

2Al + 2NaOH + H2O  2NaAlO2 + 3H2↑ Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + H2O

KIM LOẠI Fe Sắt có tính chất đặc biệt gì? Nhiễm từ Fe khử thành phần nào khi tác dụng với HCl, HNO3? HCl khử H+H2,

Fe khử N+5NO2, NO, N2O, N2, NH4NO4

+ Fe  Sắt(II): S, HCl, H2SO4 (l), muối + Fe  Sắt (III): Cl2, HNO3, H2SO4 (đặc,to), AgNO3(dư) Sắt thụ động với 2dd: HNO3, H2SO4 đ-nguội

KIM LOẠI Cr Cr, Cr 2 O 3 có tác dụng với NaOH (loãng) không? Đều không Cr2O3 chỉ pư với NaOH (đặc, nóng) Chất tác dụng CrCr(III)?

O 2 , Cl 2 , S Chất td CrCr(II): HCl, H2SO4 l Cr thụ động với HNO 3 , H 2 SO 4 đ- nguội Cr bền trong kk và nước do? màng oxit bảo vệ

Trang 2

Tài liệu được biên soạn bởi Giáo viên-Thạc sĩ Phạm Công Nhân – Trường THPT Hồ Thị Kỷ 

  Trang 2

KHÍ: Màu, tính oxi hóa-khử, tác dụng với nước vôi trong, ứng dụng cơ bản các khí

Nâu đỏ

Oxh-kh

Ko màu

Hóa nâu/kk

Ko màu Ko màu

oxh

Ko màu, ngộ độc khí than K

o màu, CaCO3↓

tẩy, oxkh CaSO3↓

Vàng lục Tẩy màu K

o màu, tiệt trùng, chữa sâu răng Mùi khai, làm lạnh, xử lý Cl2

LƯỠNG TÍNH Các chất LT thường tác dụng với HCl hay NaOH? Cả 2 KL Al và H 2 O chất nào LT? Chỉ H2O

Oxit LT: Al2O3/ZnO/Cr2O3 Hidroxit LT: Al(OH)3/Zn(OH)2/Cr(OH)3 Muối: NaHCO3, Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3 (trừ NaHSO4 nhé)

LÍ TÍNH: 4 chung? Dẫn điện- dẫn nhiệt – dẻo- ánh kim Nguyên nhân: Do các electron tự do

Max-dẻo: Au Max-dẫn điện, nhiệt: Ag>Cu>Au>Al>Fe Max-nặng: Osimi (Os), Max-nhẹ: Li Max-cứng: Cr; Max-mềm: Cs

LKCHT ko cực: O2, Cl2, H2, N2 LKCHT có cực: HCl, H2O, NH3, AlCl3 LKION: KBr, NaCl CO2: LKCHT có cực/ ptử ko cực

MUỐI HIDROCACBONAT: NaHCO3, Ca(HCO3)2 muối nào lưỡng tính? Dễ bị nhiệt phân? Cả 2 Muối Na2CO3 tạo môi trường gì? Kiềm

NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

2NaHCO3 + 2 KOH  Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3↓ + 2H2O Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 CaCO3↓ + BaCO3↓+ 2H2O

2

+ NaOH (dư), + HCl (dư) có thu được ↓ không? KHÔNG (tan hết) Nếu + NH 3 (dư) hoặc CO2 (dư) có được ↓ không? Có Al(OH)3↓-keo trắng

AlCl3 + NaOH (dư)  NaAlO2 + NaCl+H2O

NaAlO2 + 4HCl(dư)  NaCl + AlCl3 +2H2O

Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 (dư)  Ba(AlO2)2 + BaSO4 ↓+ H2O AlCl3 + 3NH3 (dư)+3H2OAl(OH)3↓+ 3NH4Cl

NaAlO2 + CO2(dư) +H2O NaHCO3 + Al(OH)3

Kết tủa trắng, cuối cùng tan hết Kết tủa trắng, tan một phần Kết tủa trắng, đều không tan

MÔI TRƯỜNG: Cách bảo quản thực phẩm an toàn: nước đá Xử lý thủy ngân : dùng lưu huỳnh Xử lý khí thải: SO2, NO2 dùng Ca(OH)2 Cancer lung



Mưa axit



Năng lượng sạch



Thủng tầng ozon



Xử lý ion KL nặng Phát hiện H2S Gây nghiện



Hiệu ứng Nhàkính

Nicotin SO2, NO2 Gió, thủy triều CFC Vôi Ca(OH)2 Cu 2+ ,Pb 2+ →↓đen Heroin,moocphin,seduxen CO2

MÀU: Đa số màu trắng: Mg(OH)2↓, CaCO3↓, BaSO4↓, Ca3(PO4)2↓

Al(OH)3↓ Fe(OH)2↓ Fe(OH)3↓ Cu(OH)2↓ CuS, PbS, Ag2S KMnO4 BaCrO4,Ag3PO4

NƯỚC CỨNG Nước cứng chứa nhiều ion nào? Ca2+, Mg2+ Cho biết thành phần và cách làm mềm nước? 3 tác hại nước cứng? Xà phòng ít

bọt (tạo ↓)- đóng cặn nồi hơi-vải mau mục

Tạm thời: có HCO3 (1) Đun, (2) Ca(OH)2 (vđủ), (3) Na2CO3, Na3PO4 Vĩnh cửu: có Cl, SO24 (3) Na2CO3, Na3PO4

Na-Al : Na-Al tác dụng với nước (dư); Ba-Al tác dụng với nước dư, hỗn hợp nào xảy ra hai phản ứng? Cả 2 (Nhôm dư nếu mol Al>Na, 2Ba)

(1) Na, Ba + H2O  NaOH/Ba(OH)2 + H2↑ (2) Al + OH + H2O  AlO

2

 + 3/2 H2↑ Khí thu được cả 2 pư Muối thu được AlO2

NHIỆT NHÔM: Nhiệt nhôm là pư giữa 2 chất nào? Al và oxit KL sau Al Sp nhiệt nhôm luôn có là gì? Al2O3

2Al + Fe2O3 tAl2O3 + 2Fe Sp luôn có Al2O3, Fe Hh Tecmit hàn đường

ray 

Sp + NaOH sinh ra H2 thì sp có chất gì dư? Al

dư (

2/1,5

NGUYÊN TỬ: Số electron lớp ngoài cùng: KL (1,2,3e), PK (5,6,7e), Khí hiếm (8e/trừ Heli)

Ca(Z=20) 1s22s22p63s23p64s2 s 4 IIA (kiềm thổ) 2 Nhẹ

Cr(Z=24) 1s22s22p63s23p63d 5 4s 1 (bán bão hòa) d 4 VIB (chuyển tiếp) 6 Nặng

Fe(Z=26) 1s22s22p63s23p63d 6 4s 2 d 4 VIIIB (chuyển tiếp) 8 Nặng

Cu(Z=29) 1s22s22p63s23p63d 10 4s 1 (bão hòa gấp ) d 4 IB (chuyển tiếp) 1 Nặng

NHIỆT PHÂN: Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(OH)3, chất nào nhiệt phân tạo Fe2O3? Cả 3 Cho biết sản phẩm nhiệt phân?

NaNO3/KNO3 Mg(NO3)2 đến Cu(NO3)2 AgNO3/Hg(NO3)2 NH4NO3/NH4NO2 NH4Cl/NH4HCO3

NaNO2/KNO2 + O2↑ MgO/CuO + NO2+O2 Ag/Hg + NO2+ O2 N2O/N2 + H2O NH3 + HCl/(CO2+H2O)

THỦY LUYỆN

Cu+ 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag↓

Fe+ CuCl2 FeCl2 + Cu↓

NHIỆT LUYỆN

Fe2O3 + 3CO t2Fe + 3CO2

Cr2O3 + 2Al t2Cr + Al2O3

ĐIỆN PHÂN

2NaCl®pnc

2Na + Cl2

4NaOH®pnc

4Na + O2 + 2H2O

Al2O3®pnc

2Al + 3O2

MgCl2®pnc

Mg + Cl2

CuCl2

dd

®p 

Cu + Cl2

Fe3O4 + axit HCl, H2SO4 l KOH + NaHCO3 Cl2 + NaOH NO2 + NaOH

Fe2+ + Fe3+pư TĐ K2CO3 , Na2CO3 NaCl +NaClO pư OxKh NaNO2 + NaNO3 pư OxKh

PỨ SINH RA ĐƠN CHẤT NH3 tác dụng O2 (to) luôn thu được khí gì? N2 Nếu có xt Pt thì tạo khí gì? NO

O3 + KI + H2O  KOH+O2+I2 NH3+Cl2N2+HCl FeCl3 + KI  FeCl2+KCl+I2 Al + NaOH +H2O NaAlO2 + H2

O3+AgAg2O+ O2 NH3+O2N2+H2O FeCl3 + K2S FeCl2+KCl+S Na2S2O3 + H2SO4 Na2SO4 +SO2 + S + H2O KMnO4 + HCl MnCl2+ KCl+Cl2 + H2O NH3+CuON2+Cu+H2O Si + NaOH (đ)+H 2 O Na 2 SiO 3 + H 2

PHÂN BÓN: Đạm, lân, kali cung cấp nguyên tố gì? N, P, K Độ dinh dưỡng đạm, lân, kali: %N, %P2O5, %K2O

Đạm URE Đạm Amoni Nitrophotka (hh) Amophot (phức hợp) Superphotphat đơn Superphotphat kép (NH2)2CO NH4NO3 (axit) (NH4)2HPO4 + KNO3 (NH4)2HPO4 + NH4H2PO4 Ca(HPO4)2 + CaSO4 Ca(HPO4)2

QUẶNG – HỢP KIM Thành phần chính của gang thép là gì? Fe (còn lại C: gang 2-5%C, thép 0,01-2%C) Cho biết công thức-ứng dụng?

Boxit Phèn chua Criolit Th/cao sống Thcaonung Thcaokhan Đolomit Hematit Manhetit Xiderit Piritsắt Muốiăn

Al2O3.2H2O

Sx Al

K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O

Làm trong nước Na3AlF6, ↓ t

o đpnc Al 2 O 3

CaSO4.2H2O

Sx xi măng

CaSO4.H2O

Bó bột

CaSO4 CaCO 3 MgCO 3 Fe2O3

(đỏ)

Fe 3 O 4

%Fe max

FeCO3 FeS2 NaCl

SỐ OXI HÓA: SO2,FeO,NO2,Cl2,N2,C,CO,FeCl2,Fe(NO3)2,FeSO4,Fe(NO3)3, mấy chất vừa oxi hóa-vừ khử? Tất cả Cho biết số oxi hóa?

N: -3,+1,+2,+3,+4,+5 S: -2,+4,+6 Halogen:-1, +1, +3, +5, +7 (F chỉ có -1 à nghen) Fe: +2, +3 Cr: +2, +3, +6

 THU KHÍ PP dời nước thu khí gì? Khí không tan trong nước: O2, CH4, C2H4, N2, H2 PP dời không khí thu khí gì? Tan trong nước: HCl, NH3,

Cl2, SO2 Khí thoát ra độc dùng bông tẩm dung dịch gì để nút ống nghiệm? NaOH/Ca(OH)2 (kiềm)

GV-ThS Phạm Công Nhân(0919345534) –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 7+ đại học

Trang 3

Tài liệu được biên soạn bởi Giáo viên-Thạc sĩ Phạm Công Nhân – Trường THPT Hồ Thị Kỷ 

  Trang 3

C

v

t

Cân bằng hóa học To ↑ ↔ ∆H>0 : thu nhiệt Nghịch phía P↑ ↔ số p/tử khí giảm No No

39.ANCOL BỊ OXI HÓA: Oxi hóa ancol bậc I, II tạo ra sản phẩm hữu cơ nào? Bậc I  anđehit; bậc II xeton

RCH2OH + CuO tR-CHO + Cu + H2O CH3CH(OH)CH3 + CuO t(CH3)2CO + Cu + H2O

Propan-2-ol axeton/propanon/đimetyl xeton

40.ANCOL BỊ TÁCH NƯỚC C2H5OH tách nước, xt H 2 SO 4 đặc/170 o C  sản phẩm hữu cơ gì? Etilen (C2H4); xt H 2 SO 4 đặc/140 o C đietyl ete (C2H5)2O ROH + R ’ OH ROR’ + H 2 O

41.ANĐEHIT – XETON Tính chất đặc trưng của anđehit là gì? Vừa oxi hóa vừa khử Xeton có tráng bạc không? Không

Anđehit có mất màu dung dịch gì? brom, thuốc tím (KMnO 4 )

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2OtCH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 CH3CHO + H2

,

Ni t

 CH3CH2OH ancol bậc 1

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2Ot(NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 CH3-CO-CH3 + H2Ni t, CH3CH(OH)CH3 ancol bậc 2

42.AXIT CACBOXYLIC: Quỳ tím hóa đỏ Cho đá bọt CaCO3 vào axit axetic có hiện tượng gì? khí CO2 Axit tráng bạc là gì? HCOOH 2Ag HCOOH

axit fomic

CH3COOH axit axetic (giấm)

C2H5COO axit propionic

C2H3COOH axit acrylic

HOOC-COOH axit oxalic

HOOC-CH2-COOH

Axit malonic

CH2=C(CH3)-COOH Axit metacrylic Tráng bạc, mất màu ddBr2 Quỳ tím hóa đỏ Quỳ tím hóa đỏ Mất màu ddBr2 + 2NaOH + 2NaOH Mất màu ddBr2

43.AMIN Tính chất chung của amin ? Bazơ yếu Xử lý mùi tanh của cá dùng chất gì ? Giấm/chanh 4TCVL amin đầu dãy : khí-khai-tan-độc

Metyl amin CH3NH2 (b1) Đimetyl amin CH3NHCH3 (b2) Trimetyl amin (CH3)3N (b3) C6H5NH2 (phenyl amin, anilin)

CH3NH2 Metyl amin Anilin C6H5NH2 (lỏng, ít tan, độc) Phenol C6H5OH (rắn-ít tan – độc)

+ NaOH/HCl CH3NH3Cl C6H5NH3Cl (tan trong nước) C6H5ONa (tan) (+ CO2 phenol↓)

Rửa bằng HCl rồi H2O Rửa bằng NaOH rồi H2O

44.AMINO AXIT : Tạp chức, Lưỡng tính (chứa đồng thời nhóm amino – NH2 và nhóm cacboxyl-COOH);

tồn tại dạng ion lưỡng cực +H3N-RCOO- : điều kiện thường rắn – to

nc cao-tan-ngọt

CTHH NH2CH2COOH NH2CH(CH3)COOH NH2CH(C3H7)COOH NH2C3H5(COOH)2 (NH2)2C5H9COOH

+ NaOH NH2-R-COONa (GlyNa, AlaNa, ValNa), M muối = M aa +22 NH2C3H5(COONa)2(147+44) (NH2)2C5H9COONa + HCl NH2Cl-R-COOH (GlyHCl, AlaHCl, ValHCl) M muối =M aa + 36,5 (NH 3 Cl) 2C5H9COOH

45.BẬC ANCOL: CH 3 CH 2 OH (Bậc1), CH 3 -CH(OH)-CH 3 (Bậc2), (CH 3 ) 3 COH (Bậc3); AMIN: CH 3 NH 2 (Bậc1), (CH 3 ) 2 NH (Bậc2), (CH 3 ) 3 N (Bậc3)

46.CACBOHIĐRAT-PHÂN LOẠI : Hợp chất tạp chức (luôn có –OH) Còn gọi là gluxit Công thức chung Cn(H2O)m

Saccarit GLUCOZƠ FRUCTOZƠ SACAROZƠ =342 TINH BỘT XENLULOZƠ

đường nho đường mật đường mía Gạo, ngô, khoai Bông, nõn

C 6 H 12 O 6 monosaccarit = 180 C 12 H 22 O 11 đisaccarit (C 6 H 10 O 5 ) n polisaccarit = 162n

Cấu tạo Vòng 6 cạnh (,) Vòng 5 cạnh -Gluc–O--Fruc Nhiều -Gluc Nhiều -Gluc

Mạch hở 6C/5(OH)/1(CHO)

Mạch hở 5(OH)/1(C=O)

Mạch vòng Nhiều OH

Amilozơ=thẳng;

Amilopectin=phânnhánh

Mạch thẳng +AgNO3/NH3,to Amoni gluconat +2Ag Giống Gluc   

Khác + mấtmàu dd Br2

lênmenC2H5OH+CO2

Chuyển thành glucozơ trong

Kiềm

Đồng phân là Mantozơ + I2 màu xanh tím

Được tạo thành nhờ quang hợp

+ HNO3(đặc)/H2SO4 (đặc) 

Xenlulozơ trinitrat (thuốcsúng)

[C 6 H 7 O 2 (ONO 2 ) 3 ] n (M=297n) 

ứng dụng Thuốc tăng lực, tráng

gương Mật ong Bánh kẹo Lương thực Thuốc súng không khói, tơ nhân tạo: visco, xenlulozơ axetat

47.CHẤT BÉO: Chất béo là gì? Trieste của glixerol với axit béo hay triglixerit, triaxyl glixerol (RCOO)3C3H5 Dầu mỡ bị ôi do C=C bị oxi hóa

Axit

béo/chất

béo

Axit panmitic

(no - 1)

Axit stearic (no-1))

Axit oleic (0 no - 2)

Axit linoleic (0 no -3)

Tripanmitin (r)

(no - 3)

Tristearin (r)

(no-3)

Triolein (l)

(0 no-6)

Trilinolein (l)

(0 no-9)

CTHH,

PTK

C15H31COOH, C17H35COOH C17H33COOH C17H31COOH (C15H31COO)3C3H5 (C17H35COO)3C3H5 (C17H33COO)3C3H5 (C17H31COO)3C3H5

+ NaOH

 Sp

Natri panmitat

C15H31COONa

Natri stearat

C 17 H 35 COONa

Natri oleat

C 17 H 33 COONa

Natri linoleat

C 17 H 31 COONa

Xphòng + glixerol

C15H31COONa

Xphòng + glixerol

C17H35COONa

Xphòng + glixerol

C17H33COONa

Xphòng + glixerol

C17H31COONa + H 2 ,

+ Br 2

48.CÔNG THỨC CHUNG No = chỉ có liên kết đơn C-C, đơn chức (1 nhóm chức: OH, CHO, COOH, COO), mạch hở (thẳng, nhánh) = NĐH

Ankan

(n1)

Anken

(n2)

Ankin/ankadien (n2)/(n3)

Ancol/ete (NĐH)

(n1)/(n2)

Anđehit/xeton

(NĐH)(n2)/(n3)

Axit cacboxylic/este

(NĐH)(n1)/(n2)

Amin(NĐH)

(n1)

Amino axit (NĐH)(n2)

CnH2n+2 CnH2n CnH2n-2 CnH2n+2O CnH2nO CnH2nO2 CnH2n+3N CnH2n+1NO2

49.CHẤT - ỨNG DỤNG Bột ngọt mononatri glutamat

Metan

CH4

Biogas

Khí TN

Etilen

C2H4

Chín

trái cây

Axetilen

CHCH

Hàn cắt

KL

Etanol

C2H5OH

Sát trùng đốt, d/môi

Fomon

HCHO

Ướp xác

Axit axetic

CH3COOH

Giấm, Sạch cặn ấm đun

Phenol

C6H5OH

Chất dẻo, Thuốc

nổ, Diệt cỏ

Anilin

C6H5NH2

Phẩm nhuộm

Axit glutamic

NH2C3H5(COOH)2

Thuốc bổ thần kinh GluNa-bột ngọt

50 ĐỒNG PHÂN – SỐ LƯỢNG Anken có đồng phân hình học (cis-trans có cùng CTCT)

C 4 H 10 C 4 H 8 C 4 H 6 C 3 H 8 O C 4 H 8 O C 3 H 6 O 2 C 4 H 8 O 2 C 3 H 9 N C 4 H 11 N C 7 H 8 O C 7 H 9 N C 4 H 9 NO 2

2ankan 3anken(đpct) 2ankin 2ancol 2andehit 2este 4este 4amin 8amin 5đp có 5đp có 5aminoaxit

Trang 4

Tài liệu được biờn soạn bởi Giỏo viờn-Thạc sĩ Phạm Cụng Nhõn – Trường THPT Hồ Thị Kỷ 

  Trang 4

4anken(đphh) 2ankadien 1ete 1xeton 1axit 2axit 2.1.1 4.3.1 vũng vũng

51.ESTE: Este được tạo thành từ ancol với axit cacboxylic bằng phản ứng gỡ? Pư este húa Vinyl axetat, Phenyl axetat cú thể điều chế bằng pư

este húa khụng? Khụng Este cú mựi thơm được dựng làm gỡ? thực phẩm, mỹ phẩm

Etyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOHtCH3COONa + C2H5OH Vinyl axetat: CH3COOC2H3 + NaOHtCH3COONa + CH 3 CHO

Phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOHtCH3COONa +C6H5ONa + H2O Isoamyl axetat CH3COO-CH2CH2CH(CH3)2 mựi chuối chớn

Etyl propinoat, etyl butirat cú mựi dứa

52.HIỆN TƯỢNG Đun núng lũng trắng trứng xảy ra hiện tượng gỡ? Đụng tụ

Tinh bột (chuối

xanh) + I2

Trứngtrắng(anbumin)

Protein + Cu(OH)2

Glixerol/etilenglicol +Cu(OH)2

Glucozơ/fructozơ + AgNO3/NH3, to

Phenol/anilin + dd Br2

Axitaxetic +(đỏbọt) Etilen, axetilen, anđehit Axit acrylic, vinyl axetat,

glucozơ + dd Br2 Xanh tớm Tớm (biure) Xanh lam Ag↓ trắng sỏng Kết tủa trắng Khớ CO2 Mất màu nõu đỏ

53.LấN MEN-CO 2 -Ca(OH) 2 (C 6 H 10 O 5 ) n

t

t

 2C2H5OH + 2CO2

CO 2 + Ca(OH) 2 dư CO 2 + Ca(OH) 2 , thu được

↓ và dd cũn lại đun núng thu được ↓ nữa

CO 2 + Ca(OH) 2 , thu được

↓ và dd cũn lại cú khối lượng giảm

CO 2 + Ca(OH) 2 , thu được

↓ và dd cũn lại tỏc dụng với NaOH min thu được ↓

V ml Ancol etylic A o cú D=0,8g/ml

n CO2 = n CaCO3↓ n CO2 = n ↓ trước + 2n ↓ sau m CO2 = m ↓ - m giảm n CO2 = n ↓ trước + 2n NaOH min m ancol = D.V.(A/100)

54.PEPTIT - PROTEIN : Lk peptit = LK giữa 2 đơn vị -aa; Nhúm amit -CO-NH-; (n-1) liờn kết peptit ; (n+1) nguyờn tử oxi (G-A-V)

Cấu tạo Từ 2 đến 50 gốc -aa liờn kết bằng LK peptit Nhiều chuỗi polipeptit (M=vài chục nghỡn đến vài triệu)

+ thủy phõn đến cựng (xt axit, baz, enzim) -aa -aa

+ Cu(OH)2 – pư màu biure Màu tớm (trừ đipeptit) Màu tớm

Ala-Gly-Val + 3HCl + 2 H 2 OAlaHCl + GlyHCl + ValHCl

m pep + m HCl + m H2O = m muối

Ala-Gly-Val + 3NaOHAlaNa + GlyNa + ValNa + H 2 O

m pep + m NaOH = m muối + m H2O (n H2O =n PEP )

+ HNO3 đặc (màu vàng)

+ Đun núng riờu cua (đụng tụ)

55.PHẢN ỨNG VỚI Na-NaOH: Nhúm OH pư vs Na Cỏc chất sau, chất nào tỏc dụng với Na, NaOH?

Tỏc dụng Na, ko tỏc dụng NaOH Tỏc dụng Na, và tỏc dụng NaOH Tỏc dụng NaOH, ko tỏc dụng Na Tỏc dụng NaOH khụng tạo ancol

56.PHẢN ỨNG AgNO 3 /NH 3 : (1) CHO Ag ( trỏng bạc) ; (2)CCH CCAg (thế)

RCHO HCOOR HCHO HCOOH HCOONH4 GLUCO/FRUC RCCH (≠ trg bạc) CHCH (≠ trg bạc) 2Ag↓ 2Ag↓ 4Ag↓ 2Ag↓ 2Ag↓ 2Ag↓ RCCAg↓ vàng CAgCAg↓ vàng

57.PHẢN ỨNG DD Br 2 : C=C, CC, R-CH=O, glucozơ, phenol, anilin

58.PHẢN ỨNG HIDRO HểA / Ni: C=C, CC, R-CH=O, vũng benzen, glucozơ, fructozơ

59.PHẢN ỨNG THỦY PHÂN : RCOO-R (este), peptit, protein Cacbohirat (saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ) chỉ bị thủy phõn trong axit/enzim

60.PHẢN ỨNG Cu(OH) 2 NHIỆT ĐỘ THƯỜNG: Tạo dung dịch xanh lam: Ancol đa (Etilen glicol, Glixerol) / Axit/ Gluc/Fruc/Sac Tạo hợp chất màu tớm (BIURE)cú peptit (trừ đipeptit nhộ), protein (lũng trắng trứng = anbumin)

61.PHẢN ỨNG CHÁY – QUAN HỆ CO 2 – H 2 O

nn Ankan – CnH2n+2 / Ancol no-mạch hở CnH2n+2 Ox/ Amin no, mạch hở CnH2n+3N/ Amino axit (Gly, Ala, Val) CnH2n+1NO2

PEPTIT (team Gly-Ala-Val) P332: 3n CO2 – 3n N2 = 2n O2 3n H2O – 3n PEP = 2n O2 ; m PEP =14n CO2 + 29n N + 18n PEP

nn Anken – CnH2n / Anđehit nđh CnH2nO/ Axit – este nđh CnH2nO2

nn Ankin – CnH2n-2 / chất bộo – triglixerit

Tổng số 

62.PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ

Al4C3 + H2O  Al(OH)3 + CH4

2CH4

1500 C

C2H2 +3 H2 C2H5OH + O2

mengiam

 CH3COOH + H2O

CH3COONa + NaOH CaO t, CH4 + Na2CO3 CaC2 + H2O  Ca(OH)2 + C2H2

C2H4 + H2OH SO l t C2 4 ( ),  C2H5OH

C2H5OHH SO2 4 ( đặc ),170 C

C2H4 + H2O C2H2 + H2OHg2/H,80C CH3CHO

63.SO SÁNH: Anilin cú làm đổi màu quỳ tớm khụng? Khụng vỡ tớnh bazơ rất yếu Metyl amin làm phenolphtalein đổi màu gỡ? Hồng

Lực bazơ tăng dần: (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < (CH3)2NH < NaOH (pH tăng dần)

Phenol cú làm đổi màu quỳ tớm đổi màu khụng? Khụng vỡ tớnh axit rất yếu

Lực axit tăng dần: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < HCl

Nhiệt độ sụi – chảy tăng dần: este , anđehit < ancol < axit cacboxylic < amino axit

64.TRÙNG HỢP: Monome cú liờn kết bội, vũng kộm bền (C=C, caprolactam) Cao su lưu húa cú ưu điểm gỡ ? đàn hồi, lõu mũn hơn CS thường

Polime Polietilen

PE

Polipropilen

PP

Polistiren PS Poli(metyl metacrylat) Poli(vinyl

clorua) PVC

Poliacrilonitrin

Tơ nitron/olon

Polibutadien poliisopren Monome CH2=CH2 CH3CH=CH2 C6H5CH=CH2 CH2=C(CH3)COOCH3 CH2=CHCl CH2=CH-CN C4H6 C5H8 ứngdụng Màng mỏng Xốp Thủy tinh hữu cơ ốngnước,dagiả Len đan ỏo CS tổnghợp CS thnhiờn

65.TRÙNG NGƯNG: Monome cú ớt nhất 2 nhúm chức phản ứng với nhau (NH2, OH, COOH) Poliamit, polieste đều kộm bền trong axit, kiềm Polime

Poli(phenol-fomandehit)

Tơ nilon-6 (M=113)

(policaproamit)

Tơ nilon-6,6 (M=226)

poli (hexametilen adipamit)

Tơ lapsan

Poli(etilen terephtalat) Monome C6H5OH + HCHO NH2-[CH2]5COOH

Axit -aminocaproic

H2N[CH2]6NH2(hexametilen điamin) HOOC-[CH2]4-COOH axit adipic

HO-CH2CH2-OH (etilenglicol) HOOC-C6H4-COOH (axit terephtalic) ứng dụng/loại Chất dẻo, Bakelit Tơ tổnghợp/poliamit Tơ tổnghợp/poliamit Tơ tổnghợp / polieste

66.TƠ Tơ cú dạng gỡ ? Sợi Polime nào cú mạch phõn nhỏnh ? amilopectin (tinhbot) Polime mạng khụng gian ? Nhựa Bakelit, CS lưu húa

Tơ capron (nilon-6) được điều chế bằng trựng hợp hay trựng ngưng ? cả 2 (trựng hợp từ caprolactam, trựng ngưng từ axit -aminocaproic)

Bụng (gốc glucozơ) , len-tơ tằm (gốc -aa) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat Nilon, lapsan, nitron (len đan ỏo)

GV-ThS Phạm Cụng Nhõn –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyờn LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 7+ đại học

Cú cỏc lớp đặc biệt học chuyờn đề 9+ cho học sinh thi Y-Nha-Dược-Cụng An -LH 0919345534 (call, Zalo)

Ngày đăng: 04/12/2021, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w