66 bí quyết giúp làm bài thi Hóa học đạt điểm cao được trình bày ngắn gon, đầy đủ, dễ sử dụng cho giải bài tập trắc nghiêm. Đầy đủ kiến thức giúp giáo viên và học sinh ôn tập dễ dàng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Tài liệu được biên soạn bởi Giáo viên-Thạc sĩ Phạm Công Nhân – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
Trang 1
66 BÍ QUYẾT GIÚP LÀM BÀI THI HÓA HỌC ĐẠT ĐIỂM CAO
ĂN MÒN: AMĐH (2KL khác nhau/ Fe-C/ tiếp xúc nhau/ môi trường điện li) KL bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép? Zn Thêm CuSO4 vào hỗn hợp (Fe+H2SO4) xảy ra hiện tượng?Trước tiên AMHH-sau AMĐH => khí thoát nhanh, mạnh, nhiều
Fe + CuSO4 AMHH&§H
FeSO4+ Cu Fe-Sn/KK ẩm (Fe bị AMĐH) Gang-Thép (Fe-C)/kk ẩm Fe bị AMĐH FeCl3 + Cuonly AMHH
FeCl2 + CuCl2
CO 2 /P 2 O 5 + KIỀM; Al 3+ + OH - ; AlO
2
+ H +
CO 2 + KIỀM
2
OH CO
n T n
CO 2 /P 2 O 5 + KIỀM:
3 4
OH
H PO
n T n
Al 3+ + OH - :
3
OH Al
n T n
2
+ H +
2
H AlO
n T n
T= 1→ NaHCO3
T=2 → Na2CO3
1<T<2 → NaHCO3 và Na2CO3
T= 1→ NaH2PO4 T=2 → Na2HPO4 T=3 → Na3PO4
T=3→ Al(OH)3 T=4→ NaAlO2 3<T<4→ Al(OH)3 và NaAlO2
T=1→Al(OH)3 T=4→AlCl3 + NaCl 1<T<4→ Al(OH)3 và AlCl3
DÃY ĐIỆN HÓA: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo quy tắc gì? α (Khm + OxhmKhy + Oxhy ) So sánh tính khử/tính oxi hóa:
Tính oxi hóa tăng
Li+ K+ Ba2+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Cr3+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+
Tính khử tăng
Vai trò KL: Chất khử-Bị oxi hóa- Nhường electron-Số oxi hóa tăng
ĐIỀU CHẾ KL: Nguyên tắc: Khử ion KL thành KL Có mấy pp? 3 (điệnphân, nhiệtluyện, thủyluyện) PP điều chế KL tinh khiết nhất? điện phân
ĐIỆN PHÂN: Catot/Anot là cực gì? Xảy ra quá trình gì ? Thu được chất gì ? Giới hạn điện phân ? Khối lượng catot tăng hay giảm ?
Catot(-) : sự khử ion KL>H2O
Thu được KL, H2↑, mcatot tăng=mKL bám vào
Catot bắt đầu có khí thoát ra => H2O bắt đầu điện phân
H2O + 2e → H2 + 2OH
-Anot (+): sự oxi hóa Cl->H2O
Thu được Cl2↑> O2↑ (NO3, SO24không đp) 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
2CuSO4 + 2H2O ®pdd
2Cu + O2 + 2H2SO4 (pH<7) 2NaCl + 2H2O ®pdd,cmn
H2 + Cl2 + 2NaOH (pH>7) –điều chế NaOH
HỢP CHẤT NHÔM: Cho các chất: Al, Al4C3, Al2O3, Al(OH)3, Al2S3 Chất nào tác dụng với: NaOH, HCl?
+ NaOH tạo ra NaAlO2 ? tất cả Vừa + NaOH, vừa + HCl? Tất cả + H2O tạo ↓+↑? Al4C3 và Al2S3
HỢP CHẤT SẮT (II) Tính chất đặc trưng: Khử Riêng FeO, Fe 2+ vừa oxh-vừa kh Fe(OH) 2 (trắng xanh) trong kk ẩm chuyển thành màu gì? nâu
đỏ Fe(OH)3 FeO, Fe3O4 luôn nhường mấy e để thành Fe3+? 1e Chất làm mất màu tím KMnO 4 /H 2 SO 4 ? FeSO4
2 chất + FeO tạo Fe(III): HNO3, H2SO4 (đặc,to)
2 chất + FeO tạo Fe(II): HCl, H2SO4 (l)
3 chất + FeO tạo Fe: CO, Al, H2(to)
4 chất + Fe2+ tạo Sắt (III): Cl2, HNO3, H2SO4 (đặc,to), KMnO4/H+, K2Cr2O7/H+, AgNO3(dư)
3 KL + Fe2+ tạo Fe: Mg, Al, Zn
Fe(NO 3 ) 2 + [HCl, H 2 SO 4 , NaHSO 4 ]Fe 3+ + NO + (OxKh)
HỢP CHẤT SẮT (III) Tính chất đặc trưng: Oxi hóa Riêng Fe 2 O 3 , Fe(OH) 3 còn tính bazơ
Fe2O3 tác dụng với HCl, H2SO4 (l), HNO3, H2SO4 (đặc,to) đều sinh ra sp gì?
Muối Fe3+ + H2O
3 chất + Fe2O3 Fe?
CO, Al, H2(to)
5 KL + Fe3+ Sắt (II)? Mg, Al, Zn, Fe, …., Cu
3 KL (dư) + Fe3+ Fe ? Mg, Al, Zn
CrO: oxit bazơ có tính khử Cr2O3: lục thẫm - lưỡng tính, Vừa Oxh-Kh
Cr(OH)3 lục xám – lưỡng tính
CrO3: oxit axit – đỏ thẫm (tạo 2 axit) – oxi hóa
mạnh: tự bốc cháy với : P, C, S, C2H5OH
2 axit: H2CrO4 và H2Cr2O7
2 muối: K2CrO4 và K2Cr2O7 đều Oxh mạnh Kali cromat: K2CrO4 (màu vàng)
axit baz
Kali đicromat: K2Cr2O7 (màu da cam)
HIỆN TƯỢNG: 2 bazơ nào tan trong dung dịch NH3? Cu(OH)2, Zn(OH)2 (tạo phức) Cho biết hiện tượng các thí nghiệm?
Cho từ từ CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2, Ba(OH)2
Cho từ từ NaOH (dư) vào dd AlCl3, ZnCl2
Cho từ từ HCl (dư) vào dd NaAlO2, Na2ZnO2
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu↓ :
Cu màu đỏ bám vào Fe, dung dịch xanh nhạt AlCl3/FeCl3 + dd Na2CO3 Al(OH)3 /Fe(OH)3 + CO2
Kết tủa + khí CO2
↓ trắng ngay lập tức, ↓ tăng cực đại, cuối cùng tan hết Na + Fe2(SO4)3+H2ONa2SO4 + Fe(OH)3↓+H2↑ => 2 pư => Có khí thoát ra, kết tủa nâu đỏ
HALOGEN: Tính chất đặc trưng: oxi hóa mạnh (+ Fe Fe3+/trừ I2); Nhóm mấy? VIIA Số e ngoài cùng: 7 Độ âm điện lớn nhất: F
Đơn chất (VIIA) F2: khí-lục nhạt Cl2: khí-vàng lục Br2: lỏng-đỏ nâu I2: rắn-đen tím
Tính chất Oxi hóa mạnh: F2>Cl2>Br2>I2; Tính khử-tính axit: HF<HCl<HBr<HI (HF axit yếu, ăn mòn thủy tinh SiO 2 )
HÓA TÍNH KIM LOẠI: Đám cháy of 2 KL nào ko dập tắt = CO2? Al, Mg Muối chữa đau dạ dày? NaHCO3 (Lưỡng tính) Kể 2/3 KL:
Ko pư HCl, H2SO4 loãng Sau H, pư HNO3 loãng Ko pư HNO3 & H2SO4 đặc, to Thụ độg HNO3/ H2SO4 đặc-nguội
hh Al, Fe t/d với hh AgNO3, Cu(NO3)2muối + KL là
2 Muối: Al3+> Fe2+ ; 2KL: Ag < Cu
3 muối: Al3+> Fe2+ > Cu2+ dư ; 3KL: Ag < Cu < Fe dư
Fe + dd AgNO3sắt mấy?
Sắt (II)/(III) tùy theo tỉ lệ mol
Na + dd CuSO4 sinh ra sp gì?
Na2SO4+Cu(OH)2↓+ H2↑ (2 pư)
KIỀM-KIỀM THỔ: Cách bảo quản Na, K, Ba, Ca ? Ngâm trong dầu hỏa KL IA-IIA không td với H2O? Be, Mg H O t2 / MgO+H2 Kim loại IA: Li-Na-K-Rb-Cs-Fr (f/xạ) IIA: Be-Mg-Ca-Sr-Ba-Ra (f/xạ)
3 đại lượng giống nhau Hóa trị I = số oxi hóa (+1) = số e hóa trị (1) Hóa trị II=số oxi hóa (+2) = số e hóa trị (2)
Điều chế: 2NaCl®pnc
2Na + Cl2 4NaOH®pnc
4Na + O2 + 2H2O CaCl2®pnc
Ca + Cl2 Biến đổi bán kính-tính khử Từ trên xuống (Z↑): bán kính, tính khử, tính bazơ tăng
Ứng dụng-điều chế Na-K: thiết bị báo cháy, chất trao đổi nhiệt Cs-tế bào quang điện
KIM LOẠI Al Nhôm tác dụng với dd NaOH, chất nào là chất oxi hóa? H+(H2O); Vai trò của NaOH là gì? Hòa tan Al2O3, Al(OH)3 Nhôm bốc
cháy với khí gì? Clo Nhôm thụ động hóa với axit gì? HNO3 và H2SO4 đặc nguội Nhôm bền trong KK và nước là do? Có màng oxit bảo vệ.
Nhôm được điều chế bằng pp? Đpnc Al2O3 Quặng chứa nhôm là? Boxit – Al2O3.2H2O
2Al + 2NaOH + H2O 2NaAlO2 + 3H2↑ Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + H2O
KIM LOẠI Fe Sắt có tính chất đặc biệt gì? Nhiễm từ Fe khử thành phần nào khi tác dụng với HCl, HNO3? HCl khử H+H2,
Fe khử N+5NO2, NO, N2O, N2, NH4NO4
+ Fe Sắt(II): S, HCl, H2SO4 (l), muối + Fe Sắt (III): Cl2, HNO3, H2SO4 (đặc,to), AgNO3(dư) Sắt thụ động với 2dd: HNO3, H2SO4 đ-nguội
KIM LOẠI Cr Cr, Cr 2 O 3 có tác dụng với NaOH (loãng) không? Đều không Cr2O3 chỉ pư với NaOH (đặc, nóng) Chất tác dụng CrCr(III)?
O 2 , Cl 2 , S Chất td CrCr(II): HCl, H2SO4 l Cr thụ động với HNO 3 , H 2 SO 4 đ- nguội Cr bền trong kk và nước do? màng oxit bảo vệ
Trang 2Tài liệu được biên soạn bởi Giáo viên-Thạc sĩ Phạm Công Nhân – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
Trang 2
KHÍ: Màu, tính oxi hóa-khử, tác dụng với nước vôi trong, ứng dụng cơ bản các khí
Nâu đỏ
Oxh-kh
Ko màu
Hóa nâu/kk
Ko màu Ko màu
oxh
Ko màu, ngộ độc khí than K
o màu, CaCO3↓
tẩy, oxkh CaSO3↓
Vàng lục Tẩy màu K
o màu, tiệt trùng, chữa sâu răng Mùi khai, làm lạnh, xử lý Cl2
LƯỠNG TÍNH Các chất LT thường tác dụng với HCl hay NaOH? Cả 2 KL Al và H 2 O chất nào LT? Chỉ H2O
Oxit LT: Al2O3/ZnO/Cr2O3 Hidroxit LT: Al(OH)3/Zn(OH)2/Cr(OH)3 Muối: NaHCO3, Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3 (trừ NaHSO4 nhé)
LÍ TÍNH: 4 chung? Dẫn điện- dẫn nhiệt – dẻo- ánh kim Nguyên nhân: Do các electron tự do
Max-dẻo: Au Max-dẫn điện, nhiệt: Ag>Cu>Au>Al>Fe Max-nặng: Osimi (Os), Max-nhẹ: Li Max-cứng: Cr; Max-mềm: Cs
LKCHT ko cực: O2, Cl2, H2, N2 LKCHT có cực: HCl, H2O, NH3, AlCl3 LKION: KBr, NaCl CO2: LKCHT có cực/ ptử ko cực
MUỐI HIDROCACBONAT: NaHCO3, Ca(HCO3)2 muối nào lưỡng tính? Dễ bị nhiệt phân? Cả 2 Muối Na2CO3 tạo môi trường gì? Kiềm
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
2NaHCO3 + 2 KOH Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3↓ + 2H2O Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 CaCO3↓ + BaCO3↓+ 2H2O
2
+ NaOH (dư), + HCl (dư) có thu được ↓ không? KHÔNG (tan hết) Nếu + NH 3 (dư) hoặc CO2 (dư) có được ↓ không? Có Al(OH)3↓-keo trắng
AlCl3 + NaOH (dư) NaAlO2 + NaCl+H2O
NaAlO2 + 4HCl(dư) NaCl + AlCl3 +2H2O
Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 (dư) Ba(AlO2)2 + BaSO4 ↓+ H2O AlCl3 + 3NH3 (dư)+3H2OAl(OH)3↓+ 3NH4Cl
NaAlO2 + CO2(dư) +H2O NaHCO3 + Al(OH)3
Kết tủa trắng, cuối cùng tan hết Kết tủa trắng, tan một phần Kết tủa trắng, đều không tan
MÔI TRƯỜNG: Cách bảo quản thực phẩm an toàn: nước đá Xử lý thủy ngân : dùng lưu huỳnh Xử lý khí thải: SO2, NO2 dùng Ca(OH)2 Cancer lung
Mưa axit
Năng lượng sạch
Thủng tầng ozon
Xử lý ion KL nặng Phát hiện H2S Gây nghiện
Hiệu ứng Nhàkính
Nicotin SO2, NO2 Gió, thủy triều CFC Vôi Ca(OH)2 Cu 2+ ,Pb 2+ →↓đen Heroin,moocphin,seduxen CO2
MÀU: Đa số màu trắng: Mg(OH)2↓, CaCO3↓, BaSO4↓, Ca3(PO4)2↓
Al(OH)3↓ Fe(OH)2↓ Fe(OH)3↓ Cu(OH)2↓ CuS, PbS, Ag2S KMnO4 BaCrO4,Ag3PO4
NƯỚC CỨNG Nước cứng chứa nhiều ion nào? Ca2+, Mg2+ Cho biết thành phần và cách làm mềm nước? 3 tác hại nước cứng? Xà phòng ít
bọt (tạo ↓)- đóng cặn nồi hơi-vải mau mục
Tạm thời: có HCO3 (1) Đun, (2) Ca(OH)2 (vđủ), (3) Na2CO3, Na3PO4 Vĩnh cửu: có Cl, SO24 (3) Na2CO3, Na3PO4
Na-Al : Na-Al tác dụng với nước (dư); Ba-Al tác dụng với nước dư, hỗn hợp nào xảy ra hai phản ứng? Cả 2 (Nhôm dư nếu mol Al>Na, 2Ba)
(1) Na, Ba + H2O NaOH/Ba(OH)2 + H2↑ (2) Al + OH + H2O AlO
2
+ 3/2 H2↑ Khí thu được cả 2 pư Muối thu được AlO2
NHIỆT NHÔM: Nhiệt nhôm là pư giữa 2 chất nào? Al và oxit KL sau Al Sp nhiệt nhôm luôn có là gì? Al2O3
2Al + Fe2O3 tAl2O3 + 2Fe Sp luôn có Al2O3, Fe Hh Tecmit hàn đường
ray
Sp + NaOH sinh ra H2 thì sp có chất gì dư? Al
dư (
2/1,5
NGUYÊN TỬ: Số electron lớp ngoài cùng: KL (1,2,3e), PK (5,6,7e), Khí hiếm (8e/trừ Heli)
Ca(Z=20) 1s22s22p63s23p64s2 s 4 IIA (kiềm thổ) 2 Nhẹ
Cr(Z=24) 1s22s22p63s23p63d 5 4s 1 (bán bão hòa) d 4 VIB (chuyển tiếp) 6 Nặng
Fe(Z=26) 1s22s22p63s23p63d 6 4s 2 d 4 VIIIB (chuyển tiếp) 8 Nặng
Cu(Z=29) 1s22s22p63s23p63d 10 4s 1 (bão hòa gấp ) d 4 IB (chuyển tiếp) 1 Nặng
NHIỆT PHÂN: Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(OH)3, chất nào nhiệt phân tạo Fe2O3? Cả 3 Cho biết sản phẩm nhiệt phân?
NaNO3/KNO3 Mg(NO3)2 đến Cu(NO3)2 AgNO3/Hg(NO3)2 NH4NO3/NH4NO2 NH4Cl/NH4HCO3
NaNO2/KNO2 + O2↑ MgO/CuO + NO2+O2 Ag/Hg + NO2+ O2 N2O/N2 + H2O NH3 + HCl/(CO2+H2O)
THỦY LUYỆN
Cu+ 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag↓
Fe+ CuCl2 FeCl2 + Cu↓
NHIỆT LUYỆN
Fe2O3 + 3CO t2Fe + 3CO2
Cr2O3 + 2Al t2Cr + Al2O3
ĐIỆN PHÂN
2NaCl®pnc
2Na + Cl2
4NaOH®pnc
4Na + O2 + 2H2O
Al2O3®pnc
2Al + 3O2
MgCl2®pnc
Mg + Cl2
CuCl2
dd
®p
Cu + Cl2
Fe3O4 + axit HCl, H2SO4 l KOH + NaHCO3 Cl2 + NaOH NO2 + NaOH
Fe2+ + Fe3+pư TĐ K2CO3 , Na2CO3 NaCl +NaClO pư OxKh NaNO2 + NaNO3 pư OxKh
PỨ SINH RA ĐƠN CHẤT NH3 tác dụng O2 (to) luôn thu được khí gì? N2 Nếu có xt Pt thì tạo khí gì? NO
O3 + KI + H2O KOH+O2+I2 NH3+Cl2N2+HCl FeCl3 + KI FeCl2+KCl+I2 Al + NaOH +H2O NaAlO2 + H2
O3+AgAg2O+ O2 NH3+O2N2+H2O FeCl3 + K2S FeCl2+KCl+S Na2S2O3 + H2SO4 Na2SO4 +SO2 + S + H2O KMnO4 + HCl MnCl2+ KCl+Cl2 + H2O NH3+CuON2+Cu+H2O Si + NaOH (đ)+H 2 O Na 2 SiO 3 + H 2
PHÂN BÓN: Đạm, lân, kali cung cấp nguyên tố gì? N, P, K Độ dinh dưỡng đạm, lân, kali: %N, %P2O5, %K2O
Đạm URE Đạm Amoni Nitrophotka (hh) Amophot (phức hợp) Superphotphat đơn Superphotphat kép (NH2)2CO NH4NO3 (axit) (NH4)2HPO4 + KNO3 (NH4)2HPO4 + NH4H2PO4 Ca(HPO4)2 + CaSO4 Ca(HPO4)2
QUẶNG – HỢP KIM Thành phần chính của gang thép là gì? Fe (còn lại C: gang 2-5%C, thép 0,01-2%C) Cho biết công thức-ứng dụng?
Boxit Phèn chua Criolit Th/cao sống Thcaonung Thcaokhan Đolomit Hematit Manhetit Xiderit Piritsắt Muốiăn
Al2O3.2H2O
Sx Al
K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O
Làm trong nước Na3AlF6, ↓ t
o đpnc Al 2 O 3
CaSO4.2H2O
Sx xi măng
CaSO4.H2O
Bó bột
CaSO4 CaCO 3 MgCO 3 Fe2O3
(đỏ)
Fe 3 O 4
%Fe max
FeCO3 FeS2 NaCl
SỐ OXI HÓA: SO2,FeO,NO2,Cl2,N2,C,CO,FeCl2,Fe(NO3)2,FeSO4,Fe(NO3)3, mấy chất vừa oxi hóa-vừ khử? Tất cả Cho biết số oxi hóa?
N: -3,+1,+2,+3,+4,+5 S: -2,+4,+6 Halogen:-1, +1, +3, +5, +7 (F chỉ có -1 à nghen) Fe: +2, +3 Cr: +2, +3, +6
THU KHÍ PP dời nước thu khí gì? Khí không tan trong nước: O2, CH4, C2H4, N2, H2 PP dời không khí thu khí gì? Tan trong nước: HCl, NH3,
Cl2, SO2 Khí thoát ra độc dùng bông tẩm dung dịch gì để nút ống nghiệm? NaOH/Ca(OH)2 (kiềm)
GV-ThS Phạm Công Nhân(0919345534) –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 7+ đại học
Trang 3Tài liệu được biên soạn bởi Giáo viên-Thạc sĩ Phạm Công Nhân – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
Trang 3
C
v
t
Cân bằng hóa học To ↑ ↔ ∆H>0 : thu nhiệt Nghịch phía P↑ ↔ số p/tử khí giảm No No
39.ANCOL BỊ OXI HÓA: Oxi hóa ancol bậc I, II tạo ra sản phẩm hữu cơ nào? Bậc I anđehit; bậc II xeton
RCH2OH + CuO tR-CHO + Cu + H2O CH3CH(OH)CH3 + CuO t(CH3)2CO + Cu + H2O
Propan-2-ol axeton/propanon/đimetyl xeton
40.ANCOL BỊ TÁCH NƯỚC C2H5OH tách nước, xt H 2 SO 4 đặc/170 o C sản phẩm hữu cơ gì? Etilen (C2H4); xt H 2 SO 4 đặc/140 o C đietyl ete (C2H5)2O ROH + R ’ OH ROR’ + H 2 O
41.ANĐEHIT – XETON Tính chất đặc trưng của anđehit là gì? Vừa oxi hóa vừa khử Xeton có tráng bạc không? Không
Anđehit có mất màu dung dịch gì? brom, thuốc tím (KMnO 4 )
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2OtCH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 CH3CHO + H2
,
Ni t
CH3CH2OH ancol bậc 1
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2Ot(NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 CH3-CO-CH3 + H2Ni t, CH3CH(OH)CH3 ancol bậc 2
42.AXIT CACBOXYLIC: Quỳ tím hóa đỏ Cho đá bọt CaCO3 vào axit axetic có hiện tượng gì? khí CO2 Axit tráng bạc là gì? HCOOH 2Ag HCOOH
axit fomic
CH3COOH axit axetic (giấm)
C2H5COO axit propionic
C2H3COOH axit acrylic
HOOC-COOH axit oxalic
HOOC-CH2-COOH
Axit malonic
CH2=C(CH3)-COOH Axit metacrylic Tráng bạc, mất màu ddBr2 Quỳ tím hóa đỏ Quỳ tím hóa đỏ Mất màu ddBr2 + 2NaOH + 2NaOH Mất màu ddBr2
43.AMIN Tính chất chung của amin ? Bazơ yếu Xử lý mùi tanh của cá dùng chất gì ? Giấm/chanh 4TCVL amin đầu dãy : khí-khai-tan-độc
Metyl amin CH3NH2 (b1) Đimetyl amin CH3NHCH3 (b2) Trimetyl amin (CH3)3N (b3) C6H5NH2 (phenyl amin, anilin)
CH3NH2 Metyl amin Anilin C6H5NH2 (lỏng, ít tan, độc) Phenol C6H5OH (rắn-ít tan – độc)
+ NaOH/HCl CH3NH3Cl C6H5NH3Cl (tan trong nước) C6H5ONa (tan) (+ CO2 phenol↓)
Rửa bằng HCl rồi H2O Rửa bằng NaOH rồi H2O
44.AMINO AXIT : Tạp chức, Lưỡng tính (chứa đồng thời nhóm amino – NH2 và nhóm cacboxyl-COOH);
tồn tại dạng ion lưỡng cực +H3N-RCOO- : điều kiện thường rắn – to
nc cao-tan-ngọt
CTHH NH2CH2COOH NH2CH(CH3)COOH NH2CH(C3H7)COOH NH2C3H5(COOH)2 (NH2)2C5H9COOH
+ NaOH NH2-R-COONa (GlyNa, AlaNa, ValNa), M muối = M aa +22 NH2C3H5(COONa)2(147+44) (NH2)2C5H9COONa + HCl NH2Cl-R-COOH (GlyHCl, AlaHCl, ValHCl) M muối =M aa + 36,5 (NH 3 Cl) 2C5H9COOH
45.BẬC ANCOL: CH 3 CH 2 OH (Bậc1), CH 3 -CH(OH)-CH 3 (Bậc2), (CH 3 ) 3 COH (Bậc3); AMIN: CH 3 NH 2 (Bậc1), (CH 3 ) 2 NH (Bậc2), (CH 3 ) 3 N (Bậc3)
46.CACBOHIĐRAT-PHÂN LOẠI : Hợp chất tạp chức (luôn có –OH) Còn gọi là gluxit Công thức chung Cn(H2O)m
Saccarit GLUCOZƠ FRUCTOZƠ SACAROZƠ =342 TINH BỘT XENLULOZƠ
đường nho đường mật đường mía Gạo, ngô, khoai Bông, nõn
C 6 H 12 O 6 monosaccarit = 180 C 12 H 22 O 11 đisaccarit (C 6 H 10 O 5 ) n polisaccarit = 162n
Cấu tạo Vòng 6 cạnh (,) Vòng 5 cạnh -Gluc–O--Fruc Nhiều -Gluc Nhiều -Gluc
Mạch hở 6C/5(OH)/1(CHO)
Mạch hở 5(OH)/1(C=O)
Mạch vòng Nhiều OH
Amilozơ=thẳng;
Amilopectin=phânnhánh
Mạch thẳng +AgNO3/NH3,to Amoni gluconat +2Ag Giống Gluc
Khác + mấtmàu dd Br2
lênmenC2H5OH+CO2
Chuyển thành glucozơ trong
Kiềm
Đồng phân là Mantozơ + I2 màu xanh tím
Được tạo thành nhờ quang hợp
+ HNO3(đặc)/H2SO4 (đặc)
Xenlulozơ trinitrat (thuốcsúng)
[C 6 H 7 O 2 (ONO 2 ) 3 ] n (M=297n)
ứng dụng Thuốc tăng lực, tráng
gương Mật ong Bánh kẹo Lương thực Thuốc súng không khói, tơ nhân tạo: visco, xenlulozơ axetat
47.CHẤT BÉO: Chất béo là gì? Trieste của glixerol với axit béo hay triglixerit, triaxyl glixerol (RCOO)3C3H5 Dầu mỡ bị ôi do C=C bị oxi hóa
Axit
béo/chất
béo
Axit panmitic
(no - 1)
Axit stearic (no-1))
Axit oleic (0 no - 2)
Axit linoleic (0 no -3)
Tripanmitin (r)
(no - 3)
Tristearin (r)
(no-3)
Triolein (l)
(0 no-6)
Trilinolein (l)
(0 no-9)
CTHH,
PTK
C15H31COOH, C17H35COOH C17H33COOH C17H31COOH (C15H31COO)3C3H5 (C17H35COO)3C3H5 (C17H33COO)3C3H5 (C17H31COO)3C3H5
+ NaOH
Sp
Natri panmitat
C15H31COONa
Natri stearat
C 17 H 35 COONa
Natri oleat
C 17 H 33 COONa
Natri linoleat
C 17 H 31 COONa
Xphòng + glixerol
C15H31COONa
Xphòng + glixerol
C17H35COONa
Xphòng + glixerol
C17H33COONa
Xphòng + glixerol
C17H31COONa + H 2 ,
+ Br 2
48.CÔNG THỨC CHUNG No = chỉ có liên kết đơn C-C, đơn chức (1 nhóm chức: OH, CHO, COOH, COO), mạch hở (thẳng, nhánh) = NĐH
Ankan
(n1)
Anken
(n2)
Ankin/ankadien (n2)/(n3)
Ancol/ete (NĐH)
(n1)/(n2)
Anđehit/xeton
(NĐH)(n2)/(n3)
Axit cacboxylic/este
(NĐH)(n1)/(n2)
Amin(NĐH)
(n1)
Amino axit (NĐH)(n2)
CnH2n+2 CnH2n CnH2n-2 CnH2n+2O CnH2nO CnH2nO2 CnH2n+3N CnH2n+1NO2
49.CHẤT - ỨNG DỤNG Bột ngọt mononatri glutamat
Metan
CH4
Biogas
Khí TN
Etilen
C2H4
Chín
trái cây
Axetilen
CHCH
Hàn cắt
KL
Etanol
C2H5OH
Sát trùng đốt, d/môi
Fomon
HCHO
Ướp xác
Axit axetic
CH3COOH
Giấm, Sạch cặn ấm đun
Phenol
C6H5OH
Chất dẻo, Thuốc
nổ, Diệt cỏ
Anilin
C6H5NH2
Phẩm nhuộm
Axit glutamic
NH2C3H5(COOH)2
Thuốc bổ thần kinh GluNa-bột ngọt
50 ĐỒNG PHÂN – SỐ LƯỢNG Anken có đồng phân hình học (cis-trans có cùng CTCT)
C 4 H 10 C 4 H 8 C 4 H 6 C 3 H 8 O C 4 H 8 O C 3 H 6 O 2 C 4 H 8 O 2 C 3 H 9 N C 4 H 11 N C 7 H 8 O C 7 H 9 N C 4 H 9 NO 2
2ankan 3anken(đpct) 2ankin 2ancol 2andehit 2este 4este 4amin 8amin 5đp có 5đp có 5aminoaxit
Trang 4Tài liệu được biờn soạn bởi Giỏo viờn-Thạc sĩ Phạm Cụng Nhõn – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
Trang 4
4anken(đphh) 2ankadien 1ete 1xeton 1axit 2axit 2.1.1 4.3.1 vũng vũng
51.ESTE: Este được tạo thành từ ancol với axit cacboxylic bằng phản ứng gỡ? Pư este húa Vinyl axetat, Phenyl axetat cú thể điều chế bằng pư
este húa khụng? Khụng Este cú mựi thơm được dựng làm gỡ? thực phẩm, mỹ phẩm
Etyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOHtCH3COONa + C2H5OH Vinyl axetat: CH3COOC2H3 + NaOHtCH3COONa + CH 3 CHO
Phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOHtCH3COONa +C6H5ONa + H2O Isoamyl axetat CH3COO-CH2CH2CH(CH3)2 mựi chuối chớn
Etyl propinoat, etyl butirat cú mựi dứa
52.HIỆN TƯỢNG Đun núng lũng trắng trứng xảy ra hiện tượng gỡ? Đụng tụ
Tinh bột (chuối
xanh) + I2
Trứngtrắng(anbumin)
Protein + Cu(OH)2
Glixerol/etilenglicol +Cu(OH)2
Glucozơ/fructozơ + AgNO3/NH3, to
Phenol/anilin + dd Br2
Axitaxetic +(đỏbọt) Etilen, axetilen, anđehit Axit acrylic, vinyl axetat,
glucozơ + dd Br2 Xanh tớm Tớm (biure) Xanh lam Ag↓ trắng sỏng Kết tủa trắng Khớ CO2 Mất màu nõu đỏ
53.LấN MEN-CO 2 -Ca(OH) 2 (C 6 H 10 O 5 ) n
t
t
2C2H5OH + 2CO2
CO 2 + Ca(OH) 2 dư CO 2 + Ca(OH) 2 , thu được
↓ và dd cũn lại đun núng thu được ↓ nữa
CO 2 + Ca(OH) 2 , thu được
↓ và dd cũn lại cú khối lượng giảm
CO 2 + Ca(OH) 2 , thu được
↓ và dd cũn lại tỏc dụng với NaOH min thu được ↓
V ml Ancol etylic A o cú D=0,8g/ml
n CO2 = n CaCO3↓ n CO2 = n ↓ trước + 2n ↓ sau m CO2 = m ↓ - m giảm n CO2 = n ↓ trước + 2n NaOH min m ancol = D.V.(A/100)
54.PEPTIT - PROTEIN : Lk peptit = LK giữa 2 đơn vị -aa; Nhúm amit -CO-NH-; (n-1) liờn kết peptit ; (n+1) nguyờn tử oxi (G-A-V)
Cấu tạo Từ 2 đến 50 gốc -aa liờn kết bằng LK peptit Nhiều chuỗi polipeptit (M=vài chục nghỡn đến vài triệu)
+ thủy phõn đến cựng (xt axit, baz, enzim) -aa -aa
+ Cu(OH)2 – pư màu biure Màu tớm (trừ đipeptit) Màu tớm
Ala-Gly-Val + 3HCl + 2 H 2 OAlaHCl + GlyHCl + ValHCl
m pep + m HCl + m H2O = m muối
Ala-Gly-Val + 3NaOHAlaNa + GlyNa + ValNa + H 2 O
m pep + m NaOH = m muối + m H2O (n H2O =n PEP )
+ HNO3 đặc (màu vàng)
+ Đun núng riờu cua (đụng tụ)
55.PHẢN ỨNG VỚI Na-NaOH: Nhúm OH pư vs Na Cỏc chất sau, chất nào tỏc dụng với Na, NaOH?
Tỏc dụng Na, ko tỏc dụng NaOH Tỏc dụng Na, và tỏc dụng NaOH Tỏc dụng NaOH, ko tỏc dụng Na Tỏc dụng NaOH khụng tạo ancol
56.PHẢN ỨNG AgNO 3 /NH 3 : (1) CHO Ag ( trỏng bạc) ; (2)CCH CCAg (thế)
RCHO HCOOR HCHO HCOOH HCOONH4 GLUCO/FRUC RCCH (≠ trg bạc) CHCH (≠ trg bạc) 2Ag↓ 2Ag↓ 4Ag↓ 2Ag↓ 2Ag↓ 2Ag↓ RCCAg↓ vàng CAgCAg↓ vàng
57.PHẢN ỨNG DD Br 2 : C=C, CC, R-CH=O, glucozơ, phenol, anilin
58.PHẢN ỨNG HIDRO HểA / Ni: C=C, CC, R-CH=O, vũng benzen, glucozơ, fructozơ
59.PHẢN ỨNG THỦY PHÂN : RCOO-R (este), peptit, protein Cacbohirat (saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ) chỉ bị thủy phõn trong axit/enzim
60.PHẢN ỨNG Cu(OH) 2 NHIỆT ĐỘ THƯỜNG: Tạo dung dịch xanh lam: Ancol đa (Etilen glicol, Glixerol) / Axit/ Gluc/Fruc/Sac Tạo hợp chất màu tớm (BIURE)cú peptit (trừ đipeptit nhộ), protein (lũng trắng trứng = anbumin)
61.PHẢN ỨNG CHÁY – QUAN HỆ CO 2 – H 2 O
n n Ankan – CnH2n+2 / Ancol no-mạch hở CnH2n+2 Ox/ Amin no, mạch hở CnH2n+3N/ Amino axit (Gly, Ala, Val) CnH2n+1NO2
PEPTIT (team Gly-Ala-Val) P332: 3n CO2 – 3n N2 = 2n O2 3n H2O – 3n PEP = 2n O2 ; m PEP =14n CO2 + 29n N + 18n PEP
n n Anken – CnH2n / Anđehit nđh CnH2nO/ Axit – este nđh CnH2nO2
n n Ankin – CnH2n-2 / chất bộo – triglixerit
Tổng số
62.PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ
Al4C3 + H2O Al(OH)3 + CH4
2CH4
1500 C
C2H2 +3 H2 C2H5OH + O2
mengiam
CH3COOH + H2O
CH3COONa + NaOH CaO t, CH4 + Na2CO3 CaC2 + H2O Ca(OH)2 + C2H2
C2H4 + H2OH SO l t C2 4 ( ), C2H5OH
C2H5OHH SO2 4 ( đặc ),170 C
C2H4 + H2O C2H2 + H2OHg2/H,80C CH3CHO
63.SO SÁNH: Anilin cú làm đổi màu quỳ tớm khụng? Khụng vỡ tớnh bazơ rất yếu Metyl amin làm phenolphtalein đổi màu gỡ? Hồng
Lực bazơ tăng dần: (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < (CH3)2NH < NaOH (pH tăng dần)
Phenol cú làm đổi màu quỳ tớm đổi màu khụng? Khụng vỡ tớnh axit rất yếu
Lực axit tăng dần: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < HCl
Nhiệt độ sụi – chảy tăng dần: este , anđehit < ancol < axit cacboxylic < amino axit
64.TRÙNG HỢP: Monome cú liờn kết bội, vũng kộm bền (C=C, caprolactam) Cao su lưu húa cú ưu điểm gỡ ? đàn hồi, lõu mũn hơn CS thường
Polime Polietilen
PE
Polipropilen
PP
Polistiren PS Poli(metyl metacrylat) Poli(vinyl
clorua) PVC
Poliacrilonitrin
Tơ nitron/olon
Polibutadien poliisopren Monome CH2=CH2 CH3CH=CH2 C6H5CH=CH2 CH2=C(CH3)COOCH3 CH2=CHCl CH2=CH-CN C4H6 C5H8 ứngdụng Màng mỏng Xốp Thủy tinh hữu cơ ốngnước,dagiả Len đan ỏo CS tổnghợp CS thnhiờn
65.TRÙNG NGƯNG: Monome cú ớt nhất 2 nhúm chức phản ứng với nhau (NH2, OH, COOH) Poliamit, polieste đều kộm bền trong axit, kiềm Polime
Poli(phenol-fomandehit)
Tơ nilon-6 (M=113)
(policaproamit)
Tơ nilon-6,6 (M=226)
poli (hexametilen adipamit)
Tơ lapsan
Poli(etilen terephtalat) Monome C6H5OH + HCHO NH2-[CH2]5COOH
Axit -aminocaproic
H2N[CH2]6NH2(hexametilen điamin) HOOC-[CH2]4-COOH axit adipic
HO-CH2CH2-OH (etilenglicol) HOOC-C6H4-COOH (axit terephtalic) ứng dụng/loại Chất dẻo, Bakelit Tơ tổnghợp/poliamit Tơ tổnghợp/poliamit Tơ tổnghợp / polieste
66.TƠ Tơ cú dạng gỡ ? Sợi Polime nào cú mạch phõn nhỏnh ? amilopectin (tinhbot) Polime mạng khụng gian ? Nhựa Bakelit, CS lưu húa
Tơ capron (nilon-6) được điều chế bằng trựng hợp hay trựng ngưng ? cả 2 (trựng hợp từ caprolactam, trựng ngưng từ axit -aminocaproic)
Bụng (gốc glucozơ) , len-tơ tằm (gốc -aa) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat Nilon, lapsan, nitron (len đan ỏo)
GV-ThS Phạm Cụng Nhõn –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyờn LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 7+ đại học
Cú cỏc lớp đặc biệt học chuyờn đề 9+ cho học sinh thi Y-Nha-Dược-Cụng An -LH 0919345534 (call, Zalo)