Quyết định của Hội nghị Ianta và những thỏa thuận sau đó giữa Liên Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của 1 trật tự thế giới mới vì A.. Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân độ
Trang 1Câu 1 Hội nghị Ianta được mở ra trong bối cảnh
A Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) vừa bùng nổ
B Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) đang diễn ra quyết liệt
C Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) đã kết thúc
D Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) bước vào giai đoạn kết thúc
Câu 2 Hội nghị Ianta đã thống nhất mục tiêu chung là
A tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật B tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức
C tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Ý, Nhật D tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức, Ý, Nhật
Câu 3 Sau khi đánh bại phát xít Đức, Liên Xô sẽ
A tham chiến chống phát xít Ý ở châu Âu B tham chiến chống Nhật ở châu Á
C tham chiến chống Ý và Nhật ở châu Âu và châu Á D tham chiến chống Nhật ở Thái Bình Dương
Câu 4 Hội nghị Ianta đã thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít và
A phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu
B phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Á
C phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á
D phân chia phạm vi ảnh hưởng trên toàn thế giới
Câu 5 Sau tháng 2 – 1945, một trật tự thế giới mới đã hình thành, đó là
A trật tự Véc xai – Oa sinh tơn B trật tự hai cực Ianta
C trật tự Xô – Mĩ D trật tự Hen – xin – ki Câu 6 Quyết định của Hội nghị Ianta và những thỏa thuận sau đó giữa Liên Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của 1 trật tự thế giới mới vì
A các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh
B làm cho cục diện 2 cực, 2 phe được xác lập trên toàn thế giới
C dẫn đến sự giải thể của CNTD ở các thuộc địa
D đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận
Câu 7 Hội nghị Ianta (2-1945) không đưa ra quyết định nào dưới đây?
A Thành lập tổ chức Liên hợp quốc B Giải giáp quân Nhật ở Đông Dương
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít D Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu
Âu và châu Á
Câu 8 Hội nghị Ianta đã quyết định nhiều vấn đề quan trọng, ngoại trừ việc
A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
B hợp tác giữa các nước nhằm khôi phục lại đất nước sau chiến tranh
C thoả thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
Trang 22
D thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 9 Hội nghị Pốtxđam (Đức) đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc?
A Đồng ý cho quân Anh và quân Trung Hoa Dân quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật
B Liên Xô không được đưa quân vào Đông Dương
C Một vài đảng phái người Việt thân Trung Hoa Dân quốc được phép tham gia chính phủ
A khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
B nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít
C phân chia thành quả giữa các nước thắng trận
D tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
Câu 11 Hội nghị Ianta chấp nhận nhiều điều kiện để Liên Xô tham gia chống quân phiệt Nhật Bản
ở châu Á, ngoại trừ
A khôi phục quyền lợi cửa nước Nga bị mất do cuộc Chiến tranh Nga-Nhật (1904)
B Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin
C trả lại cho Liên Xô miền Nam đảo Xakhalin
D giữ nguyên trạng Trung Quốc
Câu 12 Những quyết định của Hội nghị Ianta và những thoả thuận của ba cường quốc tại Hội nghị Pốtxđam (Đức) đã dẫn tới hệ quả gì?
A Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản làm hơn 10 vạn dân thường bị chết
B Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối thoại sang đối đầu và dẫn tới Chiến tranh lạnh
C Hình thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới - Trật tự hai cực Ianta
D Hệ thống XHCN hình thành và ngày càng mở rộng
Câu 13 Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) có nguyên thủ của ba cường quốc nào?
A Anh, Pháp, Mĩ
B Liên Xô, Mĩ, Anh
C Liên Xô, Mĩ, Trung Quốc
D Nga, Mĩ, Anh
Câu 14 Hội nghị Ianta diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu do
A các nước tham dự đều muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò, địa vị của mình
B Liên Xô muốn duy trì, củng cố hoà bình, Mĩ muốn phân chia thế giới thành các hệ thống đối lập
C mâu thuẫn trong quan điểm của các cường quốc về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh
D quan điểm khác nhau về việc có hay không tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
Câu 15 Trật tự hai cực Ianta được hình thành trong thời gian
A những năm 1945-1949
B hội nghị quốc tế tháng 2/1945
C Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc
D Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc
Câu 16 Cơ sở nào dẫn đến sự hình thành trật tự thế giới hai cực Ianta?
Trang 33
A Những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (Liên Xô)
B Những thỏa thuận của ba cường quốc sau Hội nghị Ianta
C Những thỏa thuận về việc đóng quân, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở Hội nghị Ianta
D Những quyết định của Hội nghị Ianta cùng những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc
Câu 17 Hội nghị Ianta có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới đa cực sau chiến tranh
B Đánh dấu sự xác lập vai trò duy nhất thống trị toàn cầu của Mĩ
C Làm nảy sinh những mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc với nhau
D Trở thành khuôn khổ một trật tự thế giới mới, từng bước được thiết lập trong những năm
1945 – 1949
Câu 18 Nội dung nào gây nhiều tranh cãi nhất giữa Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên Xô)?
A Thành lập tổ chức quốc tế - Liên hợp Quốc
B Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng
C Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm
D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
Câu 19 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội các nước Đồng minh kéo vào nước ta dưới danh nghĩa giải giáp quân phát xít Nhật?
A Âm mưu của các nước nhằm xâm lược Việt Nam
B Theo đề nghị giúp đỡ của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
C Theo Hội nghị Ianta (2/1945), Việt Nam vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây
D Hội nghị Pốtxđam (7-8/1945) qui định quyền giải giáp quân đội Nhật thuộc về Anh và Trung Hoa Dân quốc
II LIÊN HIỆP QUỐC
Câu 1 Tổ chức Liên hợp quốc ra đời từ hội nghị nào?
A Hội nghị Pari B Hội nghị Giơnevơ
C Hội nghị Pốt-đam D Hội nghị Ianta
Câu 2 Bản Hiến chương nêu rõ mục đích của Liên hợp quốc là
A giúp đỡ các nước có nền kinh tế kém phát triển
B giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
C duy trì hòa bình và an ninh thế giới
D diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh
Câu 3 Tổ chức Liên hợp quốc hoạt động theo nguyên tắc nào?
A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
B Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh
C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
D Luôn giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục…
Câu 4 Nguyên tắc nào của Liên hợp quốc được các quốc gia trên thế giới áp dụng khi xảy ra căng thẳng với các nước láng giềng?
A Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào
B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
Trang 44
D Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của nhau
Câu 5 Cơ quan nào sau đây là cơ quan chính của Liên hợp quốc?
A Chương trình phát triển B Tổ chức y tế thế giới
C Hội đồng bảo an D Quỹ nhi đồng Liên hợp quốc Câu 6 Vai trò của Liên hợp quốc là
A trở thành một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh
B bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
C không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào
D giải quyết các tranh chấp quốc tế
Câu 7 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A trừng trị các hoạt động gây chiến tranh B thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
C duy trì hòa bình và an ninh thế giới D ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
Câu 8 Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập không nhằm mục đích
A duy trì hoà bình và an ninh thế giới
B phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc
C tiến hành họp tác quốc tế giữa các nước
D duy trì trật tự thế giới mới hình thành có lợi cho Mĩ
Câu 9 Ý nào đúng để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau
Bộ máy tổ chức của Liên hợp quốc gồm sáu cơ quan chính, trong đó… là cơ quan giữ vai trò trọng yếu để duy trì hoà bình và an ninh thế giới là cơ quan hành chính, đứng đầu
là …… với nhiệm kì 5 năm Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại……
A Hội đồng Quản thác Ban Thư kí Tổng thư kí NiuOóc (Mĩ)
B Hội đồng Bảo an Ban Thư kí Tổng thư kí… Vécxai (Pháp)
C Đại hội đồng Ban Thư kí Tổng thư kí Niu Oóc (Mĩ)
D Hội đồng Bảo an Ban Thư kí Tổng thư kí NiuOóc (Mĩ)
Câu 10 Cho các sự kiện: 1 Việt Nam và Mĩ bình thường hoá quan hệ; 2 Việt Nam gia nhập và trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc; 3 Việt Nam được bầu làm ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo trình tự thời gian
D Hội đồng Bảo an
Câu 12 Các nước là Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc hiện nay là
A Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc, Nga
B Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Đài Loan
C Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc
D Nga, Mĩ, Anh, Trung Quốc, Nhật Bản
Câu 13 Tổ chức Liên hợp quốc được hình thành trên cơ sở quyết định của những Hội nghị nào?
A Hội nghị Ianta (Liên Xô) và Hội nghị Pốtxđam (Đức)
B Hội nghị XanPhranxixcô (Mĩ)
Trang 55
C Hội nghị Pốtxđam (Đức) và Hội nghị Ianta (Liên Xô)
D Hội nghị Ianta (Liên Xô) và Hội nghị XanPhranxixcô (Mĩ)
Câu 14 Tại sao Liên hợp quốc xác định một trong những nguyên tắc hoạt động là “Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình”?
A Nguyện vọng của nhân dân thế giới hiện nay là hòa bình
B Mục tiêu của Liên hợp quốc là duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Hòa bình là xu thế chung của thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai
D Liên hợp quốc chủ trương không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước
Câu 15 Cho các sự kiện sau
1 Hội nghị quốc tế tại Ianta (Liên Xô)
2 Mĩ đề ra kế hoạch Phục hưng châu Âu
3 Hội nghị quốc tế tại Xan Phranxixcô (Mĩ)
4 Mĩ chính thức phát động Chiến tranh lạnh
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 1, 3, 2, 4
B 1, 4, 2, 3
C 3, 1, 2, 4 D 1, 3, 4, 2 Câu 16 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) Hiến chương nêu rõ mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là “duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ (1)… giữa các dân tộc và tiến hành (2)… quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc (3)… và quyền (4)… của các dân tộc” (Sách giáo khoa Lịch sử lớp 12, trang 7, NXB Giáo dục, 2008) A (1) hữu nghị, (2) hợp tác, (3) bình đẳng, (4) tự quyết B (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự do C (1) bình đẳng, (2) hợp tác, (3) hữu nghị, (4) tự quyết D (1) hữu nghị, (2) hợp tác, (3) bình đẳng, (4) tự do Câu 17 Điền các tên viết tắt tương ứng với một số tổ chức chuyên môn của Liên hợp quốc 1 Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc: ………
2 Quỹ tiền tệ quốc tế: …………
3 Tổ chức Văn hóa, Khoa học và Giáo dục Liên hợp quốc: ……
4 Tổ chức Y tế thế giới: ………
Các đáp án: (a) UNICEF, (b) IMF, (c) WHO, (d) UNESCO
A 1a, 2b, 3d, 4c
B 1b, 2a, 3c, 4d
C 1c, 2b, 3a, 4d
D 1d, 2c, 3b, 4a
Câu 18 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?
A Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
B Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn
C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
D Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
Câu 19 Nhận xét nào không đúng khi nói về Hội đồng bảo an Liên hợp quốc?
A Là cơ quan chính trị quan trọng nhất, hoạt động thường xuyên
Trang 66
B Chịu trách nhiệm duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Chịu sự giám sát và chi phối của Đại hội đồng
D Có 5 Ủy viên thường trực
Câu 20 Đánh giá về mối quan hệ hợp tác của Liên hợp quốc với Việt Nam hiện nay
A theo hướng ngày càng sâu rộng và hiệu quả
B giúp đỡ giải quyết những hậu quả nặng nề của chiến tranh
C viện trợ không hoàn lại, hỗ trợ phát triển kinh tế, văn hóa
D thúc đẩy cải cách, xóa đói giảm nghèo và phát triển bền vững
Câu 21 Cho các sự kiện
1 Việt Nam và Mĩ bình thường hóa quan hệ
2 Việt Nam gia nhập và trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc
3 Việt Nam được bầu làm Ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo trình tự thời gian
A 1, 2, 3
B 3, 2, 1
C 1, 3, 2
D 2, 1, 3
Câu 22 Hiến chương Liên Hiệp Quốc quy định tổ chức này gồm những cơ quan nào?
A Đại hội đồng, Hội đồng bảo an, Ban thư kí, Hội đồng nhân quyền, Hội đồng Quản thác, Toà án Quốc tế
B Đại hội đồng, Hội đồng bảo an, Ban thư kí, Hội đồng kinh tế xã hội, Hội đồng Quản thác, Toà trọng tài
C Đại hội đồng, Hội đồng bảo an, Ban thư kí, Hội đồng kinh tế xã hội, Hội đồng Quản thác, Toà án Quốc tế
D Đại hội đồng, Hội đồng bảo an, Hội đồng bảo an không thường trực , Hội đồng kinh tế
xã hội, Hội đồng Quản thác, Toà án Quốc tế
Trang 77
CHƯƠNG II LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 – 1991)
LIÊN BANG NGA (1991 – 2000)
BÀI 2 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 – 1991)
LIÊN BANG NGA (1991 – 2000)
I THÀNH TỰU XÂY DỰNG CNXH Ở LIÊN XÔ (1945 - THẬP KỶ 70)
Câu 1 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai 1945) vì
A các nước phương Tây cấm vận B các thế lực phản động chống phá
C bị chiến tranh tàn phá nặng nề D Mĩ tiến hành chiến tranh lạnh Câu 2 Từ 1950 đến 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm
A phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới
B hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa nền kinh tế
C trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới
D tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
Câu 3 Khoa học-kĩ thuật của Liên Xô đạt thành tựu lớn vào năm 1949 là
A đưa người lên Mặt Trăng B chế tạo thành công bom nguyên tử
C công bố “Bản đồ gen người” D tìm ra nguồn năng lượng mới Câu 4 Yếu tố nào dưới đây quyết định sự thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch
5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950)?
A Liên Xô là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)
B Nhân dân Liên Xô có tinh thần tự lực tự cường
C Liên Xô có lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
D Liên Xô có sự hợp tác hiệu quả với các nước Đông Âu
Câu 5 Nội dung nào dưới đây là sự khái quát về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX?
A Giúp đỡ các nước trong hệ thống XHCN
B Chống lại âm mưu gây chiến của các thế lực thù địch
C Bảo vệ hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
D Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 6 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô bắt tay khôi phục kinh tế và xây dựng CNXH trong hoàn cảnh
A được sự giúp đỡ của các nước trong phe xã hội chủ nghĩa (XHCN)
B là nước thắng trận, thu nhiều lợi nhuận và thành quả từ hội nghi Ianta
C đất nước chịu nhiều tổn thất về người và của, khó khăn về nhiều mặt
D Liên Xô, Mỹ, Anh và Pháp vẫn là đồng minh, giúp đỡ lẫn nhau
Câu 7 Lí do Liên Xô đẩy mạnh khôi phục kinh tế và xây dựng CNXH ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc là gì?
A Để chạy đua vũ trang với Mĩ, nhằm duy trì "Trật tự thế giới hai cực"
B Hàn gắn vết thương chiến tranh và phấn đấu nhanh chóng xây dựng thành công chế độ XHCN
C Muốn cạnh tranh vị thế cường quốc với nước Mĩ
Trang 88
D Vượt qua thế bao vây, cấm vận của Mĩ và các nước Tây Âu
Câu 8 Ý nghĩa quan trọng nhất của sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử là
A cân bằng lực lượng quân sự giữa Mĩ và Liên Xô
B đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học - kĩ thuạt Xô viết
C phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ
D Liên Xô trở thành cường quốc về vũ khí hạt nhân
Câu 9 Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã trở thành
A nước đầu tiên trên thế giới đưa con người đặt chân lên Mặt Trăng
B cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ)
C nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số một thế giới
D nước đi đầu trên thế giới trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai
Câu 10 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1 Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo; 2 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên
tử; 3 Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới;
4 Liên Xô phóng tàu vũ trụ Phương Đông, mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài
người
A 1,2,3,4 B 1,3,2,4 C 2,3,l,4 D.2,1,4,3
Câu 11 Năm 1957, Liên Xô đã đạt được thành tựu gì trên lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
A Lần đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
B Lần đầu tiến phóng tàu vũ trụ cùng con người bay vòng quanh Trái Đất
C Lân đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng
D Lần đầu tiên đưa tàu lên thăm dò Sao Hỏa
Câu 12 Năm 1961, Liên Xô đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
A Phóng thành công tên lửa đạn đạo
B Chế tạo thành công bom nguyên tử
C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo
D Phóng tàu vũ trụ đưa I Gagarin bay vòng quanh trái đất
Câu 13 Từ 1950 đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào?
A Bảo vệ hoà bình thế giới
B Ngả theo Mĩ và các nước Tây Âu
C Khôi phục quan hệ với các nước Châu Á
D Quan hệ chặt chẽ với các nước XHCN Câu 14 Sản xuất nông nghiệp của Liên Xô năm 1950 đã
A đứng thứ hai thế giới
B gấp đôi mức trước chiến tranh thế giới
C đạt mức trước chiến tranh thế giới thứ hai
D tăng 73% so với trước Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 15 Thành tựu nào được xem là quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong giai đoạn 1950 –
1973?
A Chế tạo thành công bom nguyên tử
B Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới
C Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
D Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
Câu 16 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?
A Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ
Trang 99
B Làm giảm uy tín của Mĩ trên trường thế giới
C Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu
D làm Mĩ lo sợ và phát động “Chiến tranh lạnh” chống Liên Xô
Câu 17 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là
A viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu
B tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
C xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu
D xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia
Câu 18 Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
A Liên Xô trở thành cường quốc công nông nghiệp
B Liên Xô chuyển từ nền kinh tế nông nghiệp sang công nghiệp
C Liên Xô chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang nông nghiệp
D Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới (sau Mĩ)
Câu 20 Trong thời kỳ 1945-1950, thành tựu nào của Liên xô đã thể hiện cân bằng sức mạnh quân sự với Mĩ?
A Hoàn thành các kế hoạch 5 năm trước hạn
B Chế tạo thành công bom nguyên tử
C Thành lập Liên bang cộng hòa các quốc gia Xô viết
D Nông nghiệp vượt mức trước chiến tranh
II NGUYÊN NHÂN SỤP ĐỔ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở LX, ĐÔNG ÂU
Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu làm cho chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ?
A Tham nhũng trầm trọng và kéo dài B Đường lối chủ quan, duy ý chí, thiếu dân chủ và công bằng
C Khi cải tổ lại phạm sai lầm D Các thế lực thù địch chống phá
Câu 2 Nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan dẫn đến chế độ XHCN sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu?
A Tham nhũng trầm trọng và kéo dài B Đường lối chủ quan, duy ý chí, thiếu dân chủ và công bằng
C Khi cải tổ lại phạm sai lầm trên nhiều mặt D Các thế lực thù địch trong và ngoài nước chống phá
Câu 3 CNXH ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ đã
A chứng tỏ học thuyết Mác - Lênin không phù hợp ở châu Âu
B làm cho hệ thống XHCN thế giới không còn nữa
C làm cho hệ thống XHCN thế giới chỉ còn lại ở châu Á
D giúp Mĩ hoàn thành mục tiêu đề ra trong chiến lược toàn cầu
Câu 4 Ý không đúng về nguyên nhân tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông Âu
là
Trang 1010
A người dân không ủng hộ, không hào hứng với chế độ XHCN
B đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, quan liêu
C không bắt kịp bước phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến trên thế giới
D sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
Câu 5 Từ bài học sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông Âu, chúng ta cần rút ra
bài học gì trong công cuộc xây dựng CNXH ở Việt Nam?
A Duy trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, không chấp nhận đa nguyên chính trị
B Cải tổ, đổi mới về kinh tế - xã hội trước tiên, sau đó mới đến cải tổ, đổi mới về chính trị
C Thực hiện chính sách "đóng cửa" nhằm hạn chế những ảnh hưởng từ bên ngoài
D Xây dựng nền kinh tế thị trường TBCN để phát triển nền kinh tế
Câu 6 Sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là
A sự sụp đổ của mô hình nhà nước dân chủ nhân dân
B sự sụp đổ của mô hình nhà nước dân chủ tư sản
C sự sụp đổ của hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa
D sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa phù hợp Câu 7 Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu mà Việt Nam
có thể rút ra để phát triển kinh tế hiện nay là
A xây dựng nền kinh tế thị trường
B xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
C xây dựng nền kinh tế tập trung theo định hướng xã hội chủ nghĩa
D xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
III LIÊN BANG NGA (1991-2000)
Câu 1 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 vừa ngả về phương
Tây, vừa khôi phục và phát triển quan hệ với các nước
A châu Á B Mĩ Latinh C châu Phi D trong nhóm G7
Câu 2 Thể chế chính trị của Liên bang Nga là
A Cộng hòa
B Cộng hòa liên bang
C Quân chủ Lập hiến
D Xã hội chủ nghĩa
Câu 3 Vai trò quốc tế của Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rã là gì?
A Nga tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mĩ
B Ủy viên thường trực tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
C Nga giữ vai trò chủ yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới
D Nga tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 4 Đặc điểm nổi bật kinh tế Liên bang Nga sau khi mới ra đời?
A Khủng hoảng, tăng trưởng âm
B Nhanh chóng phục hồi và phát triển
C Phát triển nhanh và đi đầu trong nhiều ngành quan trọng
D Chiếm hơn 20% sản lượng công nghiệp thế giới
Câu 5 Từ năm 2000, tình hình Liên bang Nga như thế nào?
A Kinh tế dần hồi phục và phát triển, tình hình chính trị, xã hội tương đối ổn định,…
B Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố
Trang 1111
C Tình hình kinh tế, chính trị, xã hội rối ren
D Thực hiện chạy đua vũ trang
Trang 1212
CHƯƠNG III CÁC NƯỚC Á – PHI – MĨ LA TINH (1945 – 2000)
BÀI 3 CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á
I KHÁI QUÁT KHU VỰC ĐÔNG BẮC Á
Câu 1 Sự kiện nổi bậc ở Đông Bắc Á vào tháng 10-1949 là
A Nhà nước Đại Hàn Dân Quốc ra đời B Nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
C Nhà nước CHDCND Triều Tiên ra đời D chính quyền Tưởng Giới Thạch chạy ra Đài Loan
Câu 2 Trong nửa sau thế kỉ XX, khu vực Đông Bắc Á đã
A có tình hình chính trị ổn định B đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế
C thường xảy ra suy thoái kinh tế D có mức thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới
Câu 3 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước CHND Trung Hoa (1-10-1949) là
A cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
B làm cho CNXH trở thành một hệ thống trên thế giới
C tạo điều kiện nối liền CNXH từ châu Âu sang châu Á
D làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh
Câu 4 Hãy xác định ý nghĩa quốc tế của sự ra đời nước CHND Trung Hoa
A Cuộc CM DTDC Nhân dân đã hoàn thành B Xóa bỏ tàn dư phong kiến
C Bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CNXH
D ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc thế giới
Câu 5 Hãy xác định ý nghĩa quan trọng nhất của sự ra đời nước CHND Trung Hoa
A Cuộc CM DTDC Nhân dân đã hoàn thành B Xóa bỏ tàn dư phong kiến
C Bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CNXH
D ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc thế giới
Câu 6 Ý nào đúng để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau
“Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Bắc Á (trừ……) đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch Sau chiến tranh, khu vực này có sự biến đổi to lớn về…… Đây là khu vực duy nhất ở châu Á có… của thế giới.”
A Hàn Quốc… địa - chính trị và kinh tế… trung tâm khoa học- kĩ thuật
B Trung Quốc… địa-chính trị… trung tâm vũ trụ
C Hàn Quốc… địa - chính trị… trung tâm kinh tế - tài chính lớn
D Nhật Bản… địa - chính trị… trung tâm kinh tế-tài chính lớn
Câu 7 Biến đổi nào ở khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?
A Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường XHCN
B Nhật Bản đạt được sự phát triển "thần kì", trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới
C Hàn Quốc trở thành "con rồng" kinh tế nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á
Trang 1313
D Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành "con rồng" kinh tế của châu Á
Câu 8 Điểm giống nhau giữa Nhật Bản và bốn "con rồng" kinh tế của châu Á là
A không tham gia bất kì liên minh chính trị, quân sự nào
B không tham gia vào nhóm G7 và G8
C đều đẩy mạnh cải cách dân chủ, cải cách - mở cửa, hội nhập quốc tế
D không chi phí nhiều tiền của cho quốc phòng, an ninh
Câu 8 Hãy sắp xếp các dữ kiện sau theo trình tự thời gian: 1 Nhiều nước Đông Bắc Á đạt được
sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế; 2 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên; 3 Hồng Công và Ma Cao trở về Trung Quốc; 4 Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa thành lập
A 2,4,1,3 B l,4,3,2 C 2,4,3,1 D 2,1,4,3
Câu 10 Trước chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Bắc Á đều bị
A Anh - Pháp chiếm làm thuộc địa
B chủ nghĩa thực dân nô dịch
C chủ nghĩa đế quốc xâm lược
D Nhật Bản chiếm đóng
Câu 11 Tháng 8- 1948, ở phía Nam bán đảo Triều Tiên thành lập nhà nước nào?
A Đại Hàn Dân quốc
B Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Hàn quốc
C Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
D Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Câu 12 Tháng 9- 1948, ở phía Bắc bán đảo Triều Tiên thành lập nhà nước nào?
A Đại Hàn Dân quốc
B Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Hàn quốc
C Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
D Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Câu 13 Sự kiện nào sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nước Đông Bắc Á sau
năm1945?
A Thành lập tổ chức liên kết khu vực Đông Bắc Á
B Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên
C Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa
D Một số nước đạt nhiều thành tựu quan trọng trong công cuộc xây dựng đất nước
II TRUNG QUỐC (1945-2000)
Câu 1 Điểm tương đồng trong công cuộc cải cảch - mở cửa ở Trung Quốc với công cuộc cải tổ ở Liên Xô và đổi mới đất nước ở Việt Nam là
A tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng
B lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế
C đều tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài
D Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên trì theo con đường XHCN
Câu 2 Ý nào dưới đây phản ánh mối quan hệ đối ngoại giữa Trung Quốc và Việt Nam diễn biến theo chiều hướng xấu?
A Trung Quốc gây xung đột biên giới với các nước láng giềng Liên Xô (1962) và Ấn Độ (1969)
B Trung Quốc cải thiện mối quan hệ theo hướng hòa dịu với Mĩ
Trang 1414
C Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao (1950) và bình thường hoá quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1991)
D Trung Quốc bình thường hoá quan hệ với Liên Xô, Nhật Bản
Câu 3 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân
chủ ở Trung Quốc (1946 - 1949)?
A Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc, xoá bỏ tàn dư phong kiến
B Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thê giới
C Đưa Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CNXH
D Lật đổ triều đình Mãn Thanh - triều đại phong kiến cuối cùng ở Trung Quốc
Câu 4 Sự kiện nào dưới đây không thực sự có mối liên hệ với cách mạng Việt Nam?
A Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ra đời (10 - 1949)
B Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1-1950)
C Trung Quốc bình thường hoá quan hệ ngoại giao với Việt Nam (11 - 1991)
D Hồng Công, Ma Cao trở thành khu hành chính đặc biệt của Trung Quốc (1999)
Câu 5 Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, ở Trung Quốc đã diễn ra
A cuộc nội chiến giữa hai lực lượng: Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản
B cuộc kháng chiến chống Nhật và Mĩ do Đảng Cộng sản lãnh đạo
C phong trào li khai đòi tách Đài Loan ra khỏi Trung Quốc lục địa
D cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới để đánh bại thế lực bên ngoài can thiệp
Câu 6 Tháng 12-1978 Đặng Tiểu Bình khởi xướng đường lối
A cải tổ đất nước
B đổi mới đất nước
C cải cách- mở cửa
D duy tân đất nước
Câu 7 Sự kiện đánh dấu Trung Quốc trở thành quốc gia chinh phục được vụ trụ?
A thử thành công bom nguyên tử
B phóng thành công vệ tinh nhân tạo
C phóng thành công tàu “Thần Châu” 5
D phóng thành công tàu “Thần Châu” 3 với chế độ tự động
Trang 1515
BÀI 4 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ
I KHÁI QUÁT QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP Ở ĐÔNG NAM Á LÀO, CAMPUCHIA
Câu 1 Sau 1954, nhân dân Đông Dương tiếp tục kháng chiến chống
C thực dân Anh D thực dân Anh, Pháp
Câu 2 Nét tương đồng của lịch sử ba nước Đông Dương là
A bị thực dân Pháp xâm lược và cai trị B bị thực dân Anh xâm lược và cai trị
C bị đế quốc Mĩ xâm lược và cai trị D bị thực dân Pháp, đế quốc Mĩ xâm lược và cai trị
Câu 3 Biến đổi lớn nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A từ thân phận là nước thuộc địa, các nước đã trở thành quốc gia độc lập, tự chủ
B nhiều nước đạt tốc độ tăng trưởng kinh cao, trở thành nước công nghiệp
C thành lập và mở rộng Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
D Việt Nam góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ và kiểu mới
Câu 4 Trong cùng hoàn cảnh thuận lợi vào năm 1945 nhưng ở Đông Nam Á chỉ có ba nước tuyên
bố độc lập, còn các quốc gia khác không giành được thắng lợi hoặc giành thắng lợi ở mức độ thấp,
vì
A không biết tin Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện
B các chính đảng lãnh đạo phong trào đấu tranh ở một số nước không có đường lối đấu tranh rõ ràng, hoặc chưa có sự chuẩn bị chu đáo
C quân Đồng minh, do Mĩ điều khiển, ngăn cản
D không đi theo con đường cách mạng vô sản
Câu 5 Ý nào dưới đây không phải là điểm tương đồng về lịch sử của cả ba nước Đông Dương
trong giai đoạn 1945 - 1975?
A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam, Lào và Campuchia góp phần vào sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu cũ và kiểu mới
B Ba nước tiến hành kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ xâm luợc
C Có những giai đoạn thực hiện chính sách hoà bình, trung lập và đấu tranh chống lại chế
độ diệt chủng
D Sự đoàn kết của ba dân tộc góp phần vào thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Pháp
và chống Mĩ
Câu 6 Hãy sắp xếp các dữ kiện sau theo trình tự thời gian: 1 Việt Nam và Lào tuyên bố độc lập;
2 nước Cộng hoà Inđônêxia thống nhất ra đời; 3 Việt Nam hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước; 4 Philíppin và Miến Điện (Mianma) được công nhận độc lập
A 1,4,3,2 B.2,4,3,1 C.2,1,4,3 D.1,4,2,3
Câu 7 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của các nước
đế quốc Âu - Mĩ, ngoại trừ
A Đông Timo B Thái Lan C Philíppin D Xingapo
Câu 8 Năm 1945, những quốc gia nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập?
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào
B Campuchia, Malaixia, Brunây
Trang 1616
C Inđônêxia, Việt Nam, Malaixia
D Miến Điện, Việt Nam, Philíppin
Câu 9 Từ giữa những năm 50 đến năm 1975, nhiều nước Đông Nam Á bước vào xây dựng và
phát triển kinh tế, ngoại trừ những nước nào vẫn phải tiến hành cuộc kháng chiến chống chủ nghĩa
thực dân mới?
A Xingapo, Đông Timo
B Việt Nam, Lào và Campuchia
C Inđônêxia và Mianma
D Việt Nam và Lào
Câu 10 Ngày 2-12-1975, nước Lào chính thức lấy tên là gì?
A Cộng hoà Lào C Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
B Vương quốc Lào D Cộng hoà Nhân dân Lào
Câu 11 Tên gọi chính thức của Campuchia hiện nay là
A Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Campuchia
B Cộng hoà Nhân dân Campuchia
C Vương quốc Campuchia
D Campuchia Dân chủ Nhân dân
Câu 12 Từ năm 1953 đến năm 1970, Campuchia do Quốc vương Xihanúc thực hiện đường lối
A liên minh chặt chẽ Mĩ
B liên minh chỉ với Ấn Độ và Trung Quốc
C hoà bình, trung lập
D liên minh với Liên Xô và Trung Quốc
Câu 13 Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Lào kết thúc thắng lợi?
A Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7-1954)
B Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi
C Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12-1975)
D Đảng Nhân dân Lào thành lập (3-1955)
Câu 14 Đâu là điều kiện khách quan thuận lợi đối với cuộc đấu tranh giành độc lập các nước Đông Nam Á vào giữa tháng 8-1945?
A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh
B Quân Đồng minh đánh thắng phát xít Đức
C Phong trào đấu tranh các nước Đông Nam Á phát triển mạnh mẽ
D Quân Đồng minh tiến công mạnh mẽ vào các vị trí của quân đội Nhật
Câu 15 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây
B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc
C Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít
D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển
II QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐNÁ (CHIẾN LƯỢC HƯỚNG NỘI - HƯỚNG NGOẠI)
Câu 1 Từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, năm nước sáng lập ASEAN phải chuyển sang chiến lược công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo là do
Trang 1717
A tác động của cuộc Chiến tranh lạnh lan rộng đến khu vực
B các tầng lớp nhân dân trong nước biểu tình phản đối, đề nghị thay đổi
C chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế, cần phải thay đổi
D tác động của cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược của ba nước Đông Dương
Câu 2 Ý nào đúng để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau: "Thời kì đầu sau khi giành được độc lập, năm nước sáng lập khối ASEAN là Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Philippinvà Thái Lan đã tiến hành với mục tiêu nhanh chóng xây dựng nền kinh tế tự chủ”
A công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu xoá bỏ nghèo nàn, lạc hậu
B công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo xoá bỏ nghèo nàn, lạc hậu
C công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu đẩy mạnh cải cách, mở cửa
D công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo xoá bỏ phân biệt giàu – nghèo
Câu 3 Chiến lược phát triển kinh tế nhóm năm nước sáng lập ASEAN đều tiến hành thời kì đầu sau khi giành độc lập là gì?
A Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
B Công nghiệp hóa thay thế xuất khẩu
C Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo
D Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo
Câu 4 Kết quả đạt được của nhóm năm nước sáng lập ASEAN sau khi thực hiện chiến lược kinh
tế hướng ngoại là
A mậu dịch đối ngoại tăng trưởng rất nhanh
B bộ mặt kinh tế - xã hội có sự biến đổi to lớn
C tổng kim ngạch xuất khẩu tăng với tốc độ nhanh
D giải quyết tốt vấn đề tăng trưởng và công bằng xã hội
III TỔ CHỨC ASEAN
Câu 1 Nguyên nhân thúc đẩy các nước Đông Nam Á liên kết thành lập ASEAN là
A cùng hợp tác với nhau để cùng phát triển B do cạnh tranh với các tổ chức khác
C chịu sự tác động của tổ chức NATO D do ảnh hưởng của các nước XHCN
Câu 2 Nội dung nào sau đây không là hoàn cảnh dẫn đến sự thành lập tổ chức ASEAN?
A Hợp tác với nhau để cùng phát triển
B Hợp tác để tăng cường sức mạnh quân sự
C Muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực
D Nhiều tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều Câu 3 Mục tiêu chủ yếu của ASEAN là hợp tác để
A phát triển kinh tế và y tế B phát triển kinh tế và văn hóa
C phát triển quân sự và xã hội D phát triển kinh tế và quân sự
Câu 4 Nguyên tắc cơ bản để giải quyết các xung đột giữa các nước ASEAN là
A tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ B không can thiệp vào công việc nội
Trang 18Câu 6 Ý nào dưới đây giải thích không đúng về lí do dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á (ASEAN)?
A Các nước trong khu vực gặp nhiều khó khăn, đặt ra nhu cầu hợp tác cùng phát triển
B Muốn liên kết với nhau để hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực
C Sự hoạt động hiệu quả của các tổ chức hợp tác khu vực trên thế giới đã cổ vũ các nước
D Trước tham vọng của Trung Quốc trong vấn đề Biển Đông buộc các nước phải liên kết lại
Câu 7 Hiệp ước Bali (2 -1976) đã xác định nhiều nguyên tắc hoạt động cơ bản trong quan hệ giữa
các nước ASEAN, ngoại trừ nguyên tắc nào?
A Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ giữa các nước
B Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng
vũ lực đối với nhau
C Chung sống hoà bình và mọi quyết định đều phải có sự nhất trí của 5 nước sáng lập
D Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình
Câu 8 Ý nào dưới đây giải thích không đúng về lí do mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN từ
đầu những năm 90 của thế kỉ XX?
A Quan hệ giữa ba nước Đông Dương với ASEAN đã được cải thiện tích cực
B Chiến tranh lạnh đã kết thúc, xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ
C Chống lại sự hình thành trật tự "đa cực" nhiều trung tâm sau Chiến tranh lạnh
D Thực hiện hợp tác phát triển có hiệu quả theo các nguyên tắc của Hiệp ước Bali
Câu 9 Ý nào không giải thích đúng về lí do tổ chức ASEAN ra đời từ năm 1967 nhưng việc mở
rộng thành viên lại diễn ra lâu dài và đầy trở ngại?
A Do chính sách chia để trị của các nước thực dân đối với khu vực
B Phụ thuộc vào kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước trong khu vực
C Do trình độ phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực quá chênh lệch
D Do tác động của cuộc Chiến tranh lạnh và vấn đề Campuchia
Câu 10 Ý nào không phản ánh đúng những thách thức lớn kể từ khi Việt Nam gia nhập tổ chức
ASEAN?
A Nền kinh tế có sự chuyển biến tích cực, địa vị quốc tế không ngừng nâng cao
B Lệ thuộc vào vốn đầu tư và chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế từ bên ngoài
C Nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hoá dân tộc có nguy cơ bị xói mòn
D Lợi dụng đất nước hội nhập, kẻ thù tìm cách thực hiện “diễn biến hoà bình”
Câu 11 Sắp xếp các dữ kiện sau theo trình tự thời gian về quá trình hình thành và mở rộng thành
viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN): 1 Brunây gia nhập tổ chức ASEAN; 2 Năm nước Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Philíppin và Thái Lan sáng lập tổ chức ASEAN; 3 Campuchia được kết nạp vào tổ chu ASEAN; 4 Lào và Mianma gia nhập tổ chức ASEAN; 5 Các nước thành viên kí bản Hiến chương ASEAN nhằm xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh; 6 Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN
A 2, 1,6, 4,3,5 B 1, 2, 5,4, 6, 3
C 6, 1,4, 5, 2, 3 D.5,4,3, 6,2, 1
Trang 1919
Câu 12 Các quốc gia Đông Nam Á tham gia thành lập tổ chức ASEAN là
A Thái lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin
B Thái lan, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin
C Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin
D Thái lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin
Câu 13 Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?
A Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989
B Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976
C Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995
D 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999
Câu 14 Đâu không phải là nguyên tắc của hiệp ước Ba-li tháng 2-1976?
A Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình
C Chỉ sử dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên
D Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội
Câu 15 Tháng 11/2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản “Hiến chương ASEAN” nhằm
A xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định, cùng phát triển
B xây dựng ASEAN thành cộng đồng chung
C xây dựng ASEAN thành cộng đồng chiến lược về chính trị, quân sự
D xây dựng ASEAN thành cộng đồng chỉ mang tính chất chiến lược về quân sự
Câu 16 Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào dưới đây từ chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm năm nước sáng lập ASEAN?
A Coi trọng sản xuất háng hóa để xuất khấu, thu hút vốn, công nghệ của nhà đầu tư nước ngoài
B Chú trọng phát triển ngoại thương, sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu
C Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài, tập trung sản xuất hàng hóa, nâng cao khả năng cạnh tranh
D Phải đề ra chiến lược phát triển kinh tế phù hợp với đặc điểm riêng của đất nước và xu thế chung của thế giới
Câu 2 Nội dung nào sau đây không phải chính sách đối ngoại của Ấn Độ?
A Luôn theo đuổi chính sách hòa bình, trung lập
B Ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của các dân tộc
C Theo đuổi chính sách trung lập tích cực
D Ủng hộ chính sách đối ngoại của Mĩ
Câu 3 Lãnh đạo cuộc đấu tranh chống thực dân Anh, đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Đảng Cộng sản do M.Ganđi đứng đầu
Trang 2020
B Đảng Quốc đại do M.Ganđi, sau đó là G.Nêru đứng đầu
C Liên minh Đảng Cộng sản và Đảng Quốc đại
D Đảng Quốc đại do G.Nêru đứng đầu
Câu 4 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đối tượng và mục tiêu cốt lõi của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ là
A chống thực dân Anh, đòi độc lập dân tộc
B chống thực dân Pháp, đòi độc lập dân tộc
C chống thực dân Anh, thành lập Liên đoàn hồi giáo
D chống chế độ phong kiến, xây dựng xã hội tự do, bình đẳng
Câu 5 Việc thực dân Anh đưa ra phương án "Maobáttơn", chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị - Ấn Độ và Pakixtan đã chứng tỏ
A cuộc đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ đã giành thắng lợi hoàn toàn
B thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa
C thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị và bóc lột Ấn Độ
D thực dân Anh đã nhượng bộ, là điều kiện thuận lợi cho nhân dân Ấn Độ tiếp tục đấu tranh Câu 6 Theo “Phương án Maobáttơn” thực dân Anh chia Ấn Độ trên cơ sở nào?
A Theo vị trí địa lý
B Thành phần dân tộc
C Nguyện vọng của nhân dân Ấn Độ
D Theo tôn giáo
Câu 7 Một trong những hệ quả từ chính sách cai trị của thực dân Anh còn tồn tại đến hiện nay ở
Ấn Độ là gì?
A Mâu thuẫn tôn giáo, sắc tộc
B Chia rẽ giữa các đảng phái chính trị
C Thiếu hụt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Sự du nhập của văn hoá phương Tây